wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Học Kì I - Tin Học 10

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

4.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

5.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

6.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

7.

Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Cả A và B.

d)

Không thể kết nối.

8.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

9.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

10.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

11.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần:

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

12.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu là

a)

Bản quyền.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Quyền tài sản.

13.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu là

a)

Bản quyền.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Quyền tài sản.

14.

Đâu không phải hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng

a)

Đưa tin không phù hợp lên mạng.

b)

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép.

c)

Cố ý gây thương tích cho người khác.

d)

Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu và phần mềm.

15.

Luật An ninh mạng được ban hành năm

a)

2017.

b)

2018.

c)

2019.

d)

2020.

16.

Đạo đức là:

a)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

b)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội; nếu không sẽ bị phạt.

c)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

17.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm

a)

Luật sở hữu.

b)

Luật tác giả.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật bản quyền.

18.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Giá trị.

d)

Tài sản.

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Trong tin học, mua phần mềm ……….. mua quyền sử dụng."

a)

Là.

b)

Khác.

c)

Là điều kiện cần.

d)

Là một cách.

20.

Có mấy loại đồ họa cơ bản

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

21.

Hai loại đồ họa cơ bản là:

a)

đồ họa điểm ảnh và đồ họa vector.

b)

đồ họa điểm ảnh và đồ họa hình học.

c)

đồ học hình học và đồ họa ảnh thật.

d)

đồ họa đường và đồ họa khối.

22.

Đâu không phải phần mềm thiết kế đồ họa?

a)

Adobe Photoshop.

b)

Visual Studio.

c)

Inkscape.

d)

GIMP.

23.

Đâu không phải phần mềm tạo, chỉnh dửa hình vector?

a)

GIMP.

b)

Adobe Illustrator.

c)

CoreIDRAW.

d)

Inkscape.

24.

kế đồ họa?

a)

Adobe Photoshop.

b)

Visual Studio.

c)

Inkscape.

d)

GIMP.

25.

Đâu không phải phần mềm tạo, chỉnh dửa hình vector?

a)

GIMP.

b)

Adobe Illustrator.

c)

CoreIDRAW.

d)

Inkscape.

26.

Trong giao diện làm việc của Inkscape, các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng ở?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Thanh bảng chọn.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.

27.

Có thể vẽ hình vào đâu trên màn hình làm việc của Inkscape?

a)

Hộp thoại lệnh.

b)

Bảng màu.

c)

Vùng làm việc.

d)

Trang in.

28.

Inkscape là phần mềm?

a)

Miễn phí để chỉnh sửa video.

b)

Miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.

c)

Chỉnh sửa văn bản.

d)

Độc hại.

29.

Trong đồ họa bitmap, hình ảnh được tạo thành từ các?

a)

Điểm ảnh.

b)

Chấm ảnh.

c)

Khung ảnh.

d)

Màu ảnh.

30.

Trong đồ họa vector, hình ảnh được xác định theo?

a)

Đồ thị

b)

Điểm ảnh.

c)

Đường nét.

d)

Đường thẳng.

31.

Ảnh chụp là loại đồ họa?

a)

Đồ họa 4D.

b)

Đồ họa điểm ảnh.

c)

Đồ họa vector.

d)

Đồ họa hoạt hình.

32.

Cần thiết kế một bộ các sản phẩm bút, sổ, danh thiếp, bì thư, túi giấy. Theo em nên dùng phần mềm?

a)

Adobe Premiere.

b)

GIMP.

c)

Adobe Photoshop.

d)

Inkscape

33.

Dạng tệp nào khác biệt với các tệp tin còn lại?

a)

bmp.

b)

jpg.

c)

png.

d)

svg.

34.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Thanh điều khiển thuộc tính.

b)

Thanh thiết lập chế độ kết dính.

c)

Bảng màu.

d)

Hộp công cụ.

35.

Đâu không phải đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh?

a)

Định nghĩa bằng tập điểm.

b)

Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.

c)

Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …

d)

Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.

36.

Đâu không phải hình có sẵn Inkscape cung cấp?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình tròn, hình elip.

c)

Hình

37.

Đâu không phải hình có sẵn Inkscape cung cấp?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình tròn, hình elip.

c)

Hình trăng khuyết, hình đám mây.

d)

Hình đa giác, hình ngôi sao.

