wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Doanh

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục:

a)

tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

b)

một, một số công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

c)

một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

d)

một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

2.

Đặc điểm của hoạt động kinh doanh là phải gắn với thị trường và phải diễn ra:

a)

trong xã hội; Kinh doanh phải do một chủ thể thực hiện và chủ thể đó thường được gọi là chủ thể kinh doanh

b)

trên thị trường; Kinh doanh phải do một chủ thể thực hiện và chủ thể đó thường được gọi là chủ thể kinh doanh; Mục đích chủ yếu của hoạt động kinh doanh là sinh lời.

c)

trên thị trường. Kinh doanh phải do nhiều chủ thể thực hiện và chủ thể đó thường được gọi là chủ thể kinh doanh.

d)

trên thị trường; Kinh doanh phải từ 2 chủ thể thực hiện và chủ thể đó thường được gọi là chủ thể kinh doanh

3.

Chủ thể kinh doanh cần phải có:

a)

Quyền sở hữu nào đó về các yếu tố của hoạt động kinh doanh như: vốn, tài sản...Phải có quyền tự do và chủ động kinh doanh trong một phạm vi nhất định và phải chịu trách nhiệm trước hết về kết quả hoạt động kinh doanh.

b)

Quyền sở hữu nào đó về các yếu tố của hoạt động kinh doanh như: tài sản...Phải có quyền tự do và chủ động kinh doanh trong một phạm vi nhất định và phải chịu trách nhiệm trước hết về kết quả hoạt động kinh doanh.

c)

Quyền sở hữu nào đó về các yếu tố của hoạt động kinh doanh như: vốn, tài sản...Phải có quyền tự do và chủ động kinh doanh trong một phạm vi nhất định

d)

Phải có quyền tự do và chủ động kinh doanh trong một phạm vi nhất định và phải chịu trách nhiệm trước hết về kết quả hoạt động kinh doanh.

4.

Mục đích chủ yếu của hoạt động kinh doanh là:

a)

sinh lời

b)

Phát triển mạng lưới

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Tạo uy tín

5.

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế:

a)

có tên riêng, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

có tên riêng, có tài sản, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh.

6.

Vốn điều lệ là số vốn do:

a)

các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định

b)

các thành viên góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty.

c)

các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty.

d)

các cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty.

7.

Vốn pháp định là mức vốn:

a)

của cổ đông phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

b)

tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

c)

cao nhất phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

d)

bắt buộc phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

8.

Vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp là gì?

a)

của cổ đông phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

b)

tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

c)

cao nhất phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

d)

bắt buộc phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.

9.

Vốn có quyền biểu quyết là gì?

a)

phần vốn góp, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.

b)

phần vốn góp hoặc cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.

c)

cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.

d)

Cổ tức, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.

10.

Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng?

a)

vàng hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính.

b)

bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính.

c)

tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính.

d)

tiền mặt hoặc bằng sản phẩm đang kinh doanh từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính.

11.

Thành viên sáng lập là ai?

a)

Chủ đầu tư, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp thành

b)

người góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp thành

c)

tổng giám đốc, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp thành

d)

người góp vốn cao nhất, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp thành

12.

Cổ đông là người sở hữu ít nhất:

a)

một cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần.

b)

hai cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần.

c)

ba cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần.

d)

bốn cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần.

13.

Thành viên hợp danh là:

a)

thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh.

b)

người sở hữu ít nhất hai cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần.

c)

người sở hữu ít nhất ba cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần.

d)

người góp vốn cao nhất, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp thành

14.

Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua bán các loại:

a)

chứng khoán dài hạn

b)

chứng khoán ngắn và dài hạn

c)

chứng khoán trung và dài hạn

d)

chứng khoán ngắn và trung hạn.

15.

Niêm yết chứng khoán là thủ tục cho phép:

a)

nhiều chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch chứng khoán.

b)

một chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch chứng khoán.

c)

một hay nhiều chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch chứng khoán.

d)

một chứng khoán nhất định được phép giao dịnh trên sở giao dịch ngân hàng

16.

Một trong các đặc điểm của doanh nghiệp là các tổ chức, các đơn vị được thành lập chủ yếu để tiến hành:

a)

các hoạt động kinh doanh bất động sản

b)

các hoạt động kinh doanh.

c)

các hoạt động kinh doanh tài chính

d)

các hoạt động kinh doanh chứng khoán.

17.

