wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÂN SỐ

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm chết loại trừ

a)

Là sự mất đi vĩnh viễn tất cả những gì biểu hiện của sự sống

b)

Là sự chấm dứt tất cả của cuộc sống

c)

Là hiện tượng chết bào thai

d)

Là quá trình tự nhiên

2.

Lúc chết ảnh hưởng lớn nhất đến

a)

Điều kiện kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Điều kiện chăm sóc y tế

d)

Điều kiện giáo dục

3.

Nghiên cứu mức chết nhằm ngoại trừ

a)

Đưa chính sách và vấn đề trong kinh tế xã hội

b)

Phòng và điều trị bệnh để giảm tỉ lệ chết

c)

Tăng tuổi thọ bình quân của mỗi quần thể dân cư

d)

Tăng tỉ lệ sinh

4.

Ý nghĩa của tỷ suất chết thô, ngoại trừ

a)

Đánh giá mức chết bào chùm của dân số

b)

Phụ thuộc vào cơ cấu dân số

c)

Tỉ suất gia tăng dân số

d)

Phản ánh mức chết thực sự của dân số

5.

Tỉ suất chết thô của nước phát triển cao hơn ở nước đang phát triển do

a)

Cơ cấu dân số theo tuổi

b)

Điều kiện kinh tế

c)

Điều kiện y tế

d)

Điều kiện giáo dục

6.

Tỷ lệ chết đặc trưng theo tuổi là

a)

Tỉ số giữa số chết của một độ tuổi trên 100 thuộc độ tuổi đó trong năm

b)

Tỉ số giữa số chết của một độ tuổi trên 1000 thuộc độ tuổi đó trong năm

c)

Tỉ số giữa số chết của một độ tuổi trên 10000 thuộc độ tuổi đó trong năm

d)

Tỉ số giữa số chết của một độ tuổi trên 100000 thuộc độ tuổi đó trong năm

7.

Tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm tuổi có ưu điểm là ngoại trừ

a)

Phản ánh mức chết bao trùm của dân số

b)

Đánh giá so sánh trình độ

8.

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi là

a)

Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số dân

b)

Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số trẻ em

c)

Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số bà mẹ

d)

Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số trẻ em sinh ra sống

9.

Ý nghĩa tỷ suất chết của trẻ em chết dưới 1 tuổi, ngoại trừ

a)

Là chỉ tiêu đặc biệt quan trọng trong nghiên cứu dân số

b)

Do mức chết của bộ phận dân cư có mức chết cao nhất

c)

Do mức chết của bộ phận dân cư có mức chết thấp nhất

d)

Tác động trực tiếp đến tuổi thọ trung bình của 1 dân cư

10.

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi đánh giá ngoại trừ

a)

Chất lượng chăm sóc y tế

b)

Điều kiện kinh tế xã hội

c)

Tiến bộ của y học

d)

Mức chết bao trùm của dân số

11.

Ở các nước phát triển

a)

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao

b)

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thấp

c)

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi trung bình

d)

Không có đáp án

12.

Tỷ suất chết mẹ là

a)

Số phụ nữ chết do sinh đẻ trung bình 1 năm trên 100.000 trẻ sinh ra sống trong năm đó

b)

Số phụ nữ chết trong 1 năm trên 100.000 trẻ sinh ra sống trong năm đó

c)

Số phụ nữ chết do sinh đẻ, bao gồm cả tai nạn trong 1 năm trên 100.000 trẻ sinh ra sống trong năm đó

d)

Số phụ nữ chết do sinh đẻ trong 1 năm trên 100.000 trẻ trong năm đó

13.

Trong giai đoạn đầu của loài người, xu hướng chết thường là

a)

Tỷ suất chết rất cao duy trì trong thời gian dài

b)

Tỷ suất chết trẻ em thấp

c)

Tỷ suất chết thô không cao

d)

Tỷ suất chết bà mẹ trung bình

14.

Trong giai đoạn cách mạng công nghiệp, xu hướng chết thường là

a)

Mức chết cao

b)

Mức chết giảm và đạt mức thấp

c)

Nguyên nhân chết không thay đổi

d)

Chủ yếu chết do nhiễm trùng

15.