38.

Đâu không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình vuông, hình chữ nhật được Inkscape cung cấp?

a)

Chiều rộng.

b)

Chiều dài.

c)

Đường chéo.

d)

Bán kính của góc bo.

39.

Đâu không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình tròn, hình elip được Inkscape cung cấp?

a)

Bán kính của góc bo.

b)

Bán kính theo phương ngang.

c)

Bán kính theo phương thẳng đứng.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

40.

Đâu không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình đa giác, hình sao được Inkscape cung cấp?

a)

Số đỉnh của đa giác hoặc số cánh của hình sao.

b)

Số cạnh của hình.

c)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

d)

Tham số làm méo hình ngẫu nhiên.

41.

Trong Inkscape, để tùy chỉnh màu tô và màu vẽ ta sử dụng hộp thoại?

a)

Color.

b)

Fill and Stroke.

c)

Status bar.

d)

Canvas.

42.

Đâu không phải các phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Phép hợp.

b)

Phép giao.

c)

Phép hiệu.

d)

Phép tổng.

43.

Đâu không phải các phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Phép hiệu đối xứng.

b)

Phép cắt.

c)

Phép chia.

d)

Phép nhân.

44.

Tổ hợp phím tắt của phép hợp được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Ctrl + *

b)

Ctrl + +

c)

Ctrl + &

d)

Ctrl + ^

45.

Tổ hợp phím tắt của phép hiệu được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Ctrl + -

b)

Ctrl + /

c)

Ctrl + Alt + /

d)

Ctrl + *

46.

Tổ hợp phím tắt của phép giao được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Ctrl + *

b)

Ctrl + ^

c)

Ctrl + &

d)

Ctrl + +

47.

Tổ hợp phím tắt của phép hiệu đối xứng được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

4 lines
48.

Tổ hợp phím tắt của phép hiệu đối xứng được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Ctrl + &

b)

Ctrl + -

c)

Ctrl + ^

d)

Ctrl + Alt + /

49.

Công cụ nào sau đây được dùng để tạo ra hình dưới đây?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình đa giác.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Hình sao.

50.

Để định dạng cho đường tròn từ nét liền sang nét đứt như Hình 13.2 cần điều chỉnh trong bảng chọn nào

a)

Color.

b)

Fill.

c)

Stroke style.

d)

Stroke paint.

51.

Chức năng nào trong bảng chọn Path dùng để chuyển Hình 13.3a thành Hình 13.3b

a)

Difference.

b)

Union.

c)

Intersection.

d)

Exclusion.

52.

Hình khối?

a)

Đối tượng cơ bản trong Inkscape và xác định bởi các các thông số độ dài và góc.

b)

Đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các đồ thị toán học.

c)

Đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

d)

Đối tượng cơ bản trong Inkscape và xác định bởi các thông số cạnh và góc.

53.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

a)

(1) người dùng; (2) đồ thị cong; (3) giao.

b)

(1) người dùng; (2) đường cong; (3) giao.

c)

(1) người dùng; (2) đoạn cong; (3) nối lại.

d)

(1) người dùng; (2) đồ thị cong; (3) nối lại.

54.

Mỗi đoạn cong biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

55.

Mỗi đoạn cong bi��u diễn bởi?

a)

Hai điểm đầu mút và hai điểm điều khiển.

b)

Hai điểm đầu mút và một điểm điều khiển.

c)

Hai điểm đầu mút và ba điểm điều khiển.

d)

Hai điểm đầu mút và một đồ thị đường.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

4 lines
57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống? "Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình khối mới với đặc trưng (1)…………, trong khi đó với các đối tượng (2)…………. đường có thể điều chỉnh các đoạn (3)…………. với nhau để tạo ra hình dạng khác"

a)

(1) thay đổi; (2) tự do; (3) độc lập.

b)

(1) không đổi; (2) tự do; (3) liên kết.

c)

(1) không đổi; (2) tự do dạng đường; (3) độc lập.

d)

(1) thay đổi; (2) tự do dạng đường; (3) liên kết.

