wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lí học

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sự tự điều chỉnh trong cơ thể được thực hiện nhờ:

a)

Sự chỉ huy của hệ thần kinh

b)

Sự điều hoà của hệ nội tiết

c)

Sự hoạt động tương hỗ của hệ thần kinh và nội tiết

d)

Các câu trên đều đúng

2.

Răng hàm có cấu trúc gồ ghề để làm chức năng nhai là biểu hiện của khía cạnh.....

a)

Thống nhất về hoạt động giữa các cơ quan trong cơ thể

b)

Thống nhất giữa cơ thể và môi trường

c)

Thống nhất giữa cấu trúc và chức năng

d)

Thống nhất giữa đồng hoá và dị hóa

3.

Thở nhanh thì tim đập mạnh là biểu hiện của khía cạnh....

a)

Thống nhất về hoạt động giữa các cơ quan trong cơ thể

b)

Thống nhất giữa cơ thể và môi trường

c)

Thống nhất giữa cấu trúc và chức năng

d)

Thống nhất giữa đồng hoá và dị hóa

4.

Khi trời nóng, cơ thể toát mồ hôi là biểu hiện của khía cạnh......

a)

Thống nhất về hoạt động giữa các cơ quan trong cơ thể

b)

Thống nhất giữa cơ thể và môi trường

c)

Thống nhất giữa cấu trúc và chức năng

d)

Thống nhất giữa đồng hoá và dị hóa

5.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của cơ thể người là gì?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

6.

Chất nào có hàm lượng cao nhất trong tế bào trẻ em?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Khoáng

d)

Nước

7.

Hoạt động tạo ra và truyền đi những dòng điện sinh học của tế bào thần kinh là loại hoạt động gì của tế bào?

a)

Hoạt động biệt hoá

b)

Hoạt động sinh sản

c)

Hoạt động chức năng

d)

Hoạt động trao đổi chất

8.

Thời kì nào của giai đoạn thai nhi, trẻ em tăng cân nhanh nhất?

a)

3 tháng đầu

b)

3 tháng giữa

c)

3 tháng sau cùng

d)

Tất cả các giai đoạn đều như nhau

9.

Thời kì nào sau đây trẻ mầm non phát triển vận động nhanh nhất?

a)

Thời kì bú mẹ

b)

Thời kì nhà trẻ

c)

Thời kì mẫu giáo

d)

Thời kì sơ sinh

10.

Thời kì nào trẻ phát triển ngôn ngữ nhanh chóng?

a)

Thời kì bú mẹ

b)

Thời kì nhà trẻ

c)

Thời kì mẫu giáo

d)

Thời kì sơ sinh

11.

Ở trẻ mầm non, chỉ số vòng đầu giúp đánh giá điều gì?

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Thần kinh

c)

Hô hấp

d)

Vận động

12.

Ở trẻ mầm non, chỉ số cân nặng giúp đánh giá điều gì?

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Thần kinh

c)

Vận động

d)

Mức độ hấp thụ và tiêu hao

13.

Nhờ đâu hormon có thể vận chuyển đến cơ quan đích?

a)

Nhờ hệ hô hấp

b)

Nhờ hệ tiết niệu

c)

Nhờ hệ tuần hoàn

d)

Nhờ hệ thống ống dẫn riêng

14.

Thế nào gọi là cơ quan đích?

a)

Là cơ quan tạo ra hormon

b)

Là cơ quan chịu sự tác động của hormon

c)

Là cơ quan tạo ra tuyến nội tiết

d)

Là cơ quan vận chuyển hormon

15.

Tác động của hormon trên tế bào thực hiện thông qua thành phần nào sau đây?

a)

Hormon trên màng tế bào

b)

Hormon trong tế bào

c)

Enzym trên màng tế bào

d)

Enzym trong tế bào

16.

Chế độ ăn thiếu iôt sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của tuyến nội tiết nào sau đây?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tụy

17.

Yếu tố nào quyết định giới tính của đứa trẻ?

a)

Sự thụ tinh

b)

Sự hình thành phôi

c)

Sự hình thành giao tử

d)

Nhiễm sắc thể giới tính

18.

Sự xác định giới tính bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ khi hình thành phôi

b)

Sau khi giao phối

c)

Sau khi trẻ ra đời

d)

Từ khi thụ tinh

19.

