wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SL 🚼

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nào trong cơ thể người hoạt động không theo ý muốn của con người ?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Cơ vân & cơ tim

e)

Cơ trơn & cơ tim

2.

Số đôi xương sườn trong cơ thể trẻ là bao nhiêu ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

3.

Nguyên nhân gây mỏi cơ là do cơ co nhiều làm năng lượng dự trữ cạn kiệt và do trong cơ tích lũy một loại axit có tên là gì ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit lắc tíc

c)

Axit clo hyđric

d)

Axit photphoric

4.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?

a)

Xương của trẻ em mềm, dẻo vì có chất vô cơ

b)

Tỷ lệ hộp sọ/ cơ thể trẻ nhỏ hơn so với người lớn

c)

Từ Lúc mới sinh, hộp sọ có hai thóp trước và sau. Nhờ có thóp & hộp sọ và não mới phát triển đc

d)

Ở trẻ nhỏ xương lồng ngực bầu dục, đường kính trước sau lớn hơn đường kính ngang, xương sườn còn nằm ngang

5.

Phát biểu nào sau đây SAI ?

a)

Ngay từ tháng 2 trong giai đoạn phát triển bào thai các cơ đã có khả năng co

b)

Ngay trong nửa đầu của thời kỳ phát triển bào thai, các cơ đã có sẵn hình dạng và cấu tạo. Sau đó chiều dài và bề dày của cơ tăng lên nhanh chóng

c)

Trong quá trình trình phát cơ ở trẻ, các cơ giày lên Chủ yếu là do các sợi cơ mới được hình thành và một phần là do tăng đường kính của các sợi cơ

d)

Hiện tưởng máy thai là hiện tượng vào khoảng tháng thứ tư các cơ thân và cơ tay chân, chủ yếu là các cơ duỗi ở thai nhi thỉnh thoảng có rất nhẹ và chậm

6.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?

Dây chằng là :

a)

Lớp màng liên kết sợi, mỏng, nhiều lớp có vai trò bao bọc các bó cơ & bắp cơ làm cho cơ hoạt động trong một cái lồng Đinh Hướng

b)

BộBộ phận nối các mấu xương với đầu cơ

c)

BộBộ phận buộc hai đầu xương dài lại với nhau

d)

Tất cả đều sai

7.

Loại cơ nào trong cơ thể tham gia cấu tạo nên thành các cơ quan rỗng ?

a)

Cơ trơn <1>

b)

Cơ tim <2>

c)

Cơ vân <3>

d)

Cả 1 & 2

e)

Cả 2 & 3

8.

Phát biểu nào sau đây là SAI ?

a)

NNhìn chung, bộ xương của trẻ mới sinh còn nhiều phần sụn các đầu xương vẫn còn là sụn

b)

Thóp lớn là khoảng rộng giữa xương trán và xương đỉnh

c)

Thường thường đến năm thứ tư của cuộc đời thì thóp lỡ mới được lập kín

d)

Thóp bé là khoảng hẹp nằm giữa xương chẩm và 2 xương đỉnh

9.

Tỷ lệ giữa chất vô cơ và hữu cơ trong thành phần cấu tạo của xương ở người là

a)

3:1

b)

2:1

c)

1:1

d)

3:4

10.

Cơ lồng ngực, cơ bụng và lưng nằm trong nhóm cơ nào

a)

Cơ đầu

b)

Cơ cổ

c)

Cơ chi

d)

Cơ mình

11.

Trong cơ thể người có bao nhiêu cơ

a)

>500 cơ

b)

>600 cơ

c)

>700 cơ

d)

>650 cơ

12.

Tính đàn hồi và tính cứng rắn của xương là do thành phần nào của xương quyết định

a)

ChấtChất hữu cơ

b)

Chất vô cơ quyết định tính đàn hồi, chất hữu cơ quyết định tính cứng rắn

c)

Chất vô cơ

d)

Chất hữu cơ quyết định tính đàn hồi, chất vô cơ quyết định tính cứng rắn

13.

