wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lý 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

dược động học của thuốc gồm mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 1: Giai đoạn đầu tiên trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

thải trừ

b)

phân bố

c)

chuyển hóa

d)

hấp thu

3.

Giai đoạn thứ 2 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

hấp thu

b)

phân bố

c)

chuyển hóa

d)

thải trừ

4.

Giai đoạn thứ 3 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

hấp thu

b)

phân bố

c)

chuyển hóa

d)

thải trừ

5.

Giai đoạn thứ 4 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

hấp thu

b)

phân bố

c)

chuyển hóa

d)

thải trừ

6.

Khuếch tán thụ động là quá trình.......(A) được khuếch tán từ nơi có.........(B) đến nơi có.....(C)

a)

(A)thuốc;(B) nồng độ cao;(C)nồng độ thấp

b)

(A) thuốc;(B)nồng độ thấp;(C)nồng độ cao

c)

(A)nước;(B)nồng độ cao;(C)nồng độ thấp

d)

(A)Nước;(B)nồng độ thấp;(C)nồng độ cao

7.

quá trình thuốc được khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi là

a)

vận chuyển tích cực

b)

khuếch tán thụ động

c)

khuếch tán chủ động

d)

lọc

8.

khuếch tán đơn thuần hay sự thấm còn được gọi là?

a)

vận chuyển tích cực

b)

khuếch tán thụ động

c)

khuếch tán chủ động

d)

lọc

9.

Điều kiện của sự khuếch tán thụ động là:

a)

Thuốc dễ bị ion hóa

b)

Thuốc có nồng độ cao ở bề mặt màng

c)

Thuốc dễ bị ion hóa và có nồng độ cao ở bề mặt màng

d)

Thuốc dễ bị ion hóa và có nồng độ thấp ở bề mặt màng

10.

Thuốc dễ khuếch tán qua màng là thuốc:

a)

Có hệ số phân bố lipid/nước nhỏ

b)

Có hệ số phân bố lipid/nước lớn

c)

Có kích thước phân tử lớn

d)

Có kích thước phân tử nhỏ

11.

Vận chuyển tích cực có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đặc điểm “Có tính bão hòa” là của loại vận chuyển thuốc nào?

a)

Vận chuyển tích cực

b)

khuếch tán thụ động

c)

khuếch tán chủ động

d)

lọc

13.

Đặc điểm “Có tính cạnh tranh” là của loại vận chuyển thuốc nào?

a)

vận chuyển tích cực

b)

khuếch tán thụ động

c)

khuếch tán chủ động

d)

lọc

14.

Đặc điểm “Có tính thể bị ức chế” là của loại vận chuyển thuốc nào?

a)

khuếch tán thụ động

b)

vận chuyển tích cực

c)

khuếch tán chủ động

d)

lọc

15.

Dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân nôn, trớ nhiều?

a)

Viên nén

b)

Viên nang mềm

c)

Viên đặt trực tràng

d)

hỗn dịch uống

16.

dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân hôn mê

a)

Viên nén

b)

Viên nang

c)

Viên đặt trực tràng

d)

siro uống

17.

Dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân tắc ruột?

a)

Viên nén bao tan trog ruột

b)

Viên nang

c)

Viên đặt trực tràng

d)

hỗn dịch uống

18.

So với thuốc dùng đường uống thông thường, thuốc đặt trực tràng có đặc điểm:

a)

Hấp thu chậm, chuyển hóa nhiều qua gan

b)

Hấp thu nhanh, chuyển hóa nhiều qua gan

c)

Hấp thu nhanh, ít chuyển hóa bước 1 qua gan

d)

Hấp thu chậm, ít chuyển hóa bước 1 qua gan

19.

Thuốc đặt trực tràng chỉ dùng thay cho thuốc uống trong trường hợp thật cần thiết do:

a)

Sinh khả dụng kém hơn

b)

Tốc độ hấp thu chậm hơn

c)

Kích ứng niêm mạc

d)

Thời gian thải trừ thuốc kéo dài

20.