Trứng có thể mang loại nhiễm sắc thể giới tính nào?

a)

X

b)

Y

c)

X và Y

d)

Các câu trên đều sai

20.

Các dấu hiệu giới tính chỉ hình thành khi nào?

a)

Khi trẻ trưởng thành

b)

Sau khi trẻ dậy thì

c)

Trước khi trẻ dậy thì

d)

Các câu trên đều sai

21.

Tinh trùng có thể mang loại nhiễm sắc thể giới tính nào?

a)

X

b)

Y

c)

X hoặc Y

d)

Các câu trên đều sai

22.

Giáo dục giới tính cho trẻ ở độ tuổi mầm non chú trọng đến vấn đề gì?

a)

Giúp trẻ hiểu được các đặc điểm giới tính

b)

Tạo cho trẻ ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan sinh sản

c)

Giúp trẻ phân biệt được các đặc điểm giới tính

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

23.

Tại sao trẻ tiểu nhiều lần trong ngày?

a)

Do thận lọc máu nhiều

b)

Do ống dẫn tiểu rộng

c)

Do bàng quang nhỏ

d)

Do niệu đạo ngắn

24.

Lượng nước tiểu ở mỗi lần tiểu ở trẻ em như thế nào?

a)

Không thay đổi so với khi mới sinh

b)

Càng lớn càng giảm

c)

Càng lớn càng tăng

d)

Không câu nào đúng

25.

Nước tiểu được tạo ra ở vị trí nào?

a)

Thận

b)

Ống dẫn tiểu

c)

Bàng quang

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

26.

Tại sao nước tiểu của trẻ em còn một phần nhỏ chất dinh dưỡng?

a)

Do quá trình lọc nước tiểu ở cầu thận chưa tốt

b)

Do quá trình tái hấp thụ nước tiểu ở cầu thận chưa tốt

c)

Do quá trình lọc nước tiểu ở ống thận chưa tốt

d)

Do quá trình tái hấp thụ nước tiểu ở ống thận chưa tốt

27.

Độ đàn hồi của bàng quang ở trẻ em như thế nào so với người lớn?

a)

Tương đương

b)

Kém hơn

c)

Tốt hơn

d)

Không câu nào đúng

28.

Nguyên nhân nào sau đây khiến trẻ mầm non dễ đái dầm?

a)

Do hệ thần kinh chưa hoạt động

b)

Do hoạt động của hệ thần kinh chưa ổn định

c)

Do cấu trúc hệ thần kinh chưa hoàn thiện

d)

Không câu nào đúng

29.

Quá trình tái hấp thụ nước tiểu ở trẻ em kém là do cấu trúc nào trong quả thận còn chưa hoàn thiện?

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Bể thận

d)

Các câu trên đều đúng

30.

Quá trình lọc máu kém ở trẻ em là do cấu trúc nào trong quả thận còn chưa hoàn thiện?

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Bể thận

d)

Các câu trên đều đúng

31.

Niệu đạo và đường sinh dục độc lập nhau có ở cơ thể nào sau đây?

a)

Bé trai

b)

Trẻ sơ sinh

c)

Giới nữ

d)

Người nam trưởng thành

32.

Tại sao trong nước tiểu của trẻ em còn sót protein và tế bào máu?

a)

Do quá trình tái hấp thu ở cầu thận kém

b)

Do quá trình lọc máu ở cầu thận kém

c)

Do quá trình tái hấp thu ở ống thận kém

d)

Do quá trình lọc máu ở ống thận kém

33.

Tế bào thần kinh trẻ em tăng số lượng nhanh nhất trong giai đoạn nào?

a)

Thai kì

b)

Sơ sinh đến 3 tuổi

c)

Sau 3 tuổi

d)

Sau 6 tuổi

34.

Tế bào thần kinh nào có vai trò chủ yếu trong hoạt động thần kinh?

a)

Nơ ron

b)

Tế bào Soan

c)

Tế bào vệ tinh

d)

Tế bào myelin hoá sợi

35.

Tế bào thần kinh trẻ em gồm những phần nào?

a)

Thân, sợi trục, sợi nhánh

b)

Eo ranvier, sợi trục, sợi nhánh, synap

c)

Thân, bao myelin, sợi nhánh, synap

d)

Synap, sợi nhánh, thân, sợi trục

36.