Nhóm cơ đầu gồm các loại cơ nào

a)

Cơ nhai

b)

Cơ nét mặt

c)

Cơ nhai & cơ nét mặt

d)

Cơ nhai, cơ nét mặt & các cơ cổ

14.

Phát biểu nào sau đây là SAI ?

a)

Trong giai đoạn bào thai, lúc đầu bộ xương là bộ xương sụn và sau này mới biến thành bộ xương

b)

Mô sụn trở thành mô xương theo hai cách cốt hóa nội sụn và cốt hóa ngoại sụn

c)

Mô xương được hình thành bằng hai cách: từ mô liên kết tạo mô xương sơ cấp và từ mô sụn tạo mô xương thứ cấp

d)

Bộ xương đã xuất hiện luôn trong giai đoạn bào thai mà không phải trải qua giai đoạn sụn

15.

Trong cơ thể người, cơ hoành phân cách khoang bụng với

a)

Phổi

b)

Họng

c)

Lồng ngực

d)

Dạ dày

16.

SỤN là loại mô nào ?

a)

Mô liên kết

b)

Mô mỡ

c)

MMô thần kinh

d)

Mô máu

17.

Để đảm bảo cho sự phát triển tư thế của trẻ diễn ra bình thường thì nên tránh:

a)

Trước 9 tháng không cho trẻ tập đi

b)

Trước 6 tháng Không cho trẻ ngồi

c)

Trước 3 tháng không bế trẻ ở tư thế đứng

d)

Khi tập cho đi không dắt một tay

e)

Tất cả đều đúng

18.

Quá trình biến đổi hóa học thức ăn không xảy ra ở:

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

19.

Chất dinh dưỡng được tiêu hóa mạnh và hấp thu nhiều nhất ở:

a)

Ruột non

b)

Ruột thừa

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

20.

Ống tiêu hóa không có chức năng nào dưới đây:

a)

Thực hiện quá trình biến đổi lý học thức ăn

b)

Tiết dịch tiêu hóa có chứa enzim bảo vệ cơ thể

c)

Vận chuyện thức ăn qua các giai đoạn khác nhau và thải chất bã sau quá trình tiêu hóa

d)

Hấp thu chất dinh dưỡng được tạo ra từ quá trình tiêu hóa

21.

Các tuyến nào không phải là tuyến tiêu hóa ?

a)

Tuýen nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Gan

d)

Tuyến giáp trạng

22.

Đơn vị hấp thụ chất dinh dưỡng ở ruột non là:

a)

Tá tràng

b)

Hồng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Lông ruột

23.

Tại sao không nên nhịn đại tiện:

a)

Vì ruột già hấp thụ hết nước và chất dinh dưỡng gây khô phân

b)

Vì ruột già hấp thụ hết nước và cặn bã gây khô phân

c)

Vì ruột nhà hấp thụ hết nước và muối khoáng gây khô phân

d)

Vì ruột già hấp thụ hết muối khoáng và chất dinh dưỡng gây khô phân

24.

Sự hấp thu các chất diễn ra ở:

a)

Miệng, hầu, dạ dày, ruột

b)

Chỉ diễn ra ở ruột non

c)

Miệng, dạ dày, ruột

d)

CChỉ diễn ra ở ruột & dạ dày

25.

Tên các nhóm chất dinh dưỡng tạo năng lượng:

a)

Đạm, béo, bột đường

b)

Đạm, béo, bột đường, nước, muối khoáng

c)

Đạm, béo, bột đường, vitamin, chất khoáng

d)

DĐạm, béo, bột đường, vitamin, chất khoáng, chất xơ

26.

Tuần hoàn máu ở người có những vòng tuần hoàn nào ?

a)

Vòng Tuần hoàn tim, vòng tuần hoàn bạch huyết

b)

vòng tuần hoàn lớn đưa máu nuôi khắp cơ thể, vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu lên phổi

c)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu lên phổi, vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu nuôi khắp cơ thể

d)

VòngVòng tuần hoàn tim, vòng tuần hoàn phổi

27.