Tuổi thọ trung bình

a)

Đạt mức ổn định

b)

Không có sự khác biệt nhiều giữa các nước

c)

Các nước phát triển đạt mức cao

d)

Các nước đang phát triển đạt mức cao

16.

Đồ thị biểu diễn tỷ suất chết theo tuổi của dân số có dạng hình chữ U

a)

Tỷ suất chết trẻ em cao, người già thấp

b)

Tỷ suất chết trẻ em thấp, người già cao

c)

Tỷ suất chết trẻ em và người già cao

d)

Tỷ suất chết trẻ em và người già thấp

17.

Đồ thị biểu diễn tỉ suất theo tuổi của dân số theo hình chữ J

a)

Tỷ suất chết trẻ em và người già thấp

b)

Tỷ suất chết trẻ em thấp, người già cao

c)

Tỷ suất chết trẻ em và người già cao

d)

Tỷ suất chết trẻ em cao, người già thấp

18.

Nguy cơ chết ở nhóm kết hôn so với nhóm độc thân

a)

Nhóm kết hôn có nguy cơ chết cao hơn

b)

Nhóm độc thân có nguy cơ chết cao hơn

c)

Nguy cơ chế hai nhóm tương đương nhau

d)

Không so sánh

19.

Di dân thuần túy là

a)

Nhập cư trừ xuất cư

b)

Nhập cư cộng xuất hiện cư

c)

Xuất cư trừ nhập cư

20.

Có mấy cách phân loại di dân

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

21.

Di dân tự phát là

a)

Một hiện tượng kinh tế xã hội

b)

Mang tính tự phát

c)

Phụ thuộc sự hỗ trợ nhà nước

d)

Do chính quyền quyết định

22.

Nguyên nhân của di dân, ngoại trừ

a)

Do lực đẩy nơi đi

b)

Do lực hút nơi đến

c)

Do nơi ở bị giải tỏa

d)

Do mất cân bằng giới tính khi sinh

23.

Có bao nhiêu nguồn số liệu chính về di dân

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

24.

Xu hướng di dân trên thế giới trong những thập kỷ qua diễn ra theo xu hướng, trừ

a)

Từ khu vực kém phát triển đến khu vực phát triển hơn

b)

Di dân quốc tế diễn ra với cường độ lớn hơn so với di dân trong nước

c)

Di dân trong nước diễn ra với cường độ lớn hơn so với di dân quốc tế

d)

Giữa các nước nội tại khu vực mạnh hơn so với các nước nội tại châu lục

25.

Mô hình di chuyển dân cư đặc thù với những năm đầu thập niên 90, ngoại trừ

a)

Từ khu vực trung tâm ra khu vực ngoại vi

b)

Từ nơi tập trung dân cư ra nơi ít dân cư

c)

Từ nơi ít dân sang nơi nhiều dân

d)

Nới giãn dân cư

26.

Di dân tác động trực tiếp đến

a)

Quy mô dân số

b)

Tỷ lệ dùng biện pháp tránh thai

c)

Tỷ lệ giới tính khi sinh

d)

Tỷ lệ mắc các bệnh về đường tình dục

27.

Ảnh hưởng tích cực của sự di dân, ngoại trừ

a)

Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế, phát triển sản xuất

b)

Góp phần phát triển đồng đều các vùng của 1 quốc gia

c)

Góp phần tăng ra thu nhập, cải thiện cuộc sống xoá đói giảm nghèo

d)

Người đi làm nghiên cứu ở nước ngoài không trở lại

28.

Khái niệm đô thị hóa, ngoại trừ

a)

Sự tăng lên tỷ lệ dân số ở thành thị

b)

Sự tăng lên về dân số tại nông thôn

c)

Sự phát triển kinh tế khu vực

d)

Sự hình thành phát triển của các thành phố

29.

Phân loại đô thị được dựa trên

a)

Quy mô dân số

b)

Tỷ lệ phần trăm dịch vụ y tế

c)

Số trẻ em được tiêm chủ mở rộng

d)

Số người già được chăm sóc y tế

30.

Tiêu chuẩn cơ bản để phân loại đô thị Việt Nam, ngoại trừ

a)

Quy mô

b)

Mật độ

c)

Cấu trúc tuổi của đô thị

d)

Tỷ lệ phần trăm lực lượng lao động phi công nghiệp

31.

