wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức thanh toán quốc tế nào an toàn nhất cho người xuất khẩu?

a)

Chuyển tiền T/T

b)

Nhờ thu D/P

c)

Nhờ thu D/A

d)

Tín dụng chứng từ (L/C)

2.

Nguyên tắc cơ bản nhất của thanh toán L/C là:

a)

Nguyên tắc tín nhiệm

b)

Nguyên tắc độc lập

c)

Nguyên tắc bù trừ

d)

Nguyên tắc song phương

3.

Trong L/C, ngân hàng xử lý thanh toán dựa trên:

a)

Hàng hóa thực tế

b)

Hợp đồng ngoại thương

c)

Chứng từ

d)

Ý kiến người nhập khẩu

4.

Theo UCP 600, L/C mặc nhiên được hiểu là:

a)

Có thể hủy ngang

b)

Không hủy ngang

c)

Có xác nhận

d)

Trả chậm

5.

Ngân hàng phát hành L/C là ngân hàng:

a)

Của người xuất khẩu

b)

Của người nhập khẩu

c)

Trung gian thanh toán

d)

Thông báo L/C

6.

Ngân hàng thông báo L/C có vai trò chủ yếu là:

a)

Cam kết thanh toán

b)

Kiểm tra hàng hóa

c)

Thông báo L/C cho người hưởng

d)

Chiết khấu chứng từ

7.

Ngân hàng xác nhận L/C sẽ:

a)

Thay thế ngân hàng phát hành

b)

Cùng chịu trách nhiệm thanh toán

c)

Chi chuyển chứng từ

d)

Chỉ kiểm tra hình thức L/C

8.

Trong L/C trả chậm, nghĩa vụ thanh toán phát sinh khi:

a)

Giao hàng xong

b)

Xuất trình chứng từ hợp lệ

c)

Đến ngày đáo hạn

d)

Người nhập khẩu chấp nhận

9.

Phương thức D/A khác D/P ở điểm nào?

a)

Có ngân hàng bảo lãnh

b)

Người nhập khẩu nhận chứng từ trước khi trả tiền

10.

Rủi ro lớn nhất của người xuất khẩu khi dùng D/A là:

a)

Rủi ro tỷ giá

b)

Rủi ro hàng hóa

c)

Rủi ro không thu được tiền

d)

Rủi ro ngân hàng

11.

Trong phương thức nhờ thu, ngân hàng đóng vai trò:

a)

Người bảo lãnh

b)

Người cam kết thanh toán

c)

Trung gian thu hộ

d)

Người mua hàng

12.

Hối phiếu là:

a)

Chứng từ vận tải

b)

Mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện

c)

Cam kết trả tiền có điều kiện

d)

Thư yêu cầu thanh toán

13.

Hối phiếu trả ngay được thanh toán khi:

a)

Đến ngày đáo hạn

b)

Giao hàng xong

c)

Xuất trình hợp lệ

d)

Ký phát

14.

Người bị ký phát hối phiếu là:

a)

Người lập hối phiếu

b)

Người hưởng lợi

c)

Người có nghĩa vụ trả tiền

d)

Ngân hàng trung gian

15.

Ký hậu hối phiếu nhằm mục đích:

a)

Bảo lãnh thanh toán

b)

Chuyển quyền thụ hưởng

c)

Xác nhận hàng hóa

d)

Gia hạn thời gian trả tiền

16.

Hối phiếu vô danh có đặc điểm:

a)

Ghi rõ người hưởng

b)

Không chuyển nhượng được

c)

Chuyển nhượng không cần ký hậu

d)

Chỉ ngân hàng sử dụng

17.

Phương thức chuyển tiền T/T có đặc điểm:

a)

Ngân hàng cam kết thanh toán

b)

Ít rủi ro cho người xuất khẩu

c)

Phụ thuộc thiện chí người chuyển tiền

d)

Luôn kèm chứng từ

18.

Trong chuyển tiền quốc tế, người ra lệnh chuyển tiền là:

a)

Người hưởng

b)

Ngân hàng

c)

Người trả tiền

d)

Ngân hàng trung gian

19.

Rủi ro tỷ giá trong thanh toán quốc tế phát sinh do:

a)

Sử dụng nhiều ngân hàng

b)

Chênh lệch thời gian thanh toán

c)

Sử dụng chứng từ giấy

d)

Khác múi giờ

20.

Thanh toán quốc tế thường sử dụng:

a)

Nội tệ

b)

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

c)

Tiền điện tử

d)

Tiền địa phương

21.

