wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP2

Total questions: 75

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm câu trả lời sai: Một trong những thủ đoạn của chiến lược "Diễn biến hoà bình" là:

a)

Xâm nhập về văn hoá.

b)

Phát động chiến tranh hạt nhân.

c)

Chống phá về chính trị, tư tưởng.

d)

Vô hiệu hoá lực lượng vũ trang.

2.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những đặc trưng chủ yếu của bạo loạn lật đổ là

a)

Hành động phá hoại của các thế lực thù địch cả trong và ngoài nước.

b)

Hoạt động thuần túy Quân sự.

c)

Nhằm lật đổ chính quyền để thiết lập chính quyền phản động ở địa phương hoặc trung ương.

d)

Hoạt động vừa vũ trang, vừa phi vũ trang của các lực lượng phản động trong nước.

3.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những đặc điểm của hoạt động gây rối là

a)

Diễn ra tự phát do các phần tử chống đối trong xã hội kích động.

b)

Có khi lôi kéo được một bộ phận quần chúng tham gia.

c)

Hoạt động biểu tình có tổ chức.

d)

Dễ bị địch lợi dụng để tập dượt hoặc mở màn cho bạo loạn lật đổ.

4.

Tìm câu trả lời đúng: Mục tiêu của chiến lược "Diễn biến hoà bình" là gì?

a)

Tạo ra sự sụp đổ từ bên trong.

b)

Gây rối loạn trật tự trị an.

c)

Tạo điều kiện cho các lực lượng bên ngoài can thiệp.

d)

Tạo sự xâm lăng văn hoá,

5.

Mục đích của các thế lực thù địch khi tuyên truyền luận điệu "phi chính trị hoá" lực lượng vũ trang là

a)

Phá hoại trật tự, an toàn xã hội.

b)

Gây rối loạn trật tự, trị an.

c)

Kích động bạo loạn chính trị ở quy mô lớn.

d)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng với lực lượng vũ trang.

6.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những nội dung chống phá về chính trị, tư tưởng của chiến lược

a)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan điểm đường lối của Đảng.

b)

Phá vỡ hệ thống kinh tế nhà nước.

c)

Phá vỡ khối đại đoàn kết của toàn dân, của các tổ chức chính trị xã hội.

d)

Phá vỡ hệ thống nguyên tắc tổ chức trong hệ thống ch

7.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những nội dung chống phá về kinh tế của chiến lược "Diễn biến hoà bình" là

a)

Phá vỡ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

b)

Phá vỡ các thiết chế kinh tế.

c)

Phá vỡ phong tục tập quán, thuần phong mỹ tục.

d)

Phá hoại kinh tế bằng các rào cản kĩ thuật.

8.

Chọn câu trả lời sai: Một trong những nội dung chống phá về tôn giáo, dân tộc của chiến lược "Diễn biến hoà bình" là

a)

Triệt để khai thác mâu thuẫn giữa các dân tộc để kích động, mua chuộc, xúi giục.

b)

Triệt để lợi dụng chính sách tự do tín ngưỡng để truyền bá tư tưởng phản động.

c)

Tạo dựng lực lượng đối trọng với nhà nước; tạo cơ hội nhen nhóm, cài cắm lực lượng và xây dựng tổ chức phản động.

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

9.

Nguyên tắc xử lí khi có bạo loạn diễn ra là:

a)

Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

b)

Nhanh gọn, linh hoạt, khôn khéo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

c)

Kiên quyết, linh hoạt, mềm dẻo đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

d)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

10.

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng các vấn đề nhạy cảm nào sau đây để chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

Dân tộc.

b)

Nhân quyền.

c)

Tôn giáo.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

11.

Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới vẫn diễn ra phức tạp ở

a)

Châu Phi và châu Mỹ Latinh.

b)

Châu Á và châu Âu.

c)

Các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Các quốc gia, khu vực và trên quốc tế.

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề dân tộc

a)

Vừa là quan điểm, vừa là phương châm của Nhà nước vô sản.

b)

Vừa là nhiệm vụ, vừa là phương thức của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Vừa là quan điểm, vừa là mục tiêu của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

13.

Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lênin là

a)

Các dân tộc phải phân chia đẳng cấp rõ ràng.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc phải tự trị ly khai.

d)

Các dân tộc phải có nền văn hoá chung.

14.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung giải quyết vấn đề dân tộc như thế nào?

a)

Phải toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng.

b)

Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam.

c)

Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc Việt Nam với các quốc gia, dân tộc trên thế giới.

d)

Phải bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ cùng phát triển.

15.

Một trong những đặc trưng của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú du canh, du cư.

b)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú tập trung.

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú ở rừng núi.

d)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ.

16.