Một trong các đặc điểm của doanh nghiệp là:

a)

một chủ thể kinh doanh có quy mô đủ lớn như hợp tác xã, công ty, xí nghiệp, tập đoàn..

b)

một chủ thể kinh doanh có quy mô đủ lớn như hợp tác xã, công ty.

c)

các tổ chức, các đơn vị được thành lập chủ yếu để tiến hành các hoạt động kinh doanh tài chính

d)

các tổ chức được thành lập chủ yếu để tiến hành các hoạt động kinh doanh.

18.

Mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Cung ứng, phát triển, lợi nhuận

b)

Lợi nhuận, cung ứng, phát triển

c)

Doanh số, cung ứng, phát triển

d)

Lợi nhuận, thị phần, phát triển

19.

Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do:

a)

Nhà nước sở hữu toàn một phần điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối.

b)

do tập thể là chủ thể sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối.

c)

Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối.

d)

cá nhân sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối.

20.

Doanh nghiệp nhà nước chỉ được thành lập ở những ngành, lĩnh vực được phép và phải do:

a)

Chủ tịch Tỉnh quyết định thành lập.

b)

Bộ trưởng quyết định thành lập.

c)

Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.

d)

Bộ công thương quyết định thành lập.

21.

Hạn chế của doanh nghiệp nhà nước là:

a)

công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp, giá thành cao; tính năng động và hiệu quả kinh doanh thấp.

b)

sản phẩm chậm được đổi mới, cải tiến; công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp, giá thành cao; tính năng động và hiệu quả kinh doanh thấp.

c)

sản phẩm chậm được đổi mới, cải tiến; công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi.

d)

sản phẩm chậm được đổi mới, cải tiến; công nghệ kỹ thuật lạc hậu, chậm thay đổi; năng suất lao động thấp; tính năng động và hiệu quả kinh doanh thấp.

22.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do:

a)

một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Ban giám đốc làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ vốn của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

c)

một cá nhân tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

d)

nhiều thành viên làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

23.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Cá nhân phải chiụ trách nhiệm hoàn toàn về vốn đầu tư ban đầu và vốn sau này của doanh nghiệp

b)

Tập thể phải chiụ trách nhiệm hoàn toàn về vốn đầu tư ban đầu và vốn sau này của doanh nghiệp

c)

Cổ đông phải chiụ trách nhiệm hoàn toàn về vốn đầu tư ban đầu và vốn sau này của doanh nghiệp

d)

Giám đốc phải chiụ trách nhiệm hoàn toàn về vốn đầu tư ban đầu và vốn sau này của doanh nghiệp

24.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là:

a)

không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.

b)

được phát hành chứng khoán

c)

không được phát hành một số loại chứng khoán

d)

được phát hành hai loại chứng khoán

25.

Công ty trách nhiệm hữu hạn là:

a)

loại hình doanh nghiệp có tư cách pháp nhân được pháp luật thừa nhận

b)

doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ vốn của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

c)

tổ chức kinh tế do Nhà nước sở hữu toàn một phần

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

26.

Đặc điểm của công ty trách nhiệm hữu hạn là:

a)

không được quyền phát hành cổ phần để huy động

b)

được phát hành chứng khoán

c)

không được phát hành một số loại chứng khoán

d)

được phát hành hai loại chứng khoán

27.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên là doanh nghiệp do:

a)

một cá nhân làm chủ sở hữu

b)

một tổ chức làm chủ sở hữu

c)

một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ sở hữu

d)

một cá nhân hoặc một tổ chức, hội đồng làm chủ sở hữu

28.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên:

a)

được phát hành chứng khoán

b)

không được phát hành một số loại chứng khoán

c)

được phát hành hai loại chứng khoán

d)

không được quyền phát hành cổ phần ra công chúng để tăng vốn điều lệ.

29.

Số lượng cổ đông tối thiểu là:

a)

01 và không hạn chế số lượng tối đa;

b)

02 và không hạn chế số lượng tối đa;

c)

03 và không hạn chế số lượng tối đa;

d)

04 và không hạn chế số lượng tối đa;

30.

Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây:

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết; Cổ phần ưu đãi cổ tức; Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết; Cổ phần ưu đãi cổ tức; Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định.

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết; Cổ phần ưu đãi cổ tức; Cổ phần ưu đãi hoàn lại; Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định.

d)

Cổ phần ưu đãi cổ tức; Cổ phần ưu đãi hoàn lại; Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định.

31.

Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết:

a)

nhiều hơn so với cổ phiếu phổ thông

b)

thấp hơn so với cổ phiếu phổ thông

c)

nhiều hơn so với cổ phiếu

d)

nhiều hơn so với cổ phiếu ưu đãi

32.

Số phiếu biểu quyết là:

a)

nhiều hơn so với cổ phiếu phổ thông

b)

thấp hơn so với cổ phiếu phổ thông

c)

nhiều hơn so với cổ phiếu

d)

nhiều hơn so với cổ phiếu ưu đãi

33.

Cổ phần ưu đãi cổ tức là cổ phần:

a)

được trả cổ tức với mức thấp hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hằng năm

b)

được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hằng năm

c)

có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phiếu

d)

có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phiếu ưu đãi

34.

Công ty cổ phần muốn niêm yết trên sàn chứng khoán thì vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết:

a)

từ 50 tỷ đồng Việt Nam trở lên

b)

từ 60 tỷ đồng Việt Nam trở lên

c)

từ 70 tỷ đồng Việt Nam trở lên

d)

từ 80 tỷ đồng Việt Nam trở lên

35.

Công ty hợp danh là doanh nghiệp, trong đó phải có ít nhất:

a)

02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung

b)

03 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung

c)

04 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung

d)

05 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung

36.

Hội đồng quản trị là:

a)

cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.

b)

cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.

c)

có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.

d)

cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty

37.

Số lượng thành viên Hội đồng quản trị có không ít hơn:

a)

hai thành viên, không quá mười một thành viên

b)

ba thành viên, không quá mười một thành viên

c)

bốn thành viên, không quá mười một thành viên

d)

năm thành viên, không quá mười một thành viên

38.

Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị là:

a)

hai năm

b)

ba năm

c)

bốn năm

d)

năm năm

39.

Số lượng thành viên trong Ban kiểm soát của công ty có từ:

a)

một đến năm thành viên nếu điều lệ công ty không có quy định khác

b)

hai đến năm thành viên nếu điều lệ công ty không có quy định khác

c)

ba đến năm thành viên nếu điều lệ công ty không có quy định khác

d)

bốn đến năm thành viên nếu điều lệ công ty không có quy định khác

40.

Nhiệm kỳ của Ban kiểm soát:

a)

không quá hai năm

b)

không quá ba năm

c)

không quá bốn năm

d)

không quá năm năm

41.

Thành viên hợp danh phải là:

a)

cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

tập thể, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

c)

tổ chức, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

d)

giám đốc, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

42.

Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân:

a)

kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

Sau 10 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Sau 20 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Sau 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

43.

Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tự chủ do:

a)

2 người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức theo quy định của pháp luật

b)

3 người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức theo quy định của pháp luật

c)

4 người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức theo quy định của pháp luật

d)

những người lao động có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức theo quy định của pháp luật

44.

Nhóm công ty là tập hợp các:

a)

công ty có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác

b)

cổ đông có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác

c)

thành phần kinh tế có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác

d)

hợp tác xã có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác

45.

Nhóm công ty bao gồm các hình thức sau đây:

a)

Công ty mẹ ; Tập đoàn kinh tế; Các hình thức khác.

b)

công ty con; Tập đoàn kinh tế; Các hình thức khác.

c)

Công ty mẹ - công ty con; Tập đoàn kinh tế; Các hình thức khác.

d)

Công ty TNHH; Tập đoàn kinh tế; Các hình thức khác.

46.

Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a)

Sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

b)

Sở hữu trên 30% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

c)

Sở hữu trên 40% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

d)

Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

47.

Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a)

Có quyền gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó

b)

Có quyền trực tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó

c)

Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó

d)

Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó

48.

Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a)

Có quyền quyết định việc bổ sung, sửa đổi một số điều lệ của công ty đó

b)

Có quyền quyết định việc bổ sung điều lệ của công ty đó

c)

Có quyền quyết định việc sửa đổi điều lệ của công ty đó

d)

Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung điều lệ của công ty đó

49.

Các công ty con có cùng một công ty mẹ doanh nghiệp có sở hữu ít nhất:

a)

50% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật này

b)

55% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật này

c)

60% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật này

d)

65% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật này

50.

Tập đoàn kinh tế là:

a)

nhóm công ty có quy mô nhỏ

b)

nhóm công ty có quy mô trung bình

c)

công ty có quy mô lớn

d)

nhóm công ty có quy mô lớn

51.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là tự do kinh doanh trong những ngành, nghề:

a)

theo quy định

b)

trong giấy phép kinh doanh

c)

mang lại lợi ích cho xã hội

d)

mà luật không cấm.