Tim có những ngăn nào ?

a)

2 Tâm nhĩ ở phía trên, 1 tâm thất phía dưới

b)

2 tâm nhĩ phía dưới, 1 tâm thất phía trên

c)

2 tâm nhĩ phía trên, 2 tâm thất phía dưới

d)

2 tâm thất phía dưới, 1 tâm nhĩ phía trên

28.

Trong các câu sau đây câu nào SAI ?

Bình thường, trong cơ thề, máu chảy theo chiều:

a)

TTừ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất vào động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

29.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ được Tóm tắt như sau:

a)

Máu từ Tâm thất trái -> Động mạch phổi -> Phổi -> Tĩnh mạch phổi -> Tâm nhĩ phải

b)

Máu từ Tâm thất phải -> Động mạch phổi -> Phổi -> Tĩnh mạch phổi -> Tâm nhĩ phải

c)

Máu từ Tâm thất phải -> Động mạch phổi -> Phổi -> Tĩnh mạch phổi -> Tâm nhĩ trái

d)

Máu từ Tâm thất trái -> Động mạch phổi -> Phổi -> Tĩnh mạch phổi -> Tâm nhĩ trái

30.

Nhận máu đỏ tươi (giàu O2) trực tiếp từ 4 đến mặt phổi đổ về là

a)

Tâm thất phải (TTP)

b)

Tâm thất trái (TTT)

c)

Tâm nhĩ phải (TNP)

d)

Tâm nhĩ trái (TNT)

31.

Dạng hình đĩa, lỏm hai mặt là một trong những đặc điểm cấu tạo của:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tế bào động vật

32.

Thành phần chủ yếu của máu là:

a)

Nước và huyết cầu

b)

Huyết tương, hồng cầu

c)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

d)

Huyết tương, huyết cầu

33.

Máu nhóm A có thể truyền cho máu nhóm nào ?

a)

AB, A

b)

A, O

c)

B, O

d)

O, AB

34.

Các chất dinh dưỡng có ở đâu ?

a)

Trong hồng cầu

b)

TTrong huyết cầu

c)

Trong huyết tương

d)

Trong tim

35.

Chức năng của hồng cầu và bạch cầu lần lượt là ?

a)

Hồng cầu vận chuyển khí, bạch cầu tiết ra kháng thể bảo vệ cơ thể

b)

HồngHồng cầu vận chuyển chất dinh dưỡng, bạch cầu tiết ra kháng thể bảo vệ cơ thể

c)

HồngHồng cầu vận chuyển khí, bạch cầu vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

Hồng câu vận chuyển chất dinh dưỡng, bạch cầu vận chuyển khí

36.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài diễn ra ở:

a)

Khoang mũi

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

37.

Thành phế nang được cấu tạo bởi:

a)

1 lớp màng mỏng

b)

2 lớp màng mỏng

c)

3 lớp màng mỏng

d)

4 lớp màng mỏng

38.

Động tác thở bình thường do các cơ nào ?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ ngực

c)

Cơ cơ hoành và cơ bụng

d)

CơCơ liên sườn và cơ bụng

39.

Câu nào dưới đây không đúng ?

a)

Máu đến phổi có nồng độ O2 thấp và nồng độ CO2 cao hơn so với ở phế nang

b)

Máu từ phổi về tim giàu O2, Na CO2 theo động mạch chủ phân phối đến các tế bào của cơ thể

c)

Ở tế bào của cơ thể có nồng độ 2 thấp và nồng độ CO2 cao hơn so với máu đến tế bào

d)

MáuTừ các tế bào của cơ thể trở về tim giàu O2, nghèo CO2 theo động mạch phổi lên phổi

40.

Các dây thanh âm nằm ở phần

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

41.

