wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT mác lênin

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, các quan hệ này đặt trong mối liên

hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc

thượng tầng của một phương thức sản xuất nhất định

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất

và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

2.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

3.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra trường phái kinh tế chính trị tư

sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

4.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, tách ra được những dấu hiệu

điển hình, ổn định, bền vững của đối tượng nghiên cứu

c)

Quá trình đi từ trừu tượng đến cụ thể.

d)

Cả B và C

5.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm

a)

Cung cấp tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với

người trong sản xuất và trao đổi

b)

Cung cấp tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất

và trao đổi

c)

Giúp con người tìm ra các quy luật và tính quy luật.

d)

Cả A, B, C

6.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho người lao động tiến bộ, biết

quý trọng thành quả lao động của bản thân và xã hội

b)

Tin tưởng tuyệt đối vào sự thắng lợi của cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc

lột

c)

Góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn

xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người

d)

Cả A và C

7.

Đóng góp của V.I.Lênin trong quá trình kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận

kinh tế chính trị của C.Mác là gì?

a)

Lý thuyết về tiền công

b)

Lý thuyết về giá trị

c)

Đặc điểm kinh tế của Độc quyền và độc quyền nhà nước cuối TK XIX, đầu

thế kỷ XX

d)

Cả A, B, C

8.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về TLSX

9.

Kinh tế chính trị mác lênin đã kế thừa và phát triển lý luận nào của adam smith

a)

học thuyết giá trị

b)

 lý thuyết tích lũy

c)

học thuyết giá trị thặng dư

d)

lý thuyết tiến công

10.

chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị mác lê nin thể hiện ở

a)

trang bị cho người học phương pháp khoa học để Xem xét thế giới nói chung

b)

là nền tảng lý luận chung để nghiên cứu các khoa học kinh tế ngành

c)

là cơ sở lý luận cho các khoa học ừ nằm giáp ranh giữa các tri thức ngành khác nhau

d)

cả b và c

 

11.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

b)

Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm

nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

d)

Cả A và B

12.

hãy chọn phương án đúng về đặc điểm có quy luật kinh tế

a)

mang tính khách quan

b)

mang tính chủ quan

c)

phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

cả a và c

13.

chọn phương án đúng với quy luật kinh tế và chính sách kinh tế

a)

quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

cả a và b và c

14.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên cơ sở

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ 4 hữu về 4 liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau với 4 liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ sở hữu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về 4 liệu sản xuất

15.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông

qua trao đổi mua bán

c)

Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên

d)

Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con

người

16.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Tác dụng và chất lượng của hàng hoá.

17.

Giá trị sử dụng của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

18.

Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị:

a)

Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa

b)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt: Lao động cụ thể và lao

động trừu tượng

c)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức

tạp.

d)

Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán

19.

Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Lượng thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa

c)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

20.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động

21.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật kinh tế chỉ có ở CNTB

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

22.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và tỷ lệ thuận với lượng lao động thể

hiện trong hàng hoá đó.

d)

Cả A và B

23.

Quy luật giá trị có tác động:

a)

Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch

b)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng

suất lao động; Phân hóa giữa những người sản xuất

c)

Phân bổ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức

d)

Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hóa

24.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá

25.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

26.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động có ích, của 1 nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b)

Là lao động phức tạp, có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không

tính đến những hình thức cụ thể.

d)

Cả A, B, C

27.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Đều làm giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả A, B, C

28.

Chọn đáp án đúng nhất: Từ các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng

hóa, nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

29.

Yêu cầu của quy luật giá trị

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội

cần thiết.

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Người bán phải có lợi hơn người mua

30.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

b)

Trình độ phát trểm của khoa học kỹ thuật và mức độ áp dụng công nghệ vào

sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liêu sản xuất

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Chọn đáp án đúng nhất: Thị trường là gì

a)

Nơi diễn ra các hoạt động trao đổi mua bán, ở đó các chủ thể thỏa mãn nhu

cầu và lợi ích của mình.

b)

Là tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được

đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng

hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản

xuất xã hội.

c)

Là nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm, dịch vụ hoặc tiền tệ, nhằm thỏa

mãn nhu cầu của hai bên cung và cầu về một loại sản phẩm nhất định theo

các thông lệ hiện hành, từ đó xác định rõ số lượng và giá cả cần thiết của sản

phẩm, dịch vụ

d)

Là tổng thể các khách hàng tiềm năng cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng

chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu

đó.

32.

Chọn đáp án đúng nhất: Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Nền kinh tế thị trường tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế.

b)

Nền kinh tế thị trường giúp khai thác tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể,

vùng miền và lợi thế quốc gia để thúc đẩy sản xuất phát triển.

c)

Nền kinh tế thị trường luôn tạo ra phương thức tốt nhất đề thỏa mãn tối đa

nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy xã hội tiến bộ.

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Chọn đáp án đúng nhất: Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro, khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự phát triển của nền kinh tế thị trường là một trong những nguyên nhân gây

cạn kiệt các nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường.

c)

Sự phát triển của nền kinh tế thị trường dẫn tới sự phân hóa giàu nghèo trong

xã hội ngày càng sâu sắc.

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Chọn đáp án đúng: Cạnh tranh nội bộ ngành là:

a)

Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sản xuất

cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản

xuất, tiêu thụ hàng hoá từ đó thu được nhiều nhất lợi ích cho mình

b)

Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất

khác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

c)

Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa

những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá.

d)

Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay

người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm

ảnh hưởng đến giá cả

35.

Chọn đáp án đúng: Cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sản xuất

cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản

xuất, tiêu thụ hàng hoá để thu nhiều nhất lợi ích cho mình

b)

Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất

khác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

c)

Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa

những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá.

d)

Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay

người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm

ảnh hưởng đến giá cả

36.

Chọn đáp án đúng nhất: Những tác động tích cực của cạnh tranh:

a)

Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế thị trường.

b)

Điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực sản xuất hiệu quả nhất.

c)

Thúc đẩy năng lực thỏa mãn các nhu cầu của xã hội, đặc biệt là nhu cầu của

người tiêu dùng.

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

Chọn đáp án đúng nhất: Những tác động tiêu cực của cạnh tranh

a)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây tổn hại môi trường kinh doanh.

b)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây lãng phí các nguồn lực xã hội.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại tới lợi ích chung của xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

39.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi nào?

a)

Người lao động được tự do, không có tư liệu sản xuất cũng như tư liệu sinh

hoạt

b)

Người lao động được tự do về thân thể, không đủ các tư liệu sản xuất cần

thiết để có thể tự kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa để bán.

c)

Người lao động là người nô lệ, vô sản

d)

Cả A,B,C

40.

Sức lao động là:.

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực tồn tại trong một con người đang sống và được vận

dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả A và B

41.

Tái sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại không ngừng.

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Cả A, B, C

42.

Chọn đáp án đúng: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả A, B và C

43.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng

suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay

đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả A, B, C

44.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối,

ý kiến nào đúng?

a)

Độ dài ngày lao động không đổi.

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu.

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả A, B, C đều đúng

45.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân

làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

46.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để làm rõ:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá

trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

47.

Chọn đáp án không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên

thị trường

d)

Cả A và C

48.

Chọn đáp án đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định,

tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

Cả A, B và C

49.

Chọn đáp án đúng nhất: Tiền công là gì?

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Số tiền nhận được sau khi lao động

d)

Cả A, B, C

50.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêu dùng và tích luỹ.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Chọn đáp án đúng nhất: về hàng hoá sức lao động:

a)

Tồn tại trong cơ thể con người

b)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân

c)

Có thể mua bán nhiều lần

d)

Cả A, B, C đều đúng

52.

Chọn đáp án đúng nhất: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác

nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động

của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị

người khác bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả A và B đều đúng

53.

Chọn đáp án đúng: Ngày lao động là gì?

a)

Độ dài của ngày tự nhiên

b)

Thời gian mà công nhân làm việc cho nhà tư bản trong 1 ngày

c)

Độ dài của thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài của thời gian lao động thặng dư.

54.

Chọn đáp án đúng nhất: Tư bản cố định là gì?