Có bao nhiêu tiêu chí phân loại đô thị tại Việt Nam?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

32.

Tỷ lệ đô thị hóa trên thế giới năm 2009 là:

a)

30% - 40%

b)

40% - 50%

c)

50% - 60%

d)

Từ 60% trở lên

33.

Quy mô cơ cấu dân số trên 1 lãnh thổ

a)

Không ngừng biến động do sinh chết và di cư

b)

Không ngừng biến động do sự biến đổi của thời gian

c)

Không ngừng biến đổi do chuyển từ tuổi này sang tuổi khác

d)

Luôn luôn được nghiên cứu ở trạng thái động

34.

Tỷ lệ đô thị hóa tại Việt Nam 2009 là

a)

20% - 25%

b)

25% - 30%

c)

30% - 35%

d)

Trên 35%

35.

Qua các thời kỳ phát triển dân số, Châu lục nào luôn đạt quy mô lớn nhất

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Latinh

d)

Châu Mỹ

36.

Đặc điểm dân số Việt Nam Theo điều tra năm 2009

a)

Đông dân, dân số trẻ, phân bố không đều

b)

Đông dân, dân số trẻ, mức sinh thay thế

c)

Dông dân, dân số trẻ, phân bố không đều, dân số vàng

d)

Dông dân, dân số vàng, mức sinh thay thế

37.

Từ năm 1945 đến nay, Việt Nam có mấy lần tổng điều tra dân số?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

6

38.

Cơ cấu dân số vàng là tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động so với dân số phụ thuộc là

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/1

d)

2/1

39.

Cơ cấu dân số vàng Việt Nam kéo dài bao lâu nếu tỉ lệ tăng dân số ổn định như hiện nay

a)

10-20 năm

b)

20-30 năm

c)

30-45 năm

d)

45-60 năm

40.

Chỉ số mức sinh nào sau đây phản ánh chính xác nhất mức sinh của 1 dân số

a)

Tổng tỷ suất sinh

b)

Tỷ suất sinh thô

c)

Tỷ suất tái sinh thô

d)

Tỷ suất đặc trưng theo tuổi

41.

Hai quốc gia A và B có tổng tỉ suất sinh thô như nhau, nếu nước A có tỉ lệ phụ nữ 15-49 trong dân số cao hơn B thì

a)

Nước A có mức sinh cao hơn nước B

b)

Nước A có mức sinh thấp hơn nước B

c)

Hai nước có mức sinh bằng nhau

d)

Cả 3 sai

42.

Định nghĩa của Tổng tỷ suất sinh

a)

Số trẻ em trung bình được sinh ra sống của một người phụ nữ hoặc nhóm người phụ nữ, trong cuộc đời họ trong những năm sinh đẻ có các bị xuất sinh đặc trưng theo tuổi của 1 năm nhất định

b)

Số trẻ sinh ra ở các bà mẹ ở các lứa tuổi khác nhau khi họ hoàn thành thời kỳ sinh đẻ

c)

Số tiệc sinh ra sống trên 1.000 phụ nữ ở độ tuổi 15-49 năm đó

d)

Số con gái trung bình được sinh ra sống của mỗi người phụ nữ hoặc nhóm phụ nữ, trong cuộc đời họ trong những năm sinh đẻ có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của 1 năm nhất định

43.

Mức sinh thay thế đạt được khi

a)

Tổng tỷ suất sinh bằng 1

b)

Tỷ suất sinh thô bằng 1

c)

Tỷ suất tái sinh tinh bằng 1

d)

Tỷ suất tái sinh chung bằng 1

44.

Các tỷ lệ tử vong đặc trưng có thể được tính theo đặc tính sau

a)

Tuổi, giới tính

b)

Nghề nghiệp

c)

Phơi nhiễm các yếu tố có nguy cơ

d)

Tất cả các ý trên

45.

Các tỷ suất tử vong đặc trưng có thể được tính theo đặc tính sau

a)

Tuổi, giới

b)

Phơi nhiễm với các yếu tố nguy cơ

c)

Nghề nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

46.