58.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống? "Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm (1)………… hoặc điểm (2)…………."

a)

(1) neo dọc; (2) neo ngang.

b)

(1) neo hướng; (2) neo góc.

c)

(1) neo cạnh; (2) neo góc.

d)

(1) neo trơn; (2) neo góc.

59.

Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Put the Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

60.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?

a)

Text/ Remove from Path.

b)

File/ Remove from Path.

c)

Text/ Remove on Path.

d)

Text/ Remove.

61.

Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

62.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình mới với đặc trưng thay đổi.

b)

Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do dạng đường.

c)

Các đối tượng tự do không thể chỉnh thành hình dạng khác.

d)

Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

63.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Điểm neo góc thể hiện bởi một hình thoi.

b)

Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.

c)

Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.

d)

Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.

64.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là sai

4 lines
65.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là sai khi làm việc với đoạn văn bản trong Inkscape?

a)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ, ta có thể tùy chỉnh để mỗi chữ độ cao thấp khác nhau.

b)

Nếu đặt đoạn văn uốn lượn theo một đường, ta không thể thay đổi định dạng đó.

c)

Ta có thể đặt đoạn văn bản theo một khuôn dạng nhất định.

d)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ ta có thể tô mỗi chữ bằng một màu khác nhau.

66.

Nếu muốn tạo ra một đường cong gồm nhiều đoạn, công cụ nào là phù hợp nhất?

a)

Hình đa giác, hình sao.

b)

Công cụ bút vẽ.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Hình vuông, hình chữ nhật.

67.

Công cụ nào là phù hợp nhất để tạo ra Hình 14.1?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình đa giác, hình sao.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Công cụ bút vẽ.

68.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

a)

ngôn ngữ lập trình bậc cao; mã nhị phân; chương trình chuyển ngữ.

b)

ngôn ngữ lập trình bậc cao; ngôn ngữ lập trình bậc thấp; chương trình chuyển ngữ.

c)

ngôn ngữ lập trình bậc cao; ngôn ngữ máy; chương trình dịch.

d)

ngôn ngữ lập trình bậc cao; hợp ngữ; chương trình dịch.

69.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

James Gosling.

b)

James Gosling.

c)

Guido van Rossum.

d)

Guido van Rossum.

70.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

a)

ngôn ngữ tự nhiên; dễ dàng.

b)

ngôn ngữ tự nhiên; chuyên nghiệp.

c)

ngôn ngữ máy; củ.

71.

các câu lệnh được viết gần với (1)……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2)……… hơn

a)

(1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) dễ dàng.

b)

(1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) chuyên nghiệp.

c)

(1) ngôn ngữ máy; (2) của máy dễ dàng.

d)

(1) ngôn ngữ máy; (2) chuyên nghiệp.

72.

Môi trường lập trình của Python có mấy chế độ làm việc?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

73.

Môi trường lập trình của Python có các chế độ?

a)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

b)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ sử dụng lệnh có sẵn.

c)

Chế độ soạn thảo và chế độ lưu trữ.

d)

Chế độ soạn thảo và chế độ chỉnh sửa.

74.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu?

a)

Ngoặc tròn.

b)

Nháy kép.

c)

Ngoặc vuông.

d)

Ngoặc nhọn.

75.

Lệnh print() có chức năng:

a)

in kết quả của một phép tính ra màn hình.

b)

in dữ liệu ra màn hình, dữ liệu đó phải ở dạng xâu kí tự hoặc logic.

c)

in dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.

d)

in dữ liệu ra màn hình, nhưng chỉ in được một giá trị duy nhất.

76.

Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của người viết được gọi?

a)

Lập trình.

b)

Hướng dẫn.

c)

Thiết lập.

d)

IT.

77.

Ngôn ngữ máy là:

a)

ngôn ngữ để con người và máy giao tiếp với nhau.

b)

ngôn ngữ để các máy tính giao tiếp với nhau.

c)

ngôn ngữ mà cả con người lẫn máy hiểu được.

d)

ngôn ngữ duy nhất mà máy hiểu được.

78.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Chương trình là một bản chỉ dẫn cho máy tính làm việc, được viết bằng một ngôn ngữ lập trình.

b)

Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng Tiếng Việt.

c)

Môi trường lập trình hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai ngữ pháp.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao nhất.

79.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần dược đặt trong dấu

80.

