Font size
WorksheetsThần Kinh - CHP 3
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
(GP) TK mông dưới vận động cho
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ căng mạc đùi
(GP) TK mông trên vận động cho
Cơ mông nhỡ
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ mông lớn
(GP) Xác định dây thần kinh quan trọng nhất ở chi dưới:
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh hông to
Thần kinh hông bé
(GP) Xác định dây thần kinh thuộc nhánh của đám rối cổ sâu
Thần kinh cơ vai móng
Thần kinh cổ ngang
Thần kinh trên đòn
Thần kinh cơ bậc thang
(GP) Xác định các dây thần kinh cảm giác của đám rối thần kinh cổ:
Thần kinh cơ nâng vai
Thần kinh cơ thang
Thần kinh tai lớn
Thần kinh cơ bậc thang
(GP) Tìm ý sai về dây thần kinh hoành:
Xuất phát từ quai cổ III
Đi trước cơ bậc thang
Đi sau động mạch dưới đòn để xuống ngực
Có nhánh nối với thần kinh cơ dưới đòn
(GP) Thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất khi cắt cực dưới tuyến giáp?
Nhánh ngoài dây thanh quản trên
Nhánh trong của dây thanh quản trên
Dây thanh quản quặt ngược
Toàn bộ dây X
(GP) Thành phần trong bao cảnh gồm
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh X
Động mạch cảnh trong, thần kinh X và thân giao cảm cổ
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh hoành
(GP) Chọn ý đúng nhất về các thành phần nằm trong bao tạng:
Khí quản thực quản thần kinh X
Thực quản khí quản động mạch cảnh gốc
Khí quản thực quản thần kinh quặt ngược X
Khí quản, thực quản, tuyến giáp, thần kinh quặt ngược X
(GP) Đám rối cổ được tạo nên bởi các nhánh trước của các thần kinh
CI, CII, CIII
CII, CIII, CIV
CI, CII, CII, CIV
CII, CIII, CIV, CV
(GP) Rễ dưới của quai cổ
Phát xuất từ thần kinh cổ 1 , m¬ợn đường của thần kinh XII
Phát xuất từ quai cổ 1 m¬ợn đường thần kinh hạ thiệt
Là một nhánh của thần kinh hạ thiệt
Phát xuất từ quai cổ 2
Cảm giác da vùng cổ được chi phối bởi các nhánh thần kinh của
Đám rối cánh tay
Đám rối cổ nông
Đám rối cổ sâu
Các thần kinh sọ
Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi trong:
Thần kinh thẹn trong
Thần kinh đùi sau
Thần kinh cơ bì trong
Thần kinh bịt
Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi sau:
Thần kinh thẹn trong
Thần kinh bịt
Thần kinh hông to
Thần kinh hông bé (thần kinh đùi sau)
Xác định thần kinh cảm giác cho da ở khu đùi sau:
Thần kinh hông bé
Thần kinh thẹn trong
Thần kinh hông to
Thần kinh hiển trong
TK gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi
Các rễ trước và nhánh thông sám
Các rễ sau và nhánh thông trắng
Rễ trước và rễ sau
Không phải hai rễ trên
Tìm ý đúng về cấu trúc hình thể trong của tuỷ sống
Gồm có chất trắng và chất xám xen kẽ nhau
Sừng trước là sừng vận động nhỏ hơn sừng sau
Sừng sau là sừng cảm giác chỉ thấy rõ từ đoạn tuỷ C8 trở lên
ở mép xám có ống tâm tuỷ và chất keo trung tâm
Hành não có nhân của các dây thân kinh sọ
VII, IX, X, XI, XII
VIII, IX, X, XI
IX, X, XI, XII
IX, X, XI
Xác định dây TK thoát ra trong rãnh hành cầu
Dây TK số VIII
Dây TK số IX
Dây TK số X
Dây TK số XI
Tìm khe sâu nhất ở mặt ngoài đại não
Khe Rolando
Khe Sylvius
Khe ngang
Lỗ Monro
Hệ thần kinh trung ương bao gồm:
Các hạch thần kinh.
Trục não tủy.
Các dây thần kinh
Đầu tận cùng thần kinh
Chất trắng của tuỷ sống có chứa:
Sợi thần kinh có bao myelin.
Các sợi thần kinh trần.
Thân nơron vận động.
Thân nơron cảm giác.
Đặc điểm của tế bào tháp?
Là nơron hai cực.
Sợi trục mọc từ giữa đáy tế bào.
Đỉnh quay vào trong chất trắng.
