wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thần Kinh - CHP 4

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tìm ý đúng sự biến đổi nhân xám từ tuỷ sống lên thân não

a)

Nhân trước ngoài thành nhân hoài nghi ở hành não

b)

Nhân nước ngoài thành nhân nước bọt dưới ở hành não

c)

Nhân trước ngoài thành nhân nước bọt trên ở cầu não

d)

Nhân trước ngoài thành nhân dây III ở trung não​

2.

Xác định các dây TK có nhân trong hành não

a)

Dây TK số VI

b)

Dây TK số VII

c)

Dây TK số VIII

d)

Dây TK số IX ​

3.

Xác định chính xác dây TK có nhân trong cầu não

a)

Dây TK số IV

b)

Dây TK số V

c)

Dây TK số IX

d)

Dây TK số VI

4.

Xác định đúng dây TK có nhân trong trung não

a)

Dây TK số II, III ?

b)

Dây TK số III, IV

c)

Dây TK số IV, V

d)

Dây TK III, IV, V

5.

Xác định nhân xám ở cầu não

a)

TK vận nhãn ngoài và dây mặt

b)

TK mặt và TK lang thang

c)

TK mặt và TK thiệt hầu

d)

TK VIII, và TK sinh ba

6.

Bắt chéo của đường cảm giác thân mình và tứ chi chủ yếu xảy ra ở?

a)

Trung não và cầu não

b)

Cầu não và hành não

c)

Hành não và tủy sống

d)

Chỉ xảy ra ở tủy sống

7.

Bó nào sau đây là đường dẫn truyền tủy sống bao gồm các đường dẫn truyền vận động?

a)

Bó chêm

b)

Bó thon

c)

Bó tủy đồi

d)

Bó trám gai ​

8.

Bó nào sau đây là đường dẫn truyền tủy sống bao gồm các đường dẫn truyền cảm giác?

a)

Bó chêm

b)

Bó tháp

c)

Bó mái gai

d)

Bó trám gai ​

9.

Đặc điểm nổi bật của tế bào hạt nhỏ của tiểu não:

a)

Là nơron hai cực.

b)

Kích thước rất lớn.

c)

Sợi trục chia nhánh chữ T.

d)

Số lượng tế bào ít.

10.

Ở vỏ đại não, một số nơi không có lớp:

a)

Tế bào đa hình.

b)

Hạt trong.

c)

Tháp trong.

d)

Tháp ngoài.

11.

Vùng có chứa nơron chế tiết của nhân xám là:

a)

Đồi thị .

b)

Dưới đồi.

c)

Thể vân.

d)

Nhân đuôi.

12.

Đặc điểm nổi bật của màng nhện là:

a)

Nằm phía trong của màng mềm.

b)

Tạo thành nhung mao lồi vào màng cứng.

c)

Nối với màng cứng bởi các dây xơ.

d)

Chứa nhiều mạch máu.

13.

(Mô) Tế bào Betz chính là:

a)

Tế bào hạt lớn.

b)

Tế bào hạt nhỏ​

c)

Tế bào tháp lớn

d)

Tế bào tháp nhỏ

14.

(GP) Xác định đúng sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các hồi não ở vỏ não?

a)

Hồi trán lên là khu phân tích cảm giác

b)

Hồi đỉnh lên là khu phân tích vận động

c)

Hồi thái dương 1 là trung khu khứu giác

d)

Hồi chấm 6 là trung khu thị giác ​

15.

(GP) Xác định đúng sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các hồi não ở vỏ não?

a)

Hồi trán lên là trung khu cảm giác

b)

Hồi thái dương 5 là trung khu thị giác

c)

Hồi thái dương 1 là trung khu thính giác

d)

Hồi chấm 6 là trung khu vị giác

16.

(GP) Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với dây TK sọ số III?

a)

Có nguyên uỷ hư¬ ở khoang thủng sau

b)

Chi phối cho tất cả các cơ vận nhãn cầu

c)

Không có động tĩnh mạch đi kèm

d)

Chui qua vòng Zin vào ổ mắt ​

17.

