wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về tổ chức bán hàng và mạng lưới bán hàng

Total questions: 75

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây không phải đặc điểm của cơ cấu tổ chức bán hàng?

a)

A. Là tập hợp các bộ phận (đơn vị) và cá nhân tham gia trực tiếp vào hoạt động bán hàng

b)

B. Nhằm thu được lợi nhuận cao nhất

c)

C. Có mối quan hệ và liên hệ theo chức trách và nhiệm vụ đã được xác định

d)

D. Nhằm thực hiện mục tiêu bán hàng

2.

Theo quan điểm của David Jobber và Geoff Lancaster (2009), tổ chức mạng lưới bán hàng là gì?

a)

Là tổ chức cấu trúc của lực lượng bán hàng, bao gồm các cấu trúc: cấu trúc địa lý; cấu trúc chuyên biệt hóa sản phẩm; cấu trúc theo khách hàng và cấu trúc pha trộn

b)

Là tổ chức cấu trúc của lực lượng bán hàng, bao gồm: tổ chức theo khu vực địa lý; tổ chức theo sản phẩm; tổ chức theo khách hàng và tổ chức hỗn hợp

c)

Là tổ chức cấu trúc của lực lượng bán hàng bao gồm các nội dung: Lựa chọn kênh phân phối; lựa chọn mô hình tổ chức mạng lưới bán hàng, các điểm và tuyến bán hàng; lựa chọn lực lượng bán hàng

d)

Tổ chức mạng lưới bán hàng thực chất là việc đưa ra các quyết định liên quan tới việc phát triển mạng lưới bán hàng của doanh nghiệp

3.

Nhược điểm của Cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng theo khách hàng?

a)

Có thể gặp khó khăn nếu khách hàng phân tán rộng theo không gian địa lý

b)

Không xác định rõ khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

c)

Tăng chi phí do có sự trùng lặp về lực lượng bán hàng trên cùng một khu vực.

d)

Mỗi nhân này đòi hỏi mức độ chuyên sâu về từng sản phẩm cao.

4.

Theo quan điểm của Phạm Vi Luận, việc phát triển mạng lưới bán hàng của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Quy hoạch tổ chức các cơ sở bán hàng trực thuộc

b)

Quy hoạch công nghệ

c)

Quy hoạch không gian và tầm bao phủ của thị trường

d)

Tất cả đều đúng

5.

Ưu điểm của mạng lưới bán hàng theo khu vực địa lý là:

a)

Tập trung về văn hóa nên có thể dẫn tới tình trạng hiểu biết về sản phẩm của nhân viên bán hàng gặp khó khăn

b)

Các nhân viên bán hàng có thời gian tìm hiểu về phong tục, tập quán, thói quen tiêu dùng, văn hóa của khu vực mình được phân công

c)

Lực lượng lao động tại chỗ đôi khi không đáp ứng đủ nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp

d)

Các nhân viên giỏi bị phân tán, không tạo ra sự phối kết hợp nên hoạt động bị hạn chế.

6.

Lực lượng bán hàng thường bao gồm bao nhiêu chức danh chủ yếu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Câu nào không phải nhược điểm của Cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng theo sản phẩm?

a)

Không xác định rõ khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

b)

Cho phép doanh nghiệp có thể cung cấp các dịch vụ tốt nhất đến khách hàng

c)

Tăng chi phí do có sự trùng lặp về lực lượng bán hàng trên cùng một khu vực.

d)

Mỗi nhân này đòi hỏi mức độ chuyên sâu về từng sản phẩm cao.

8.

Một trong các yếu cầu đối với cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng?

a)

Tối ưu về thông tin xúc tiến bán hàng

b)

Tối ưu về dòng thông tin quảng cáo

c)

Tối ưu về dòng thông tin khách hàng

d)

Tối ưu về dòng thông tin doanh nghiệp

9.

Phân theo quy mô và tầm quan trọng, doanh nghiệp thường chia các điểm bán hàng thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phân loại theo quyền sở hữu, câu nào không phải điểm bán hàng của doanh nghiệp?

a)

Điểm bán hàng thuộc sở hữu của doanh nghiệp

b)

Điểm bán hàng đối tác

c)

Điểm bán hàng nhượng quyền

d)

Điểm bán hàng trong yếu

11.