Tiêm trong da được dùng trong trường hợp nào?

a)

Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

b)

Để giảm nguy cơ sốc phản vệ

c)

Để thử test phản ứng trước khi tiêm thuốc

d)

Để thuốc tác dụng nhanh và đạt sinh khả dụng tuyệt đối

21.

Tiêm dưới da được dùng trong trường hợp nào?

a)

Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

b)

Để giảm nguy cơ sốc phản vệ

c)

Để thử test phản ứng trước khi tiêm thuốc

d)

Để thuốc tác dụng nhanh và đạt sinh khả dụng tuyệt đối

22.

Tiêm bắp được dùng trong trường hợp nào?

a)

Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

b)

Để giảm nguy cơ sốc phản vệ khi tiêm tĩnh mạch trực tiếp

c)

Để thử test phản ứng trước khi tiêm thuốc

d)

Để thuốc tác dụng nhanh và đạt sinh khả dụng tuyệt đối

23.

Tiêm tĩnh mạch được dùng trong trường hợp nào?

a)

Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

b)

Để giảm nguy cơ sốc phản vệ

c)

Để thử test phản ứng trước khi tiêm thuốc

d)

Để thuốc tác dụng nhanh và đạt sinh khả dụng tuyệt đối

24.

Viên nén aspirin sẽ được hấp thu tốt nhất ở vị trí nào của đường tiêu hóa?

a)

niêm mạc miệng

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

25.

Thông số dược động học liên quan đến hấp thu thuốc là:

a)

Diện tích dưới đường cong (AUC)

b)

Thời gian bán thải (t₁/₂)

c)

Độ thanh thải creatinin (Cl_cr)

d)

Thể tích phân bố V_d

26.

Thông số dược động học liên quan đến hấp thu thuốc là:

a)

Sinh khả dụng (F)

b)

Thời gian bán thải (t₁/₂)

c)

Độ thanh thải creatinin (Cl_cr)

d)

Thể tích phân bố V_d

27.

Thông số dược động học nào sau đây cho biết các chế phẩm tương đương sinh học, từ đó giúp thấy được lựa chọn đúng chế phẩm thuốc thay thế và hiệu chỉnh liều thích hợp

a)

Sinh khả dụng tương đối

b)

sinh khả dụng tuyệt đối

c)

C. Độ thanh thải creatinin (Cl_cr)

d)

Hệ số chiết xuất của gan

28.

Sau khi được hấp thu vào máu, thuốc tồn tại ở dạng nào mới có tác dụng:

a)

Dạng tự do

b)

Dạng liên kết với protein huyết tương

c)

Dạng ion hóa

d)

Dạng phức hợp protein – thuốc

29.

Sự gắn thuốc vào protein huyết tương KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Dạng thù hình của thuốc

b)

Số lượng vị trí gắn thuốc trên protein huyết tương

c)

Nồng độ phân tử của các protein gắn thuốc

d)

Hằng số gắn thuốc hoặc hằng số ái lực gắn thuốc

30.

Thuốc nào sau đây khi dùng xảy ra hiện tượng phân bố lại:

a)

Thiopental

b)

Gentamycin

c)

Aspirin

d)

Penicillin

31.

Lưu lượng tưới máu lớn nhất ở tổ chức nào sau đây:

a)

gan

b)

da

c)

mô mỡ

d)

cơ vân

32.

Thuốc có thể tích phân bố (Vd) lớn tức là thuốc:

a)

Hấp thu tốt

b)

Phân bố cao trong tổ chức

c)

Liên kết nhiều với protein huyết tương

d)

hấp thu kém

33.

Thông số dược động học để tính liều cần dùng để đạt nồng độ thuốc mong muốn trong huyết tương là:

a)

Sinh khả dụng (F)

b)

Thời gian bán thải (t1/2)

c)

Độ thanh thải creatinin (Clcr)

d)

Thể tích phân bố (Vd)

34.