(GP) Xác định ý đúng về dây TK hàm trên?

a)

Là loại dây thần kinh hỗn hợp

b)

Cùng với ĐM cảnh chui vào xoang TM hang

c)

Phần tận hết ở lỗ dưới ổ mắt

d)

Chỉ chi phối cho răng hàm trên

18.

(GP) Cấu tạo thành trên của thất não III, câu nào sau đây SAI?

a)

Phần giữa gọi là màng mái căng giữa 2 bờ ngoài cuống tuyến tùng.

b)

Hai phần bên là hai tam giác cuống Habenula

c)

Bờ ngoài tam giác cuống là rãnh cuống xẻ bên cạnh đồi thị

d)

Bờ trong tam giác cuống là cuống trước của tuyến tùng. ​

19.

(Mô) Bó tháp được tạo ra từ:

a)

Sợi trục của các tế bào tháp trong.

b)

Sợi trục của các tế bào purkinje.

c)

Sợi nhánh của các tế bào tháp .

d)

Sợi nhánh của các tế bào purkinje.​

20.

(Mô) Những đầu thần kinh cảm giác nằm ở biểu mô thường:

a)

Không có vỏ bọc.

b)

Tạo thành những tiểu thể xúc giác.

c)

Có bao myelin.

d)

Có vỏ xơ chun bao bọc ​

21.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ ở màng sợi trục neuron thần kinh?

a)

Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng.

b)

Protein mang điện tích âm ở trong màng.

c)

Tính thấm lúc nghỉ của ion K+ và Na+ khác nhau.

d)

Hoạt động của bơm Na+ - K+ - ATPase.

22.

Hình thức giải phóng chất truyền đạt thần kinh qua màng trước synap là gì?

a)

Khuếch tán.

b)

Vận chuyển tích cực thứ phát.

c)

Xuất bào.

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát.

23.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG do hệ thần kinh giao cảm chi phối?

a)

Co mạch ngoài da.

b)

Co mạch tuyến nước bọt.

c)

Co mạch cơ quan sinh dục.

d)

Tăng co bóp dạ dày.

24.

Dấu hiệu nào dưới đây thuộc chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm?

a)

Giảm bài tiết dịch dạ dày.

b)

Tăng bài tiết dịch tuỵ ngoại.

c)

Giãn cơ trơn trực tràng.

d)

Giãn cơ trơn thực quản.

25.

Ý nào dưới đây là tác dụng của hệ phó giao cảm lên cơ quan tiêu hóa?

a)

Tăng bài tiết dịch dạ dày.

b)

Tăng co bóp dạ dày.

c)

Giãn cơ trơn trực tràng.

d)

Giãn cơ trơn thực quản.

26.

Trật tự nào sau đay là đúng về quá trình lan truyền của hưng phần từ thần kinh đến cơ:

a)

Receptor, sợi ly tâm, trung tâm, sợi hướng tâm, cơ quan đích

b)

Receptor, trung tâm, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

c)

Receptor, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích

d)

Receptor, sợi hướng tâm, trung tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

27.

Điện thế hoạt động được lan tryền theo phương án nào sau đây:

a)

1 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap

b)

2 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap

c)

2 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap

d)

1 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap

28.

Nồng độ acid amin trong não cao để bù cho tình trạng thiếu hụt:

a)

Anion

b)

Cation

c)

chất điện giải

d)

năng lượng

29.

Ganglyosid là hợp chất có nhiều ở:

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Dịch não tủy

d)

Sinap thần kinh

30.

Xác định đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dây thần kinh đùi?

a)

Đi ra vùng đùi trước cùng cơ thắt lưng chậu

b)

Phân nhánh cảm giác cho vùng đùi trước

c)

Vận động cho các cơ vùng đùi

d)

Cho nhánh hiển chạy cùng TM hiển lớn

31.