Triển vọng sống của tuổi nào trong các buổi dưới đây dùng để lập mốc thường dùng để đo lường tuổi thọ trung bình

a)

Triển vọng sống kể từ khi mới sinh

b)

Triển vọng sống kể từ khi 1 tuổi

c)

Triển vọng sống từ khi 60 tuổi

d)

Triển vọng sống kể từ khi 15 tuổi

47.

Giả sử tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một quốc gia hàng năm là 1,4, sau bao nhiêu năm dân số tăng gấp đôi?

a)

24,8

b)

49,3

c)

34,7

d)

40,8

48.

Tỷ lệ dân số hàng năm là bao nhiêu để sau 50 năm dân số tăng gấp đôi

a)

1,7%

b)

1,4%

c)

1,9%

d)

1,1%

49.

Phương pháp dự báo dân số có thể áp dụng trong trường hợp nào

a)

Phương pháp thành phần

b)

Phương pháp số học

c)

Phương pháp tuyến tính

d)

Phương pháp cân bằng dân số

50.

Phát triển kinh tế là

a)

Tăng trưởng kinh tế của 1 quốc gia

b)

Tăng GNP giảm tỷ lệ lao động nông nghiệp để tương ứng với tỉ lệ nông nghiệp tăng giáo dục và đào tạo

c)

Tăng thu nhập cho người nghèo, phân bố sản lượng và cơ cấu

d)

Cả 3 ý trên

51.

Tiêu chuẩn nào dưới đây không để tính chỉ số phát triển con người HDI

a)

GDP

b)

PPP

c)

Trình độ học vấn

d)

Kỳ vọng sống khi sinh

52.

Chất lượng dân số đánh giá bởi

a)

Thể lực và trí tuệ

b)

Năng lực xã hội

c)

Tính năng động xã hội

d)

Cả 3 ý trên

53.

Theo tiêu chuẩn quốc tế, một trong các chỉ số sau không dùng để đánh giá chất lượng dân số

a)

Chỉ số phát triển con người

b)

Chỉ số trọng lượng cơ thể

c)

Mức độ vị thế giới và chỉ số phát triển thế giới

d)

Chỉ số cơ cấu dân số vàng

54.

Chiến lược phát triển dân số 2000 - 2010 của Việt Nam

a)

Giảm mức sinh, giảm mức chết do bệnh tật

b)

Giảm mức sinh, nâng cao chất lượng dân số

c)

Giảm mức sinh, chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em

d)

Giảm mức sinh, gia đình ấm no hạnh phúc

55.

Chính sách dân số đưa ra để

a)

Giảm mức sinh

b)

Điều tiết dân số

c)

Xây dựng và thực tiễn các kế hoạch hóa kinh tế xã hội

d)

Điều tiết dân số, xây dựng và thực tiễn các kế hoạch hóa kinh tế xã hội

56.

Đặc điểm nổi bật của Dân số kế hoạch hóa gia đình tại Việt Nam

a)

A. Đánh giấu sự thay đổi nhận thức của người dân về sức ép dân số đến sự phát triển về mọi mặt

b)

B. Sự chấp nhận của xã hội và vợ chồng về gia đình quy mô nhỏ (1-2 còn)

c)

Phong trào Dân số kế hoạch hóa gia đình được cả nước quan tâm sự đầu tư về tài chính quốc tế

d)

Cả A+B

57.

Nhà nước Việt Nam cần chú trọng đến chính sách dân số với lý do quan trọng nhất là

a)

Sự bùng nổ dân số và sự áp lực về mọi mặt tiêu cực đối với sự phát triển

b)

Mất cân đối trong tích lũy tiêu dùng, việc làm, y tế, giáo dục, trật tự cộng đồng, đời sống

c)

Do sự đông đúc về vấn đề giao thông

d)

Do áp lực của đông dân lên đất đai trồng trọt

58.

Theo số liệu năm 2009, Quốc gia nào có quy mô dân số lớn nhất

a)

Mexico

b)

Mỹ

c)

Đức

d)

Bangladesh

59.

Dân số già có thể dẫn đến hậu quả

a)

Thừa nguồn nhân lực lao động

b)

Tăng nhu cầu dịch vụ y tế

c)

Tăng nhu cầu nhà ở

d)

Thừa nguồn nhân lực lao động, tăng nhu cầu sử dụng y tế

60.