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan, theo

a)

Trào lưu của xã hội, phù hợp với tư tưởng, tình cảm, niềm tin của con người.

b)

Quy luật phát triển của đời sống xã hội, được mọi người tin tưởng tham gia.

c)

Quan niệm hoang đường, ảo tưởng, phù hợp với tâm lý, hành vi của con người.

d)

Chuẩn mực đạo đức, truyền thống được con người tiếp nhận, tin theo.

17.

Tôn giáo có nguồn gốc từ các yếu tố

a)

Kinh tế - xã hội, ý thức và hành vi.

b)

Chính trị - xã hội, tinh thần và tâm lý.

c)

Kinh tế - xã hội, nhận thức và tâm lý.

d)

Chính trị - xã hội, kinh tế và tinh thần.

18.

Tôn giáo có những tính chất gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.

b)

Tính kế thừa, tỉnh phát triển, tính hoàn thiện.

c)

Tính chọn lọc, tính bổ sung, tính phát triển.

d)

Tính kế thừa, tính xây dựng, tính phục vụ.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng xã hội chủ nghĩa phải

a)

Quán triệt quan điểm tôn trọng luật pháp.

b)

Quán triệt quan điểm lịch sử, cụ thể.

c)

Quán triệt quan điểm tôn trọng quần chúng.

d)

Quán triệt quan điểm tôn trọng giáo lý.

20.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo ở Việt Nam là gì?

a)

Vận động quần chúng sống "kính Chúa yêu nước".

b)

Vận động quần chúng sống "phúc âm trong lòng dân tộc".

c)

Vận động quần chúng sống "tốt đời, đẹp đạo".

d)

Vận động quần chúng sống "từ bi, bác ái".

21.

Bảo vệ môi trường với phương châm lấy những yếu tố nào làm nguyên tắc chủ đạo?

a)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong bảo vệ môi trường.

b)

Phát huy năng lực nội sinh.

c)

Tăng cường phát hiện, tố giác hành vi vi phạm.

d)

Phòng ngừa và ngăn chặn.

22.

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

b)

Xác định rõ các mặt khách quan của tội phạm.

c)

Xác định rõ các mặt chủ quan của tội phạm.

d)

Giải quyết những tranh chấp giữa các chủ thể trong bảo vệ môi trường.

23.

Đâu là một trong những biện pháp xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường?

4 lines
24.

Tội phạm về môi trường được quy định tại văn bản pháp quy nào?

a)

Hiến pháp sửa đổi năm 2013.

b)

Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

c)

Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2025).

d)

Pháp lệnh quy định về môi trường.

25.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo... của con người, sinh vật và tự nhiên."

a)

Sự sinh tồn

b)

Sự ổn định và phát triển

c)

Sự tồn tại và phát triển

d)

Sự tồn tại và phát triển bền vững

26.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân, điều kiện chủ quan của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Công tác phối hợp giữa các lực lượng phòng, chống tội phạm về môi trường chưa chặt chẽ, chưa đồng bộ.

b)

Ý thức bảo vệ môi trường của các cơ quan, doanh nghiệp và công dân còn kém.

c)

Lực lượng trực tiếp phòng, chống chưa quản lý tốt địa bàn, lĩnh vực trọng điểm.

d)

Nhiều chính sách ưu đãi được ban hành tập trung cho lợi ích kinh tế, không quan tâm đến bảo vệ môi trường.

27.

Hình thức xử lý hành vi vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường gồm những hình thức nào?

4 lines
28.

Hình thức xử lý hành vi vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường gồm những hình thức nào?

a)

Phạt tiền, cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

b)

Khiển trách, cảnh cáo, gửi thông báo vi phạm về cơ quan hoặc địa phương.

c)

Phạt tiền và thu giữ tang vật vi phạm.

d)

Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

29.

Nguyên nhân thuộc về phía đối tượng vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là gì?

a)

Giải quyết "mâu thuẫn" giữa phát triển kinh tế và đảm bảo việc làm, an sinh xã hội.

b)

Cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân chưa tự giác trong bảo vệ môi trường.

c)

Hệ thống văn bản về bảo vệ môi trường chưa đầy đủ và đồng bộ.

d)

Ý thức coi thường pháp luật, sống thiếu kỷ cương.

30.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là gì?

a)

Xác định rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

b)

Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền về bảo vệ môi trường.

c)

Phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện các hoạt động tuyên truyền.

d)

Giáo dục các đối tượng vi phạm pháp luật về môi trường.

31.

Bị xử phạt vi phạm vì vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

32.

Nghị định 168/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông nào?

a)

Giao thông đường thủy.

b)

Giao thông đường bộ

c)

Giao thông đường bộ và đường sắt

d)

Đường hàng không.

33.

Nghị định 168/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông được ký ban hành ngày, tháng, năm nào?

a)

30-12-2017.

b)

30-12-2018.

c)

26-12-2024.

d)

30-12-2024.