Xác định ý không phù hợp với thất não bên

a)

Là nơi phình cuối của ống tâm tuỷ

b)

Có ba sừng và 1 ngã 3

c)

Sừng trán liên quan với đầu của nhân đuôi

d)

Sừng chẩm liên quan với nhân bèo

32.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với dấu hiệu của bệnh nhân tổn thương tiểu não mới?

a)

Giảm trương lực cơ.

b)

Rối loạn vận động tuỳ ý cùng bên.

c)

Đi lảo đảo.

d)

Tăng trương lực cơ.

33.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với dấu hiệu của bệnh nhân tổn thương tiểu não?

a)

Sai tầm, sai hướng.

b)

Run, lay tròng mắt.

c)

Rối loạn phát âm.

d)

Rối loạn hô hấp, tim mạch.

34.

Các cấu trúc nào dưới đây KHÔNG tham gia điều khiển trương lực cơ?

a)

Nhân củ xám.

b)

Nhân đỏ.

c)

Nhân tiền đình.

d)

Tiểu não cổ.

35.

Biểu hiện nào dưới đây là đúng ngay sau khi vỏ não bị ức chế?

a)

Mất đáp ứng phản xạ tủy

b)

Tăng hiệu lực phản xạ tủy

c)

Lúc giảm lúc tăng phản xạ tủy

d)

Phản xạ tủy vẫn bình thường

36.

Bản chất của màng trước synap điện là thành phần nào dưới đây?

a)

Màng của cúc tận cùng và thân neuron

b)

Màng của đuôi gai và sợi trục neuron

c)

Màng của thân nơron và cúc tận cùng

d)

Màng của sợi trục và tế bào cơ

37.

Vết thương vào mép ngoài của hố khoeo có thể gây tổn thương cho dây thần kinh:

a)

Mác chung.

b)

Chày.

c)

Ngồi

d)

Bịt

38.

Xác định nhân dây TK sọ góp phần tạo nên bó đơn độc

a)

TK gai

b)

TK lang thang

c)

TK hạ thiệt

d)

TK sinh ba

39.

Sau khởi phát bệnh, thời điểm chọc dò dịch não tủy thích hợp nhất trong viêm màng não do virus là ngày thứ:

a)

1-2

b)

3-5

c)

2-4

d)

1-3

40.

Atropin sulfat được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liệt ruột, hẹp môn vị

b)

Bệnh glôcôm mắt

c)

Cơn tăng nhịp tim

d)

Co thắt cơ trơn đường tiêu hóa

41.

Tại sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?

a)

Do công thức chứa amoni bậc 4

b)

Do trọng lượng phân tử quá lớn

c)

Do tương tác với thức ăn

d)

Tại sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?

42.

Chọn đường hấp thu thích hợp của dobutamin:

a)

Đường uống

b)

Đường truyền chậm tĩnh mạch

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm dưới da

43.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với ephedrin và noradrenalin:

a)

Tác dụng của ephedrin chậm và yếu hơn noradrenalin 100 lần, nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn 10 lần

b)

Tác dụng của ephedrin chậm và yếu hơn noradrenalin 10 lần, nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn 100 lần

c)

Tác dụng của ephedrin mạnh hơn noradrenalin 100 lần, nhưng thời gian tác dụng ngắn hơn 10 lần

d)

Tác dụng của ephedrin mạnh hơn noradrenalin 10 lần, nhưng thời gian tác dụng ngắn hơn 100 lần

44.

Đứt thần kinh giữa ở ống cố tay sẽ có dấu hiệu

a)

Không gấp được đốt 2, đốt 3 ngón 4 và ngón 5

b)

Bàn tay ngửa ra phía mu tay

c)

Mất cảm giác ô mô cái

d)

Bàn tay cổ cò

45.

Chỉ ra các đặc điểm về dải Reil giữa của hành não

a)

Nằm ngay sau tháp trước

b)

Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới

c)

Nằm trước đối với bó tháp

d)

Có đủ các liên quan trên

46.

