wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điều dưỡng ngoại khoa

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Người điều dưỡng ngoại khoa , chuẩn bị bệnh nhân trước mổ cần, ngoại trừ:

a)

Động viên an ủi bệnh nhân.

b)

Tìm hiểu tiền sử, bệnh sử của bệnh nhân.

c)

Hoàn cảnh gia đình và kinh tế.

d)

Giải thích các thắc mắc và lo âu của bệnh nhân.

2.

Qui trinh điều dưỡng ngoại khoa:

a)

Nhận định tình trạng bệnh nhân, chuẩn bị bệnh nhân trước mổ, chăm sóc bệnh nhân trong mổ, chăm sóc bệnh nhân sau mổ, phục hồi chức năng và giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân.

b)

Nhận định tình trạng bệnh nhân, chăm sóc bệnh nhân trong mổ, chuẩn bị bệnh nhân trước mổ, chăm sóc bệnh nhân sau mổ, phục hồi chức năng và giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân.

c)

Nhận định tình trạng bệnh nhân, chuẩn bị bệnh nhân trước mổ, chăm sóc bệnh nhân sau mổ, chăm sóc bệnh nhân trong mổ, phục hồi chức năng và giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Ngoại khoa là một liên khoa gồm:

a)

Phòng mổ và phòng hồi sức.

b)

Phòng mổ và phòng hồi sức cấp cứu.

c)

Phòng mổ, phòng gây mê hồi sức và khoa ngoại.

d)

Phòng mổ, khoa khác, phòng hồi sức cấp cứu và khoa ngoại.

4.

Nhiệm vụ của điều dưỡng phòng mổ là:

a)

Lượng giá tình trạng bệnh nhân

b)

Duy trì sự an toàn cho bệnh nhân

c)

Di chuyển bệnh nhân an toàn về phòng hồi sức

d)

a,b và c đều đúng

5.

Mục đích đặt sonde dạ dày trong tắc ruột, ngoại trừ:

a)

Giảm chướng bụng.

b)

Theo dõi dịch nôn ói.

c)

Giảm nôn ói.

d)

Nuôi ăn bù lại lượng dịch mất do nôn ói.

6.

Dấu hiệu rắn bò (quai ruột nổi) là triệu chứng điển hình trong bệnh lý:

a)

Thủng dạ dày tá tràng.

b)

Tắc ruột.

c)

Viêm ruột thừa.

d)

Tất cả đều đúng

7.

Lồng ruột (hiện tượng đoạn ruột phía trên chui vào đoạn ruột phía dưới, thường gặp ở:

a)

Trẻ em.

b)

Người lớn.

8.

Trong bệnh lý tắc ruột, chỉ định mổ khi:

a)

Tắc ruột cơ năng.

b)

Tắc ruột cơ học.

9.

Triệu chứng cơ năng :

a)

Đau bụng từng cơn dữ dội.

b)

Nôn: tắc càng cao n

10.

Trong bệnh lý tắc ruột, chỉ định mổ khi:

a)

Tắc ruột cơ năng.

b)

Tắc ruột cơ học.

11.

Triệu chứng cơ năng :

a)

Đau bụng từng cơn dữ dội.

b)

Nôn: tắc càng cao nôn càng sớm, tắc thấp nôn muộn.

c)

Bí trung đại tiện: triệu chứng trung thành nhất.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Tắc ruột là ngưng trệ lưu thông các chất trong lòng ruột:

a)

Hơi, nước.

b)

Bã thức ăn, hơi.

c)

Nước, bã thức ăn.

d)

Hơi, nước và bã thức ăn

13.

Cách phân loại tắc ruột là:

a)

Tắc ruột cơ năng

b)

Tắc ruột cơ học

c)

Tắc ruột bệnh lý

d)

a và b đúng.

14.

