wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỆNH HỌC

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

80.Định nghĩa tăng huyết áp: theo quy định của tổ chức y tế thế giới : khi ..........và/hoặc........ Được gọi là tăng huyết áp

a)

HATT >= 90 mmHg . HATr >= 60mmHg

b)

HATT >= 140mmHg . HATr >= 90mmHg

c)

HATT <= 90mmHg. HATr <= 60mmHg

d)

HATT <= 140mmHg . HATr <= 90mmHg

2.

81.Để xác định chắc chắn và chính xác người bệnh bị tăng huyết áp việc cần làm là

a)

Đo huyết áp ít nhất ở hai thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo hai lần và lên đo ngay cho bệnh nhân

b)

Đo huyết áp ít nhất hai thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo 3 lần và đo trước và sau khi nghỉ để so sánh

c)

Đo huyết áp ít nhất ở hai thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo ba lần và nên cho bệnh nhân nghỉ ngơi trước khi đo

d)

Đo huyết áp ít nhất ở ba thời điểm khác nhau, ở mỗi thời điểm phải đo 4 lần và nên cho bệnh nhân nghỉ ngơi trước khi đo

3.

82.Chỉ ra nhóm nguyên nhân không phải tại thận gây tăng huyết áp

a)

Viêm cầu thận cấp, viêm cầu thận mạn

b)

Viêm ống thận, thận đa nang

c)

U tuyến thượng thận , u tủy thượng thận

d)

Viêm bé thận , hẹp động mạch thận

4.
  1. Đặc điểm tăng huyết áp trong nhiễm độc thai nghén

a)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra máu

b)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra protein

c)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra dưỡng chất

d)

Tăng huyết áp kèm theo đi tiểu ra mủ

5.
  1. Nguyên nhân thuộc nhóm gây tăng huyết áp Nguyên phát

a)

Béo phì, nghiện rượu thuốc lá, lười hoạt động thể lực

b)

Hẹp van động mạch chủ, hết eo động mạch chủ

c)

U tuyến thượng thận, u tủy thượng thận

d)

Viêm cầu thận cấp, viêm cầu thận mạn

6.
  1. Triệu chứng cơ năng nào không thuộc bệnh lý tăng huyết áp

a)

Đau đầu, ù tai, chóng mặt

b)

Nhìn mờ, cảm giác ruồi bay

c)

Đau vùng trc tim, khó thở

d)

Ho khan kèm khó thở

7.
  1. Đặc điểm tiếng tim đập mạnh trong tăng huyết áp

a)

Nghe tiếng tim mờ xa, có thổi tâm thu ở đấy, T2 vang mạnh và tách đôi ở ổ van động mạch chủ

b)

Nghe tiếng tim đập mạnh, có thổi tâm thu ở đáy, T2 vang mạnh và tách đôi ở ổ động mạch phổi

c)

Nghe tiếng tim đập mạnh, có thổi tâm thu ở mỏm, T2 vang mạnh và tách đôi ở ổ van động mạch chủ

d)

Nghe tiếng tim đập mờ , có thổi tâm thu ở mỏm, T2 vang mạnh và tách đôi ở ổ van Erb-Botkin

8.
  1. Triệu chứng soi đáy mắt trong tăng huyết áp có đặc điểm

a)

Soi đáy mắt thấy động mạch và hẹp lòng, có thể phù nề gai thị, chảy máu võng mạc

b)

Soi đáy mắt thấy động mạch và giãn mạch, có thể phù nề gai thị , chảy máu võng mạc

c)

Soi đáy mắt thấy động mạch và hẹp lòng, có thể phù nề màng bồ đào, chảy máu đáy mắt

d)

Soi đáy mắt thấy động mạch và giãn mạch, có thể phù nề mống mắt, chảy máu tiền phòng

9.
  1. Tăng huyết áp được gọi là độ 1 khi chỉ số huyết áp là

a)

Huyết áp tâm thu 140-159mmHg và huyết áp tâm trương 90-99mmHg

b)

Huyết áp tâm thu 160-179mmHg và huyết áp tâm trương 100-109mmHg

c)