(GP) Xác định sự liên quan của thể gối trong với chức năng?

a)

Khứu giác

b)

Thị giác

c)

Thính giác

d)

Vị giác

47.

(GP) Tìm ý đúng nhất khi nói về liên quan của đồi thị?

a)

Mặt trong 2/3 sau liên quan với củ não sinh tư.

b)

Mặt trong 1/3 trước là thành bên não thất III.

c)

Mặt trong có mép trắng nối liền mặt trong 2 đồi thị.

d)

Dưới đồi thị có rãnh Monro ngăn cách đồi thị với vùng dưới đồi

48.

(GP) Xác định chính xác cơ quan được dây X chi phối trực tiếp

a)

Cho hầu

b)

Cho thanh quản

c)

Cho tim phổi

d)

Cho gan mật

49.

(SL) Mục đích khám các phản xạ da, gân xương để xác định tổn thương ở vị trí nào dưới đây?

a)

Tiểu não

b)

Vỏ não

c)

Đốt tuỷ

d)

Hành não

50.

(VLLS) Vai trò của Acetylcholin trong dẫn truyền hưng phấn qua synap thần kinh

a)

Kích thích màng trước synap

b)

Kích thích màng sau synap

c)

Kích thích khe synap

d)

Giảm điện trở synap

51.

(VLLS) Sự hình thành điện thế hoạt động là do

a)

Vai trò của K+

b)

Hoạt động của bơm Ca+

c)

Mở kênh Ca+ -Na+

d)

Vai trò của Cl

52.

(SH) Xét nghiệm dịch não tủy nào sau đây ngoài Protein phản ứng C (CRP), Procalcitonin (PCT) giúp phân biệt giữa viêm màng não vi khuẩn và virus:

a)

Lactacdehydrogenase

b)

Protein

c)

Glucose

d)

Chất điện giải

53.

(GP) Thần kinh nào liên quan khi bị đau dưới mắt trái, lan xuống mí mắt dưới ?

a)

TK miệng

b)

TK dưới ổ mắt

c)

Thần kinh cằm (nhánh V3)

d)

TK gò má (Thần kinh VII)

54.

(GP) Một bệnh nhi nam 3 tuổi vào viện vì co giật. Khám thấy trẻ tỉnh, quấy khóc nhiều, nôn vọt, sốt cao 39,4 độ C, cơn giật ngắn 5 giây, có dấu hiệu cổ cứng. Bệnh nhân được chỉ định chọc dò dịch não tủy. Vị trí thường chọc dò dịch não tuỷ ở bệnh nhi trên là?

a)

Vào khe giữa đốt sống L1 và L2

b)

Vào khe giữa đốt sống L2 và L3

c)

Vào khe giữa đốt sống L3 và L4

d)

Vào khe giữa đôt sống L4 và L5

55.

Bệnh nhân nam 55 tuổi vào viện do bị đột quỵ. Chụp phim CT-Scanner cho thấy có khối máu tụ vùng bao trong. Vậy mạch máu bị tổn thương trong trường hợp này là?

a)

ĐM màng mạch trước

b)

ĐM thông sau

c)

ĐM bèo vân

d)

ĐM trung tâm

56.

(GP) Khi chạm vào vật nóng, tín hiệu đi đến đồi thị nhưng cảm giác nóng không được tiếp nhận. Neuron chặng nào sau đây không truyền tín hiệu đến hồi sau trung tâm?

a)

Neuron chặng 1

b)

Neuron chặng 2

c)

Neuron chặng 3

d)

Thụ cảm thể

57.

Những biểu hiện sớm nào dưới đây là đúng với trường hợp bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ?

a)

Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp.

b)

Mất cảm giác, vận động, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp, còn phản xạ gân xương có trung tâm ở dưới chỗ bị đứt.

c)

Mất cảm giác, vận động, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp, còn phản xạ gân xương có trung tâm ở trên chỗ bị đứt.

d)

Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ chỉ ở phần có trung tâm ở dưới chỗ bị đứt.

58.