Tắc ruột cơ học làm cản trở lưu thông của ruột gặp trong trường hợp nào:

a)

Sau phẫu thuật ổ bụng.

b)

Sau mổ viêm phúc mạc.

c)

Gãy cột sống cổ có liệt tủy.

d)

Lồng ruột

15.

Tắc ruột cơ năng do hiện tượng nhu động ruột bị mất thường xảy ra khi:

a)

Có búi giun

b)

Lồng ruột cấp

c)

Thoát vị bẹn nghẹt

d)

Viêm phúc mạc

16.

Chuẩn bị bệnh nhân trước mổ tắc ruột KHÔNG bao gồm:

a)

Theo dõi lượng nước xuất , nhập; theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm.

b)

Bù nước điện giải cho bệnh nhân.

c)

Đặt ống thông dạ dày.

d)

Cho bệnh nhân ăn uống.

17.

Chăm sóc nào sau đây KHÔNG phù hợp cho bệnh nhân tắc ruột bị giảm thể tích dịch do nôn ói:

a)

Đánh giá lại các dấu hiệu mất nước.

b)

Cho bệnh nhân uống nhiều nước để bù lượng dịch bị mất do nôn ói.

c)

Theo dõi lượng nước xuất nhập.

d)

Đặt ống thông dạ dày ngăn ngừa ói.

18.

Dấu hiệu có giá trị quyết định trong chẩn đoán tắc ruột:

a)

Đau bụng.

b)

Nôn ói.

c)

Bí trung đại tiện.

d)

Bí tiểu.

19.

Triệu chứng thực thể không có trong tắc ruột:

a)

Bụng gồng cứng như gỗ.

b)

Bí trung đại tiện.

c)

Quai ruột nổi.

d)

Dấu rắn bò.

20.

Triệu chứng X - quang ổ bụng của tắc ruột có hình ảnh:

a)

Liềm hơi dưới cơ hoành

b)

Quai ruột giãn

c)

Mức nước mức hơi

d)

Ứ đọng dịch

21.

Triệu chứng của người bệnh tắc ruột là:

(a)  

22.

Triệu chứng X - quang ổ bụng của tắc ruột có hình ảnh:

a)

Liềm hơi dưới cơ hoành

b)

Quai ruột giãn

c)

Mức nước mức hơi

d)

Ứ đọng dịch

23.

Triệu chứng của người bệnh tắc ruột là:

a)

Đau bụng thành cơn vùng quanh rốn

b)

Nôn là triệu chứng bắt buộc

c)

Bụng chướng, cứng như gỗ

d)

a và b đúng.

24.

Di chuyển bệnh nhân từ phòng mổ qua hậu phẫu, nếu bệnh nhân còn mê, cho bệnh nhân nằm tư thế:

a)

Nằm đầu bằng, mặt nghiêng về một bên.

b)

Nằm đầu cao.

c)

Tư thế Fowler.

d)

Nằm nghiêng về một bên.

25.

Sự vận động: nếu bệnh nhân tỉnh sau mổ, có thể cho bệnh nhân xoay trở, tập ho, hít sâu, vận động sớm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

26.

Sau mổ nên vận động sớm để nhu động ruột hoạt động sớm:

a)

Đúng.

b)

Sai

27.

Đối với bệnh nhân mổ đường tiêu hóa:

a)

Bệnh nhân trung tiện được mới cho ăn uống.

b)

Bệnh nhân chưa trung tiện được vẫn cho ăn uống.

c)

Sau mổ 6 giờ có thể cho bệnh nhân uống nước thấm giọng tránh khô miệng.

d)

a và c đúng.

28.

Sau mổ cho bệnh nhân ăn:

a)

Từ loãng đặc.

b)

Từ ít nhiều.

c)

Từ nhiều ít.

d)

a và b đúng.

29.

Khi chuẩn bị bệnh nhân mổ cấp cứu:

a)

Chỉ cần chuẩn bị về thể chất.

b)

Chỉ cần chuẩn bị về tinh thần.

c)

Không cần chuẩn bị về tinh thần.

d)

a và b đúng.