Cơ quan chuyển hóa thuốc chính của cơ thể là:

a)

niêm Mạc ruột

b)

huyết thanh

c)

phổi

d)

gan

35.

Trong các giai đoạn cơ bản của chuyển hóa thuốc, phản ứng nào sau đây KHÔNG thuộc pha I (pha giáng hóa):

a)

phản ứng oxy hóa

b)

phản ứng khử

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng ester hóa

36.

Thuốc nào sau đây qua chuyển hóa thành chất chuyển hóa vẫn giữ được tác dụng dược lý tương tự chất mẹ:

a)

procain

b)

phenobarbital

c)

6-mercaptorupin

d)

Imipramin

37.

Phản ứng liên hợp nào sau đây có ý nghĩa lớn trong việc phòng ngừa ngộ độc đối với những chất ngoại lai:

a)

Liên hợp glutathion

b)

liên hợp methyl

c)

liên hợp acetyl

d)

liên hợp acid glucuronic

38.

Phản ứng liên hợp nào sau đây cho sản phẩm chuyển hóa phân cực kém chất mẹ nên ít có ý nghĩa về mặt thải trừ:

a)

Liên hợp với acid glucuronic

b)

Liên hợp glutathion

c)

Liên hợp methyl

d)

liên hợp acetyl

39.

Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Phenobarbital

d)

Cloramphenicol

40.

Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Rifampicin

d)

Cloramphenicol

41.

Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Griseofulvin

d)

Cloramphenicol

42.

Thuốc nào sau đây gây ức chế enzym:

a)

Phenobarbital

b)

Rifampicin

c)

Griseofulvin

d)

Cloramphenicol

43.

Thuốc nào sau đây gây ức chế enzym:

a)

Phenobarbital

b)

Rifampicin

c)

Griseofulvin

d)

Cimetidin

44.

Thuốc nào sau đây gây ức chế enzym:

a)

Phenobarbital

b)

Rifampicin

c)

Griseofulvin

d)

Metronidazol

45.

Các thuốc tan trong nước, có trọng lượng phân tử nhỏ hơn 300, thải trừ chính qua đường nào:

a)

mật

b)

phổi

c)

mồ hôi

d)

thận

46.

Khi biết thời gian bán thải của thuốc (t₁/₂), sau bao lâu thuốc sẽ đạt nồng độ ở trạng thái ổn định:

a)

3 t₁/₂

b)

4 t₁/₂

c)

5 t₁/₂

d)

7 t₁/₂

47.

Tác dụng của thuốc có giới hạn nhất định về mặt thời gian, nồng độ thuốc giảm thì tác dụng sẽ mất đi được gọi là:

a)

Tác dụng chọn lọc

b)

Tác dụng không hồi phục

c)

Tác dụng hồi phục

d)

Tác dụng tại chỗ

48.

Tác dụng của thuốc ở liều điều trị có biểu hiện rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó của cơ thể được gọi là:

a)

Tác dụng chọn lọc

b)

Tác dụng đặc hiệu

c)

Tác dụng toàn thân

d)

Tác dụng tại chỗ

49.

Kiểu liên kết hóa học nào là không thuận nghịch khi thuốc được gắn đặc hiệu vào receptor:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết Van der Waals

d)

Liên kết cộng hóa trị

50.

Liều lượng thuốc dùng cho ………… phải tính theo mg/kg cân nặng và cần điều chỉnh cho phù hợp với từng thuốc,từng lứa tuổi, tình trạng bệnh, giới tính,

a)

trẻ em

b)

phụ nữ mang thai

c)

phụ nữ cho con bú

d)

người già

51.

Thuốc nào sau đây tác dụng không thông qua receptor:

a)

Magie sulfat uống

b)

Novocain

c)

Captopril

d)

Propranolol

52.