Huyết áp tâm thu >= 180mmHg và huyết áp tâm trương >= 110mmHg

d)

Huyết áp tâm thu >= 180mmHg và huyết áp tâm trương <= 90mmHg

10.
  1. Tăng huyết áp được gọi là độ 3 khi chỉ số huyết áp là

a)

Huyết áp tâm thu 140-15mmHg và huyết áp tâm trương 90-99mmHg

b)

Huyết áp tâm thu 160-179mmHg và huyết áp tâm trương 100-109 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu>= 180mmHg và huyết áp tâm trương>=110mmHg

d)

Huyết áp tâm thu >= 180mmHg và huyết áp tâm trương <= 90mmHg

11.
  1. Đặc điểm tăng huyết áp đang ở giai đoạn 2 khi

a)

Tăng huyết áp đơn thuần, chưa có tổn thương cơ quan đích

b)

Tăng huyết áp có phì đại thất trái, soi đáy mắt có hẹp động mạch

c)

Tăng huyết có biến chứng đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim

d)

Tăng huyết áp có biến chứng suy tim, tai biến mạch máu não

12.
  1. Biến chứng tăng huyết áp nào được cho là nguy hiểm nhất đến tính mạng người bệnh

a)

Giãn thất, xơ vữa động mạch và suy tim

b)

Nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não

c)

Xơ cứng động mạch đáy mắt, giảm thị lực

d)

Phình tắc động mạch lớn, tắc mạch ngoại vi

13.
  1. Nguyên nhân nào không được lựa chọn khi điều trị cho bệnh nhân tăng huyết áp

a)

Đưa ra một phát đồ điều trị cho đúng cho mọi bệnh nhân tăng huyết áp để tiện theo dõi

b)

Điều trị liên tục và lâu dài, điều trị ngay cả khi huyết áp Đạt chỉ số bình thường

c)

Nếu phác đồ điều trị có tác dụng thì không nên thay đổi khi không có tác dụng phụ nặng nề

d)

Phối hộp thuốc trong điều trị là cần thiết, vì có thể giảm liều và giảm tác dụng phụ

14.
  1. Chọn ra thuốc điều trị tăng huyết áp chặn beta ( beta blocker)

a)

Propanolol

b)

Hydralazin

c)

Nifedipin

d)

Coversyl

15.
  1. Chọn ra thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm giãn mạch

a)

Propanolol

b)

Bíoprolol

c)

Dopegyt

d)

Nifedipin

16.
  1. Khi dùng thuốc ức chế men chuyển cho bệnh nhân tăng huyết áp cần lưu ý gì

a)

Hẹp động mạch thận 2 bên

b)

Hẹp động mạch thận 1 bên

c)

Hẹp động mạch vành 2 bên

d)

Hẹp động mạch đùi 1 bên

17.
  1. Tác dụng phụ thường gặp khi dùng thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển

a)

Ho có đờm

b)

Ho ra máu

c)

Ho khan

d)

Khó thở

18.
  1. Hen phế quản là cơn khó thở có tính chất cò cử là hậu quả của

a)

Giãn phế quản, tăng tiết dịch nhầy phế quản

b)

Giãn phế nang, phù nề phế quản

c)

Co thắt phế quản, giảm tiết dịch nhầy phế quản

d)

Co thắt cơ trơn phế quản, phù nề và tăng tiết dịch nhầy phế quản

19.
  1. Nguyên nhân hay gặp làm khởi phát cơn hen

a)

Do dị ứng

b)

Do nhiễm khuẩn

c)

Do gắng sức

d)

Do stress

20.
  1. Hen ngoại sinh thường gặp ở

a)

Mọi lứa tuổi

b)

Trẻ nhỏ, ng già yếu

c)

Ng trẻ tuổi và trẻ em

d)

Người trung niên

21.
  1. Đặc điểm không phải của em phế quản nội sinh

a)

Xảy ra ở ng lớn

b)

K có tiền sử dị ứng

c)

Điều trị thuốc giải mẫn cảm không có kết quả

d)

Điều trị thuốc giải mẫn cảm đỡ nhanh

22.
  1. Đặc điểm nào không phải hen phế quản ngoại sinh

a)

Xảy ra ở trẻ em

b)

Có tiền sử dị ứng, chàm

c)

Điều trị các thuốc giải mẫn cảm đỡ nhanh

d)

K có tiền sử dị ứng

23.
  1. Triệu chứng không phải là triệu chứng báo trước của bệnh hen phế quản

a)

Hắt hơi sổ mũi, ngứa mũi

b)

Ho khan

c)

Tức ngực như bị chèn ép

d)

Nôn

24.
  1. Mô tả nào phù hợp với đặc điểm khó thở trong hen phế quản

a)

Khó thở nhanh, thở có tiếng rít

b)

Khó thở chậm, khó thở thì thở ra có tiếng khò khè

c)

Khó thở chậm, khó thở thì hít vào

d)

Khó thở chậm thì hít vào

25.
  1. Triệu chứng thực thể có giá trị để chuẩn đoán bệnh hen phế quản

a)

Ran rít, ran ngáy

b)

Ran rít, ran ẩm to hạt

c)

Ran rít, ran nổ

d)

Ran rít, ran ẩm vừa hạt

26.
  1. Phân tích khí mẫu nào phù hợp với người bệnh trong cơn hen nặng

a)

PaCO2 giảm< 70mgHg , PaCO2 tăng> 50mgHg, SaCO2 giảm

b)

PaCO2 tăng> 70mgHg, PaCO2 tăng> 50mgHg, SaCO2 giảm

c)

PaCO2 giảm< 70mgHg, PaCO2 giảm<50 mgHg , SaCO2 giảm

d)

PaCO2 giảm< 70mgHg, PaCO2 tăng> 50mgHg, SaCO2 tăng

27.
  1. Biến chứng không phải của hen phế quản

a)

Bội nhiễm gây viêm phế quản, viêm phổi, lao phổi

b)

Giãn phế nang

c)

Tâm phế mãn

d)

Tràn dịch màng phổi

28.
  1. Khám bệnh nhân thấy có triệu chứng nhịp thở 121/p khó thở ra phổi có nhiều ran rít, ran ngáy. Chẩn đoán nào phù hợp

a)

Viêm phổi

b)

U phổi

c)

Giãn phế nang

d)

Hen phế quản

29.
  1. Sau kết thúc cơn hen người bệnh ho thế nào

a)

Ho khạc đờm trắng lỏng

b)

Ho khạc đờm quánh trắng dính

c)

Ho khạc nhiều đờm xanh

d)

Ho ra máu

30.
  1. Trong hen phế quản khi con khó thở gõ phổi có thể thấy

a)

Gõ đục

b)

Gõ vang

c)

Gõ trong

d)

Gõ trong hơn bình thường

31.
  1. Trong cơn hen phế quản luôn tắc điều trị nào đúng

a)

Giảm khả năng thông khí, giãn cơ trơn phế quản, cân bằng nước điện giải

b)

Tăng khả năng thông khí, giãn cơ trơn phế quản, cân bằng nước điện giải

c)

Giảm khả năng thông khí, co thắt cơ trơn phế quản, cân bằng nước điện giải

d)

Tăng khả năng thông khí, co thắt cơ trơn phế quản, cân bằng nước tiện dài

32.
  1. Liều dùng thuốc Terbutalin trong cơn hen nặng là phù hợp

a)

0,5 mg đến 1-2mg /ngày

b)

5mg đến 10mg/ ngày

c)

0,5g đến 1-2g/ ngày

d)

5g đến 10-20g / ngày

33.
  1. Trong hen phế quản, với con hem nhẹ nặng SpO2 cần đảm bảo là

a)

SpO2 > 80%

b)

SpO2 > 85%

c)

SpO2 > 90%

d)

SpO2 > 95%

34.
  1. Trong hen phế quản, khi người bệnh xuất hiện còn khó thở thuốc nào sau đây được dùng

a)

Ampicilin

b)

Gentamicin

c)

Salbutamon

d)

Acemuc

35.
  1. Trong hen phế quản, thuốc giãn phế quản phối hợp với corticosteroid được dùng trong hen bậc nào

a)

Hen bậc 1

b)

Hen bậc 2

c)