34.

Điểm a khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định lỗi vi phạm "Điều khiển xe lạng lách, đánh võng" thì bị phạt bao nhiêu tiền ?

a)

05 đến 07 triệu đồng

b)

06 đến 08 triệu đồng

c)

07 đến 09 triệu đồng

d)

08 đến 10 triệu đồng

35.

Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm thì lực lượng nào sau đây được phép xử phạt vi phạm?

a)

Cảnh sát giao thông

b)

Cảnh sát trật tự

c)

Cảnh sát cơ động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

36.

Điểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định hành vi "Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông" thì bị phạt bao nhiêu tiền?

a)

02 đến 04 triệu đồng

b)

03 đến 05 triệu đồng

c)

04 đến 06 triệu đồng

d)

05 đến 07 triệu đồng

37.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Tính nguy hiểm cho xã hội

c)

Tính không có lỗi

d)

Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông. Tính nguy hiểm cho xã hội

38.

Điểm b khoản 8 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định người tham gia giao thông bị phạt tiền từ 06 đến 08 triệu đồng đối với hành vi nào sau đây?

4 lines
39.

Điểm b khoản 8 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định người tham gia giao thông bị phạt tiền từ 06 đến 08 triệu đồng đối với hành vi nào sau đây?

a)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 40 miligam đến 60 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,5 miligam/1 lít khí thở

b)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 60 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,3 miligam đến 0,5 miligam/1 lít khí thở

c)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 25 miligam đến 50 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,2 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

d)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

40.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là các hành vi ... khi tham gia giao thông bao gồm việc chấp hành luật giao thông."

a)

Văn hoá

b)

Đảm bảo

c)

Văn minh

d)

Ý thức

41.

Hoàn thành câu sau: "Bảo vệ con người trước hết là ….và tự do của họ."

a)

Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm

b)

Bảo vệ danh dự, nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe

c)

Bảo vệ sức khỏe, danh dự, nhân phẩm

d)

Bảo vệ danh dự, nhân phẩm

42.

Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chuẩn mực đạo đức.

c)

Hệ thống chính trị.

d)

Phát triển kinh tế.

43.

Danh dự, nhân phẩm của một con người có từ khi nào?

a)

Từ khi ra đời.

b)

Từ khi trưởng thành.

c)

Khi đã qua đời.

d)

Từ khi đi học.

44.

Hoàn thành câu sau: "Các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là những hành vi có lỗi xâm phạm … và bảo vệ về danh dự, nhân phẩm của người kh

4 lines
45.

Hoàn thành câu sau: "Các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là những hành vi có lỗi xâm phạm … và bảo vệ về danh dự, nhân phẩm của người khác."

4 lines
46.

Nội dung: "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm." được quy định trong văn bản pháp lý nào?

a)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.

b)

Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.

c)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999.

d)

Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999.

47.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Dân sự.

c)

Bộ luật Hành chính.

d)

Pháp lệnh Hình sự.

48.

Xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự là lỗi được thực hiện

a)

Cố ý hoặc vô ý.

b)

Cố ý.

c)

Vô ý nhưng hậu quả nghiêm trọng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

49.

Nhân phẩm của một con người cụ thể được hiểu là

a)

Phẩm chất, giá trị của con người.

b)

Phẩm chất, trình độ của con người.

c)

Phẩm chất, nhân cách của con người.

d)

Giá trị, năng lực của con người.

50.

Danh dự là sự coi trọng của dư luận xã hội dựa trên yếu tố gì?

a)

Giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của con người.

b)

Giá trị vật chất, đạo đức tốt đẹp của con người.

c)

Giá trị vật chất, tinh thần tốt đẹp của con người.

d)

Tinh thần thượng tôn pháp luật.

51.

Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là

a)

Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội.

b)

Làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong

52.

Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là

a)

Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội.

b)

Làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội.

c)

Làm cho người đó ít được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội.

d)

Làm cho người đó thường chỉ bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong cơ quan và ngoài xã hội.

53.

Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Câu trên đề cập đến khái niệm về

a)

An toàn thông tin mạng.

b)

An ninh mạng.

c)

An toàn thông tin.

d)

An ninh quốc gia.

54.

Luật an ninh mạng hiện hành được Quốc hội thông qua vào thời gian nào?

a)

Ngày 12-06-2018.

b)

Ngày 16-02-2018.

c)

Ngày 12-06-2019.

d)

Ngày 16-02-2019.

55.

Tội phạm công nghệ cao là gì?

a)

Tội phạm quốc tế hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội.

b)

Tội phạm đặc biệt nguy hiểm hoạt động trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội.

c)

Tội phạm được thực hiện bằng việc cố ý sử dụng tri thức, kỹ năng, công cụ, phương tiện công nghệ thông tin ở trình độ cao.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

56.