Kích thích cấu tạo lưới ở hành cầu não trước gây biểu hiện gì?

a)

Tăng các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.

b)

Hoạt hoá vỏ não, con vật luôn ở trạng thái thức tỉnh.

c)

Ức chế vỏ não, con vật ngủ liên miên.

d)

Giảm các phản xạ tuỷ, gồm cả phản xạ trương lực cơ.

59.

Nếu cắt ngang não trên cuống não của động vật thực nghiệm thì con vật có biểu hiện gì?

a)

Tăng trương lực cơ.

b)

Luôn ở trạng thái thức tỉnh.

c)

Ngủ liên miên.

d)

Giảm trương lực cơ.

60.

Giả sử, bệnh nhân bị tổn thương hồi trán lên (thuỳ trán) của vỏ não bên trái thì biểu hiện gì dưới đây là phù hợp với tình trạng của bệnh nhân?

a)

Co giật một số cơ, một chi của nửa người bên phải.

b)

Mất vận động (liệt) nửa người bên phải.

c)

Mất vận động (liệt) nửa người bên trái.

d)

Mất cảm giác nửa người bên phải.

61.

Dấu hiệu babinski dương tính chứng tỏ bệnh nhân bị tổn thương ở vị trí nào dưới đây?

a)

Bó đỏ - tuỷ

b)

Bó tháp

c)

Bó mái - tuỷ

d)

Bó tiền đình tuỷ

62.

Khi cấu tạo lưới ở gian não kích thích thì bệnh nhân sẽ có biểu hiện gì?

a)

Giảm phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống.

b)

Giảm phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống.

c)

Tăng phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống.

d)

Tăng phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống.

63.

Một bệnh nhân có triệu chứng đầu lắc lư, đi lảo đảo. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân có tổn thương tiểu não, vị trí tổn thương phù hợp với dấu hiệu của bệnh nhân là gì?

a)

Nguyên tiểu não và tiểu não cổ.

b)

Nguyên tiểu não và nhân tiền đình.

c)

Nhân tiền đình và nhân đỏ.

d)

Tiểu não cổ và tiểu não mới.

64.

Tại sao sau khi bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ sống thì các phản xạ có trung tâm ở dưới chỗ đứt hồi phục lại mạnh hơn bình thường?

a)

Mất sự ức chế truyền xuống của các trung tâm phía trên.

b)

Các trung tâm phía trên tăng cường hoạt động.

c)

Do xuất hiện các dây thần kinh mới.

d)

Do các synap mới được thành lập.

65.

Mất phản xạ định hướng ánh sáng là do tổn thương vị trí nào dưới đây?

a)

Tiểu não.

b)

Củ não sinh tư sau.

c)

Củ não sinh tư trước.

d)

Vùng dưới đồi.

66.

Mất phản xạ định hướng âm thanh là do tổn thương vị trí nào dưới đây?

a)

Tiểu não.

b)

Củ não sinh tư sau.

c)

Củ não sinh tư trước.

d)

Vùng dưới đồi.

67.

Trong một vụ sập giàn giáo, một công nhân bị giàn giáo đập ngang lưng vào viện trong tình trạng liệt hai chị dưới, rối loạn tiểu tiện. Gãy xương sườn. Bác sĩ khám thấy đốt sống ThIX bị lõm ra trước. Theo bạn khoanh tủy nào có thể bị tổn thương?

a)

ThX

b)

ThIX

c)

THXII

d)

ThXI

68.

Một bệnh nhân nghi ngờ bị liệt dây thần kinh trụ. Hãy chỉ ra mốc thăm khám dây thần kinh trụ ở vùng cánh tay khuỷu trên lâm sàng?

a)

Trong ống cánh tay

b)

Trong rãnh ròng rọc khuỷu

c)

Giữa hai bó cơ trụ trước

d)

Trong rãnh lồi cầu khuỷu

69.