30.

Sau mổ nếu có biến chứng chảy máu, biểu hiện bằng các triệu chứng:

a)

Băng vết mổ hoặc ống dẫn lưu bụng có máu.

b)

Mạch nhanh, huyết áp tụt.

c)

Người bệnh li bì, sốt cao.

d)

a và b đúng.

31.

Theo dõi đau bụng, buồn nôn cho bệnh nhân sau mổ nhằm mục đích phát hiện sớm biến chứng:

a)

Suy hô hấp

b)

Chảy máu vết mổ

c)

Nhiễm trùng vết mổ

d)

Tắc ruột do dính.

32.

Theo dõi thân nhiệt cho bệnh nhân những ngày sau mổ nhằm mục đích phát hiện sớm biến chứng:

a)

Suy hô hấp.

b)

Chảy máu vết mổ

c)

Nhiễm trùng vết mổ.

d)

Tắc ruột do dính.

33.

Theo dõi mạch, huyết áp cho bệnh nhân những ngày sau mổ nhằm mục đích phát hiện

4 lines
34.

Theo dõi mạch, huyết áp cho bệnh nhân những ngày sau mổ nhằm mục đích phát hiện sớm biến chứng:

a)

Suy hô hấp.

b)

Chảy máu vết mổ

c)

Nhiễm trùng vết mổ.

d)

Tắc ruột do dính.

35.

Nhận định tình trạng lưu thông đường tiêu hóa của bệnh nhân sau mổ:

a)

Đo huyết áp cho bệnh nhân

b)

Đánh giá tần số thở.

c)

Tình trạng trung tiện

d)

Hướng dẫn bệnh nhân hít thở sâu.

36.

Bệnh nhân sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa, nên cho vận động sớm để:

a)

Trung tiện sớm.

b)

Hạn chế biến chứng dính ruột.

c)

Giảm đau cho bệnh nhân.

d)

a và b đúng.

37.

Nhận định tình trạng hô hấp của bệnh nhân sau mổ. Điều dưỡng cần:

a)

Đo huyết áp cho bệnh nhân

b)

Đánh giá tần số thở.

c)

Tình trạng trung tiện

d)

Hướng dẫn bệnh nhân hít thở sâu.

38.

Viêm phúc mạc do thủng dạ dày là viêm phúc mạc nguyên phát:

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Triệu chứng cơ năng chủ yếu trong thủng ổ loét dạ dày- tá tràng là:

a)

Nôn ra máu.

b)

Đau dữ dội và đột ngột vùng thượng vị.

c)

Bí trung đại tiện.

d)

Thăm trực tràng: đau ở túi cùng Douglas.

40.

Trong thủng dạ dày, vùng đục trước gan không mất:

a)

Đúng.

b)

Sai.

41.

X-Quang bụng đứng cuả thủng ổ loét dạ dày- tá tràng hiện nay là:

a)

Liềm hơi dưới cơ hoành.

b)

Liềm hơi trên cơ hoành.

c)

Hình liềm sáng giữa gan.

d)

Túi khí dạ dày.

42.

Kiểu đau kinh điển của ổ loét dạ dày- tá tràng

a)

Đau như xé.

b)

Đau như lửa đốt.

c)

Đau như thắt ruột.

d)

Đau như dao đâm.

43.

Chuẩn bị trước mổ trong thủng ổ loét dạ dày- tá tràng, ngoại trừ:

a)

Đặt sonde dạ dày.

b)

Đặt sonde tiểu.

c)

Ăn uống nhẹ.

d)

Cho người bệnh nằm tư thế thích hợp.

44.

Theo dõi chảy máu sau mổ dựa vào: (ngọại trừ)

a)

Mạch nhanh nhỏ

b)

Huyết áp tụt

c)

Công thức máu: Hb và Hct giảm

d)

Vết mổ nhiễm

45.