52.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.

b)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

c)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề trong giấy phép kinh doanh

d)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

53.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.

b)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

c)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề trong giấy phép kinh doanh

d)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

54.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh.

b)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

c)

Được thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh.

d)

Tuyển dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh.

55.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

Chủ động ứng dụng khoa học và công nghệ để nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh.

b)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

c)

Tổ chức công tác kế toán, lập và nộp báo cáo tài chính trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.

d)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

56.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

Từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực không theo quy định của pháp luật

b)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

c)

Từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực theo quy định của pháp luật

d)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

57.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo

b)

Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

c)

Từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực theo quy định của pháp luật

d)

Khiếu nại theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

58.

Một trong những quyền của doanh nghiệp là:

a)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề theo quy định

b)

Tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.

c)

Từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực theo quy định của pháp luật

d)

Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mang lại lợi ích cho xã hội

59.

Một trong những nghĩa vụ của doanh nghiệp là tổ chức công tác kế toán, lập và nộp báo cáo tài chính:

a)

trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.

b)

trung thực, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.

c)

trung thực, chính xác theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.

d)

trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật

60.

Một trong những nghĩa vụ của doanh nghiệp là

a)

Bảo đảm về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo tiêu chuẩn do pháp luật quy định hoặc tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố

b)

Bảo đảm và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn do pháp luật quy định hoặc tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố

c)

Chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo tiêu chuẩn do pháp luật quy định hoặc tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố

d)

Bảo đảm và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo tiêu chuẩn do pháp luật quy định hoặc tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố.

61.

Một trong những nghĩa vụ của doanh nghiệp là thực hiện nghĩa vụ về đạo đức kinh doanh:

a)

Để bảo đảm lợi ích hợp pháp của khách hàng và người tiêu dùng

b)

Để bảo đảm quyền hợp pháp của khách hàng và người tiêu dùng

c)

Để bảo đảm quyền, lợi ích của khách hàng và người tiêu dùng

d)

Để bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng và người tiêu dùng.

62.

Thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn:

a)

03 ngày làm việc

b)

05 ngày làm việc

c)

07 ngày làm việc

d)

10 ngày làm việc

63.

Tài chính doanh nghiệp là một khâu cơ sở của:

a)

Doanh nghiệp

b)

Của hệ thống tài chính

c)

Hệ thống công ty

d)

Các cổ đông

64.

Chức năng tổ chức nguồn vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh nhằm đảm bảo cho quá trình:

a)

Kinh doanh để thu lợi nguận

b)

Hoạt động của công ty

c)

Sản xuất kinh doanh

d)

Kinh doanh của doanh nghiệp

65.

Chức năng phân phối của tài chính doanh nghiệp diễn ra trong suốt quá trình:

a)

Sản xuất của doanh nghiệp nhưng được biểu hiện tập trung ở việc phân phối thu nhập bằng tiền của doanh nghiệp.

b)

Hoạt động của doanh nghiệp nhưng được biểu hiện tập trung ở việc phân phối thu nhập bằng tiền của doanh nghiệp.

c)

Kinh doanh của doanh nghiệp nhưng được biểu hiện tập trung ở việc phân phối thu nhập

d)

phân phối sản phẩm của doanh nghiệp nhưng được biểu hiện tập trung ở việc phân phối thu nhập bằng tiền của doanh nghiệp.

66.

Phân phối là một đòn bẩy kinh tế quan trọng kết hợp đúng đắn giữa lợi ích của:

a)

Nhà nước và của người lao động.

b)

doanh nghiệp và của người lao động.

c)

Nhà nước, của doanh nghiệp và của người lao động.

d)

của tư nhân, của doanh nghiệp và của người lao động.

67.

Chức năng giám đốc tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Kiểm tra giám sát mục đích, bảo tồn vốn

b)

Kiểm tra giám sát mục đích, hiệu quả sử dụng vốn, huy động nguồn vốn

c)

Kiểm tra giám sát mục đích, hiệu quả sử dụng vốn

d)

Trực tiếp giám sát việc luân chuyển nguồn vốn

68.