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc, thiết bị

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả A, C đều đúng

55.

Chọn đáp án đúng: Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp giá trị sức lao động

b)

Thời gian người công nhân làm việc cho nhà tư bản

c)

Phần thời gian vượt quá điểm thời gian lao động tất yếu bị nhà tư bản chiếm

đoạt

d)

Thời gian người công nhân nghỉ ngơi

56.

Chọn đáp án đúng nhất về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị

thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản lưu động để biết phương thức

chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả

biến

d)

Cả A, B đều đúng

57.

Chọn đáp án đúng nhất: Các công thức diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây,

công thức nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Cả A, B đều đúng

58.

Chọn đáp án đúng: Giá trị mới của hàng hóa là:

a)

Toàn bộ tư bản khả biến

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư

c)

Toàn bộ tư bản khả biến và giá trị thặng dư

d)

Toàn bộ tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

59.

Chọn định nghĩa chính xác với bản

a)

bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

bản là tiền và 4 liệu sản xuất của nhà bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

bản mà giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả A, B, C

60.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

cả A, B và c

61.

Chọn đáp án đúng: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều dựa trên tăng năng suất lao động

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

62.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy chọn đáp

án đúng:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

63.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy chọn đáp

án đúng:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

64.

Chọn đáp án đúng nhất trong các nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và

giá trị thặng dư siêu ngạch.

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn

giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương

đối.

d)

Cả A, B, C đều đúng

65.

Chọn đáp án đúng: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tổng số tiền của nhà tư bản bỏ ra cho sản xuất

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí bù đắp tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và sức lao động đã sử dụng

d)

Số tiền bỏ ra mua toàn bộ (c) và (v)

66.

Chọn đáp án đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

Tư bản cố định có sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

Cả A, B, C đều đúng

67.

Chọn đáp án đúng nhất: về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột của nhà tư bản

c)

p' phản ánh mức doanh lợi đầu tư cho nhà tư bản

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Ai là người đưa ra lý luận về Độc quyền và độc quyền nhà nước?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

F.Ăngghen

d)

C.Mác và F.Ăngghen

69.

Các chủ thể khi tham gia thị trường bao gồm

a)

Người sản xuất người tiêu dùng chủ thể trung gian nhà nước

b)

Người mua người bán giá cả hàng hóa dịch vụ

c)

Người sản xuất người tiêu dùng hàng hóa giá cả

d)

Nhà nước người mua người bán người tiêu dùng

70.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường

a)

Tạo lập môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế phát huy tối đa khả năng của mình để sản xuất hàng hóa, dịch vụ cung ứng cho thị trường

b)

Sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Định hướng hoạt động kinh tế theo những chương trình mục tiêu nhất định

d)

Cả a và b và c

71.

Người sản xuất là

a)

Là những người mua hàng hóa dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Mà những cá nhân tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất và người tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

c)

Là những người sản xuất và cung ứng hàng hóa dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

d)

Cả a và b và c

72.

Trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu phản ánh như thế nào thì giá cả hàng hóa giảm

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung= cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cả a và c

73.

Quan điểm nào sau đây của c mác phản ánh đúng bản chất của tiền

a)

Tiền tệ là kết quả của quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao

b)

Tiền là một loại hàng hóa đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chung cho các hàng hóa tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tiền được Xem là bất cứ cái gì được chấp nhận chung trong thanh toán để đổi lấy hàng hóa dịch vụ hoặc để hoàn trả các khoản nợ

d)

Cả A và B

74.

Chủ thể trung gian là

a)

Là những người mua hàng hóa dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Là những cá nhân tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất và người tiêu dùng hàng hóa dịch vụ trên thị trường

c)

Là những người sản xuất và cung ứng hàng hóa dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

d)

Cả A, B và c

75.

Người tiêu dùng là

a)

Là những người mua hàng hóa dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Là những cá nhân tổ chức có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất

c)

Là những người sản xuất và cung cấp hàng hóa dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

d)

Cả A và B

76.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện= tiền của giá trị hàng hóa

77.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

             1 thời trang của hàng hóa

78.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả b và c