Spam là gì?

a)

Nhắn tin cùng lúc cho nhiều người, gây cảm giác bức xúc cho người nhận tin nhắn.

b)

Gửi tin nhắn liên tục cho một người, gây phiền toái cho người nhận tin nhắn.

c)

Những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người dùng với cùng một nội dung.

d)

Gửi tin nhắn tự động trên nhiều kênh khác nhau.

57.

Các đối tượng chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội thông thường nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện âm mưu chính trị.

b)

Thể hiện trình độ công nghệ thông tin.

c)

Làm rối loạn an ninh quốc gia.

58.

Các đối tượng chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội thông thường nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện âm mưu chính trị.

b)

Thể hiện trình độ công nghệ thông tin.

c)

Làm rối loạn an ninh quốc gia.

d)

Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, giải quyết thù hằn cá nhân.

59.

Web gồm những trang không được đánh dấu, chỉ mục và không thể tìm kiếm được khi dùng các công cụ tìm kiếm thông thường được gọi là

a)

Dark web.

b)

Deep web.

c)

World Wide Web.

d)

Dark web và Deep web

60.

Hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẽ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân sẽ bị xử phạt như thế nào?

a)

Cảnh cáo.

b)

Phạt tiền từ 10 - 20 triệu đồng.

c)

Giáo dục, cải tạo không giam giữ và phạt tiền.

d)

Phạt 01 - 03 năm tù và phạt tiền.

61.

Phishing là gì?

a)

Hình thức chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội.

b)

Hình thức tín dụng đen.

c)

Hình thức chiếm quyền giám sát camera.

d)

Hình thức kinh doanh hàng cấm.

62.

Lãnh thổ không gian mạng là

a)

Lãnh thổ chưa thể xác định.

b)

Một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia.

c)

Lãnh thổ đang tranh chấp.

d)

Một bộ phận tách rời với chủ quyền quốc gia.

63.

Đâu là biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

b)

Tăng cường hướng dẫn sử dụng các trang mạng xã hội.

c)

Hạn chế sử dụng các trang mạng xã hội, xây dựng trang mạng xã hội riêng ở Việt Nam.

d)

Tăng nặng các hình phạt khi có hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng.

64.

Nội dung nào không phải là một vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh nguồn nước.

b)

Tội phạm công nghệ cao.

c)

Khủng bố xuyên quốc gia.

d)

Chiến tranh xâm lược.

65.

Thách thức an ninh phi truyền thống hàng đầu mà vùng Tây Nam Bộ của Việt Nam đang phải đối diện là

a)

An ninh mạng.

b)

An ninh năng lượng.

c)

Biến đổi khí hậu và nước biển dâng.

d)

An ninh kinh tế.

66.

Hãy chọn cụm từ đúng tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: "Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là ... (1), ... (2), an ninh xã hội."

a)

An ninh quốc gia (1); sức mạnh vũ trang (2)

b)

Tiềm lực vũ trang (1); an ninh quốc phòng (2)

c)

An ninh chính trị (1); an ninh quân sự (2)

d)

An ninh quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)

67.

Một trong giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe doạ từ an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay là

a)

Phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bên ngoài vào và lực lượng phản động bên trong.

b)

Tổ chức kiểm soát chặt chẽ biên giới quốc gia.

c)

Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe doạ an ninh phí truyền thống.

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

68.

Tìm câu trả lời đúng: Thách thức và đe doạ từ an ninh phi truyền thống là gì?

a)

Cản trở quá trình phát triển nền văn hoá tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Làm suy giảm tiềm lực khoa học công nghệ của đất nước.

c)

Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước.

d)

Làm suy giảm khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

69.

Một trong những nhiệm vụ trọng tâm được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong Đại hội XIII là

a)

Tập trung xử lý dứt điểm đại dịch Covid-19.

b)

Tập trung khống chế đại dịch Covid-19.

c)

Tập trung kiểm soát đại dịch Covid-19.

d)

Tập trung dập tắt đại dịch Covid-19.

70.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: "N

4 lines
71.

Tập trung kiểm soát đại dịch Covid-19.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

An ninh quốc gia và an ninh nhân loại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Hãy chọn cụm từ còn thiếu: "Mở rộng và ... hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe doạ an ninh phi truyền thống".

a)

Tích cực

b)

Phát triển

c)

Đẩy mạnh

d)

Tăng cường

75.

Hãy chọn cụm từ còn thiếu: "Huy động nguồn lực ... bằng nhiều kênh khác nhau để đầu tư cho hoạt động phòng ngừa, kiểm soát, ứng phó các mối đe doạ an ninh phi truyền thống.".

a)

Ngân sách

b)

Tài chính

c)

Tại chỗ

d)

Bên trong