Câu 11-TH: Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần dược đặt trong dấu ngoặc vuông.

c)

Trong Python, dấu nhân được viết bằng dấu ^.

d)

Công cụ lập trình Python có thể dễ dàng tìm thấy trên Internet và tải về miễn phí.

81.

Câu 12-TH: Trong Python in ra màn hình dòng chữ "xin chao",ta viết câu lệnh?

a)

print (xin chao)

b)

print ("xin chao")

c)

print xin chao

d)

print ([xin chao])

82.

Câu 13-TH: Tại sao ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình?

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

83.

Câu 14-VD: Cho đoạn chương trình sau: a =b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình?

a)

5.

b)

3.

c)

6.

d)

4.

84.

Câu 17-VD: Lệnh sau sẽ in ra kết quả gì?

a)

22=22.

b)

22.

c)

13+10*3/2-3*2 = 22.

d)

13+10*3/2-3*2 = 13+10*3/2-3*2.

85.

Câu 18-VD: Viết các lệnh in ra màn hình thông tin như sau 1x3x5x7 = 105?

a)

print ("1*3*5*7 = 1*3*5*7")

b)

print ("1*3*5*7", 1*3*5*7)

c)

print ("1*3*5*7, 1*3*5*7")

d)

print ("1*3*5*7 =", 1*3*5*7)

86.

Câu 1-NB: Biến trong Python được tạo ra khi thực hiện?

a)

Lệnh khởi tạo.

b)

Lệnh nhập.

c)

Lệnh gán.

d)

Lệnh bằng.

87.

Câu 2-NB: Cú pháp của lệnh gán?

a)

=

b)

==

c)

:=

d)

>

88.

Câu 3-NB: Biến trong Python được xác định kiểu dữ liệu?

a)

Tại thời điểm gán giá trị.

b)

Tại thời điểm khai báo kiểu dữu liệu cho biến.

c)

Tại thời điểm thực hiện biểu thức số học.

89.

Câu 3-NB: Biến trong Python được xác định kiểu dữ liệu?

a)

Tại thời điểm gán giá trị.

b)

Tại thời điểm khai báo kiểu dữu liệu cho biến.

c)

Tại thời điểm thực hiện biểu thức số học.

d)

Tại thời điểm thực hiện câu lệnh print().

90.

Câu 4-NB: Đâu không phải quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

Không trùng với từ khóa.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu "_".

c)

Không bắt đầu bằng chữ in hoa.

d)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu "_".

91.

Câu 5-NB: Xác định biến trong đoạn chương trình dưới đây?

a)

1.

b)

x.

c)

1, x.

d)

Không có biến nào.

92.

Câu 6-NB: Trong những biến sau, tên biến nào đặt sai quy tắc?

a)

x y

b)

x12

c)

_xx

d)

X56

93.

Câu 7-NB: Phép gán nào dưới đây đúng?

a)

x:3

b)

x:=3

c)

x=3

d)

x==3

94.

Câu 8-NB: Phép chia lấy phần nguyên trong Python?

a)

%

b)

/

c)

div

d)

//

95.

Câu 9-NB: Phép chia lấy phần dư trong Python?

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

96.

Câu 10-NB: Phép lũy thừa trong Python?

a)

^

b)

*

c)

**

d)

n(m)

97.

Câu 11-TH: Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Python?

a)

(x+y)***2

b)

(x+y)**2

c)

(x+y)*2

d)

(x**2+y**2)

98.

Câu 12-TH: Biểu thức (xy+x):(x-y) chuyển sang Python?

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/x-y

d)

(x*y+x)/(x-y)

99.

Câu 13-TH: Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

a)

11.

b)

19.

c)

32.

d)

48.

100.

Câu 14-TH: Kết quả khi chạy đoạn chương trình dưới đây?

a)

7

b)

7.5

c)

8

d)

9

101.

Câu 15-TH: Kết quả khi chạy đoạn chương trình dưới đây?

a)

4

b)

2

c)

9

d)

8

102.

Câu 16-TH: Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=2(R)*pi

b)

S:=R*R*pi

c)

S=R*R*pi

d)

S:=R^2*pi

103.

Câu 17-VD: Lệnh sau có lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp.

b)

Giá trị không xác định.

c)

Giá trị cần tính quá lớn.

d)

Lỗi không tồn tại.

