wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Sinh 4

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica khó có khả năng gây nhiễm cho người vì:

a)

Thể hoạt động chết nhanh ở ngoại cảnh

b)

Thường nhiễm ít không đủ để gây bệnh

c)

Thể hoạt động bị chết do dịch vị.

d)

Người không bao giờ ăn phải thể hoạt động

2.

Entamoeba histolytica thường hay gây áp xe cho cơ quan nào của người:

a)

Phổi

b)

Thận

c)

Bàng quang

d)

Gan

3.

Bệnh nhân mắc lỵ cấp tính do Entamoeba histolytica khi xét nghiệm phân phải thấy thế nào dưới đây:

a)

Thể Minuta

b)

Thể Magna

c)

Thể Cyst có 4 nhân

d)

Thể Cyst có 1 nhân

4.

Entamoeba histolytica di chuyển bằng:

a)

Roi

b)

Lông

c)

Chân giả

d)

Không di động

5.

Kích thước bào nang của amip là:

a)

10-12 um

b)

8-15 um

c)

11-13 um

d)

5-10 um

6.

Đơn bào nào dưới đây chỉ có thể hoạt động, không có thể bào nang:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Balantidium coli

c)

Lamblia intestinalis

d)

Trichomonas vaginalis

7.

Có thể tìm Trichomonas vaginalis ở bệnh phẩm nào:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Đờm

d)

Dịch tiết âm đạo

8.

Trichomonas intestinalis di chuyển bằng:

a)

Roi

b)

Lông

c)

Chân giả

d)

Không di động

9.

Trichomonas vaginalis thường ký sinh ở đâu:

a)

Gan- phổi

b)

Ruột- dạ dày

c)

Đường tiết niệu- sinh dục

d)

Máu- phổi

10.

Trichomonas vaginalis lây truyền chủ yếu theo đường nào:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

11.

Loại giun sán nào dưới đây trong chu kỳ phát triển có di cư qua phổi:

a)

Giun tóc

b)

Giun chỉ bạch huyết

c)

Giun đũa

d)

Giun kim

12.

Hội chứng Loeffler do ấu trùng giun đũa gây ra có những triệu chứng nào:

a)

Sưng hạch bạch huyết và đi ngoài phân có máu

b)

Đau quặn, mót rặn, đi ngoài phân nhầy máu

c)

Xquang phổi mờ, có hình ảnh giống thâm nhiễm lao

d)

Gan, lách hạch xưng to, có hình ảnh phổi bị tràn dịch

13.

Ăn gỏi cá có thể mắc bệnh sán nào:

a)

Sán dây lợn

b)

Sán lá ruột

c)

Sán lá gan nhỏ

d)

Sán lá phổi

14.

Loại giun sán nào thường gây thiếu máu nhược sắc :

a)

Giun móc

b)

Giun đũa

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ bạch huyết

15.

Âu trùng của loại giun nào dưới đây có thể chủ động chui qua da và gây bệnh cho người:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun móc

16.

Người vừa là vật chủ chính và vừa là vật chủ phụ của loại sán nào dưới đây:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá ruột

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò

17.

Giun nào dưới đây ký sinh ở ruột non:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun móc

d)

Giun kim

18.

Ăn tôm cua sống, chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào:

a)

Sán lá phổi

b)

Sán lá ruột

c)

Sán lá gan nhỏ

d)

Sán dây

19.

Trong đất có thể tìm thấy mầm bệnh của loại giun nào sau đây:

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun đũa

d)

Giun kim

20.

Loại sán nào vị trí ký sinh ở đường dẫn mật trong gan:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá ruột

c)

Sán dây lợn

d)

Sán lá phổi

21.

Ăn thịt trâu bò tái, sống có thể mắc bệnh sán nào:

a)

Sán dây lợn

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây bò

22.

Loại giun nào thường có tỷ lệ nhiễm cao ở trẻ em:

a)

Giun móc

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun lươn

23.

Loại giun nào gây hội chứng Loeffler ở phổi:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun móc

24.

Thức ăn của giun móc là:

a)

Dưỡng chấp

b)

Máu

c)

Thức ăn thừa

d)

Dịch tế bào

25.

Tá tràng là vị trí ký sinh của giun nào:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

26.

Xét nghiệm phân để chẩn đoán nhiễm sán dây lợn cần tìm:

a)

Trứng sán

b)

Đốt sán

c)

Ấu trùng sán

d)

Đầu sán

27.

Loại muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét:

a)

Culex

b)

Aedes

c)

Anopheles

d)

Mansonia

28.

quan nào trong cơ thể là giai đoạn phát triển của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Hồng cầu và bạch cầu

b)

Bạch cầu và gan

c)

Gan và hồng cầu

d)

Hồng cầu và não

29.