Bộ phận nào trong tế bào thần kinh của trẻ em có số lượng ít hơn ở tế bào thần kinh người lớn?

a)

Thân

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Synap

37.

Nguyên nhân nào làm cho tín hiệu thần kinh ở trẻ em mầm non truyền chậm và kém linh hoạt?

a)

Do não bộ chưa hoàn thiện

b)

Do sợi trục tế bào thần kinh chưa được myelin hoá

c)

Do dây thần kinh chưa có lớp mô liên kết sợi

d)

Các câu trên đều đúng

38.

Chất xám của mô não có cấu trúc từ phần nào của nơ ron thần kinh?

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh

c)

Synap

d)

Thân

39.

Tốc độ truyền tín hiệu thần kinh phụ thuộc vào cấu trúc của phần nào của tế bào thần kinh?

a)

Thân

b)

Sợi nhánh

c)

Sợi trục

d)

Synap

40.

Dựa vào hướng dẫn truyền thần kinh, có thể phân ra mấy loại nơ ron?

a)

Nơ ron hướng tâm, nơ ron li tâm và nơ ron pha

b)

Nơ ron cảm giác, nơ ron vận động và nơ ron trung gian

c)

Nơ ron trợ giúp và nơ ron thần kinh

d)

Nơ ron cảm giác nơ ron li tâm và nơ ron trợ giúp

41.

Synap không thể nối giữa 2 phần nào của 2 nơ ron thần kinh?

a)

Giữa 2 sợi nhánh

b)

Giữa sợi trục và sợi nhánh

c)

Giữa sợi trục và thân

d)

Giữa 2 sợi trục

42.

Dòng điện thần kinh được truyền theo hướng nào trong nơ ron thần kinh?

a)

Sợi trục -> sợi nhánh -> thân

b)

Thân -> sợi trục -> sợi nhánh

c)

Sợi nhánh -> thân -> sợi trục

d)

Thân -> sợi nhánh -> sợi trục

43.

Trong vỏ não, những vùng nào được myelin hoá sớm nhất?

a)

Các đường dẫn truyền liên kết và phối hợp

b)

Các đường dẫn truyền li tâm và vùng vận động

c)

Các đường dẫn truyền hướng tâm và vùng cảm thụ

d)

Các đường truyền hướng tâm và li tâm

44.

Câu nào sau đây không nêu lên tác nhân chính giúp não bộ tăng kích thước?

a)

Sự gia tăng số lượng nơ ron

b)

Sự bọc myelin của sợi trục nơ ron

c)

Sự gia tăng các tế bào thần kinh trợ giúp

d)

Sự hình thành thêm các sợi nhánh và các synap

45.

Vùng thần kinh nào sau đây là trung tâm của phản xạ có điều kiện?

a)

Tủy sống

b)

Đại não

c)

Trụ não

d)

Tiểu não

46.

Phần nào sau đây điều khiển vận động và phối hợp cử động?

a)

Đại não

b)

Tủy sống

c)

Tiểu não

d)

Trụ não

47.

Hạch thần kinh thường gặp nhiều nhất ở đâu?

a)

Hai bên dây thần kinh

b)

Hai bên tủy sống

c)

Hai bên não bộ

d)

Các câu trên đều sai

48.

Tỉ lệ hemoglobin trong hồng cầu trẻ em như thế nào so với người lớn?

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Tương đương

d)

Không có gì khác nhau

49.

Vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào của máu có được do phần nào sau đây?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

50.

Mạch máu nào có van bên trong ?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Các câu trên đều đúng

51.

Hiện tượng thiếu máu sinh lí ở trẻ em xuất hiện ở độ tuổi nào?

a)

Giai đoạn nhà trẻ

b)

Giai đoạn sơ sinh

c)

Giai đoạn mẫu giáo

d)

Giai đoạn bú mẹ

52.

Loại mạch máu nào ít phát triển ở trẻ em?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Các câu trên đều sai

53.

Nguyên nhân của hiện tượng thiếu máu sinh lí ở trẻ em là gì?

a)

Do trẻ em tạo máu kém

b)

Do số lượng tủy đỏ ở trẻ em ít hơn người lớn

c)

Do trẻ em tạo máu chưa ổn định

d)

Do số lượng hồng cầu giảm mạnh vì hồng cầu có nguồn gốc từ mẹ chết đi

54.

