wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Parasitology MCQs: Questions 1-14

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ nào sau đây không phải là chu kỳ của ký sinh trùng gây bệnh?

a)

Người - Ngoại cảnh - Vật chủ trung gian - Người

b)

Người - Vật chủ trung gian - Người

c)

Người - Ngoại cảnh - Ngoại cảnh - Người

d)

Người - Ngoại cảnh - Người

2.

Ba hình thức sinh sản chủ yếu của ký sinh trùng là:

a)

Sinh sản vô tính, đa phối, lưỡng tính

b)

Sinh sản bằng đầm, hữu tính, lưỡng tính

c)

Sinh sản vô tính, hữu tính, lưỡng tính

d)

Sinh sản vô tính, phối tử sinh, lưỡng tính

3.

Kể tên 4 cơ quan nội tạng mà ấu trùng giun đũa chu du qua trong chu kỳ phát triển:

a)

Gan, tim, phổi và dạ dày

b)

Gan, tim, thận và dạ dày

c)

Thận, tim, phổi và dạ dày

d)

Gan, thận, phổi và dạ dày

4.

Kể tên 2 cơ quan nội tạng mà ấu trùng giun móc/ mỏ chu du trong chu kỳ phát triển:

a)

Tim và phổi

b)

Tim và gan

c)

Phổi và gan

d)

Phổi và thận

5.

Nêu 2 biện pháp phòng bệnh giun móc liên quan đến ấu trùng là:

a)

Diệt ấu trùng ở ngoại cảnh và phòng nhiễm ấu trùng qua da

b)

Diệt ấu trùng ở trong cơ thể và phòng nhiễm ấu trùng qua da

c)

Diệt ấu trùng ở trong cơ thể và phòng nhiễm ấu trùng qua thức ăn

d)

Diệt ấu trùng ở ngoại cảnh và phòng nhiễm ấu trùng qua thức ăn

6.

Kể 2 tác hại thường gặp của giun kim:

a)

Rối loạn tiêu hóa và kích thích thần kinh

b)

Rối loạn tiêu hóa và kích thích nội tiết

c)

Rối loạn tuần hoàn và kích thích nội tiết

d)

Rối loạn tuần hoàn và kích thích thần kinh

7.

Chu kỳ giun tóc khác với giun đũa ở điểm nào (chọn câu đúng)?

a)

Diễn biến chu kỳ giun tóc phức tạp hơn

b)

Tuổi thọ giun tóc ngắn hơn

c)

Vị trí ký sinh khác nhau

d)

Thức ăn giống nhau

8.

Ba vật chủ trong chu kỳ sán lá gan nhỏ là:

a)

Người, tôm và cá

b)

Người, ốc và cá

c)

Người, thủy sinh và cá

d)

Người, ốc và thủy sinh

9.

Hai vật chủ trong chu kỳ sán dây lợn là:

a)

Người và bò

b)

Người và lợn

c)

Người và cá

d)

Người và tôm

10.

Hai vật chủ trong chu kỳ sán dây bò là:

a)

Người và cá

b)

Người và lợn

c)

Người và bò

d)

Người và tôm

11.

Sán dây bò phải phát triển lần lượt qua 3 giai đoạn sau:

a)

Trứng, ấu trùng đuôi và ấu trùng lông

b)

Trứng, ấu trùng lông và ấu trùng đuôi

c)

Trứng, nang ấu trùng và ấu trùng

d)

Trứng, ấu trùng, nang ấu trùng

12.

Hai thể thường gặp của các loại đơn bào là:

a)

Thể không hoạt động và thể bào nang

b)

Thể hoạt động và thể bào nang

c)

Thể hoạt động và thể ấu trùng

d)

Thể hoạt động và thể không hoạt động

13.

Theo hình thức vận động, đơn bào được phân 4 lớp sau:

a)

Chân giả, trùng roi, trùng lông và bào tử trùng

b)

Chân giả, trùng đuôi, trùng lông và song tử trùng

c)

Chân giả, trùng roi, trùng đuôi và bào tử trùng

d)

Chân giả, trùng roi, trùng lông và song tử trùng

14.

Trichomonas vaginalis di chuyển bằng:

a)

Chân giả

b)

roi

c)

không di động

d)

lông

15.

Amip gây bệnh có 3 thể sau:

a)

Thể bào nang, thể hoạt động ăn hồng cầu và không ăn hồng cầu

b)

Thể bào nang, thể hoạt động không ăn hồng cầu và thể trùng

c)

Thể bào nang, thể hoạt động ăn hồng cầu và thể trùng đuôi

d)

Thể bào tử trùng, thể hoạt động ăn hồng cầu và không ăn hồng cầu

16.

Nêu 3 cơ quan ngoài ruột thường bị apxe do amip:

a)

Não, tim và dạ dày

b)

Não, gan và dạ dày

c)

Gan, phổi và não

d)

Não, tim và phổi

17.

Hai loại chu kỳ của amip gây bệnh:

a)

Chu kỳ không gây bệnh và chu kỳ bào tử trùng

b)

Chu kỳ bào tử trùng và chu kỳ gây bệnh

c)

Chu kỳ không gây bệnh và chu kỳ gây bệnh

d)

Chu kỳ gây bệnh và chu kỳ nang trùng

18.

