wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bào chế học

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa Bào chế học là môn học nghiên cứu về … và … về pha chế, sản xuất, kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản các dạng thuốc và các chế phẩm bào chế?

a)

Nghệ thuật và bảo quản.

b)

Cơ sở lý luận và kỹ thuật thực hành

c)

Cải thiện hiệu lực, độc tính của thuốc

d)

Dược chất và tá dược

2.

Ngoài dược chất, thành phần nào bắt buộc phải có trong dung dịch thuốc?

a)

Chất bảo quản

b)

Dung môi

c)

Chất chống oxy hóa

d)

Chất đẳng trương

3.

Tia UV (tia cực tím) dùng dùng để tiệt khuẩn các đối tượng sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Không khí.

b)

Phòng phẫu thuật

c)

Bàn pha chế thuốc

d)

Chai lọ đựng thuốc

4.

Dung môi sử dụng pha chế dung dịch thuốc thường dùng các chất sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Nước cất

b)

Ethanol

c)

Ether

d)

Dầu thực vật

5.

Bào chế chế dung dịch thuốc uống và dùng ngoài theo quy trình?

a)

Cân, đong → lọc → hòa tan → đóng gói

b)

Cân, đong → hòa tan → tiệt khuẩn → đóng gói

c)

Cân, đong → trộn đều → lọc → đóng gói

d)

Cân, đong → hòa tan → lọc trong → đóng gói

6.

Chọn câu có đủ ý cần thiết để thể hiện được định nghĩa siro thuốc?

a)

Dung dịch có chứa acid hữu cơ, muối, được làm ngọt, làm thơm

b)

Dạng thuốc nước ngọt, thường pha theo đơn, uống từng thìa (10-15ml)

c)

Thể lỏng sánh, chứa một hay nhiều dược chất, trong đó đường chiểm tỷ lệ cao (khoảng 56-64%)

d)

Những chế phẩm thu được bằng cách hòa tan đường trong nước

7.

Bào chế potio thuốc có thành phần là cồn thuốc, cách phối hợp như sau?

a)

Cho từ từ cồn thuốc vào siro, khuấy trộn kỹ, phân tán vào chất dẫn

b)

Cho cồn thuốc vào siro nóng, khuấy trộn kỹ, phân tán vào chất dẫn

c)

Cho cồn thuốc vào nước nóng, hoà tan, trộn với siro, phân tán vào chất dẫn

d)

Cho cồn thuốc vào nước, hoà tan, trộn với siro, phân tán vào chất dẫn

8.

Chất nào KHÔNG được có trong thành phần thuốc tiêm?

a)

Chất bảo quản

b)

Chất màu

c)

Chất đẳng trương

d)

Chất làm tăng độ tan của dược chất

9.

Quy trình tóm tắt bào chế thuốc tiêm dung dịch?

a)

Cân, đong → hòa tan→ đóng thuốc → tiệt khuẩn

b)

Cân, đong → tiệt khuẩn → hòa tan → lọc trong → đóng thuốc

c)

Cân, đong → hòa tan → lọc trong → đóng thuốc → tiệt khuẩn

d)

Cân, đong → hòa tan → tiệt khuẩn → đóng thuốc

10.

Thuốc tiêm truyền có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?

a)

pH phải tương đương với pH của huyết tương

b)

Tuyệt đối không có chất gây sốt

c)

Dung môi pha chế là nước cất vô khuẩn

d)

Để tăng độ vô khuẩn cần thêm chất bảo quản trong thuốc

11.

Dung môi chính trong thành phần thuốc tiêm truyền?

a)

Dầu thực vật

b)

Dầu khoáng

c)

Polyethylen glycol

d)

Nước mới cất, vô trùng không chứa chí nhiệt tố

12.

Hỗn dịch thuốc thuộc hệ phân tán cơ học vi dị thể, trong đó dược chất ở dạng?

a)

Rắn tan trong dung môi

b)

Lỏng tan trong dung môi

c)

Rắn không tan được phân tán đều trong chất dẫn

d)

Lỏng không tan được phân tán đều trong chất dẫn

13.

Thành phần chính của hỗn dịch thuốc gồm?

a)

Dược chất, dung môi, các chất phụ

b)

Dược chất, môi trường phân tán, chất tạo vị ngọt

c)

Dược chất, chất nhũ hóa, các chất phụ

d)

Dược chất, môi trường phân tán, chất gây thấm

14.

Hỗn dịch thuốc có những ưu điểm sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Che dấu mùi vị khó uống của thuốc

b)

Có thể hạn chế tác dụng của thuốc dùng tại chỗ

c)

Phân liều chính xác đối với chế phẩm đa liều

d)

Hạn chế sự kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa của một số dược chất

15.