SWIFT là:

a)

Một ngân hàng quốc tế

b)

Hệ thống chuyển tiền điện tử

c)

Tổ chức vận tải

d)

Phương thức thanh toán

22.

MT700 là điện SWIFT dùng cho:

a)

Chuyển tiền

b)

Thông báo L/C

c)

Nhờ thu

d)

Bảo lãnh

23.

Sai biệt chứng từ là khi:

a)

Chứng từ khác hợp đồng

b)

Chứng từ không phù hợp L/C

c)

Hàng hóa kém chất lượng

d)

Giao hàng chậm

24.

Ngân hàng có quyền từ chối thanh toán L/C khi:

a)

Người nhập khẩu không đồng ý

b)

Bộ chứng từ có sai biệt

c)

Giá hàng tăng

d)

Thị trường biến động

25.

Chiết khấu chứng từ L/C là:

a)

Giảm giá hàng hóa

b)

Ngân hàng ứng tiền trước hạn

c)

Trả tiền sau đáo hạn

d)

Chuyển tiền quốc tế

26.

Trong L/C, người hưởng lợi là:

a)

Người nhập khẩu

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Người xuất khẩu

d)

Ngân hàng thông báo

27.

Thanh toán quốc tế khác thanh toán nội địa ở điểm:

a)

Có hợp đồng

b)

Có ngân hàng

c)

Sử dụng ngoại tệ và luật quốc tế

d)

Có chứng từ

28.

UCP 600 là:

a)

Luật bắt buộc

b)

Tập quán quốc tế về L/C

29.

Trong thanh toán quốc tế, ngân hàng:

a)

Chịu trách nhiệm hàng hóa

b)

Chịu trách nhiệm hợp đồng

c)

Chịu trách nhiệm chứng từ

d)

Chịu mọi rủi ro

30.

Mục tiêu chính của thanh toán quốc tế là:

a)

Giảm chi phí vận chuyển

b)

Chuyển giao tiền tệ giữa các quốc gia

c)

Kiểm soát thương mại

d)

Bảo hiểm hàng hóa

31.

Nguyên tắc “ngân hàng chỉ giao dịch trên cơ sở chứng từ” thể hiện nội dung nào?

a)

Ngân hàng chịu trách nhiệm hàng hóa

b)

Ngân hàng căn cứ hợp đồng

c)

Ngân hàng chỉ xem xét chứng từ

d)

Ngân hàng chịu rủi ro thương mại

32.

Trong L/C, người yêu cầu mở L/C là:

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

33.

L/C giáp lưng (Back-to-back L/C) thường được sử dụng khi:

a)

Người nhập khẩu thiếu uy tín

b)

Người xuất khẩu là trung gian

c)

Thanh toán trả chậm

d)

Có ngân hàng xác nhận

34.

L/C chuyển nhượng (Transferable L/C) cho phép:

a)

Chuyển nghĩa vụ thanh toán

b)

Chuyển quyền thụ hưởng L/C

c)

Gia hạn thời hạn thanh toán

d)

Thay đổi ngân hàng phát hành

35.

Theo UCP 600, L/C chỉ được chuyển nhượng khi:

a)

Người nhập khẩu đồng ý

b)

Ngân hàng phát hành cho phép

c)

L/C ghi rõ “transferable”

d)

Có ngân hàng xác nhận

36.

Trong L/C, chứng từ nào phản ánh giá trị thanh toán?

a)

Vận đơn

b)

Hóa đơn thương mại

c)

Phiếu đóng gói

d)

Chứng nhận xuất xứ

37.

Sai biệt chứng từ mang tính hình thức là:

a)

Giao hàng thiếu số lượng

b)

Chứng từ nộp muộn

c)

Lỗi chỉnh tả không làm thay đổi bản chất

d)

Hàng hóa kém chất lượng

38.

Ngân hàng có quyền miễn trách nhiệm đối với:

a)

Nội dung chứng từ

b)

Hình thức chứng từ

c)

Hàng hóa, dịch vụ

d)

Thời hạn xuất trình

39.

Trong nhờ thu trơn, chứng từ sử dụng chủ yếu là:

a)

Bộ chứng từ hàng hóa

b)

Chứng từ vận tải

c)

Hối phiếu

d)

Hóa đơn thương mại

40.

Nhờ thu trơn khác nhờ thu kèm chứng từ ở điểm:

a)

Không có ngân hàng

b)

Không sử dụng hối phiếu

c)

Không kèm chứng từ hàng hóa

d)

Không thu tiền

41.