Các đại lý bán hàng đều mang đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Hoa hồng đại lý, chi phí và doanh số đều liên hệ trực tiếp với nhau.

b)

Những đại lý này cung cấp một lực lượng bán hàng thường xuyên.

c)

Thông thường họ kinh doanh rất nhiều sản phẩm tương đối giống nhau nhưng không mang tính cạnh tranh.

d)

Tất cả các ý trên

12.

Vai trò của hệ thống điểm và tuyến bán hàng?

a)

Xác định đúng địa chỉ

b)

Thời gian và chi phí vận chuyển hợp lý

c)

Chuyên môn hóa và sử dụng hợp lý lực lượng bán hàng, tiết kiệm chi phí bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

13.

Ưu điểm của Cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng theo khách hàng?

a)

Không xác định rõ khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

b)

Cấu trúc theo sản phẩm có thể dẫn đến những khó khăn cho các khách hàng lớn khi họ muốn mua nhiều sản phẩm cùng lúc

c)

Mô hình này đòi hỏi mức độ chuyên sâu về từng sản phẩm cao.

d)

Tăng chi phí do có sự trùng lặp về lực lượng bán hàng trên cùng một khu vực.

e)

Thiết lập được mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng

14.

Đâu là vai trò của tổ chức mạng lưới bán hàng đối với doanh nghiệp?

a)

Giảm chi phí bán hàng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp tăng

d)

Làm cho hàng hóa dễ dàng tiếp cận với người tiêu dùng

e)

Nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp

15.

Nhược điểm của mạng lưới bán hàng theo khu vực địa lý là

a)

Tập trung về văn hóa nên có thể dẫn tới tình trạng hiểu biết về sản phẩm của nhân viên bán hàng gặp khó khăn

b)

Lực lượng lao động tại chỗ đôi khi không đáp ứng đủ nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp

c)

Tất cả các ý trên

d)

Các nhân viên giỏi bị phân tán, không tạo ra sự phối kết hợp nên hoạt động bị hạn chế.

e)

Mô hình này đòi hỏi doanh nghiệp phải sử dụng lực lượng bán hàng lớn, gây lãng phí nguồn nhân lực và chi phí trả lương cho nhân viên cao.

16.

Ưu điểm của Cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng theo sản phẩm?

a)

Tăng chi phí do có sự trùng lặp về lực lượng bán hàng trên cùng một khu vực.

b)

Mô hình này đòi hỏi mức độ chuyên sâu về từng sản phẩm cao.

c)

Không xác định rõ khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

d)

Nhân viên bán hàng phát huy được những khả năng hiểu biết chuyên sâu về sản phẩm

e)

Cấu trúc theo sản phẩm có thể dẫn đến những khó khăn cho các khách hàng lớn khi họ muốn mua nhiều sản phẩm cùng lúc

17.

Bị LỖI NHẤN CHỮI ĐẠI QUA GIÙM NHA

4 lines
18.

Để lựa chọn mô hình tổ chức lực lượng bán hàng phù hợp, doanh nghiệp có thể căn cứ vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng tài chính, tình hình nhân sự

b)

Năng lực

c)

Đặc điểm sản phẩm , dịch vụ , chiến lược kinh doanh

d)

tất cả đáp án trên

19.

Các yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tối ưu về dòng vận động vật chất của sản phẩm

c)

Tối ưu về dòng thông tin xúc tiến bán hàng

d)

Tối ưu về dòng thanh toán và sở hữu

e)

Tối ưu về dòng thông tin kiểm soát bán hàng

20.

Có bao nhiêu giới hạn địa lý - độ rộng (kích thước) của thị trường cần được xác định?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

e)

1

21.

Câu nào dưới đây là vai trò của tổ chức mạng lưới bán hàng đối với khách hàng?

a)

Khiến khách hàng dễ dàng tiếp cận với sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Tổ chức mạng lưới bán hàng giúp tăng cường sự vận động của hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ

c)

Giảm chi phí sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp

e)

Dễ dàng được tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu của khách hàng

22.

Theo quan điểm của David Jobber và Geoff Lancaster (2009), trong cấu trúc theo khách hàng mới và khách hàng hiện có, doanh nghiệp chia lực lượng bán hàng của mình thành:

a)

Nhóm phục vụ khách hàng hiện có

b)

Nhóm lựa chọn kênh phân phối

c)

Nhóm lựa chọn mô hình tổ chức mạng lưới bán hàng

d)

Nhóm tìm kiếm khách hàng mới

23.