Tế bào có hình cầu lớn.
Màng nằm sát mô não tuỷ nhất là?
Màng mềm.
Màng nhện.
Khoang dưới nhện.
Màng cứng.
Nhân xám có chứa?
Các tiểu thể thần kinh.
Các sợi thần kinh có bao myelin.
Các Nơron.
Các đầu tận cùng thần kinh.
Tìm thành phần nằm trong rãnh Sylvius?
Thuỳ chẩm
Gối thể trai
Hồi thái dương lên
Thuỳ đảo
Tìm ý sai về nhân bèo?
ở ngoài nhân đuôi.
Mặt ngoài liên quan với bao ngoài, nhân trước tường
Mặt dưới liên quan với bao trong, và đuôi nhân đuôi
Mặt trong liên quan với bao trong, và nhân trước tường
Bó thon ở mỗi bên của tủy sống nằm ở?
Cột trắng bên
Cột trắng sau
Cột trắng bên trước
Cột trắng trước
Nhóm nhân trước ngoài của sừng trước tủy sống chi phối vận động cho?
Cơ trơn ống tiêu hóa
Cơ vân hai bên cột sống
Cơ vân ngực, cổ, bụng, tứ chi
Cơ vân ở đầu mặt
Tìm ý đúng về cấu trúc của đoan não?
Bao trong là sợi chất trắng nối hai bán cầu
Bao ngoài cùng là sợi chất trắng nối hai bán cầu
Thể trai là sợi chất trắng nối 2 bán cầu
Bao ngoài là sợi chất trắng nối 2 bán cầu
Tín hiệu cảm giác thân thể đi đến vùng vỏ não nào sau đây?
Hồi trán lên
Hồi đỉnh lên
Hồi cạnh hải mã
Hồi thái dương trên
Xác định thể tuỷ chính ở tiểu não?
Các nhân xám tiểu não
Cây sống tiểu não
Nhân răng
Nhân mái
Xác định đúng nhất các thành phần được dây X chi phối?
Hầu
Tim phổi
Thanh quản
Bàng quang
Nơron lớn nhất ở tuỷ sống là?
Nơron bó.
Nơron nối.
Nơron vận động sừng trước
Nơron mép.
(Mô) Đầu tận cùng vận động tiếp xúc với cơ vân được gọi là:
Tiểu thể thần kinh cơ.
Tiểu thể xúc giác.
Thoi thần kinh cơ.
Bản vận động.
(Mô) Đầu dây thần kinh cảm giác có đặc điểm sau:
Là các sợi nhánh.
Là các sợi trục.
Là sợi ly tâm.
Có chứa nhiều túi synap.
(Mô) Đầu dây thần kinh vận động là tận cùng của:
Sợi nhánh.
Sợi trục.
Xơ thần kinh
Sợi hướng tâm.
(SL) Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với chức năng của vùng dưới đồi?
Nhân củ xám là trung tâm khát.
Là trung tâm điều nhiệt.
Nhân bụng là trung tâm no.
Là trung tâm của phản xạ ho, hắt hơi.
(SL) Cơ sở để hình thành phản xạ có điều kiện là gi?
Mang tính bẩm sinh.
Mang tính chất di truyền.
Hình thành đường liên lạc cố định ở vỏ não.
Hình thành đường liên lạc tạm thời ở vỏ não.
(SL) Chất truyền đạt thần kinh nào dưới đây là chất có trọng lượng phân tử lớn?
Dopamin.
Glycin.
Neurotensin.
GABA.
(SL) Trạng thái nào KHÔNG xảy ra ở giai đoạn đỉnh của điện thế hoạt động neuron?
Na+ ồ ạt vào trong màng.
Kênh K+ chưa kịp mở.
Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài.
Na+ ồ ạt ra ngoài màng.
(SL) Những chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian chính của hệ thần kinh?
Acetylcholine, adrenalin,serotonin, GABA.
Acetylcholine, noradrenalin, serotonin, histamin.
Acetylcholine, noradrenalin, dopamin, glycin, GABA.
Acetylcholine, adrenalin, dopamin, GABA.
(SL) Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng KHÔNG ĐÚNG đến hoạt động của neuron?
Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm kiềm.
Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm kiềm.
Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm toan.
Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm toan.
Ý nào dưới đây thuộc vai trò của hệ thần kinh giao cảm?
Tăng tiết dịch dạ dày.
Tăng tiết dịch tuỵ ngoại.
Tăng tiết dịch tuỵ nội.
Tăng tiết nước bọt quánh.
Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của hệ phó giao cảm?