Quá trình thực hiện chu kỳ của ký sinh trùng KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố sau:

a)

Môi trường sống

b)

Thức ăn

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ cơ thể vật chủ

30.

Ăn rau sống người có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, TRỪ:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun móc

31.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:

a)

Mất máu

b)

Biến chứng ngoại khoa

c)

Mất sinh chất

d)

Biến chứng nội khoa

32.

Loại giun nào sau đây tỷ lệ nhiễm cao ở Việt Nam :

a)

Giun tóc

b)

Giun đũa

c)

Giun chỉ

d)

Giun kim

33.

Đặc điểm biểu hiện bệnh do ký sinh trùng là:

a)

Không sốt, âm thầm lặng lẽ, không theo vùng

b)

Bệnh theo vùng, âm thầm, lâu dài và có thời hạn

c)

Bệnh theo vùng, biểu hiện rầm rộ và có thời hạn

d)

Sốt cao, triệu chứng rầm rộ, không theo vùng

34.

Ký sinh trùng nào sau đây vật chủ chính không phải là người:

a)

Sán dây lợn

b)

Sán dây bò

c)

Amip

d)

Ký sinh trùng sốt rét

35.

Vật chủ chính là vật chủ mang ký sinh trùng ở:

a)

Giai đoạn ấu trùng và sinh sản vô tính

b)

Giai đoạn trưởng thành và sinh sản vô tính

c)

Giai đoạn trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

d)

Giai đoạn ấu trùng hoặc có khả năng sinh sản vô tính

36.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng

a)

Giai đoạn ấu trùng hoặc có khả năng sinh sản vô tính

b)

Giai đoạn trưởng thành và có khả năng sinh sản vô tính

c)

Giai đoạn trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

d)

Thể bào nang và có giai đoạn sinh sản vô tính

37.

ký sinh trùng nào dưới đây trong chu kỳ phát triển trải qua nhiều vật chủ nhất:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán dây lợn

c)

Sán dây bò

d)

Giun đũa

38.

Bệnh nhân bị nhiễm ký sinh trùng khi xét nghiệm trong máu thường tăng loại bạch cầu sau đây:

a)

Tăng bạch cầu hạt trung tính

b)

Tăng bạch cầu hạt ưa base

c)

Tăng bạch cầu hạt ưa acid

d)

Tăng bạch cầu mono và lympho

39.

Chọn câu SAI: trong các câu dưới đây:

a)

Người là vật chủ phụ của ký sinh trùng sốt rét

b)

Người là vật chủ chính của KST sốt rét

c)

Người là vật chủ phụ của sán dây lợn

d)

Người là vật chủ chính của sán lá gan nhỏ

40.

Amip có thể gây áp xe gan là vì:

a)

Ký sinh trùng vào đường động mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan

b)

Ký sinh trùng từ đường ruột vào vào đường tĩnh mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan

c)

Ký sinh trùng xâm nhập vào động mạch phổi, vào đường mật theo tĩnh mạch cửa lên gan.

d)

Ký sinh trùng xâm nhập qua thành ruột, vào đường tĩnh mạch theo tĩnh mạch cửa lên gan

41.

Loại Plasmodium nào thường gây sốt rét ác tính:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium ovale

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium vivax

42.

Giai đoạn tiền hồng cầu của ký sinh trùng sốt rét là giai đoạn:

a)

Ký sinh trùng sốt rét bắt đầu vào máu

b)

Ký sinh trùng sốt rét phát triển ở gan

c)

Ký sinh trùng sốt rét quay lại tế bào gan sau khi gây bệnh

d)

Ký sinh trùng sốt rét quay lại hồng cầu sau khi gây bệnh

43.

Thời gian hoàn thành chu kỳ hồng cầu của P. Vivax:

a)

24 giờ

b)

24-48 giờ

c)

48 giờ

d)

72 giờ

44.

Cơn sốt rét điển hình do ký sinh trùng sốt rét gây ra thường có các giai đoạn thứ tự như sau :

a)

Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi

b)

Sốt nóng, rét run, ra mồ hôi

c)

Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng

d)

Ra mồ hôi, rút run, sốt nóng

45.

Trên cơ thể muỗi, ký sinh trùng sốt rét phát triển nhanh hay chậm phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Chất dinh dưỡng trên cơ thể muỗi

c)

Âm độ môi trường

d)

Sự tiêu hoá máu và phát triển trứng muỗi

46.