Một loại thuốc có vai trò dùng để gây mê, vậy thuốc đó KHÔNG được có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm tăng ngưỡng kích thích của nơron.

b)

Làm giảm ngưỡng kích thích của nơron.

c)

Làm tăng tính dẫn truyền trên nơron.

d)

Làm tăng tính dẫn truyền qua synap.

70.

Nghiệm pháp thở tăng cường trong ghi điện não đồ nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho máu bệnh nhân bị nhiễm toan.

b)

Làm cho máu bệnh nhân bị nhiễm kiềm.

c)

Làm cho máu bệnh nhân tăng nồng độ CO2.

d)

Làm cho máu bệnh nhân bị thiếu O2.

71.

Một bệnh nhân vào viện với triệu chứng tê tay và được chẩn đoán theo dõi hội chứng ống cổ tay phải. Kết quả điện sinh lý thần kinh-cơ cho thấy, biên độ và tốc độ dẫn truyền vận động dây thần kinh giữa bên phải đoạn qua ống cổ tay giảm so với bình thường. Hãy cho biết, thần kinh giữa đã bị tổn thương thuộc loại nào?

a)

Hỗn hợp

b)

Hủy myelin

c)

Hủy sợi trục

d)

Hủy sợi nhánh

72.

Một bệnh nhân bị ngộ độc phospho hữu cơ. Bệnh nhân được tiêm atropin. Hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây không thuyên giảm nếu dùng atropin?

a)

Rung cơ vân

b)

Nôn

c)

Đau bung

d)

Khô miệng

73.

Dấu hiệu nào dưới đây không thuyên giảm nếu dùng atropin?

a)

Rung cơ vân

b)

Nôn

c)

Đau bung

d)

Khô miệng

74.

Bệnh nhân nam, 47 tuổi, thường xuyên ăn hải sản biển, cách ngày vào viện 10 ngày có ăn thịt kỳ đà. Sau ăn 3 ngày bệnh nhân nhức đầu nhiều, tê tay chân, mình mẩy nổi mẩn đỏ, ngứa nhiều. Hai ngày nay bệnh nhân yếu tứ chi, kèm sốt và nhức đầu dữ dội nên người nhà đưa vào Bệnh viện. Kết quả xét nghiệm cho thấy: Bạch cầu 12,5 G/l (N=53%, L=34%, E=13%); dịch não tủy: tế bào bạch cầu = 108 (N=34%, L=43%, E=23%); glucose=2,4mmol/l, protein = 89g/l, huyết thanh chẩn đoán: toxocara canis (+). Bệnh nhân có thể bị bệnh nào sau đây:

a)

Lao màng não

b)

Viêm màng não mủ

c)

Viêm màng não do ký sinh trùng

d)

Viêm màng não do virus​

75.

Tại sao chống chỉ định dùng atropin cho bệnh nhân tăng nhãn áp:

a)

Do atropin làm co cơ mi nên các ống thông dịch nhãn cầu bị giãn ra, gây tăng nhãn áp

b)

Do atropin làm cơ mi giãn ra nên các ống thông dịch nhãn cầu bị giãn ra, gây tăng nhãn áp

c)

Do atropin làm co cơ mi nên các ống thông dịch nhãn cầu bị ép lại, gây tăng nhãn áp

d)

Do atropin làm cơ mi giãn ra nên các ống thông dịch nhãn cầu bị ép lại, gây tăng nhãn áp

76.

Tại sao adrenalin không dùng để cắt cơn hen:

a)

Do thuốc mất tác dụng nhanh ở những lần dùng sau

b)

Do thuốc có thể gây suy gan nặng

c)

Do tác dụng trên cơ trơn phế quản rất yếu

d)

Do thời gian tác dụng của thuốc ngắn (khoảng 10-20 giây)

77.

Lựa chọn thuốc nào sau đây trong cấp cứu sốc phản vệ:

a)

Atropin

b)

Adrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Amphetamin​

78.

Thuốc nào sau đây KHÔNG dùng điều trị hen phế quản?

a)

Terbutalin

b)

Albuterol

c)

Isoproterenol

d)

Phenylephrin