Theo dõi chảy máu sau mổ dựa vào: (ngọai trừ)

a)

Mạch nhanh nhỏ

b)

Huyết áp tụt

c)

Công thức máu: Hb và Hct giảm

d)

Vết mổ nhiễm

46.

Triệu chứng cơ năng chủ yếu trong thủng ổ loét dạ dày- tá tràng là:

a)

Nôn ra máu.

b)

Đau dữ dội và đột ngột như dao đâm vùng thượng vị.

c)

Bí trung đại tiện.

d)

b và c đúng.

47.

Triệu chứng thực thể của thủng dạ dày tá tràng là:

a)

Đau bụng dữ dội vùng thượng vị

b)

Cảm ứng phúc mạc dương tính

c)

Nôn hoặc buồn nôn

d)

Bí trung đại tiện

48.

Nguyên nhân chủ yếu gây thủng dạ dày - tá tràng là do:

a)

Loét Dạ dày - Tá tràng

b)

Ung thư Dạ dày

c)

Loét miệng nối

d)

Chấn thương ổ bụng

49.

Nhìn bụng người bệnh trước mổ thủng dạ dày tá tràng có đặc điểm:

a)

Chướng, di động theo nhịp thở

b)

Chướng, không di động theo nhịp thở

c)

Bụng mềm, không di động theo nhịp thở

d)

Bụng mềm, di động theo nhịp thở

50.

Chăm sóc người bệnh trước mổ thủng dạ dày-tá tràng cần:

a)

Đặt ống hút dạ dày và hút liên tục

b)

Cho uống nhiều nước

c)

Hạn chế hút dịch dạ dày

d)

Thụt tháo phân cho người bệnh

51.

Hậu môn nhân tạo tạm thời: chỉ sử dụng trong thời gian nhất định giúp phân thoát ra ngoài tạm thời ( khoảng 2- 6 tháng) do bệnh hay do chấn thương để đoạn ruột phía dưới được nghĩ ngơi, lành chỗ khâu nối ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Điểm đau có giá trị tương đương với điểm MacBurney là:

a)

Điểm Lanz.

b)

Điểm túi mật.

c)

Điểm thượng vị.

d)

Điểm mũi ức.

53.

Đau bụng trong viêm ruột thừa cấp có đặc điểm:

a)

Khởi đầu đau ở thượng vị hay quanh rốn sau khu trú hố chậu phải.

b)

Đau ở hố chậu phải.

c)

Đau từng cơn kèm bí trung đại tiện.

d)

a và b đúng.

54.

Diễn biến của viêm ruột thừa, trường hợp nào không cần phẫu thuật cấp cứu:

a)

Abces ruột thừa.

b)

Đám quánh ruột thừa.

c)

Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

d)

a, b, c đều đúng.

55.

Diễn biến của viêm ruột thừa, trường hợp nào không cần phẫu thuật cấp cứu:

a)

Abces ruột thừa.

b)

Đám quánh ruột thừa.

c)

Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

d)

a, b, c đều đúng.

56.

Biến chứng sau mổ viêm ruột thừa là viêm ruột thừa tái phát:

a)

Đúng.

b)

Sai

57.

Các điểm đau trong viêm ruột thừa:

a)

Điểm Mac Bủney.

b)

Điểm lanz.

c)

Điểm túi mật.

d)

a và c đúng.

58.

Xét nghiệm máu trong viêm ruột thừa:

a)

Bạch cầu > 10.000, bạch cầu đa nhân trung tính >80%.

b)

Bạch cầu > 8.000, bạch cầu đa nhân trung tính >80%.

c)

Bạch cầu > 10.000, bạch cầu đa nhân trung tính >50%.

d)

Tất cả đều sai.

59.

Bệnh nhân nào sau đây nên rửa vết thương cuối cùng:

a)

Bệnh nhân mổ viêm ruột thừa ngày thứ 2.

b)

Bệnh nhân hậu phẫu cắt túi mật.

c)

Bệnh nhân có hậu môn nhân tạo.

d)

Bệnh nhân mổ thoát vị bẹn.