Liều thấp nhất gây ra đáp ứng trong điều trị được gọi là:

a)

liều điều trị

b)

liều ngưỡng

c)

liều 1 lần

d)

liều 1 ngày

53.

Yếu tố thuộc về thuốc có tác dụng trực tiếp đến sinh khả dụng của thuốc, có thể kiểm soát được sự giải phóng dược chất và vị trí để thuốc giải phóng là:

a)

Kích thước tiểu phân dược chất

b)

kỹ thuật bào chế và dạng thuốc

c)

dạng thù hình của thuốc

d)

tá dược

54.

Tương tác làm thay đổi tác dụng của thuốc khi hai hay nhiều thuốc tác dụng trên cùng receptor, cùng tổ chức hoặc hệ thống phản hồi được gọi là:

a)

tương tác dược động học

b)

tương tác dược lực học

c)

tác dụng hiệp đồng

d)

tác dụng đối lập

55.

Để tránh tương tác thuốc trong quá trình hấp thu, người ta thường uống các thuốc cách nhau:

a)

0,5-1 giờ

b)

1-2 giờ

c)

2-3 giờ

d)

3-4 giờ

56.

Khi dùng đồng thời Natri hydrocarbonat (NaHCO₃) với Phenobarbital, làm giảm tác dụng và độc tính của Phenobarbital là do xảy ra loại tương tác nào:

a)

Tương tác trong quá trình hấp thu

b)

Tương tác trong quá trình phân bố

c)

Tương tác trong quá trình chuyển hóa

d)

Tương tác trong quá trình thải trừ

57.

Để đánh giá có suy thận trên bệnh nhân, người ta dựa vào độ thanh thải creatinin (ClCr) như thế nào:

a)

ClCr < 80 ml/phút

b)

ClCr > 50 ml/phút

c)

ClCr = 15 – 50 ml/phút

d)

ClCr < 15 ml/phút

58.

Bệnh nhân có dấu hiệu: suy giảm hô hấp, co đồng tử, hạ huyết áp, hạ thân nhiệt, mất ý thức, hôn mê. Có thể do ngộ độc nhóm thuốc nào:

a)

Nhóm thuốc giảm đau trung ương (opioid)

b)

Nhóm thuốc cường giao cảm

c)

Nhóm thuốc kháng histamin H₁

d)

Nhóm thuốc kích thích thần kinh trung ương

59.

Receptor cholinergic nào có vị trí ở cơ trơn, tuyến tiết, nếu bị kích thích sẽ gây co cơ trơn, tăng tiết dịch:

a)

M₁

b)

M₂

c)

Nₘ

d)

Nₙ

60.

Receptor cholinergic nào có vị trí ở tim, nếu bị kích thích sẽ gây giảm nhịp, giảm sức co bóp cơ tim

a)

M₁

b)

M₂

c)

Nₘ

d)

Nₙ

61.

Receptor cholinergic nào có vị trí ở hạch, tủy thượng thận, nếu bị kích thích sẽ gây co mạch, tăng huyết áp:

a)

M₁

b)

M₂

c)

Nₘ

d)

Nₙ

62.

Receptor cholinergic nào có vị trí ở bản vận động cơ xương (cơ vân), nếu bị kích thích sẽ gây co cơ vân

a)

M₁

b)

M₂

c)

Nₘ

d)

Nₙ

63.

Receptor adrenergic nào có vị trí ở cơ trơn mạch máu, khi kích thích sẽ gây co cơ trơn

a)

α₁

b)

α₂

c)

β₁

d)

β₂

64.

Receptor adrenergic nào có vị trí ở cơ trơn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, mạch máu, gan; nếu bị kích thích sẽ gây giãn cơ trơn, tăng phân hủy glycogen:

a)

α₁

b)

α₂

c)

β₁

d)

β₂

65.

Adrenalin trong cơ thể được tiết ra nhiều nhất ở đâu:

a)

Ngọn sợi sau hạch giao cảm

b)

Thần kinh trung ương

c)

Tuyến tủy thượng thận

d)

Màng sau synap

66.