Pancreozymin.
Adrenalin.
Acetylcholin.
Noradrenalin.
Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của sợi hậu hạch giao cảm?
Angiotensin II
Adrenalin
Acetylcholin
Noradrenalin
Cơ sở để hình thành đường liên lạc tạm thời là gì?
Di truyền.
Bẩm sinh.
Phản xạ không điều kiện.
Phản xạ có điều kiện.
Chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian trọng lượng phân tử lớn?
Acetylcholine.
Noradrenalin.
Adrenalin.
Dopamin.
Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ có điều kiện?
Chung cho cả loài.
Di truyền.
Được tạo nên trong đời sống
Bẩm sinh.
Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ không điều kiện?
Bẩm sinh.
Do củng cố bằng cho ăn.
Hình thành ở vỏ não.
Tạo nên trong đời sống.
Ý nào dưới đây mô tả đúng thứ tự của cung phản xạ thực vật gồm 3 nơron?
Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra.
Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch.
Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch.
Neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron truyền ra.
Ý nào dưới đây là đúng với chức năng của rễ thần kinh tuỷ sống?
Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác.
Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động.
Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác, vừa dẫn truyền vận động.
Các rễ phải dẫn truyền cảm giác, các rễ trái dẫn truyền vận động.
Rễ nào của thần kinh tuỷ sống chi phối hệ thần kinh thực vật?
Rễ trước.
Rễ sau.
Rễ bên.
Tất cả các rễ
Tuỷ sống KHÔNG là trung tâm của các phản xạ nào dưới đây?
Phản xạ có điều kiện.
Da.
Gân.
Chức năng dưới đây cho thấy hành não có vai trò sinh mệnh của cơ thể?
Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác.
Những trung tâm điều hoà hô hấp và tim mạch.
Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới.
Những trung tâm điều hoà vận động và bài tiết dịch tiêu hoá.
Ý nào dưới đây phù hợp với chức năng của tiểu não?
Giữ thăng bằng và là trung tâm vận động.
Giữ thăng bằng và điều hoà trương lực cơ.
Giữ thăng bằng, điều hoà động tác và trương lực cơ.
Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý.
Cấu tạo lưới nằm ở vị trí nào dưới đây?
Hành não đến đồi thị.
Hành não và cầu não.
Thân não và tiểu não.
Thân não và não trung gian.
Đặc điểm của của quá trình lan truyền xung điện thế hoạt động theo sợi thần kinh
Càng ra xa điểm hưng phấn đầu tiên, biên độ xung điện càng giảm
Lan truyền với tốc độ dòng điện.
Biên độ được bảo toàn trong quá trình lan truyền
Lan truyền không theo hướng nhất định, có thể quay về điểm xuất
Cường độ kích thích lên sợi trục của một nơron tăng sẽ làm cho
Biên độ của điện thế hoạt động tăng
Thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng
Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng
Tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng
Tỷ lệ nước trong thành phần cấu tạo myelin là:
30%
35%
40%
50%
Tỷ lệ lipid trong thành phần cấu tạo của myelin là:
20-30%
40-60%
70-80%
80-90%
Xác định cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:
Cơ trụ trước.
Cơ gấp chung sâu.
Cơ trụ sau.
Cơ gấp chung nông
Xác định đúng cơ được chi phối bởi thần kinh cơ bì:
Cơ nhị đầu, cơ cánh tay trước và cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu và cơ dưới đòn
Cơ tam đầu cánh tay.
Cơ nhị đầu, cơ tam đầu và cơ quạ cánh tay
Hãy chỉ ra đặc điểm đúng về dây thần kinh quay
Là ngành nhỏ nhất của thân nhì sau ở đám rối thần kinh cánh tay.
Nằm phía trước động mạch nách.
Nằm giữa động mạch nách và tĩnh mạch nách.
Chi phối vận động chủ yếu khu cánh tay sau và khu cẳng tay sau
Cơ nào sẽ bị liệt khi cắt phải nhánh bờ hàm dưới của dây VII ?
Cơ mút
Cơ hạ góc miệng
Cơ nâng góc miệng
Cơ nâng môi trên
Thần kinh bịt mang các sợi từ ngành trước của thần kinh sống:
T12-L1-l2.
L1-l2-l3.
L2-L3-L4.
L3-L3-S1
Liệt dây thần kinh giữa sẽ làm bàn tay ngửa và duỗi (bàn tay khỉ) do dây này chi phổi các cơ?
Cơ duỗi bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung sâu
Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ sau và hai bó của cơ gấp chung sâu
Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung sâu
Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung nông
Thành phần nào sau đây của dịch não tủy giúp phân biệt viêm màng não mủ và lao màng não:
Procalcitonin và adenosine deaminase
Glucose và protein
Neutrophil và lympho
Procalcitonin và protein phản ứng C
Chỉ định của benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây:
Gây ngủ, suy hô hấp
An thần, chống co giật
Tiền mê, nhược cơ
Rối loạn tiêu hóa, nghiện rượu
Chống chỉ định dùng benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây:
Suy hô hấp
Tiền mê
Thấp khớp
Rối loạn tiêu hóa
(Dược) Nicotin tác dụng như thế nào trên huyết áp?
Tác dụng 3 pha: hạ huyết áp tạm thời, tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài
Tác dụng 2 pha: hạ huyết áp kéo dài, tăng huyết áp mạnh
Tác dụng 3 pha: tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài, tăng huyết áp tạm thời
Tác dụng 2 pha: tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài
(Dược) Adrenalin tác dụng như thế nào trên tim mạch?
Kích thích receptor 𝝱 làm tim đập nhanh, mạnh làm tăng huyết áp
Kích thích receptor 𝝰 làm co mạch cơ vân, mạch phổi… làm tăng mạnh huyết áp
Kích thích receptor 𝝱 làm giãn mạch, hạ huyết áp
Kích thích receptor 𝝰 làm tăng tần số tim, tăng huyết áp tối thiểu
(Dược) Adrenalin tác dụng như thế nào trên chuyển hóa?
Làm tăng glucose máu, tăng acid béo tự do trong máu
Làm tăng tổng hợp glycogen, tăng acid uric trong máu
Làm tăng phân hủy protein, tăng chuyển hóa purin
Làm tăng sử dụng oxy của mô, tăng thoái hóa lipid
(Dược) Tác dụng nào sau đây là đúng của noradrenalin?
Kích thích mạnh trên receptor 𝝡 nhưng rất yếu trên receptor 𝝱
Làm tăng mạnh nhịp tim, tăng trương lực cơ, gây phản xạ cường dây phế vị
Làm giãn cơ trơn phế quản mạnh nên được dùng trong điều trị hen phế quản
Tác dụng co mạch yếu hơn adrenalin 1,5 lần
(Dược) Adrenalin là thuốc tác dụng trên receptor nào sau đây:
Alpha, muy
Alpha, beta
Beta, kappa
Beta, delta
(Dược) Cơ chế tác dụng của atropin là:
Đối kháng tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ muscarinic
Đối kháng tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ nicotinic
Đối kháng không tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ muscarinic
Đối kháng không tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ nicotinic
Cơ chế tác dụng của benzodiazepin (BZD) là:
BZD làm giảm hiệu quả của GABA, tăng tần số mở kênh Cl-
BZD làm giảm hiệu quả của GABA, giảm tần số mở kênh Cl-
BZD làm tăng hiệu quả của GABA, giảm số mở kênh Cl-
BZD làm tăng hiệu quả của GABA, tăng tần số mở kênh Cl-
Thuốc nào sau đây là thuốc cường giao cảm gián tiếp
Ephedrin
Aldomet
Reserpin
Prazosin
Thuốc phong bế hệ nicotinic (hệ N) được chia làm 2 loại, đó là:
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn), loại phong bế trên bản vận động của cơ vân
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ vân), loại phong bế trên bản vận động của cơ trơn
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ vân), loại phong bế trên bản vận động của cơ vân
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn), loại phong bế trên bản vận động của cơ trơn
Đặc điểm dược động học nào sau đây là của propranolon:
Thuốc không hấp thu qua tiêu hóa
Chuyển hóa thành hydroxy - 4 - propranolon và acid naphtoxy acetic rất nhanh tại gan nên sinh khả dụng thấp (25%)
Gắn vào protein huyết tương 50%, đạt nồng độ tối đa trong máu sau uống 1 - 2 giờ
Thời gian bán thải t/2 = 24 - 48 giờ
Chọn mốc hợp lý nhất để tìm dây thần kinh hông to:
Khuyết mẻ hông to
Giữa hai lớp cơ khu mông
Trong rãnh ngồi mấu
Đỉnh trám khoeo
Xác định ý đúng cách phân loại các dây TK sọ
Dây III, IV, IX hoàn toàn vận động
Dây IV, VI, XI hoàn toàn vận động
Dây VIII, I, III hoàn toàn cảm giác
Dây III, IX, X, XII là các hỗn hợp