Hỗn dịch thuốc sử dụng theo các đường sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Bôi ngoài da

16.

Dạng thuốc KHÔNG có cấu trúc hỗn dịch là?

a)

Thuốc tiêm

b)

Thuốc tiêm truyền

c)

Thuốc nhỏ mắt

d)

Thuốc potio

17.

Nhũ tương thuốc thuộc hệ phân tán vi dị thể có 2 thành phần là?

a)

Chất rắn hòa tan vào chất lỏng

b)

Chất lỏng không tan được phân tán vào chất lỏng khác.

c)

Chất rắn không tan được phân tán vào chất lỏng

d)

Chất khí hòa tan vào chất lỏng

18.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thuốc lỏng có cấu trúc nhũ tương?

a)

Giúp che dấu mùi khó chịu của dược chất

b)

Hạn chế tác dụng gây kích ứng niêm mạc hệ tiêu hóa theo đường uống

c)

Chế phẩm thường rất bền vững

d)

Dẫn thuốc qua da tốt làm tăng hiệu quả của chế phẩm

19.

Ở 20 °C, tỷ trọng siro đơn là ………, Nồng độ đường là……%?

a)

1,32 - 64%

b)

1,32 - %

c)

1,26 - 60%

d)

1,26 - 64%

20.

Khi nghiền chất có tính oxy hóa mạnh, nên chọn?

a)

Cối sứ có tráng men hay không tráng men (lòng cối nhám)

b)

Cối đá mã não

c)

Cối thủy tinh

d)

Cối kim loại

21.

Để tăng hiệu suất lọc, tốt nhất là?

a)

Tăng chênh lệch áp suất 2 bên màng lọc

b)

Đun nóng dung dịch

c)

Thay màng lọc thường xuyên

d)

Dùng thêm chất trợ lọc

22.

Đề hòa tan nhanh dược chất khi pha chế dung dịch thuốc, tốt nhất là?

a)

Tăng cường khuấy trộn

b)

Dùng nhiệt độ cao

c)

Nghiền mịn dược chất

d)

Dùng chất trung gian hòa tan

23.

Nước khử khoáng KHÔNG thể dùng thay cho nước cất trong dạng bào chế?

a)

Dung dịch tiêm

b)

Dung dịch uống

c)

Dịch chiết xuất hoạt chất

d)

Dung dịch dùng ngoài

24.

Dung môi KHÔNG dùng pha chế dung dịch uống là?

a)

Dầu thực vật

b)

Methanol

c)

Ethanol

25.

Bào chế học là môn học nghiên cứu, NGOẠI TRỪ?

a)

Sản xuất thuốc

b)

Đóng gói thuốc

c)

Bảo quản thuốc

d)

Phân phối thuốc

26.

Dung dịch thuốc có thể sử dụng qua các đường nào sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Nhỏ mắt

b)

Qua da

c)

Trực tràng

d)

Âm đạo

27.

Nhược điểm của dung dịch thuốc, NGOẠI TRỪ?

a)

Dễ bị nhiễm khuẩn

b)

Khó che dấu mùi vị

c)

Khó vận chuyển, bảo quản

d)

Phân liều khá chính xác

28.

Thuốc tiêm truyền KHÔNG có cấu trúc nào sau đây?

a)

Dung dịch

b)

Nhũ tương D/N

c)

Hỗn dịch

d)

Bột pha tiêm

29.

Vật liệu nào sau đây KHÔNG được dùng điều chế bao bì thuốc tiêm, NGOẠI TRỪ?

a)

Cao su

b)

Thép

c)

Nhôm

d)

Thủy tinh

30.

Ứng dụng của hỗn dịch, NGOẠI TRỪ?

a)

Phù hợp chất khó tan trong nước

b)

Kéo dài tác dụng của thuốc

c)

Hoạt chất kém bền trong nước

d)

Không thích hợp cho trẻ em

31.

Chất phụ nào luôn luôn có trong thành phần potio thuốc?

a)

Chất nhũ hóa

b)

Chất làm thơm

c)

Chất màu

d)

Chất tạo vị ngọt

32.

Điểm giống nhau giữa thuốc tiêm và tiêm truyền?

a)

Dược chất có hoạt lực mạnh

b)

Thể tích đóng chai

c)

Đẳng trương

d)

Vị trí và cách đưa thuốc vào cơ thể

33.

Vai trò chất làm tăng độ nhớt trong công thức thuốc nhỏ mắt?

a)

Giúp dược chất bền vững

b)

Làm tăng độ tan của dược chất

c)

Kéo dài thời gian lưu thuốc tại mắt

d)

Giúp thuốc hấp thu và tác dụng nhanh

34.

Biệt dược là?

a)

Tên gốc của thuốc

b)

Tên do người dùng đặt

c)

Tên Thương mại do nhà sản xuất đặt

d)

Tên do Dược Điển qui định

35.

Để phân tách lựa chọn bột thuốc có cùng một kích thước, độ mịn, thực hiện kỹ thuật?

a)

Nghiền tán

b)

Rây

c)

Trộn

d)

Phân tán

36.

Lọc là phương pháp để?

a)

Loại những tạp chất vô cơ

b)

Loại những tiểu phân chất rắn không tan

c)

Loại những tạp chất hữu cơ

d)

Loại những phân tử dược chất không tan

37.

Phương pháp tiệt khuẩn bằng nhiệt khô áp dụng tiệt khuẩn các đối tượng sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Bông băng gạc

b)

Nút cao su

c)

Dụng cụ thủy tinh: ống rỗng, chai lọ

d)

Các dụng cụ pha chế, inox, sứ

38.

Dung dịch thuốc uống có những ưu điểm sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Hấp thu và tác dụng nhanh hơn các dạng thuốc rắn

b)

Bền vững, dễ bảo quản

c)

Thích hợp cho trẻ em và người già dùng đường uống

d)

Kỹ thuật bào chế đơn giản

39.

Vai trò tá dược, NGOẠI TRỪ?

a)

Là chất không có tác dung dược lý

b)

Giúp việc sản xuất thuốc được dễ dàng

c)

Trong công thức thêm nhiều tá dược sẽ gây bất lợi cho độ hòa tan của dược chất

d)

Giúp cải thiện hiệu quả của dược chất

40.

Thuốc được xem là đảm bảo chất lượng khi?

a)

Không chứa tạp chất

b)

Chứa đúng hoặc gần đúng hàm lượng ghi trên nhãn

c)

Duy trì đầy đủ hình thức bên ngoài trong quá trình bảo quản

d)

Phải phóng thích hoạt chất theo như thiết kế

41.

Bao bì đóng vai trò, NGOẠI TRỪ?

a)

Trình bày

b)

Che dấu màu sắc

c)

Thông tin thuốc

d)

Bảo vệ thuốc tránh ánh sáng

42.

Sự kết hợp nhiều dược chất trong công thức nhằm mục đích?

a)

Tạo tác dụng hiệp lực

b)

Giảm tác dụng phụ hoạt chất

c)

Giảm lượng tá dược sử dụng

d)

Kỹ thuật bào chế đơn giản

43.

Nhược điểm phương pháp tạo dẫn chất dễ tan là?

a)

Chất tạo dẫn chất có tác dụng dược lý riêng

b)

Khó tạo dẫn chất còn tác dụng sinh học

c)

Phương pháp phức tạp

d)

Chất tạo dẫn chất có

44.

Trong các phương pháp hòa tan đặc biệt phương pháp áp dụng phổ biến nhất là?

a)

Dùng chất diện hoạt

b)

Tạo dẫn chất dễ tan

c)

Chất chất trung gian thân nước

d)

Tạo hỗn hợp dung môi

45.

Các thuốc nào tuyệt đối KHÔNG được dùng hóa chất để tiệt khuẩn, NGOẠI TRỪ?

a)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

b)

Thuốc tiêm tủy sống

c)

Thuốc tiêm truyền

d)

Tiêm bắp

46.

Độ tan một chất là gì?

a)

Lượng dung môi tối đa để hòa tan một đơn vị chất đó ở 20 C, 1 atm

b)

Lượng dung môi tối thiểu để hòa tan một đơn vị chất đó ở 20 C, 1 atm

c)

Lượng chất tan tối thiểu có thể hòa tan trong một đơn vị dung môi ở 20 C, 1 atm

d)

Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan trong 100 ml dung môi ở 20 C, 1 atm

47.

Theo qui ước chất dễ tan trong dung môi thì lượng dung môi cần để hòa tan 1 g chất đó từ?

a)

1 - 10 ml

b)

10 - 20 ml

c)

1 - 20 ml

d)

10 - 30 ml

48.

Ethanol là dung môi?

a)

Không hòa tan được alkaliod dạng muối

b)

Tan giới hạn trong glycerin

c)

Không hòa tan được enzym

d)

Mạch carbon càng dài tính phân cực càng lớn

49.

Ethanol có tính sát trùng với nồng độ từ?

a)

30 %

b)

40 %

c)

50 %

d)

60 %

50.

Cho công thức: Iod 1 g Kali iodid 2 g Nước cất vđ 100 ml Phương pháp nào để điều chế dung dịch trên?

a)

Dùng hỗn hợp dung môi

b)

Dùng chất trung gian thân nước

c)

Tạo dẫn chất dễ tan

51.

Điểm khác nhau cơ bản giữa elixir và potio là?

a)

Có thể pha chế hàng loạt

b)

Có tỷ lệ lớn alcol

c)

Có độ ổn định cao

d)

Có sinh khả dụng tốt hơn

52.

Thuốc tiêm tĩnh mạch nhất thiết phải pha chế dưới dạng?

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương N/D

d)

Hỗn dịch

53.

Đường tiêm có sinh khả dụng là 100% là?

a)

Tiêm trong da

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm tĩnh mạch

54.

Khi cung cấp năng lượng cho cơ thể thì tốt nhất là?

a)

Truyền các dung dịch đa điện giải

b)

Truyền các vi nhũ tương D/N

c)

Truyền máu

d)

Truyền các dung dịch glucose

55.

Dạng bào chế nào KHÔNG qua giai đoạn hấp thu?

a)

Potio

b)

Cồn thuốc

c)

Thuốc viên

d)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

56.

Vật liệu lọc có chất liệu KHÔNG hấp phụ các chất trong dung dịch lọc là?

a)

Giấy lọc

b)

Vải

c)

Bông

d)

Thủy tinh xốp, xứ xốp

57.

Thuốc tiêm dung dịch thường được tiệt khuẩn theo phương pháp?

a)

Nhiệt ẩm 121 0C/ 15-30 phút

b)

Nhiệt ẩm 100 0C /15 phút

c)

Lọc qua màng lọc ≤ 0, 45 µm

d)

Nhiệt khô

58.

Dung dịch tiêm truyền glucose đẳng trương có nồng độ là?

a)

0,2%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

59.

Phân loại nhũ tương theo đường sử dụng?

a)

Nhũ tương đặc, nhũ tương loãng, nhũ tương uống

b)

Nhũ tương đặc, nhũ tương dùng ngoài , nhũ tương uống

c)

Nhũ tương dùng ngoài, nhũ tương dùng uống

d)

Nhũ tương dùng ngoài, nhũ tương dùng uống, nhũ tương tiêm

60.

Dung dịch được tiêm truyền để bổ sung thể tích máu khi bị mất máu?

a)

Dung dịch dextrose 10%

b)

Dung dịch evasol 5%

c)

Dung dịch natri hydrocarbonat 2,14%

d)

Dung dịch dextran

61.

Dung môi KHÔNG phân cực là?

a)

Methanol

b)

Glycerin

c)

Cloroform

d)

Aceton

62.

Nồng độ đẳng trương của dung dịch tiêm natri clorid là?

a)

0,9%

b)

9%

c)

1,8%

d)

18%

63.

So với nước cất, nước khử khoáng có chất lượng thấp hơn về chỉ tiêu?

a)

Giới hạn acid -kiềm

b)

Chất khử và kim loại nặng

c)

Tạp chất bay hơi

d)

Vi sinh vật

64.

Mức độ thông dụng giảm dần của các dung môi thông thường?

a)

Glycerin > Ethanol > Nước

b)

Nước > Ethanol > Glycerin

c)

Nước > Glycerin > Ethanol

d)

Glycerin > Nước > Ethanol

65.

Dung hỗn hợp dung môi hòa tan nhằm mục đích, ngoại trừ?

a)

Cộng hợp để hòa tan tốt hơn

b)

Làm tăng hằng số điện môi

c)

Thay đổi tính phân cực

d)

Giảm giá thành

66.

Yếu tố quyết định độ tan của một chất trong dung môi là?

a)

Bản chất hóa học dung môi và chất tan

b)

pH của môi trường hòa tan

c)

Nhiệt độ hòa tan

d)

Sự hiện diện của chất khác

67.

Kali iodid (KI) là chất gì?

a)

Trung gian hòa tan Iod vào cồn

b)

Tạo dẫn chất giúp hòa tan Iod vào nước

c)

Trung gian hòa tan Iod vào nước

d)

Là chất có tác dụng dược lý như Iod

68.

Chọn ý KHÔNG ĐÚNG, thuốc generic là gì?

a)

Là thuốc đã qua giai đoạn độc quyền sản xuất

b)

Được sản xuất phổ biến

c)

Mang tên gốc của hoạt chất

d)

Mang cùng tên biệt dược với nhà phát minh

69.

Phân loại thuốc theo thể chất ta có?

a)

Dung dịch thuốc, hỗn dịch thuốc, thuốc viên nén, thuốc mỡ

b)

Dung dịch thuốc, thuốc mỡ, thuốc đặt, thuốc viên

c)

Thuốc lỏng, thuốc rắn, thuốc mềm

d)

Thuốc uống, thuốc dùng ngoài da, thuốc bôi

70.

Thuốc là sản phẩm đặc biệt vì?

a)

Được sản xuất trong nhà máy đạt GMP

b)

Có liên quan trực tiếp đến sức khỏe của con người

c)

Chứa dược chất với liều lượng chính xác

d)

Đắt tiền