Câu nào dưới đây không phải vai trò của tổ chức mạng lưới bán hàng đối với khách hàng?

a)

Khiến khách hàng dễ dàng tiếp cận với sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Hình thành và duy trì mối quan hệ giữa doanh nghiệp và khách hàng

d)

Khách hàng có thể ra quyết định mua hàng phù hợp nhất với nhu cầu.

24.

Ưu điểm của mạng lưới bán hàng theo khu vực địa lý là:

a)

Các nhân viên giỏi bị phân tán, không tạo ra sự phối kết hợp nên hoạt động bị hạn chế.

b)

Lực lượng lao động tại chỗ đôi khi không đáp ứng đủ nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp

c)

Tập trung về văn hóa nên có thể dẫn tới tình trạng hiểu biết về sản phẩm của nhân viên bán hàng gặp khó khăn

d)

Các nhân viên bán hàng có thời gian tìm hiểu về phong tục, tập quán, thói quen tiêu dùng, văn hóa của khu vực mình được phân công

25.

Lực lượng bán hàng thường bao gồm chức danh chủ yếu nào?

a)

Giám đốc bán hàng toàn quốc

b)

Đại diện bán hàng

c)

Giám đốc bán hàng miền

d)

Chủ cơ sở doanh nghiệp

26.

Đâu là ưu điểm của Cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng theo sản phẩm?

a)

Nhân viên bán hàng phát huy được những khả năng hiểu biết chuyên sâu về sản phẩm

b)

Cho phép doanh nghiệp có thể cung cấp các dịch vụ tốt nhất đến khách hàng

c)

Không xác định rõ khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

d)

Tăng chi phí do có sự trùng lặp về lực lượng bán hàng trên cùng một khu vực.

27.

Đâu không phải vai trò của lực lượng bán hàng?

a)

Là người quan hệ trực tiếp với khách hàng, thu thập và trao đổi thông tin cần thiết về khách hàng cho doanh nghiệp

b)

Lực lượng bán hàng thu thập thông tin từ thị trường về đối thủ cạnh tranh, môi trường kinh doanh, giúp doanh nghiệp cải tiến sản xuất

c)

Lực lượng bán hàng là người tư vấn tiêu dùng

d)

Lực lượng bán hàng là cầu nối giữa doanh nghiệp và khách hàng, người bán hàng

e)

Là số lượng nhân sự cần thiết cho lực lượng bán hàng theo từng chức danh bán hàng và ở một thời điểm nhất định

28.

Nhiệm vụ của lực lượng bán hàng?

a)

Tư vấn hỗ trợ và chăm sóc khách hàng kịp thời

b)

Tất cả đều đúng

c)

Duy trì và phát triển mối quan hệ tốt đẹp giữa công ty và khách hàng

d)

Tìm kiếm khách hàng, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

e)

Phát triển gia tăng lợi ích và sự thỏa mãn của khách hàng

29.

Lực lượng bán hàng của doanh nghiệp được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

e)

5

30.

Lực lượng bán hàng trên thị trường thường bao gồm:

4 lines
31.

Nhược điểm của Cơ cấu tổ chức mạng lưới bán hàng hỗn hợp?

a)

Nhà quản trị khó khăn trong việc đánh giá, xác định mức độ hoàn thành công việc

b)

Mô hình này đòi hỏi mức độ chuyên sâu về từng sản phẩm cao

c)

Tăng chi phí do có sự trùng lặp về lực lượng bán hàng trên cùng một khu vực

d)

Bộ máy có thể bị cồng kềnh, chi phí tăng cao do phải sử dụng nhiều nguồn lực

32.

Chính sách phân phối của doanh nghiệp?

a)

Chính sách phân phối độc quyền

b)

Chính sách phân phối sản phẩm

c)

Chính sách phân phối đại trà

d)

Chính sách phân phối rộng rãi

33.

Câu nào dưới đây là giới hạn địa lý - độ rộng (kích thước) của thị trường cần được xác định:

a)

Giới hạn tổng quát

b)

Giới hạn khu vực

c)

Giới hạn địa phương

d)

Giới hạn quốc gia

34.

Vai trò của kiểm soát hoạt động bán hàng?

a)

Đưa các mục tiêu của quản trị bán hàng tới đích mong muốn

b)

Tạo áp lực đối với hoạt động bán hàng

c)

Sử dụng có hiệu quả ngân sách bán hàng

d)

Tất cả các ý trên

35.

Quy trình đánh giá mức độ hoàn thành của nhân viên bán hàng gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Lực lượng bán hàng của doanh nghiệp bao gồm những ai?

a)

Giám sát bán hàng

b)

Mại vụ

c)

Nhân viên bán hàng

d)

Nhân viên phát triển thị trường

e)

Tất cả đều đúng

37.

