Font size
WorksheetsCâu Hỏi Giải Phẫu Học
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Giải phẫu học là môn khoa học nghiên cứu:
Hình thái và cấu trúc của cơ thể
Mối liên quan của các bộ phận trong cơ thể với nhau
Mối tương quan của toàn cơ thể với môi trường
Tất cả đều đúng
Theo tư thế giải phẫu học thì lòng bàn tay sẽ:
Hướng ra ngoài
Hướng ra trước
úp vào đùi
Tất cả sai
Mặt phẳng đứng ngang cho chúng ta khái niệm:
Trong-Ngoài
Phải - Trái
Trên-Dưới
b, c đúng
Mặt phẳng nằm ngang cho chúng ta khái niệm:
Trước - Sau
Trước - Sau
Phải-Trái
b, c đúng
Phân ngành Giải phẫu học mô tả hình thái và cấu trúc của cơ thể, đặc biệt mô tả về đặc điểm chung của quần thể sống là:
Giải phẩu học nhân trắc học
Giải phẫu học mỹ thuật
Giải phẫu học thể dục thể thao
Giải phẫu học nhân chủng học
Nhiệm vụ của bộ xương là:
Nâng đỡ và bảo vệ cơ thê
Tạo máu và trao đổi chất
Giúp cơ thể vận động
Tất cả đều đúng
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương dài:
Xương cánh tay
Xương đùi
Xương trụ
Xương cổ tay
Xương thái dương thuộc loại xương nào sau đây:
Xương dài
Xương ngắn
Xương bất định hình
Xương dẹt
Xương nào sau đây thuộc nhóm xương dẹt:
Xương dài
Xương ngắn
Xương sên
Xương vai
Cơ sấp tròn được đặt theo nguyên tắc nào sau đây:
Hình dạng, chức năng
Số đầu nguyên ủy
Nông sâu, chức năng
Điểm bám
Khối xương đầu mặt cổ có:
23 xương
8 xương
15 xương
Tất cả đều sai
Các xương sau đây thuộc khối xương mặt, ngoại trừ:
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Xương gò má
Xương sàng
Xương sàng có tiếp khớp với: ngoại trừ
Xương chẩm
Xương hàm
Các xương sau đây thuộc khối xương mặt, ngoại trừ:
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Xương gò má
Xương sàng
Xương sàng có tiếp khớp với: ngoại trừ
Xương chẩm
Xương hàm trên và xoăn mũi dưới
Xương lá mía, xương bướm
Tất cả đều đúng
Lỗ tròn cho thần kinh nào đi qua?
Thần kinh VI
Thần kinh V3
Thần kinh V2
Tất cả các dây kể trên
Thần kinh nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên:
Thần kinh III
Thần kinh II
Thần kinh I
Tất cả các dây kể trên
Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của nhóm cơ bám da mặt, ngoại trừ:
Nguyên ủy sâu, bám tận dưới da
Bám quanh các lỗ tự nhiên
Có chức năng diễn tả nét mặt
Được vận động bởi dây thần kinh V
Tam giác cổ nào sau đây không thuộc nhóm tam giác cổ trước:
Tam giác dưới hàm
Tam giác cơ
Tam giác cảnh
Tam giác trên vai
Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai:
Cơ chân bướm trong và ngoài
Cơ thái dương đỉnh
Cơ cắn
Câu A và B đúng
Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng, ngoại trừ:
Cơ ức móng
Cơ hàm móng
Cơ giáp móng
Cơ vai móng
Vách mũi được tạo bởi:
Xương mũi, xương lá mía, mảnh đứng xương sàng
Xương lá mía, mảnh đứng xương sàng, sụn vách mũi
Xương mũi, mảnh đứng xương sàng, sụn vách mũi
Xương mũi, xương lá mía, sụn vách mũi
Tất cả các mô tả sau đây về ổ mũi là đúng, ngoại trừ:
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn
Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên
Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là:
Hạch nhân hầu
Amygdales
Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là:
Hạch nhân hầu
Amygdales
Hạch nhân vòi
VA
Cơ thanh quản nào sau đây không có chức năng khép thanh môn:
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ giáp phễu
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ liên phễu
Động mạch giáp trên là ngành bên của:
Động mạch cảnh trong.
Động mạch đốt sống cổ.
Động mạch thân nền.
Động mạch cảnh ngoài.
Động mạch giáp dưới là nhánh động mạch của:
Động mạch cảnh trong
Động mạch đốt sống cổ
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch dưới đòn (thân giáp cổ)
Chọn câu đúng:
Động mạch cảnh chung chia đồi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh.
Động mạch cảnh trong hoàn toàn không cho nhánh ở vùng cổ.
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang.
Tất cả đều sai.
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cố là:
Động mạch cảnh ngoài nằm ở ngoài động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài có các nhánh bên ở vùng cổ.
Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong.
Động mạch cảnh trong nằm phía trong và sâu hơn động mạch cảnh ngoài.
Tất cả các thành phần trong hộp sọ được cấp máu bởi:
Động mạch cảnh trong
Động mạch dưới đòn.(nhánh động mạch đốt sống cổ)
Động mạch cảnh ngoài
Câu a và b đúng.
Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài:
Động mạch hầu lên.
Động mạch chẩm.
Động mạch hàm.
Động mạch mặt.
Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong:
(a)
Nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài:
Động mạch hầu lên.
Động mạch chẩm.
Động mạch hàm.
Động mạch mặt.
Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong:
Động mạch chui vào trong sọ xuyên qua lỗ rách trước
Cho nhánh cảnh nhĩ ở mặt trong xương đá.
Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt.
Cho 4 nhánh cùng ở mỏm yên trước.
Thành ngoài của ổ mắt được cấu tạo bởi các xương sau đây, ngoại trừ:
Xương trán
Xương gò má
Xương hàm trên
Xương bướm
Phần võng mạc lót mặt trong của lớp hắc mạc gọi là:
Võng mạc mống mắt
Võng mạc thị giác
Võng mạc thể mi
Võng mạc hắc mạc
Thành trước của hòm nhĩ được gọi là:
Thành tĩnh mạch
Thành màng
Thành động mạch
Thành chũm
Xương đòn và xương vai tạo nên đai chi trên:
Đúng
Sai
Nhóm cơ chi trên nối với cột sống?
Cơ lưng rộng
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Nhóm cơ chi trên nối với cột sống ngoại trừ?
Cơ thang
Cơ trám lớn
Cơ trám bé
Cơ răng trước
Bám tận của cơ ngực lớn?
Rãnh gian củ
Củ lớn
Củ bé
Chỏm xương cánh tay
Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía:
Trước động mạch nách lệch ngoài
Sau động mạch nách
Trong tĩnh mạch nách
Sau tĩnh mạch nách
Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi:
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Thần kinh nào vận động cơ tam đầu cánh tay:
(a)
Thần kinh nào vận động cơ tam đầu cánh tay:
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
thần kinh cơ bì
Đầu ngoài và đầu trong cơ tam đầu bám vào đâu:
Mặt sau xương cánh tay
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
thần kinh cơ bì
Khi nói về cơ nhị đầu cánh tay:đầu dài
Nguyên ủy bám vào củ trên ổ chảo, bám tận lồi củ trụ
Nguyên ủy bám vào củ dưới ổ chảo, bám tận lồi củ quay
Nguyên ủy bám vào mỏm quạ, bám tận lồi củ trụ
Nguyên ủy bám vào củ trên ổ chảo, bám tận lồi củ quay và một trẽ cân xuống dưới hòa vào mạc nông cẳng tay
Nguyên ủy cơ cánh tay:
1/3 dưới xương cánh tay
1/3 trên xương cánh tay
2/3 dưới xương cánh tay, 2 vách gian cơ trong và ngoài
2/3 trên xương cánh tay
Bám tận cơ cánh tay:
Mỏm vẹt xương trụ
Lồi củ trụ
Lồi củ quay
Chỏm quay
Cơ lớp giữa vùng cẳng tay trước:
Gấp cơ các ngón nông
Gấp các ngón dài
Gấp cổ tay trụ
Gấp các ngón sâu
Số cơ vùng cẳng tay sau:
10
12
11
13
Lớp nông vùng cẳng tay sau:
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón trỏ
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón út
Lớp nông nhóm sau vùng cẳng tay sau:
Cơ khuỷu
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ cánh tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Động tác cơ gan tay dài:
Gấp và dạng cổ tay
Sấp bàn tay và gấp cẳng tay
Gấp và khép cổ tay
Gấp nhẹ cổ tay và căng cân gan tay
Bám tận của cơ gấp ngón các ngón sâu:
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 1 đến 5, bằng 5 gân
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 2 đến 5, bằng 4 gân
Vào nền đ
Bám tận của cơ gấp ngón các ngón sâu:
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 1 đến 5, bằng 5 gân
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 2 đến 5, bằng 4 gân
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 1 đến 4, bằng 4 gân
Vào nền đốt xa từ xương ngón tay 2 đến 4, bằng 3 gân
Khi nói về cơ gấp cổ tay quay:
Nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
Bám tận nền xương đốt bàn tay 2
Động tác dạng và dạng cổ tay, gấp khuỷu
Động tác ngửa và dạng cổ tay, gấp khuỷu
Bám tận của cơ gấp cổ tay quay:
Nền xương đốt bàn tay 1
Nền xương đốt bàn tay 2
Nen xương đốt bàn tay 3
Nền xương đốt bàn tay 4
Vùng chi phối cảm giác của thần kinh giữa ở bàn tay:
Toàn bộ gan bàn tay
Toàn bộ mu bàn tay
Gan ngón 1, 2, 3 và nửa ngón 4
14 trong gan ngón 4 và gan ngón 5
Vùng chi phối cảm giác của thần kinh quay ở bàn tay:
Toàn bộ gan bàn tay
Toàn bộ mu bàn tay
Da phía ngoài mu bàn tay và mu đốt gần ngón 1, 2, 3 và mu ¼ ngoài đốt gần ngón tay 4
1/4 trong mu ngón 4 và mu ngón 5
Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?
Mào chậu
Đường cung
Diện nhĩ
Ba đường mông
Chi tiết nào sau đây không có ở bờ sau xương chậu?
Khuyết ngồi lớn
Gai chậu sau dưới
Khuyết ngồi bé
Mào chậu
Để định hướng trong - ngoài của xương chậu nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào:
Lỗ bịt
Ố cối
Mào chậu
Gai chậu trước trên
Chi tiết nào sau đây ở mặt trong cánh xương chậu?
Đường cung
Các đường mông
Diện nguyệt
Hố ổ cối
Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và:
Khuyết ổ cối
Rãnh bịt
Gai ngồi
Đường cung
Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và:
Khuyết ổ cối
Rãnh bịt
Gai ngồi
Đường cung
Động tác của cơ mông lớn là:
Dạng đùi
Xoay trong đùi
Xoay ngoài đùi, duỗi đùi, nghiêng chậu hông
Gập đùi
Cơ nào sau đây thuộc lớp nông vùng mông:
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ
Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi
Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ mông lớn:
Thần kinh mông trên
Thần kinh bịt
Thần kinh mông dưới
Thần kinh ngồi
Đặc điểm cơ mông nhỡ. Chọn câu sai:
Nguyên ủy: phần trước mặt ngoài xương cánh chậu.
Bám tận: bờ trước mấu chuyển lớn xương đùi.
Thần kinh chi phối: nhánh của thần kinh mông dưới
Động tác: dạng đùi, xoay ngoài đùi
Thần kinh chi phôi cho cơ mông bé. Chọn câu đúng:
Thần kinh mông trên
Thần kinh bịt
Thần kinh mông dưới
Thần kinh thẹn
Vùng đùi sau có ba cơ là:
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ khép lớn, cơ khép dài, khép ngắn
Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước?
Cơ vuông đùi
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ thẳng đùi
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ:
Gan chân
Mu chân
Mặt sau cẳng chân
Cạnh ngoài bàn chân
Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là:
Động mạch mông dưới
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch khoeo
Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi?
Cơ lược
Cơ may
Cơ thăng đùi
Cơ rộng trong
Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi?
Cơ lược
Cơ may
Cơ thăng đùi
Cơ rộng trong
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước. Chọn câu đúng:
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ mác dài
Cơ duỗi ngón chân cái dài
Cơ mác ba
Nguyên ủy của cơ chày trước. Chọn câu đúng:
1/3 mặt ngoài xương chày
Màng gian cốt, 2/3 trên mặt ngoài xương chày
2/3 mặt trong xương chày
2/3 mặt trong xương mác
Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ chày trước. Chọn câu đúng:
Thần kinh chày
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác chung
Thần kinh mác sâu
Động tác của cơ chày trước. Chọn câu đúng:
Gấp bàn chân
Nghiêng bàn chân ra ngoài
Duỗi bàn chân và nghiêng bàn chân vào trong
Duỗi ngón chân cái
Cơ nào sau đây thuộc lóp nông vùng cẳng chân sau. Chọn câu đúng:
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ gấp dài các ngón chân
Cơ khoeo
Cơ chày sau
Nguyên ủy cơ gấp ngón cái dài. Chọn câu đúng:
2/3 dưới mặt sau xương chày
1/3 dưới mặt sau xương chày
2/3 dưới mặt sau xương mác
1/3 dưới mặt sau xương mác
Thần kinh chi phối cho cơ gấp ngón chân cái dài. Chọn câu đúng:
Nhánh của thần kinh chày
Nhánh của thần kinh mác sâu
Nhánh của thần kinh mác nông
Thần kinh mác chung
Động tác của cơ gấp ngón chân cái dài. Chọn câu đúng:
Gấp ngón chân cái
Xoay bàn chân vào trong
Gấp bàn chân
Cả a, b, c đều đúng