Sự khác biệt về hàm lượng hemoglobin trong máu trẻ em như thế nào so với ở người lớn dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Máu trẻ em có tỉ lệ hồng cầu/ml máu thấp hơn

b)

Máu trẻ em khó đông

c)

Máu trẻ em có tỉ lệ hồng cầu/ml máu cao hơn

d)

Máu trẻ em loãng hơn

55.

Vòng tuần hoàn trẻ em có thời gian như thế nào so với ở người lớn?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Tương đương

d)

Không câu nào đúng

56.

Tại sao tim trẻ em co bóp yếu hơn tim người lớn?

a)

Do tim trẻ em có nhĩ thất thông nhau

b)

Do tim trẻ em nhỏ hơn

c)

Do cơ tim trẻ em yếu và ít hơn

d)

Do thành tim trẻ em dày hơn

57.

Sự chăm sóc nào sau đây là có hiệu quả nhất để giúp tim trẻ phát triển tốt?

a)

Ăn nhiều tim

b)

Tập thể dục vừa sức

c)

Nghỉ ngơi nhiều

d)

Giảm xúc động

58.

Nơi nào trong cơ thể trẻ em không có hiện tượng loại bỏ những chất cặn bã ra khỏi máu ?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Phổi

59.

Máu trẻ em được tạo ra ở đâu?

a)

Tủy sống

b)

Tim

c)

Thận

d)

Tủy xương

60.

Tim của trẻ em tuổi nhà trẻ - mẫu giáo ở vị trí nào?

a)

Nằm ở giữa lồng ngực

b)

Nằm bên trái lồng ngực

c)

Nằm bên phải lồng ngực

d)

Không câu nào đúng

61.

Nguyên nhân của hiện tượng vàng da sinh lí ở trẻ em ?

a)

Do hồng cầu của trẻ em trong những tháng đầu có hiện tượng vỡ

b)

Do bạch cầu trẻ em trong những tháng đầu có hiện tượng vỡ

c)

Do tiểu cầu trẻ em trong những tháng đầu có hiện tượng vỡ

d)

Các câu trên đều đúng

62.

Ngăn tim nào ở trẻ em đập mạnh nhất?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ phải

63.

Vòm miệng của trẻ ở độ tuổi nào có nhiều nếp nhăn?

a)

Mẫu giáo

b)

Bú mẹ

c)

Nhà trẻ

d)

Cả 3 câu trên đều sai

64.

Các răng cửa của trẻ em mọc trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ 6 - 12 tháng tuổi

b)

Từ 12 - 18 tháng tuổi

c)

Từ 18 - 24 tháng tuổi

d)

Từ 24 - 36 tháng tuổi

65.

Các răng hàm nhỏ của trẻ em mọc trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ 6 - 12 tháng tuổi

b)

Từ 12 - 18 tháng tuổi

c)

Từ 18 - 24 tháng tuổi

d)

Từ 24 - 36 tháng tuổi

66.

Mầm răng trẻ em có từ khi nào?

a)

Từ khi trẻ trong bụng mẹ

b)

Từ khi trẻ mọc răng sữa

c)

Từ khi trẻ thay răng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

67.

Hiện tượng nào sau đây báo hiệu rõ nhất hiện tượng trẻ sắp mọc răng?

a)

Sốt cao

b)

Bỏ ăn

c)

Tăng tiết nước bọt

d)

Cho vật vào miệng ngậm

68.

Thức ăn di chuyển trong thực quản nhờ điều gì?

a)

Do chất nhầy của thực quản làm trôi thức ăn

b)

Do sức hút của dạ dày

c)

Do thực quản có cơ co bóp

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

69.

Thực quản trẻ em có cơ yếu và tuyến nhầy hoạt động kém là nguyên nhân của hiện tượng nào sau đây?

a)

Trẻ dễ bị ói

b)

Trẻ dễ bị sặc

c)

Trẻ dễ bị nghẹn

d)

Cả 3 câu trên đều sai

70.

Trẻ dễ bị nghẹn vì nguyên nhân gì?

a)

Do ống tiêu hóa của trẻ hẹp

b)

Do tuyến tiêu hoá ít

c)

Do ống tiêu hoá ít chất nhầy

d)

Do tuyến nước bọt tiết ít

71.