Nhược điểm của lực lượng bán hàng trên thị trường?

a)

Là lực lượng chính yếu trong thương mại điện tử

b)

Ít tiếp xúc với khách hàng dẫn đến không hiểu rõ được tâm lý của khách hàng

c)

Hỗ trợ cho lực lượng tại địa bàn xúc tiến bán, theo dõi đơn hàng

d)

Là lực lượng chính yếu trong doanh nghiệp xuất nhập khẩu

e)

Nuôi dưỡng một số lượng lực lượng bán hàng bên ngoài công ty có thể tốn nhiều chi phí

38.

Đại lý bán hàng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Hoa hồng, chi phí, doanh số đều liên hệ trực tiếp với nhau.

c)

Thông thường họ kinh doanh rất nhiều sản phẩm tương đối giống nhau, nhưng không mang tính cạnh tranh

d)

Những đại lý này cung cấp một lực lượng bán hàng thường xuyên.

e)

Đảm bảo phục vụ số khách hàng trong vùng một cách nhanh chóng.

39.

Đâu là căn cứ để xác định quy mô lực lượng bán hàng?

a)

Quy mô lực lượng bán hàng hiện có

b)

Năng suất lao động bình quân

c)

Các mục tiêu bán hàng của doanh nghiệp

d)

Tầm hạn quản lý của nhà quản trị bán hàng

e)

Tất cả đều đúng

40.

Để xác định định mức bán hàng của doanh nghiệp người ta thường lấy căn cứ từ yếu tố nào sau đây?

a)

Ngân sách cho hoạt động bán hàng

b)

Các chương trình bán hàng

c)

Chính sách bán hàng của doanh nghiệp

d)

Mục tiêu bán hàng của doanh nghiệp

e)

Tất cả đều đúng

41.

Quy trình tuyển dụng lực lượng bán hàng gồm bao nhiêu bước?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

8

e)

6

42.

Các công ty thường đưa ra tiêu chuẩn để loại bỏ ứng viên như:

a)

Tất cả các ý trên đều đúng

b)

Ứng viên không hỏi về công việc

c)

Ứng viên đến trễ, ít chú ý đến ăn mặc, dáng điệu, tác phong.

d)

Quan hệ và ứng xử chưa tốt thể hiện qua kỹ năng giao tiếp.

e)

Ứng viên không đặt câu hỏi về công ty

43.

Doanh nghiệp thường xây dựng quy trình tạo động lực cho lực lượng bán hàng gồm mấy bước cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

44.

Vai trò của lực lượng bán hàng?

a)

Lực lượng bán hàng là cầu nối giữa doanh nghiệp và khách hàng, người bán hàng

b)

Là người quan hệ trực tiếp với khách hàng, thu thập và trao đổi thông tin cần thiết về khách hàng cho doanh nghiệp

c)

Là số lượng nhân sự cần thiết cho lực lượng bán hàng theo từng chức danh bán hàng và ở một thời điểm nhất định

d)

Là sự phân bố, sắp xếp nhân sự bán hàng một cách hợp lý căn cứ vào khả năng, kinh nghiệm, tính cách nhân viên

45.

Câu nào không phải ưu điểm của lực lượng bán hàng tại doanh nghiệp (bên trong)?

a)

Không thể mở rộng thị trường

b)

Hỗ trợ cho lực lượng tại địa bàn xúc tiến bán, theo dõi đơn hàng

c)

Là lực lượng chính yếu trong doanh nghiệp xuất nhập khẩu

d)

Khó nắm bắt được nhu cầu và thói yêu của khách hàng

46.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của bán hàng?

a)

Hoa hồng, chi phí, doanh số đều liên hệ trực tiếp với nhau

b)

Quản lý công nợ

c)

Những đại lý này cung cấp một lực lượng bán hàng thường xuyên

d)

Thiết lập hoàn thiện hệ thống bán hàng

47.

Điểm giống nhau giữa các đại lý bán hàng và các cộng tác viên?

a)

Là lực lượng bán hàng ngoài biên chế chính thức của doanh nghiệp

b)

Thường có sự phân chia khu vực địa lý ổn định

c)

Không mang tính cạnh tranh

d)

Kinh doanh rất nhiều sản phẩm tương đối giống nhau

48.