60.

Bệnh nhân nào sau đây nên rửa vết thương đầu tiên:

a)

Bệnh nhân mổ viêm ruột thừa cấp nội soi

b)

Bệnh nhân hậu phẫu cắt trĩ.

c)

Bệnh nhân có hậu môn nhân tạo.

d)

Bệnh nhân mổ áp xe vùng mông.

61.

Việc không được làm khi theo dõi viêm ruột thừa cấp:

a)

Theo dõi thân nhiệt

b)

Theo dõi tình trạng nôn

c)

Theo dõi tính chất đau

d)

Dùng thuốc giảm đau

62.

Việc làm không đúng khi chuẩn bị mổ cho bệnh nhân viêm ruột thừa:

a)

Thay quần áo.

b)

Ký cam đoan phẫu thuật

c)

Cạo lông bộ phận sinh dục.

d)

Thụt tháo phân.

63.

Sau mổ bệnh nhân bị chướng bụng, điều dưỡng cần chăm sóc:

a)

Dấu chứng sinh tồn.

b)

Tình trạng bụng ngọai khoa.

c)

Nghe nhu động ruột.

d)

Cho bệnh nhân nằm tư thế Fowler, xoay trở, hít thở sâu.

64.

Bệnh viêm ruột thừa cấp:

a)

Ít khi sảy ra các biến chứng

b)

Là một bệnh cấp cứu ngoại khoa

c)

Có thể gặp ở mọi lứa tuổi

d)

b và c đúng

65.

Nguyên nhân gây viêm ruột thừa cấp là:

a)

Do viêm ruột non

b)

Do sỏi phân gây tắc lòng ruột thừa

c)

Nhiễm trùng ruột

66.

Nguyên nhân gây viêm ruột thừa cấp là:

a)

Do viêm ruột non

b)

Do sỏi phân gây tắc lòng ruột thừa

c)

Nhiễm trùng ruột thừa

d)

Do viêm phúc mạc

67.

Hướng điều trị đám quánh ruột thừa là:

a)

Dùng thuốc kháng sinh.

b)

Mổ nội soi cắt ruột thừa.

c)

Hẹn người bệnh đến khám lại mổ chương trình sau 6 tháng.

d)

a và c đúng.

68.

Hậu môn nhân tạo là lỗ mở chủ động ở đại tràng ra da để đưa toàn bộ phân ra ngoài thay thế hậu môn thật.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hậu môn nhân tạo tạm thời: chỉ sử dụng trong thời gian nhất định giúp phân thoát ra ngoài tạm thời ( khoảng 2- 6 tháng) do bệnh hay do chấn thương để đoạn ruột phía dưới được nghĩ ngơi, lành chỗ khâu nới ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hậu môn nhân tạo vĩnh viễn: là đưa đại tràng ra da và bệnh nhân đại tiện qua hậu môn nhân tạo tạm thời:

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Biến chứng sau mổ hậu môn nhân tạo:

a)

Chảy máu tại chỗ rạch mở đại tràng.

b)

Hoại tử ruột khi thấy đoạn đại tràng đưa ra ngoài bị tím đen.

c)

Tụt hậu môn nhân tạo vào trong.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Trẻ bị lồng ruột cấp đến viện sớm, toàn thân có biểu hiện:

a)

Sốt cao

b)

Ít thay đổi

c)

Mất nước

d)

Nhiễm độc

73.

Triệu chứng cơ năng của trẻ bị lồng ruột cấp là:

a)

Khóc thét, bỏ bú

b)

Bụng chướng lệch

c)

Gõ: Vang

d)

Thăm trực tràng thấy máu theo tay

74.

Đặc điểm đau trong thoát vị bẹn:

a)

Đau liên tục

b)

Đau khi nằm

c)

Đau khi thay đổi tư thế

d)

Đau khi đứng