Noradrenalin có tác dụng gây co mạch …………. (A) hơn Adrenalin, thường được phối hợp với thuốc gây tê để …………. (B) thời gian tác dụng.

a)

(A) yếu, (B) kéo dài

b)

(A) yếu, (B) giảm

c)

(A) mạnh, (B) kéo dài

d)

(A) mạnh, (B) giảm

67.

Tác dụng nào sau đây là của Adrenalin:

a)

Co đồng tử

b)

Giảm nhịp tim

c)

giãn cơ trơn tiêu hóa,giảm tiết dịch

d)

Ức chế hô hấp

68.

Đường dùng chủ yếu của Noradrenalin là

a)

uống

b)

tiêm dưới da

c)

tiêm hoặc truyền tĩnh mạch

d)

tiêm bắp

69.

Chất nào sau đây là tiền chất tạo thành Noradrenalin:

a)

Adrenalin

b)

Metaraminol

c)

Dopamin

d)

Heptaminol

70.

Tác dụng nào sau đây là của Dopamin khi dùng liều cao:

a)

Trên D₁ → giãn mạch vành, thận

b)

Trên β₁ → tăng nhịp tim và sức co bóp cơ tim

c)

Trên α₁ → co mạch, tăng huyết áp

d)

Trên β₂ → giãn cơ trơn khí phế quản

71.

Chỉ định nào sau đây là chính của Naphazolin

a)

Hạ huyết áp đột ngột do nhồi máu

b)

Hạ huyết áp chống sốc

c)

Sung huyết mũi, viêm mũi

d)

hen phế quản

72.

Methyldopa kích thích trực tiếp receptor nào:

a)

Không chọn lọc cả α và β

b)

α₁

c)

α₂

d)

β₁

73.

Methyldopa làm giảm hoạt động tim theo cơ chế nào:

a)

Ức chế trực tiếp β₁

b)

Kích thích M

c)

Ức chế giải phóng giao cảm

d)

Ức chế α₂

74.

Salbutamol là thuốc kích thích chọn lọc ……… (A), thường được dùng để ……… (B).

a)

(A) α₂ - adrenergic; (B) cắt cơn hen

b)

(A) β₁ - adrenergic; (B) hạ huyết áp

c)

(A) β₂ - adrenergic; (B) cắt cơn hen

d)

α₂ - adrenergic; (B) hạ huyết áp

75.

Terbutalin dùng liều ……… (A) cũng kích thích cả ……… (B) làm tăng nhịp tim.

a)

(A) thấp; (B) β₁ - adrenergic

b)

trung bình; (B) β₂ - adrenergic

c)

cao; (B) β₁ - adrenergic

d)

thấp; (B) β₂ - adrenergic

76.

Tác dụng giao cảm của Ephedrin ……… (A) ……… hơn Adrenalin, ít độc và thời gian tác dụng ……… (B) ……… hơn.

a)

(A) mạnh; (B) kéo dài

b)

(A) mạnh; (B) ngắn

c)

(A) yếu; (B) kéo dài

d)

(A) yếu; (B) ngắn

77.

Tác dụng tăng huyết áp của Ephedrin ……… (A) ……… hơn Noradrenalin, thời gian tác dụng ……… (B) ……… hơn

a)

(A) mạnh; (B) kéo dài

b)

(A) mạnh; (B) ngắn

c)

(A) yếu; (B) kéo dài

d)

(A) yếu; (B) ngắn

78.

Tác dụng nào sau đây của Ephedrin mạnh hơn các Catecholamin

a)

Kích thích tim

b)

co mạch

c)

Kích thích thần kinh trung ương

d)

tăng huyết áp

79.

Tác dụng nào sau đây của Isoprenalin kém hơn Adrenalin

a)

Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim

b)

Gây giãn mạch hạ huyết áp

c)

Gây tăng đường huyết

d)

giãn khí phế quản