Cấu tạo hệ hô hấp lần lượt là:

a)

Mũi -> hầu -> khí quản -> thanh quản -> phế quản -> hai lá phổi

b)

Mũi -> hầu -> thanh quản -> khí quản -> phế quản -> hai lá phổi

c)

Mũi -> hầu -> khí quản -> phế quản -> thanh quản -> hai lá phổi

d)

Mũi -> hầu -> thanh quản -> phế quản -> khí quản -> hai lá phổi

42.

Cấu tạo bởi 16 - 20 vòng sụn hình mỏng ngựa chồng lên nhau dài khoảng 12 cm

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

43.

Bình thường mỗi lần Hít Vào Thở Ra 0,5 LÍT gọi là

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bổ trợ

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ

44.

Lượng không khí tối đa có thể trao đổi qua phổi trong một lần thở (lượng khí sau khi đã hít vào hết sức và thở ra tận lực) được gọi là

a)

Khí lưu thông

b)

Khí dự trữ thở ra

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ hết vào

45.

Phát biểu nào sau đây SAI ?

a)

BộBộ phận thở là hai lá phổi

b)

BộBộ phận tham gia trao đổi khí là phế nang

c)

PhếPhế nang nhận O2 từ máu và thải khí CO2 trở lại máu

d)

BộBộ phận dẫn khí là mũi, khí quản, phế quản

46.

Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo (từ trên xuống) gồm:

a)

2 quả thận - 2 ống niệu đạo - 1 bóng đái - 1 niệu quản

b)

2 quả thận - 2 ống niệu quản - 1 bóng đái - 1 niệu quản

c)

2 quả thận - 1 bóng đái - 2 ống niệu đạo - 1 niệu quản

d)

2 quả thận - 1 bóng đái - 2 ống niệu quản - 1 niệu đạo

47.

Chức năng của hệ bài tiết nước tiểu

a)

LọcLọc các axit amin trong máu có trong nước tiểu tạo nước tiểu và bài xuất nước tiểu

b)

LọcLọc các chất cặn bã có trong máu để tạo thành nước tiểu và bài xuất nước tiểu

c)

LọcLọc các chất dinh dưỡng có trong máu để tạo thành nước tiểu và bài xuất nước tiểu

d)

LọcLọc các huyết cầu trong máu để tạo thành nước tiểu và bài xuất nước tiểu

48.

Bộ phận dẫn nước tiểu từ bóng đá ra môi trường

a)

Đơn vị thận

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

49.

Dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bọng đái

a)

DĐơn vị thận

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

NNiệu đạo

50.

Nơi tập trung nước tiểu được tạo ra từ các đơn vị thận

a)

BBóng đái

b)

BBể thận

c)

Nệu quản

d)

NNiệu đạo

51.

Bộ phận nào không thuộc đơn vị thận ?

a)

Nang Bowman

b)

Ống thận

c)

Quản cầu Malpighi

d)

Niệu quản

52.

Giai đoạn lọc máu xảy ra ở

a)

Nang Bowman

b)

OỐng lượn gần

c)

OỐng lượn xa

d)

Ống góp

53.

Sản phẩm tạo ra sau giai đoạn lọc máu

a)

Nước tiểu đầu

b)

Nước tiểu chính thức

c)

Axit uric

d)

Chất bã

54.

Chất nào không có trong nước tiểu chính thức ?

a)

Axit amin

b)

Photphat

c)

Axit uric

d)

Lon K

55.

Thành phần của nước tiểu đầu

a)

HuyếtHuyết tương không có huyết cầu, không có protein

b)

HuyếtHuyết tương và huyết cầu, không có protein

c)

CácCác chất cặn bã để bài xuất ra ngoài

d)

CácCác chất cặn bã không có protein

56.