Hen bậc 2 và hen bậc 3

d)

Hen bậc 3 và hen bậc 4

36.
  1. Trong hen phế quản, khi điều trị ở nhà dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt khi cần ở hen bậc mấy

a)

Hen bậc 1

b)

Hen bậc 2

c)

Hen bậc 3

d)

Hen bậc 4

37.
  1. Triệu chứng đau bụng nào do do loét dạ dày

a)

Đau lúc no, ăn vào đau tăng

b)

Đau lúc đói ban đêm, ăn vào đỡ đau

c)

Đau 4-5h sau khi ăn

d)

Đau k liên quan đến bữa ăn

38.
  1. Loét dạ dày tá tràng thường gặp ở lứa tuổi nào

a)

Từ 35-40 tuổi

b)

Từ trên 40 tuổi

c)

Mọi lứa tuổi

d)

20-40 tuổi

39.
  1. Trong các thuốc nào sau đây không gây loét dạ dày tá tràng

a)

Coricoid

b)

Aspirin

c)

Indometacin

d)

Paracetamon

40.
  1. Triệu chứng nào sau đây hay gặp trong bệnh nhân loét dạ dày tá tràng

a)

Đau bụng vùng thượng vị

b)

Ợ hơi ợ chua

c)

Nôn

d)

Gầy sút cân

41.
  1. Biến chứng nào hay gặp ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng

a)

Thủng ổ loét

b)

Hẹp môn vị

c)

Ung thư hoá

d)

Chảy máu tiêu hóa

42.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào không có tác dụng diệt vi khuẩn HP

a)

Amoxicilin

b)

Klion

c)

Cimetidin

d)

Clarithromycin

43.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng kháng thụ thể H2

a)

Amoxicilin

b)

Klion

c)

Cimetidin

d)

Clarithromycin

44.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng ức chế bơm proton

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Famotidin

d)

Nospa

45.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng trung hòa dịch vị

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Malox

d)

Lansoprazol

46.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng trung hòa dịch vị

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Almaca

d)

Lansoprazol

47.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Almaca

d)

Trymo

48.
  1. Cho các chất dưới đây cũng đều có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Almaca

d)

Deno

49.

Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng giảm đau chống co thắt

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Almaca

d)

Nospa

50.
  1. Trong các thuốc sau đây thuốc nào có tác dụng giảm đau chống co thắt

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Almaca

d)

Atropin

51.

Trong các chất sau đây chất nào có tác dụng an thần

a)

Omeprazol

b)

Cimetidin

c)

Almaca

d)

Seduxen

52.
  1. Loét dạ dày hay đau bụng khi nào

a)

Đau lúc no, ăn vào đau tăng

b)

Đau lúc đói ăn vào đỡ đau

c)

Đau cả khi đói và no

d)

Đau khi ăn không đúng bữa

53.
  1. Vi khuẩn gây bệnh viêm loét dạ dày

a)

Vi khuẩn M. Tuberculosis

b)

Vi khuẩn E. Coli

c)

Vi khuẩn Helicobaater pylori

d)

Vi khuẩn kỵ khí

54.
  1. Triệu chứng lâm sàng không phải của bệnh nhân viêm thận để thận cấp

a)

Không sốt

b)

Sốt rét run

c)

Nước tiểu đục

d)

Đau hố sườn lưng

55.
  1. Tiến triển của viêm thận bể thận cấp nếu loại bỏ được yếu tố thuận lợi và nếu điều trị không đủ liều, không đủ lâu cuối cùng dẫn đến gì

a)

Viêm đường tiết niệu

b)

Sỏi thận

c)

Hội chứng thận hư

d)

Suy thận

56.
  1. Nguyên tắc điều trị cơ bản nhất trong bệnh kỳ viêm thận để thận là

a)

Thuốc giảm đau hạ sốt

b)

Điều trị theo kháng sinh đồ

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn tăng đạm và các vitamin

57.
  1. Loại vi khuẩn gây viêm thận để khẩn cấp tính hay gặp

a)

Tụ cầu

b)

E. Coli

c)

Liên cầu

d)