Đặc trưng của giám đốc tài chính:

a)

là giám đốc toàn diện, thường xuyên và liên tục, nó trở thành công cụ hữu hiệu của các doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp kịp thời đưa ra những quyết định sản xuất đúng đắn.

b)

là giám đốc toàn diện, thường xuyên và liên tục, nó trở thành công cụ hữu hiệu của các doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp kịp thời đưa ra những quyết định tài chính đúng đắn.

c)

là giám đốc toàn diện, thường xuyên và liên tục, nó trở thành công cụ hữu hiệu của các doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp kịp thời đưa ra những quyết định kinh doanh đúng đắn.

d)

là giám đốc phụ trách kinh tế, thường xuyên và liên tục, nó trở thành công cụ hữu hiệu của các doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp kịp thời đưa ra những quyết định tài chính đúng đắn.

69.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Đảm bảo huy động đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Đòn bẩy kích thích và điều tiết kinh doanh.

b)

Đảm bảo huy động đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả. Đòn bẩy kích thích và điều tiết kinh doanh.

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả. Đòn bẩy kích thích và điều tiết kinh doanh.

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Đảm bảo huy động đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

70.

Các nguyên tắc của quản trị tài chính:

a)

Huy động vốn để đầu tư thích đáng cho phép doanh nghiệp hoạt động theo yêu cầu của thị trường.

b)

Đa dạng hóa đầu tư, phân tán rủi ro. Đầu tư dài hạn không thể bằng vốn ngắn hạn.

c)

Đầu tư vào tài sản có tính thanh khoản cao. Quy luật "Lợi nhuận luôn gắn liền với rủi ro".

d)

Tất cả các phương án trên

71.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

số tiền thanh toán sau về toàn bộ tài sản hữu hình và tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời.

b)

số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản hữu hình và tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời.

c)

số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời.

d)

số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản hữu hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời.

72.

Vốn sản xuất kinh doanh được coi là:

a)

tiền đề của mọi quá trình đầu tư là quỹ tiền tệ đặc biệt, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp.

b)

tiền đề của mọi quá trình đầu tư và sản xuất kinh doanh, là quỹ tiền tệ đặc biệt, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp.

c)

tiền đề của mọi quá trình sản xuất kinh doanh, là quỹ tiền tệ đặc biệt, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp.

d)

tiền đề của mọi quá trình đầu tư và sản xuất kinh doanh, là tiềm lực về tài chính của doanh nghiệp.

73.

Vốn chủ sở hữu:

a)

là nguồn vốn do nhà nước cấp

b)

là nguồn vốn do các tổ chức đóng góp

c)

là nguồn vốn do các cá nhân đóng góp

d)

là nguồn vốn ban đầu khi hình thành doanh nghiệp

74.

Vốn tự bổ sung là nguồn vốn:

a)

hình thành do các cá nhân trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng thêm vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

c)

lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng thêm vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng thêm vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

75.

Vốn huy động là nguồn vốn:

a)

hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

b)

lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng thêm vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

do doanh nghiệp tổ chức huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức như: liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu...

d)

do cá nhân huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức như: liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu...

76.

Vốn tín dụng là nguồn vốn:

a)

hình thành do doanh nghiệp vay của các ngân hàng, công ty tài chính hoặc các tổ chức tài chính kinh doanh khác

b)

hình thành do cá nhân vay của các ngân hàng, công ty tài chính hoặc các tổ chức tài chính kinh doanh khác

c)

hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

d)

lấy một phần lợi nhuận để bổ sung tăng thêm vốn nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

77.

Vốn thực (Vốn phi tài chính):

a)

Là toàn bộ tư liệu sản xuất phục vụ cho sản xuất như máy móc thiết bị, nhà xưởng, nguyên vật liệu...

b)

Là toàn bộ tư liệu sản xuất phục vụ cho sản xuất và dịch vụ khác như máy móc thiết bị, nhà xưởng, nguyên vật liệu...

c)

là nguồn vốn hình thành do cá nhân vay của các ngân hàng, công ty tài chính hoặc các tổ chức tài chính kinh doanh khác

d)

là nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất

78.

Vốn hữu hình:

a)

Bao gồm tiền, các giấy tờ có giá và những tài sản biểu hiện bằng hiện vật khác như đất đai, nhà xưởng, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu...

b)

Bao gồm các giấy tờ có giá và những tài sản biểu hiện bằng hiện vật khác như đất đai, nhà xưởng, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu...

c)

Gồm giá trị những tài sản như chi phí thành lập doanh nghiệp, chi phí mua bản quyền tác giả, nhãn hiệu thương mại...

d)

là nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất