wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh lý học

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý học là một ngành của…………

a)

Hóa sinh.

b)

Sinh học.

c)

Vi sinh

d)

Sinh học phân tử

2.

Theo quan điểm nhà triết học Eugels: Sự sống là một phương thức tồn tại của…………….. thay đổi tỷ lệ các thành phần hóa học cấu tạo ra nó

a)

Chất Albumin

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Vitamin

3.

Sự chuyển hóa trong cơ thể còn gọi là

a)

Thay cũ, đổi mới

b)

Khả năng chịu kích thích

c)

Khả năng sinh sản giống mình:

d)

Khả năng thích nghi

4.

Biến vật chất thu nhập vào thành năng lượng để cơ thể hoạt động, đó là quá trình

a)

Quá sản

b)

Dị Sản

c)

Đồng hóa

d)

Dị Hóa

5.

Để duy trì nòi giống cơ thể sẽ có đặc điểm sau:

a)

Khả năng thích nghi

b)

Khả năng sinh sản giống mình

c)

Khả năng chịu kích thích

d)

Thay cũ, đổi mới

6.

Điều hòa bằng thể dịch trong cơ thể gồm chất sau:

a)

Glucid.

b)

Protid

c)

Lipitd

d)

Các chất điện giải

7.

Đặc tính cơ bản của tế bào cơ thể người là khả năng:

a)

Dị sản

b)

Quá sản

c)

Biệt hóa và phân chia

d)

Hoại tử

8.

Tế bào không phân chia nhưng khi tổn thương thì phát triển nhánh là tế bào

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào cơ trơn

9.

Biểu mô dạ dày và ruột là biểu mô:

a)

Hình sao.

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

10.

Tế bào thần kinh có hình

a)

Hình sao.

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

11.

Thành phần lipid của màng tế bào chủ yếu là:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

12.

Glycolipid: Chiếm …………. thành phần lipid của màng

a)

khoảng 5%

b)

khoảng 10%

c)

khoảng 15%

d)

khoảng 25%

13.

Thành phần protein của màng tế bào được chia làm:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

14.

Protein xuyên màng thực hiện việc vận chuyển các chất từ phía này sang phía khác của màng tế bào là chức năng của

a)

Chất vận chuyển

b)

Các receptor

c)

Các kênh

d)

Các enzyme

15.

Màng tế bào dày khoảng

a)

45 Angstrom

b)

55 Angstrom

c)

65 Angstrom

d)

75 Angstrom

16.

Lớp giữa của màng tế bào là chất:

a)

Glucid

b)

Protein.

c)

Lipid

d)

phospholipid

17.

Ngăn cách thành phần nội bào với thành phần vật chất và môi trường bên ngoài tế bào là chức năng của:

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Màng bào tương

d)

Thể vùi

18.

Các thể vùi có mặt…………………….. trong dịch bào tương, chứa các sản phẩm bài tiết hoặc các chất dự trữ của tế bào.

a)

Thường xuyên

b)

Không thường xuyên

c)

Khi thân nhiệt cao

d)

Khi cơ thể hạ nhiệt độ

19.

Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về tỉ lệ về mặt số lượng phân tử giữa chúng là

a)

1 protein: 20 lipid.

b)

1 protein: 30 lipid

c)

1 protein: 40 lipid

d)

1 protein: 50 lipid

20.

Thành phần ………. có sự thay đổi rất lớp giữa các loại màng bào tương khác nhau

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Muối khoáng

21.

Vật chất được vận chuyển qua lại màng tế bào theo …… phương thức

a)

2 phương thức

b)

3 phương thức

c)

4 phương thức

d)

5 phương thức

22.

Đặc tính chung của máu có khoảng……

a)

50 ml máu /kg trọng lượng

b)

60 ml máu /kg trọng lượng

c)

70 ml máu /kg trọng lượng

d)

80 ml máu /kg trọng lượng

23.

Huyết tương là một chất dịch màu vàng nhạt trong suốt trong đó chứa nhiều chất hòa tan chiếm khoảng ………….

a)

35% thể tích máu.

b)

45% thể tích máu.

c)

55% thể tích máu

d)

65% thể tích máu

24.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có đường kính……

a)

5-5,5 µm

b)

6 - 6,5 µm

c)

7-7,5 µm

d)

8-8,5 µm

25.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày….ở ngoại vi

a)

2 µm.

b)

3 µm.

c)

4 µm

d)

5 µm

26.

Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nữ giới ……

a)

4,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

b)

5,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

c)

6,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

d)

7,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

27.

Nồng độ Hb trong máu của nữ giới trưởng thành là…….

a)

13,5 ± 2 gam/100ml

b)

13,5 ± 3 gam/100ml

c)

13,5 ± 4 gam/100ml

d)

13,5 ± 5 gam/100ml

28.

Mỗi ngày một người nên ăn khoảng:

a)

12 mg sắt

b)

13 mg sắt

c)

14 mg sắt

d)

15 mg sắt

29.

Dự trữ VTM B12 của gan và các mô khác cao gấp….. nhu cầu

a)

1000 lần

b)

2000 lần

c)

3000 lần

d)

4000 lần

30.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, trẻ sơ sinh bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

a)

< 11 gam/100ml máu.

b)

< 12 gam/100ml máu.

c)

< 13 gam/100ml máu.

d)

< 14 gam/100ml máu.

31.

Do khả năng vận chuyển oxy của máu giảm, bệnh nhân dễ bị mệt mỏi, thở nhanh và khó thực hiện công việc:

a)

Đạp xe

b)

Leo núi

c)

Trí óc

d)

Bơi lội

32.

Dựa trên sự có mặt hay vắng mặt của kháng nguyên A và B người ta phân hệ nhóm máu ABO thành ….. nhóm máu chính:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

33.

Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

21%

b)

31%

c)

41%

d)

51%

34.

Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

3 %

b)

13%

c)

23%

d)

33%

35.

Gen quy định kháng nguyên xuất hiện ở bào thai …… và đạt đến mức tối đa ở lứa tuổi lên ba.

a)

37 ngày tuổi

b)

47 ngày tuổi

c)

57 ngày tuổi

d)

67 ngày tuổi

36.

Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

41,2%

b)

31,2%

c)

21,2%

d)

51,2%

37.

Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

5,5 %

b)

6,5%

c)

7,5%

d)

8,5%

38.

Tỷ lệ Rh+ ở người Mỹ da đen là…..

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

39.

Tỷ lệ Rh+ ở người Việt Nam là…..

a)

69.92%

b)

79.92%

c)

89.92%

d)

99.92%

40.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nữ giới….

a)

8,1 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

b)

8,2 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

c)

8,3 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

d)

8,4 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

41.

Công thức bạch cầu hạt ưa acid của người trưởng thành:

a)

2,2 ± 2,6%

b)

3,2 ± 2,6%

c)

4,2 ± 2,6%

d)

5,2 ± 2,6%

42.

Công thức bạch cầu lympho của người trưởng thành:

a)

35 ± 7,2 %

b)

45 ± 7,2 %

c)

55 ± 7,2 %

d)

65 ± 7,2 %

43.

Giảm bạch cầu là khi số lượng bạch cầu giảm dưới :

a)

7,0 G/l

b)

6,0 G/l

c)

5,0 G/l

d)

4,0 G/l

44.

Tất cả các loại thức ăn có…..

a)

2 chất cung cấp năng lượng

b)

3 chất cung cấp năng lượng

c)

4 chất cung cấp năng lượng

d)

5 chất cung cấp năng lượng

45.

Cơ thể bị co giật, hôn mê và mất ý thức nếu lượng Glucose trong maú giảm dưới mức:

a)

40 mg %

b)

50 mg%

c)

60 mg%

d)

70 mg%

46.

Trong 20 axit amin có :

a)

8 axit amin thiết yếu

b)

9 axit amin thiết yếu

c)

10 axit amin thiết yếu

d)

11 axit amin thiết yếu

47.

Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo 3 bước ở :

a)

1 khu vực của tế bào

b)

2 khu vực của tế bào

c)

3 khu vực của tế bào

d)

4 khu vực của tế bào

48.