Phương thức truyền bệnh nào là chủ yếu và quan trọng nhất đối với ký sinh trùng sốt rét ở Việt Nam:

a)

Do muỗi truyền

b)

Truyền qua rau thai

c)

Do truyền máu

d)

Do bọ chét

47.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG nằm trong biện pháp phòng chống sốt rét:

a)

Giải quyết nguồn lây

b)

Giải quyết trung gian truyền bệnh

c)

Vệ sinh ăn uống

d)

Bảo vệ người lành

48.

Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:

a)

Dấu hiệu rối loạn tiêu hoá

b)

Biểu hiện của sự tắc ruột

c)

Tìm thấy ấu trùng trong phân

d)

Tìm thấy trứng trong phân

49.

Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp KHÔNG thực hiện là:

a)

Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh

b)

Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng

c)

Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm

d)

Vệ sinh ăn uống và vệ sinh môi trường

50.

Tác hại chính của giun đũa là:

a)

Làm mất sinh chất

b)

Đái dưỡng chấp

c)

Làm mất máu

d)

Viêm ruột thừa

51.

Giun đũa gây ra các biến chứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tắc ruột

b)

Chui vào ống mật

c)

Gây thiếu máu

d)

Chui vào ống tuỵ

52.

Người bị giun đũa có thể do:

a)

Ăn gỏi cá

b)

Ăn tôm, cua sống

c)

Ăn rau sống

d)

Ăn thịt lợn tái

53.

Đường xâm nhập của giun đũa vào cơ thể người là:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Da

d)

Tiêu hoá

54.

Ấu trùng giun đũa không đi qua cơ quan nào trong chu kỳ phát triển:

a)

Ruột già

b)

Gan

c)

Tim

d)

Phổi

55.

Bệnh phẩm để xác định nhiễm giun đũa là:

a)

Chất nôn

b)

Máu

c)

Phân

d)

Đờm

56.

Vị trí ký sinh của giun đũa trưởng thành là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Manh tràng

57.

Chu kỳ phát triển của giun đũa là chu kỳ:

a)

Người - Ngoại cảnh - Người

b)

Người - Ngoại cảnh - Ngoại cảnh - Người.

c)

Người - Vật chủ trung gian - Người

d)

Người - Ngoại cảnh - Vật chủ trung gian - Người

58.

Tuổi thọ của giun đũa trong cơ thể người là:

a)

1-2 tháng

b)

3-4 tháng

c)

12-15 tháng

d)

5-6 năm

59.

Thời gian hoàn thành chu kỳ giun đũa trong cơ thể người:

a)

15-20 ngày

b)

30-45 ngày

c)

60-75 ngày

d)

80-90 ngày

60.

Người bị nhiễm giun đũa khi:

a)

Ăn phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống

b)

Âu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh

c)

Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống

d)

Ăn phải ấu trùng có trong rau sống vào ruột gây bệnh

61.

Người bị nhiễm giun tóc khi ăn phải:

a)

Ấu trùng giun

b)

Trứng giun mất vỏ trong thức ăn

c)

Trứng giun chưa phát triển thành trứng mang ấu trùng

d)

Trứng giun đã phát triển thành trứng mang ấu trùng

62.

Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể người là:

a)

5-6 năm

b)

4-5 năm

c)

3-6 năm

d)

3-5 năm

63.

Giun tóc trưởng thành ký sinh ở:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đường mật

d)

Manh tràng

64.

Đối tượng hay nhiễm giun móc là:

a)

Tất cả mọi người có thể nhiễm giun móc như nhau

b)

Những người sống ở vùng đồng bằng nơi trồng nhiều hoa màu

c)

Trẻ em

d)

Mọi người có thể nhiễm giun móc trừ đối tượng nông dân.

65.

trùng giun móc/mỏ có khả năng tìm đến vật chủ gây bệnh ở giai đoạn:

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

66.

Thức ăn của giun tóc trong cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Dịch ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

67.

Giun móc/ mỏ trưởng thành ký sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

68.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun móc/ mỏ:

a)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh

b)

Không dùng phân tươi để bón ruộng

c)

Trang bị nón và áo chống nắng khi tiếp xúc với phân đất cho những người trồng hoa màu

d)

Trang bị bảo hộ lao động khi tiếp xúc với phân đất cho những người trồng hoa màu

69.

Nhiễm giun kim thường phổ biến ở:

a)

Trẻ em tuổi mẫu giáo

b)

Nông dân trồng rau

c)

Trẻ em tiểu học

d)

Nông dân vùng biên

70.

Thức ăn của giun kim là:

a)

Sinh chất

b)

Niêm mạc ruột

c)

Máu

d)

Dịch mật