Phế cầu

58.
  1. Đặc điểm nước tiểu giúp nghĩ tới viêm thận để thận cấp tính là

a)

Nước tiểu lẫn máu

b)

Nước tiểu đục

c)

Nước tiểu vàng

d)

Cả A và B

59.
  1. Triệu chứng lâm sàng không phải của viêm thận để thận cấp

a)

Hạ thân nhiệt

b)

Đau vùng hố sườn lưng, 1 hoặc cả 2 bên

c)

Khám có thể thấy thận to ra

d)

Nước tiểu đục, tiểu ra mủ

60.
  1. Vị trí tổn thương trong bệnh viêm thận bể thận cấp

a)

Viêm tổ chức kẽ, viêm đài bể thận

b)

Viêm tổ chức kẽ, viêm bể thận

c)

Viêm bể thận, niệu quản

d)

Viêm thận, niệu quản, bàng quang

61.
  1. Suy thận mạn là một hội chứng do giảm sút Nephron chức năng một cách

a)

Đột ngột

b)

Nhanh chóng

c)

Từ từ

d)

Từng đợt

62.

Ở Việt Nam nhóm nguyên nhân gây suy thận mạn hay gặp có tỉ lệ cao nhất

a)

Viêm thận kẽ do thuốc

b)

Viêm thận bể thận do vi trùng

c)

Bệnh lý mạch thận

d)

Bệnh thận thứ phát sau các bệnh hệ thống

63.
  1. Yếu tố thuận lợi thường gặp gây suy thận mạn do viên thận bể thận mạn là

a)

Thận đa nang

b)

Sỏi thận - tiết niệu

c)

Thông tiểu

d)

Đái tháo đường

64.
  1. Trong suy thận mãn thiếu máu là triệu chứng

a)

Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân

b)

Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn

c)

Có liên quan đến mức độ suy thận mạn

d)

Ít có giá trị chẩn đoán

65.
  1. Chế độ ăn uống của người bệnh suy thận mạn , ngoại trừ

a)

Ăn nhạt khi có phù và tăng huyết áp

b)

Hạn trí thức ăn nhiều Kali

c)

Ăn tăng đạm

66.
  1. Lời khuyên nào không nên áp dụng cho bệnh nhân tăng huyết áp

a)

Nghỉ ngươi tránh căng thẳng thần kinh và theo dõi huyết áp hàng ngày

b)

Tập thể dục tích cực, ăn tăng đạm, hạn chế rượu bia và tăng cường chất béo

c)

Ăn nhạt tương đối dưới 5g muối/ ngày , ăn dầu thực vật hạn chế chất kích thích

d)

Thư dãn tập thể dục vừa tránh xúc động mạnh và giảm cân hợp lý

67.
  1. Khi điều trị tăng huyết áp dùng thuốc lợi tiểu kéo dài cần lưu ý điều gì

a)

Cho người bệnh ăn căng trái cây có màu vàng như chuối hồng xiêm

b)

Cho người bệnh ăn nhiều trái cây có màu đỏ như ớt cà chua gấc

c)

Tăng Cường rau trái cây có màu xanh như bí bưởi và rau xanh

d)

Cho người bệnh uống thêm chất đường để tăng cường sức cơ lực

68.
  1. Biểu hiện thay đổi về huyết áp trong suy tư trái

a)

Huyết áp tâm thu bình thường, huyết áp tâm trương tăng

b)

Huyết ấp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương giảm

c)

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương bình thường

d)

Huyết áp tâm thu tăng, huyết áp tâm trương tăng

69.
  1. Biểu hiện thay đổi về huyết áp trong suy tim phải

a)

Huyết áp tâm thu bình thường, huyết áp tâm trương tăng

b)

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương giảm

c)

Huyết ấp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương bình thường

d)

Huyết áp tâm thu tăng, huyết áp tâm trương tăng

70.
  1. Chỉ ra thay đổi vị trí mỏ tin gặp trong suy tim trái

a)

Mỏm tim đập xuống thấp và vào trong

b)

Mỏm tim đập lên trên và ra ngoài

c)

Mỏm tim đập lên cao và vào trong

d)

Mỏm tim đập lên cao và ra ngoài