Ngân hàng thu hộ trong phương thức nhờ thu:

a)

Chịu trách nhiệm thanh toán

b)

Bảo lãnh cho người nhập khẩu

c)

Chỉ làm theo chỉ thị nhờ thu

d)

Quyết định giao chứng từ

42.

Hối phiếu có tính trừu tượng vì:

a)

Không cần ký tên

b)

Không phụ thuộc nguyên nhân phát sinh

c)

Chỉ dùng trong L/C

d)

Không cần thanh toán

43.

Thời hạn thanh toán của hối phiếu trả chậm được tính từ:

a)

Ngày ký phát

b)

Ngày giao hàng

c)

Ngày chấp nhận

d)

Ngày lập hóa đơn

44.

Người ký phát hối phiếu thường là:

a)

Người nhập khẩu

b)

Người xuất khẩu

c)

Ngân hàng

d)

Người vận chuyển

45.

Trong thanh toán quốc tế, bảo lãnh ngân hàng là:

a)

Phương thức thanh toán

b)

Cam kết trả tiền có điều kiện

c)

Cam kết trả tiền vô điều kiện

d)

Hình thức chuyển tiền

46.

Bảo lãnh thanh toán thường nhằm đảm bảo:

a)

Giao hàng đúng hạn

b)

Nghĩa vụ trả tiền của người mua

c)

Chất lượng hàng hóa

d)

Nghĩa vụ vận chuyển

47.

Rủi ro quốc gia trong thanh toán quốc tế phát sinh do:

a)

Doanh nghiệp phá sản

b)

Biến động tỷ giá

c)

Chính sách, luật pháp quốc gia

d)

Sai sót chứng từ

48.

Rủi ro ngân hàng phát sinh khi:

a)

Ngân hàng mất khả năng thanh toán

b)

Hàng hóa kém chất lượng

c)

Giao hàng trễ

d)

Tỷ giá biến động

49.

Thanh toán quốc tế thường chịu sự điều chỉnh của:

a)

Luật quốc gia

b)

Tập quán quốc tế

c)

Thỏa thuận các bên

d)

Cả A, B và C

50.

ISBP là:

a)

Luật về ngoại hối

b)

Tập quán kiểm tra chứng từ L/C

c)

Hệ thống thanh toán

d)

Hình thức bảo lãnh

51.

Trong L/C, thời hạn hiệu lực là:

a)

Thời hạn giao hàng

b)

Thời hạn thanh toán

52.

Xuất trình chứng từ muộn sẽ dẫn đến:

a)

L/C vô hiệu

b)

Sai biệt chứng từ

c)

Gia hạn tự động

d)

Ngân hàng vẫn thanh toán

53.

Ngân hàng chỉ định (Nominated bank) là ngân hàng:

a)

Phát hành L/C

b)

Thông báo L/C

c)

Được chỉ định thanh toán/chiết khấu

d)

Xác nhận L/C

54.

Trong L/C, chiết khấu có nghĩa là:

a)

Thanh toán đúng hạn

b)

Thanh toán trước hạn có khấu trừ lãi

c)

Thanh toán sau hạn

d)

Miễn nghĩa vụ thanh toán

55.

Phí thanh toán quốc tế thường do:

a)

Ngân hàng chịu

b)

Người bán chịu

c)

Người mua chịu

d)

Theo thỏa thuận các bên

56.

Điện SWIFT đảm bảo:

a)

Nội dung thương mại

b)

Tốc độ và an toàn thông tin

c)

Chất lượng hàng hóa

d)

Tỷ giá ổn định

57.

Thanh toán quốc tế góp phần:

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế

b)

Giảm rủi ro tỷ giá

c)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

d)

Thay thế vận chuyển

58.

Trong L/C, ngân hàng phát hành có thể từ chối thanh toán khi:

a)

A. Người nhập khẩu yêu cầu

b)

B. Hàng hóa không đạt chất lượng

c)

C. Chứng từ không phù hợp

d)

D. Giá thị trường giảm

59.

L/C hủy ngang hiện nay:

a)

Được sử dụng phổ biến

b)

Không còn áp dụng theo UCP 600

c)

An toàn cho người bán

d)

Luôn có xác nhận

60.

Bản chất của thanh toán quốc tế là:

a)

Giao hàng hóa

b)

Chuyển giao tiền tệ xuyên biên giới

c)

Ký kết hợp đồng

d)

Vận chuyển quốc tế

61.

Trong thanh toán L/C, “người hưởng lợi” là:

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Ngân hàng thông báo

c)

Người xuất khẩu

d)

Người nhập khẩu

62.