104.

Câu 18-VD: Viết các lệnh in ra màn h

4 lines
105.

Câu 17-VD: Lệnh sau có lỗi gì? >>> x = 1 >>> 123a = x + 1

a)

Lỗi cú pháp.

b)

Giá trị không xác định.

c)

Giá trị cần tính quá lớn.

d)

Lỗi không tồn tại.

106.

Câu 18-VD: Viết các lệnh in ra màn hình thông tin như sau 1 x 3 x 5 x 7 = 105

a)

print ("1*3*5*7", 1*3*5*7)

b)

print ("1*3*5*7=1*3*5*7")

c)

print ("1*3*5*7=", 1*3*5*7)

d)

print ("1*3*5*7, 1*3*5*7")

107.

Câu 1-NB: Kết quả của dòng lệnh sau? >>> x, y, z = 10, "10", 10 >>> type(z)

a)

int.

b)

float.

c)

double.

d)

str.

108.

Câu 2-NB: Kết quả của câu lệnh sau là gì? >>str(3+4//3)

a)

"3+4//3".

b)

4.3.

c)

3.

d)

'4'.

109.

Câu 3-NB: Câu lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

a)

print().

b)

input().

c)

nhap().

d)

enter().

110.

Câu 6-NB: Kết quả của dòng lệnh sau? >>x=6.7 >>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

111.

Câu 7-NB: Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type().

b)

int().

c)

size().

d)

abs().

112.

Câu 8-TH: Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau >>x = input("Nhập số thực x: ") Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

113.

Câu 11-TH: Xác định kiểu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45"

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

string.

114.

Câu 12-TH: Những lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?

a)

int("5*2").

b)

float(123).

c)

str(5).

d)

Tất cả đều báo lỗi.

115.

Câu 13-TH: Số phát biểu đúng là 1) Cú pháp lệnh input() : :=input() 2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím 3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím 4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

116.

Câu 1: Sau khi chụp ảnh kỷ yếu lớp, Bình tập hợp và chỉnh sửa các bức ảnh trước khi in. Bình muốn sử dụng phần mềm thiết kế đồ họa để cải thiện chất lượng ảnh. Sau đây là một số ý kiến của các bạn học sinh trong lớp về việc chỉnh sửa ảnh:

a)

a) Trong quá trình chỉnh sửa, không thể thay đổi kích thước của ảnh (phóng to hoặc thu nhỏ).

b)

b) Có thể điều chỉnh độ sáng để làm cho bức ảnh sáng hơn.

c)

c) Nếu muốn thay đổi màu của bầu trời thành màu xanh dương, phải điều chỉnh màu cho toàn bộ bức ảnh.

d)

d) Để làm nổi bật các bạn trong lớp, cần tăng độ tương phản giữa các bạn và khung cảnh xung quanh.

117.

Câu 2: Bạn được giao nhiệm vụ thiết kế logo cho áo lớp. Để thực hiện điều này bạn đưa ra các ý kiến sau:

a)

a) Tham khảo ý kiến các bạn trong lớp trước khi thiết kế logo là rất quan trọng, giúp tạo ra một mẫu logo nổi bật và phù hợp với phong cách chung của lớp.

b)

b) Việc hiểu rõ cách phối màu và hình ảnh không ảnh hưởng đến sự tiếp nhận của người xem logo.

c)

c) Logo áo lớp nên có hình dáng đơn giản, dễ nhận diện và dễ ghi nhớ, để tạo ấn tượng mạnh mẽ ngay từ lần đầu nhìn thấy.

d)

d) Khi lớp yêu cầu thêm khẩu hiệu vào logo, bạn cần phải xác định kích thước và vị trí của khẩu hiệu sao cho phù hợp và không làm mất cân đối thiết kế.

118.

Câu 3: An đang học về ngôn ngữ lập trình. Trong giờ học, An thấy các bạn tranh luận về ngôn ngữ lập trình nào dễ hiểu nhất. An cho rằng ngôn ngữ máy dễ hiểu nhất vì máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ này. Sau đây là một số ý kiến từ các bạn trong lớp về ngôn ngữ lập trình:

a)

a) Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ dễ hiểu nhất vì nó chỉ gồm các dãy bit 0 và 1.

b)

b) Ngôn ngữ lập trình bậc cao dễ hiểu hơn ngôn ngữ máy.