Một cơ cấu tổ chức bán hàng hợp lý sẽ giúp cho công ty phát huy tối đa các nguồn lực thông qua việc?

a)

Sử dụng đúng người, đúng việc

b)

Sử dụng các nguồn nhân lực

c)

Sử dụng các phương tiện đúng nhiệm vụ, đúng yêu cầu

d)

Sử dụng khả năng tự duy phân biệt

49.

Quan trọng của việc xây dựng định mức cho lực lượng bán hàng?

a)

Định mức bán hàng được sử dụng làm tiêu chuẩn kiểm soát

b)

Định mức bán hàng là cơ sở để định hướng hoàn thành mục tiêu và khích lệ lực lượng bán hàng

c)

Định mức bán hàng là định mức về khối lượng hàng hoá được bán ra, số lượng khách hàng cần có, số lượng tiền thu được

d)

Định mức bán hàng là các hoạt động nhằm xác định nhu cầu (số lượng, chất lượng, thời điểm) nhân sự cần thiết cho lực lượng bán hàng

50.

Mục tiêu của phỏng vấn là?

a)

Đánh giá tiêu sử, giáo dục và kinh nghiệm của ứng viên

b)

Tìm ra động cơ làm việc và ý chí cầu tiến trong công việc

c)

Tìm ra người có năng lực thực sự

d)

Đánh giá trình độ chuyên môn

51.

Cách thức phỏng vấn?

a)

Tạo một chủ đề căng thẳng

b)

Không đặt ra những câu hỏi ngoài công việc

c)

Tỏ ra hờ hững , thiếu nhiệt tình .

52.

Nhiệm vụ của lực lượng bán hàng?

a)

Đảm bảo phục vụ số khách hàng trong vùng một cách nhanh chóng

b)

Quản lý công nợ

c)

Nhúng đại lý này cung cấp một lực lượng bán hàng thường xuyên

d)

Thiết lập hoàn thiện hệ thống bán hàng

e)

Hoa hồng, chi phí, doanh số đều liên hệ trực tiếp với nhau.

53.

Câu nào sau đây không phải vai trò của tuyển dụng lực lượng bán hàng?

a)

Đem lại hiệu quả cao cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Lực lượng bán hàng là cầu nối giữa doanh nghiệp và khách hàng, người bán hàng

c)

Sẽ giúp cho doanh nghiệp có thể tuyển được các ứng viên có năng lực phù hợp với nhu cầu tuyển dụng

d)

Là người quan hệ trực tiếp với khách hàng, thu thập và trao đổi thông tin cần thiết về khách hàng cho doanh nghiệp

54.

Kênh phân phối trong quản trị bán hàng là gì?

a)

Kênh phân phối là một kênh mà tổ chức không có quyền lựa chọn.

b)

Kênh phân phối là tập hợp những tổ chức độc lập tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến người tiêu dùng

c)

Kênh phân phối là kênh truyền thông các thông tin sản phẩm trong marketing

d)

Tất cả đều sai

55.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng của Ts.Trần Thị Thập, có bao nhiêu bước trong quy trình thiết kế kênh phân phối?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

56.

Để sản phẩm đến tay người tiêu dùng, Công ty Amway đã xây dựng mạng lưới bán hàng rất nhiều cấp trung gian (>10 cấp) khác nhau. Hình thức này của Amway thuộc kênh phân phối nào?

a)

Kênh cấp 0

b)

Kênh cấp 1

c)

Kênh đa cấp

d)

Kênh cấp 2

57.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng (Ts. Trần Thị Thập), có bao nhiêu mô hình tổ chức bán hàng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

58.

Công ty Dược Hậu Giang tổ chức mô hình bán hàng theo 02 kênh chính là kênh Bệnh Viện và nhà thuốc. Như vậy Mô hình tổ chức bán hàng của Dược Hậu Giang thuộc hình thức nào sau đây?

a)

theo sản phẩm

b)

hỗn hợp

c)

theo kenh bán hàng

d)

theo đại lí

59.

. Để phát triển thị trường công ty nước Hati đã tuyển dụng lực lượng bán tại các khu vực tỉnh Sóc Trăng, An Giang và Cần Thơ. Mô hình tổ chức bán hàng này là hình thức nào?

a)

theo sản phẩm

b)

theo khu vực địa lí

c)

hỗn hợp

d)

theo kênh bán hàng

60.