Theo UCP 600, ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán khi:

a)

A. Người nhập khẩu đồng ý

b)

B. Hàng hóa giao đúng hợp đồng

c)

C. Chứng từ xuất trình phù hợp

d)

D. Giá thị trường ổn định

63.

Ngân hàng được miễn trách nhiệm về:

a)

Tính xác thực chữ ký

b)

Nội dung chứng từ

c)

Hàng hóa, dịch vụ, hiệu quả giao dịch

d)

Số lượng chứng từ

64.

Trong phương thức nhờ thu, chỉ thị nhờ thu do ai lập?

a)

Ngân hàng thu hộ

b)

Người nhập khẩu

c)

Người xuất khẩu

d)

Ngân hàng phát hành

65.

Hối phiếu mang tính bắt buộc vì:

a)

Do ngân hàng phát hành

b)

Là mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện

c)

Gắn với hợp đồng ngoại thương

d)

Có chữ ký ngân hàng

66.

Hối phiếu đích danh khác hối phiếu vô danh ở điểm:

a)

Không chuyển nhượng được

b)

Phải ghi rõ người thụ hưởng

c)

Không cần ký phát

d)

Không cần thanh toán

67.

Ký hậu để trống trên hối phiếu có nghĩa là:

a)

Không được chuyển nhượng

b)

Chỉ ngân hàng mới được hưởng

c)

Ai cầm hối phiếu cũng có quyền hưởng

d)

Hối phiếu mất giá trị

68.

Trong thanh toán quốc tế, bảo lãnh thực hiện hợp đồng nhằm đảm bảo:

a)

Nghĩa vụ thanh toán

b)

Nghĩa vụ giao hàng/thực hiện hợp đồng

c)

Chất lượng chứng từ

d)

Nghĩa vụ ngân hàng

69.

Bảo lãnh ngân hàng chỉ phát sinh nghĩa vụ khi:

a)

Người mua yêu cầu

b)

Người bán giao hàng

c)

Bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ

d)

Hợp đồng được ký

70.

Trong L/C, ngân hàng thông báo:

a)

Có nghĩa vụ thanh toán

b)

Chỉ chuyển nội dung L/C cho người hưởng

c)

Bảo lãnh cho người nhập khẩu

d)

Kiểm soát hàng hóa

71.

Sai biệt chứng từ nghiêm trọng là sai biệt:

a)

Lỗi chỉnh tả nhỏ

b)

Không ảnh hưởng bản chất

c)

Làm thay đổi quyền và nghĩa vụ các bên

d)

Có thể bỏ qua

72.

Trong L/C, chứng từ nào thể hiện nguồn gốc hàng hóa?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Phiếu đóng gói

c)

Chứng nhận xuất xứ

d)

Vận đơn

73.

Thời hạn xuất trình chứng từ được tính từ:

a)

Ngày mở L/C

b)

Ngày giao hàng

c)

Ngày lập hóa đơn

d)

Ngày ký hợp đồng

74.

Trong thanh toán quốc tế, rủi ro pháp lý phát sinh khi:

a)

Tỷ giá biến động

b)

Ngân hàng phá sản

75.

Hệ thống SWIFT chủ yếu phục vụ:

a)

Chuyển tiền mặt

b)

Truyền thông tin tài chính an toàn

c)

Kiểm soát ngoại hối

d)

Ký hợp đồng thương mại

76.

Điện MT103 trong SWIFT dùng cho:

a)

Thông báo L/C

b)

Chuyển tiền khách hàng

c)

Nhờ thu chứng từ

d)

Bảo lãnh ngân hàng

77.

Trong L/C, ngân hàng được quyền từ chối thanh toán nếu:

a)

A. Người nhập khẩu gặp khó khăn tài chính

b)

B. Chứng từ không phù hợp điều khoản L/C

c)

C. Hàng hóa giảm giá

d)

D. Thị trường biến động

78.

Thanh toán quốc tế chịu ảnh hưởng trực tiếp của ...?

a)

chính sách tiền tệ

b)

chính sách ngoại hối

c)

luật thương mại

d)

tất cả đáp án trên

79.

trong thanh toán quốc tế, ngân hàng đóng vai trò chủ yếu là :

a)

người mua bán hàng hóa

b)

trung gian tài chính

c)

chủ thể thương mại

d)

người vận chuyển

80.

mục tiêu cốt lõi của các phương thức thanh toán quốc tế là :

a)

giảm chi phí vận chuyển

b)

đảm bảo thu - trả tiền giữa các bên

c)

thay thế hợp đồng ngoại thương

d)

kiểm soát chất lượng hàng hóa