Tại sao cần cho trẻ nhỏ ợ hơi sau bữa ăn?

a)

Để đẩy bớt không khí trong dạ dày ra ngoài

b)

Để không khí trong dạ dày dồn về phía ruột

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

72.

Ở độ tuổi nào, vị trí dạ dày ở trẻ em tương tự như người lớn?

a)

Bú mẹ

b)

Nhà trẻ

c)

Mẫu giáo

d)

Cả 3 câu trên đều sai

73.

Hiện tượng trào ngược thực quản ở trẻ mầm non là do cấu trúc nào sau đây còn yếu?

a)

Cơ thực quản

b)

Tá tràng ở ruột

c)

Tâm vị ở dạ dày

d)

Môn vị ở dạ dày

74.

Trẻ ngộ độc nhanh vì nguyên nhân gì?

a)

Do ruột hấp thu nhanh

b)

Do dạ dày hấp thu kém

c)

Do não trẻ có nhiều mạch máu

d)

Do ruột non ngắn hơn ruột già

75.

Nguyên nhân của chứng xoắn ruột hay lồng ruột ở trẻ mầm non là gì?

a)

Do màng treo ruột yếu

b)

Do mô mỡ quanh ruột ít

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

76.

Nguyên nhân làm cho hệ tiêu hoá của trẻ dễ bị rối loạn là gì?

a)

Do tuyến nhầy ống tiêu hoá trẻ em tiết ít

b)

Do tuyến tiêu hoá trẻ em chưa hoạt động

c)

Do thần kinh trẻ em hoạt động chưa ổn định

d)

Do hệ vi sinh vật ở ruột trẻ em hoạt động chưa ổn định

77.

Phần nào sau đây giữ vai trò chính trong hấp thu các chất dinh dưỡng vào máu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Thực quản

78.

Tại sao việc đại tiện ở trẻ em dưới một tuổi chưa chủ động?

a)

Do thần kinh thực vật ở trẻ em chưa ổn định

b)

Do khả năng chuyển động của ruột trẻ em chưa ổn định

c)

Do ở trẻ em hoạt động của cơ thể chủ yếu do tủy sống chỉ huy

d)

Cả 3 câu trên đều sai

79.

Tại sao trực tràng trẻ em dễ sa?

a)

Do màng treo ruột yếu

b)

Do cấu trúc trực tràng yếu

c)

Do lớp mỡ bao quanh trực tràng ít

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

80.

Tại sao nhu động ruột ở trẻ em dễ bị rối loạn?

a)

Do khả năng chuyển động của ruột chưa ổn định

b)

Do thần kinh thực vật ở trẻ em chưa ổn định

c)

Do khả năng hấp thụ của ruột chưa ổn định

d)

Do khả năng giản nở của ruột chưa ổn định

81.

Tuyến nước bọt của trẻ sơ sinh chứa men tiêu hoá chất nào?

a)

Đạm, mỡ

b)

Tinh bột

c)

Tinh bột, đạm, mỡ

d)

Cả 3 câu trên đều sai

82.

Chứng đẹn hay tưa lưỡi ở trẻ sơ sinh là do nguyên nhân nào?

a)

Do tuyến nước bọt kém sát khuẩn

b)

Do tuyến nước bọt ít men tiêu hóa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

83.

Men tiêu hóa chất nào sau đây không do tụy tiết ra?

a)

Đạm

b)

Dầu mỡ

c)

Tinh bột và đường

d)

Cả 3 câu trên đều sai

84.

Ruột giữ nhiệm vụ gì trong hệ tiêu hóa của trẻ em?

a)

Hấp thụ thức ăn

b)

Tiết men tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ và tiết men tiêu hoá

d)

Cả 3 câu trên đều sai

85.

Gan tiết men tiêu hóa chất nào sau đây?

a)

Đạm

b)

Dầu mỡ

c)

Tinh bột và đường

d)

Cả 3 câu trên đều sai

86.

Mật có nhiệm vụ gì?

a)

Tiêu hoá thức ăn trong ruột

b)

Trung hoà lượng axit do ruột tiết ra

c)

Giúp các men tiêu hoá ở dạ dày hoạt động

d)

Trung hoà axit trong thức ăn từ dạ dày xuống