Tỷ lệ giới tính cho biết

a)

Trong dân số trung bình 100 nữ có bao nhiêu nam

b)

Số nam giới trong tổng số dân

c)

Dân tú nữ so với nam trong một quần thể

d)

Trong dân số 100 năm có bao nhiêu nữ

61.

Tại các nước đang phát triển tuổi thọ trung bình thấp thường do

a)

Tỉ suất chết mẹ cao

b)

Tỷ suất chết người già cao

c)

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao

d)

Tỷ suất chết từ 50-70 cao

62.

Nguyên nhân trực tiếp tử vong mẹ là do, ngoại trừ

a)

Tử vong do chảy máu sau đẻ

b)

Tử vòng do mắc bệnh ung thư trong thời kỳ 3 tháng giữa thai ghén

c)

Tử vong do phá thai trong 3 tháng cuối thai ghén

d)

Tử vong do phá thai trong 3 tháng đầu thai ghén

63.

Chỉ số nào dưới đây được sử dụng phổ biến và có ý nghĩa nhất để đo liền mức sinh của 1 nước hay 1 khu vực

a)

Tỷ số trẻ em phụ nữ

b)

Tổng tỷ suất sinh

c)

Tỷ suất sinh chung

d)

Tỷ suất sinh thô

64.

Tỉ số giới tính tại một tỉnh Việt Nam 2005 là 117, điều nay giải thích được

a)

Tỷ lệ nam giới có xu hướng tăng tự nhiên

b)

Do có nhiều bào thai gái bị chết trước khi sinh

c)

Do trẻ em trai có khả năng sống cao hơn

d)

Do sự lựa chọn giới tính bằng kỹ thuật hiện đại trước sinh

65.

Tại Nhật Bản năm 1995, tỷ suất tái sinh tinh (NNR) là 98%. Tỷ suất tái sinh thô nguyên nhân là

a)

Tỷ suất chết mẹ cao

b)

Tỷ suất chết sơ sinh và chết em bé thấp

c)

Tỷ suất chết mẹ thấp

d)

Tỷ suất chết sơ sinh và chết trẻ em cao

66.

Điều 10, PLDS 2003 có quyết định: mỗi cặp vợ chồng có quyền quyết định thời gian sinh con số con khoảng cách giữa các lần sinh, có nghĩa là

a)

Nhà nước không chủ trương sinh 1-2 con, mà do người dân quyết định

b)

Được sinh con với số lượng thoải mái

c)

Mỗi cặp vợ chồng có quyền quyết định số lượng thời gian khoảng cách giữa các lần sinh, Nhưng chú ý đến lợi ích đối với các đứa con

d)

Tỷ suất sinh sản Việt Nam đạt số con mong muốn nên không cần điều tiết dân nữa

67.

Tổng tỷ suất sinh tại Việt Nam năm 2000 là 2,3 có nghĩa là

a)

Mức sinh của một thế hệ phụ nữ trong năm 2000 có vừa đủ số con gái thay thế họ trong quần thể

b)

Số con được sinh ra trung bình của một người phụ nữ là 2, 3 nếu những người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ có các tỷ suất sinh đặc sinh theo tuổi năm 2000

c)

Nếu mức sinh của năm 2000 không thay đổi thì trung bình mỗi người phụ nữ sinh 2, 3 con trong cuộc đời họ

d)

Số con được sinh ra trung bình của mỗi người phụ nữ là 2, 3, nếu những người phụ nữ này trong những năm sinh địa có các tỷ suất sinh và chết đặc trưng theo tuổi của năm 2000

68.

Có bao nhiêu cách phân loại di dân quốc tế

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

69.

Có bao nhiêu cách phân loại di dân nội địa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Di dân tự phát là

a)

Một hiện tượng kinh tế xã hội

b)

Mang tính tự phát

c)

Phụ thuộc sự hỗ trợ nhà nước

d)

Do chính quyền nhất định

71.

Có bao nhiêu cách phân loại di dân theo đặc trưng di dân

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

72.

Có bao nhiêu nguồn số liệu chính về di dân

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Dân số già sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Thiếu nguồn nhân lực tham gia lao động

b)

Tăng nhu cầu dịch vụ y tế

c)

Tăng nhu cầu nhà ở

d)

Thiếu nguồn nhân lực, tăng nhu cầu dịch vụ y tế