Tổng số tiêu hao năng lượng của cơ thể 1 người/ 1 ngày khoảng :

a)

2200kcalo

b)

2300kcalo

c)

2400kcalo

d)

2500kcalo

49.

Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, tỏa ra dưới dạng nhiệt khoảng :

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

50.

Đông máu phát triển trong vòng …. nếu là tổn thương nặng:

a)

5 đến 10 giây

b)

10 đến 15 giây

c)

15 đến 20 giây

d)

15 đến 20 giây

51.

Nếu vết thương không quá rộng, trong vòng……, cục máu đông sẽ bịt kín chỗ tổn thương một cách vững chắc.

a)

1 đến 2 phút

b)

2 đến 4 phút

c)

3 đến 6 phút

d)

4 đến 8 phút

52.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố I:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

53.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố III:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

54.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VIII:

a)

Proaccelerin

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố không bền

d)

Proconvertin

55.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố X:

a)

Yếu tố bền vững

b)

Yếu tố chống hemophilia A

c)

Yếu tố không bền

d)

Proaccelerin

56.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố XII:

a)

Yếu tố không bền

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố chống hemophilia A

d)

Yếu tố chống hemophilia B

57.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố tiểu cầu:

a)

Yếu tố Stuart

b)

Yếu tố Stuart - Prower

c)

Yếu tố chống hemophilia B

d)

Yếu tố chống hemophilia A

58.

Khi mạch máu bị tổn thương, đông máu được khởi động đồng thời bởi … con đường

a)

một con đường

b)

hai con đường

c)

ba con đường

d)

bốn con đường

59.

Dịch trong cơ thể phân thành …… chính

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

60.

Dịch trọng cơ thể phân thành …… chính

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

61.

Đặc điểm của dịch ngoại bào:

a)

lưu thông trong hệ bạch huyết

b)

lưu thông trong hệ hệ mạch máu:

c)

lưu thông trong hệ mạch máu, bạch huyết và có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

d)

có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

62.

Giai đoạn yếm khí (còn gọi là chặng đường phân) giải phóng:

a)

1/7 năng lượng giữ trữ

b)

1/8 năng lượng giữ trữ

c)

1/9 năng lượng giữ trữ

d)

1/10 năng lượng giữ trữ

63.

Một phân tử glucoza sau một vòng chu trình Krebs giải phóng được

a)

36 ATP

b)

46 ATP

c)

56 ATP

d)

66 ATP

64.

Hoocmon …… làm giảm mức sử dụng glucoza trong mô:

a)

glucocorticoit

b)

glucagon

c)

thyroxin

d)

insulin

65.

Hoocmon …… của tuyến tụy có tác dụng tăng đường huyết

a)

thyroxin

b)

insulin

c)

glucagon

d)

glucocorticoit

66.

Hoocmon ……làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với glucoza:

a)

insulin

b)

thyroxin

c)

glucocorticoit

d)

glucagon

67.

Sự chuyển hóa lipit chịu ảnh hưởng của:

a)

Thần kinh

b)

Nội tiết

c)

chức năng của gan

d)

thần kinh, nội tiết, chức năng của gan và liên quan đến chuyển hóa gluxit

68.

Gan là nơi phân giải và tổng hợp các:

a)

acid béo

b)

photpholipid

c)

axit béo, photpholipit, cholesterol

d)

cholesterol.

69.

Quá trình chuyển hóa lipit cũng có thể rối loạn do :

a)

Trong thức ăn có nhiều mỡ

b)

Trong thức ăn có nhiều mỡ, nhiều cholesterol, thiếu gluxit hay không đủ các axit béo cần thiết.

c)

thiếu gluxit

d)

thiếu axit béo cần thiết.

70.

Sản phẩm tiêu hóa của protein là các:

a)

axit amin

b)

albumin

c)

globulin

d)

fribrinogen

71.

Chuyển hóa cơ sở thay đổi theo:

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Nhịp ngày đêm

d)

Tuổi, giới, nhịp ngày đêm, bệnh lý