119.

Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ dễ hiểu nhất vì nó chỉ gồm các dãy bit 0 và 1.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao dễ hiểu hơn ngôn ngữ máy vì gần gũi với cách nghĩ của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp như Assembly dễ đọc và viết hơn ngôn ngữ máy, nhưng vẫn khó sử dụng so với ngôn ngữ bậc cao.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao, dễ học và dễ sử dụng, phù hợp cho người mới bắt đầu lập trình.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Hoa đang làm quen với môi trường lập trình Python. Hoa nghĩ rằng Python chỉ có thể dùng để viết chương trình, không thể dùng để tính toán trực tiếp.

4 lines
124.

Python có chế độ gõ lệnh trực tiếp cho phép tính toán ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Python chỉ có thể được sử dụng để soạn thảo chương trình, không thể dùng để tính toán trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Chế độ gõ lệnh trực tiếp trong Python cho phép thực hiện các phép toán và câu lệnh ngay lập tức mà không cần phải viết chương trình hoàn chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hoa có thể sử dụng chế độ gõ lệnh trực tiếp trong Python để kiểm tra kết quả của phép tính 2+3*4.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Khi làm việc với các đối tượng đồ họa trong Inkscape, người dùng có thể tùy chỉnh đường viền, màu sắc và kiểu nét để tạo nên các thiết kế tinh tế và chuyên nghiệp.

4 lines
129.

Màu viền của đối tượng có thể được thay đổi thông qua tùy chọn Stroke paint trong bảng Fill and Stroke.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Độ dày của đường viền có thể được điều chỉnh bằng mục Stroke style trong bảng Fill and Stroke.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Các kiểu nét như nét liền, nét đứt hoặc gạch chấm có thể được tùy chỉnh trong bảng Color.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Mức độ hiển thị và độ trong suốt của đối tượng được kiểm soát bằng Opacity trong bảng Fill and Stroke.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Biến là một tên được gán cho một giá trị để lưu trữ giá trị và giá trị đó có

4 lines
134.

Câu 6: Biến là một tên được gán cho một giá trị để lưu trữ giá trị và giá trị đó có thể được thay đổi trong chương trình. Lệnh gán sử dụng dấu "=" để gán giá trị cho biến.

a)

Biến trong Python phải được khai báo kiểu dữ liệu trước khi sử dụng.

b)

Lệnh gán trong Python sử dụng dấu "=" để gán giá trị cho một biến, không cần khai báo kiểu dữ liệu.

c)

Python yêu cầu khai báo kiểu dữ liệu cho biến, ví dụ như int hoặc str trước khi gán giá trị.

d)

Biến trong Python không thể thay đổi giá trị sau khi đã được gán.

135.

Viết chương trình Bạn An muốn tính chu vi và diện tích căn phòng hình chữ nhật để biết cần bao nhiêu vật liệu trang trí. Giả sử căn phòng bạn An chiều dài cd=4m và chiều rộng cr=3m. Bạn hãy giúp bạn An tính chu vi và diện tích căn phòng của bạn bằng Python:

4 lines
136.

Bạn vừa đi bách hóa xanh và mua các món đồ: cá 85 nghìn, thịt bò 150 nghìn, và 15 gói mì tôm(biết rằng mỗi gói có giá 4 nghìn). Mẹ đưa bạn 500 nghìn đồng để đi chợ. Bạn hãy viết chương trình bằng python tính số tiền còn lại sau khi đã đi chợ giúp mẹ.

4 lines
137.

Bạn muốn biết vào năm 2027, bạn sẽ bao nhiêu tuổi. Gán giá trị năm sinh của bạn vào một biến, và tính tuổi của bạn trong năm 2027. Sau đó, in kết quả ra màn hình cùng với ước mơ nghề nghiệp của bạn.

4 lines
138.

Dùng lệnh và cho biết kiểu dữ liệu của các biến a,b=100,"cố gắng" c. x,y,z,t=10,15,"mỗi ngày","5>=2" n=t<0,k=10.5 d. v,h,r="20.4","Tôi sẽ học mỗi ngày",15!=3*5

4 lines