Thành phần của mô thần kinh gồm

a)

Các tế bào biểu bi

b)

các tế bào hồng cầu

c)

các tế bào sụn

d)

các Nơron

57.

loại mô nào có khả năng có rút

a)

mô biểu bì

b)

mô cơ

c)

mô thần kinh

d)

mô máu

58.

thành phần nào sau đây không nằm trong cấu tạo bên trong của một nơron

a)

nhân

b)

vỏ mielin

c)

tế bào Schwann

d)

hạch thần kinh

59.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của phản xạ không điều kiện

a)

Đặc trưng cho loài

b)

Thông qua quá trình tập luyện

c)

liên quan với một trường thu cảm nhất định

d)

Mang tính chất bẩm sinh di truyền

60.

cấu trúc Thành ống tiêu hóa gồm

a)

6 lớp

b)

5 lớp

c)

4 lớp

d)

3 lớp

61.

Lớp cơ trên được chia thành ba lớp cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo

a)

Toàn bộ ông tiêu hóa

b)

chỉ ở dạ dày

c)

Chỉ ở thực quản

d)

Chỉ ở tá tràng

62.

cấu trúc cơ làm nhiệm vụ tiết thanh dịch bôi trơn Ông cơ để giảm sự ma sát trong ổ bụng

a)

thanh mạc

b)

niêm mạc

c)

dưới niêm mạc

d)

cơ trơn gồm cơ dọc và cơ vòng

63.

vị trí của đám rối Meissner trong cấu trúc cơ

a)

giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc

b)

giữa lớp dưới niêm mạc & lớp cơ dọc

c)

giữa lớp dưới niêm mạc & lớp cơ vòng

d)

giữa lớp cơ dọc & lớp cơ vòng

64.

Câu nào sau đây đúng nhất với cơ tiêu hóa

a)

toàn bộ là cơ trơn

b)

xung đột lan truyền từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác qua liên kết khe

c)

hoạt động điện biểu hiện chủ yếu bằng những sóng nhọn

d)

hoạt động nhào trộn thức ăn do cơ vòng dẫn cơ dọc phụ trách

65.

sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi

a)

dạ dày trống

b)

có tín hiệu liên quan đến ăn uống

c)

đường huyết giảm

d)

kích thích dây thần kinh X

66.

đặc điểm của cử động nhu động của ống tiêu hoá, chọn câu sai

a)

nhu động là cử động nhằm vận chuyển thức ăn dọc theo ống tiêu hoá

b)

nhu động xuất hiện ở bất cứ vị trí nào của ruột khi bị kích thích

c)

kích thích thông thường nhất là căng thành ruột

d)

kích thích hệ phó giao cảm làm giảm hoạt động nhu động

67.

câu nào sau đây đúng với nhu động của hệ tiêu hóa

a)

cơ dọc & cơ vòng đều co thắt

b)

cơ dọc co thắt còn cơ vòng dãn

c)

cơ vòng co thắt còn cơ dọc giãn

d)

cơ dọc luân phiên co thắt nhiều vị trí

68.

vai trò tạo các co thắt ngắt quãng

a)

chủ yếu là của cơ dọc

b)

chủ yếu là của cơ vòng

c)

do cả cơ dọc & cơ vòng

d)

do phần cơ vân chiếm tỉ lệ nhỏ

69.

cơ co thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ông cơ tiêu hóa

a)

cơ thắt thực quản dưới

b)

cơ thắt môn vị

c)

cơ thắt hồi manh tràng

d)

cơ thắt hậu môn

70.

sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hoá carbohydrat trong ống tiêu hoá

a)

fructose

b)

galactose

c)

glucose

d)

sucrose

71.

các men được bài tiết trong ống tiêu hoá không phân giải được

a)

tinh bột

b)

collagen

c)

triglyceride

d)

cellulose

72.

cellulose có thể bị phân giải ở vị trí nào trong ống tiêu hoá

a)

thực quản

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

73.

chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

gluxit

b)

lipit

c)

vitamin

d)

protein

74.

Chất nhầy trong dịch vị có tác dụng gì

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virút gây hại, thúc đẩy quá trình sinh sản năng lượng

b)

dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày, tăng hiệu quả trao đổi chất

c)

chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn và đào thải phân

d)

Bao phủ Bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin & HCl