Kênh phân phối là gì?

a)

B. Kênh phân phối là tập hợp những tổ chức độc lập tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến người tiêu dùng

b)

A. Kênh phân phối là quá trình sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp

c)

C. Kênh phân phối là hoạt động quảng cáo sản phẩm trên thị trường

d)

D. Kênh phân phối là việc lưu trữ sản phẩm trong kho bãi

61.

Để phát triển thị trường công ty nước Hati đã tuyển dụng lực lượng bán tại các khu vực tỉnh Sóc Trăng, An Giang và Cần Thơ. Mô hình tổ chức bán hàng này là hình thức nào?

a)

Theo sản phẩm

b)

Hỗn hợp

c)

Theo khu vực địa lý

d)

Theo kênh bán hàng

62.

Nội dung “Tổ chức lực lượng bán hàng” thuộc chương nào trong giáo trình Quản Trị Bán hàng của Ts.Trần Thị Thập?

a)

Tổ chức bán hàng

b)

Kiểm soát bán hàng

c)

Xây dựng kế hoạch bán hàng

d)

Kỹ thuật bán hàng

63.

Lực lượng bán hàng là gì?

a)

Là lực lượng lao động tự do

b)

Là những cá nhân đam mê kinh doanh

c)

Là những cá nhân, tổ chức trực tiếp tham gia quá trình bán hàng

d)

Là những tổ chức phi lợi nhuận

64.

Phân loại lực lượng bán hàng bao gồm?

a)

Cơ hữu/ cơ năng

b)

Cơ hữu/ Cơ duyên

c)

Cơ hữu/ cơ hội

d)

Cơ hữu/lực lượng độc lập

65.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng xác định qui mô lực lượng bán hàng?

a)

Khối lượng công việc

b)

Doanh thu trung bình/ nhân viên

c)

Tỷ suất chi phí

d)

Tất cả đều đúng

66.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng của Ts.Trần Thị Thập, nội dung nào sau đây thuộc một trong các phương pháp kiểm soát hoạt động bán hàng?

a)

Phân tích dữ liệu thống kê

b)

Kiểm soát bằng dự báo

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

67.

Tiêu chuẩn kiểm soát hoạt động bán hàng là?

a)

Tiêu chuẩn về doanh thu

b)

Tiêu chuẩn về chi phí

c)

Tiêu chuẩn về khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

68.

Giám sát hoạt động nhân viên bán hàng bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Giám sát trực tiếp

b)

Không cần giám sát

c)

Giám sát gián tiếp

d)

A và C đúng

69.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng của Ts.Trần Thị Thập, có bao nhiêu phương pháp đánh giá nhân viên bán hàng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

70.

Nội dung nào sau đây thuộc phương pháp đánh giá nhân viên bán hàng?

a)

Phương pháp bằng điểm

b)

Phương pháp so sánh cặp

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

71.

Mô hình 4 yếu tố đánh giá nhân viên bán hàng bao gồm?

a)

Doanh thu, chi phí, sản phẩm, đơn hàng

b)

Sản lượng, chi phí, thời gian, số ngày

c)

Số ngày làm việc, số cuộc tiếp xúc/ số ngày làm việc, số đơn hàng/số cuộc tiếp xúc, doanh số/đơn hàng

d)

Tất cả đều đúng

72.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng của Ts.Trần Thị Thập, quy trình đánh giá nhân viên bán hàng có bao nhiêu bước?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

73.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng của Ts.Trần Thị Thập, nội dung nào sau đây thuộc bước đầu tiên trong quy trình đánh giá nhân viên bán hàng?

a)

Xác định mục tiêu doanh nghiệp

b)

Xác định các yêu cầu cơ bản

c)

Xác định tăng trưởng

d)

Tất cả đều đúng

74.

Theo giáo trình Quản trị bán hàng của Ts.Trần Thị Thập, nội dung nào sau đây thuộc bước cuối cùng trong quy trình đánh giá nhân viên bán hàng?

a)

Trao đổi cùng nhân viên về kết quả

b)

Lựa chọn phương pháp đánh giá

c)

Huấn luyện kỹ năng đánh giá

d)

Xác định mục tiêu và kết quả mới

75.

Để đánh giá nhân viên bán hàng hàng quý, công ty DHG đã ban hành KPI gồm 03 tiêu chí: doanh số, độ phủ, số lượng sản phẩm bán và đưa ra thang điểm chuẩn cho từng tiêu chí để chấm điểm. Phương pháp của DHG là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp bằng điểm

b)

Phương pháp so sánh cặp

c)

Phương pháp xếp hạng luân phiên

d)

Tất cả đều sai