Lớp trùng roi được chia thành 2 nhóm theo vị trí ký sinh là:

a)

Đường tiêu hóa - máu và đường sinh dục - nội tạng

b)

Đường tiêu hóa - sinh dục và đường máu - nội tạng

c)

Đường máu - sinh dục và đường tiêu hóa - nội tạng

d)

Đường tiêu hóa - nội tạng và đường máu - sinh dục

19.

Kể 2 giai đoạn phát triển vô tính của ký sinh trùng sốt rét trên cơ thể người:

a)

Giai đoạn phát triển ở tim và ở hồng cầu

b)

Giai đoạn phát triển ở dạ dày và ở hồng cầu

c)

Giai đoạn phát triển ở gan và ở hồng cầu

d)

Giai đoạn phát triển ở phổi và ở hồng cầu

20.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng sốt rét qua 2 giai đoạn:

a)

Giai đoạn phát triển trên muỗi và gan của người

b)

Giai đoạn phát triển trên muỗi và hồng cầu người

c)

Giai đoạn phát triển trên gan và hồng cầu ở người

d)

Giai đoạn phát triển trên muỗi và ở người

21.

Hai hình thức sinh sản của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Sinh sản hữu tính ở hồng cầu và vô tính ở gan người

b)

Sinh sản hữu tính ở người và vô tính ở muỗi

c)

Sinh sản hữu tính ở muỗi và vô tính ở người

d)

Sinh sản hữu tính ở gan và vô tính ở hồng cầu người

22.

Đặc điểm ký sinh nào là của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Ký sinh trùng có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh

b)

Ký sinh ngoại tế bào

c)

Ký sinh trùng không có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh

d)

Ký sinh ngoại tế bào và có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh

23.

Kể tên 2 loại ký sinh trùng sốt rét hay gặp Việt Nam:

a)

Plasmodium ovale và Plasmodium malarie

b)

Plasmodium falciparum và Plasmodium ovale

c)

Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax

d)

Plasmodium ovale và Plasmodium vivax

24.

Hai tác hại của giun móc ở giai đoạn ấu trùng xuyên qua da:

a)

Gây loét tại chỗ xuyên qua da và vận chuyển mầm bệnh

b)

Gây chủ yếu viêm lỗ chân lông và vận chuyển mầm bệnh

c)

Gây viêm da và vận chuyển virus gây bệnh

d)

Gây viêm da và vận chuyển mầm bệnh

25.

Hai tác hại của giun móc ở giai đoạn giun ký sinh ở ruột:

a)

Hút máu và viêm loét hành tá tràng

b)

Hút dưỡng chấp và viêm loét hành tá tràng

c)

Hút dịch và viêm loét hành tá tràng

d)

Hút máu và viêm loét dạ dày

26.

Đơn bào nào ký sinh ở máu:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Balantidium coli

c)

Plasmodium falciparum

d)

Entamoeba histolytic

27.

Đơn bào nào có thể ký sinh trong tế bào:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Giardia lambia

c)

Balantidium coli

d)

Plasmodium vivax

28.

Truyền máu có thể nhiễm đơn bào nào:

a)

Entamoeba histolytic

b)

Balantidium coli

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Plasmodium falciparum

29.

Động vật chân đốt hút máu có thể truyền đơn bào nào:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Plasmodium vivax

d)

Balantidium coli

30.

Đơn bào nào có thể nhiễm qua đường sinh dục:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Entamoeba histolytica

c)

Giardia lamblia

d)

Plasmodium falciparum

31.

Xét nghiệm phân có thể tìm thấy đơn bào nào sau đây:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Entamoeba histolytica

c)

Plasmodium falciparum

d)

Leishmania

32.

Thể nào của Entamoeba histolytica khi bị nhiễm có khả năng gây bệnh:

a)

Thể bào nang có 4 nhân

b)

Thể bào nang có 1 nhân

c)

Thể Minuta

d)

Thể Magna

33.

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica có đặc điểm:

a)

Chỉ sống hội sinh, vô hại trong lòng ruột

b)

Gây vết loét ở đại tràng khi có điều kiện thuận lợi

c)

Sống ở tiểu tràng

d)

Bị chết dưới tác dụng của dịch vị

34.

Thể bào nang gây bệnh của Entamoeba histolytica có mấy nhân:

a)

4 nhân

b)

2 nhân

c)

1 nhân

d)

8 nhân

35.

Bệnh lý cấp tính do Entamoeba histolytica thường có những triệu chứng nào:

a)

Phân có nhầy máu

b)

Đau bụng dữ dội

c)

Phân lỏng nhiều nước

d)

Gan, lách sưng to

36.

Thể Minuta của Entamoeba histolytica có đặc điểm:

a)

Hoạt động, chưa ăn hồng cầu, gây bệnh

b)

Hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

c)

Chưa hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

d)

Hoạt động, ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

37.

Thể Magna của Entamoeba histolytica có đặc điểm:

a)

Hoạt động, ăn hồng cầu, gây bệnh

b)

Chưa hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

c)

Hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

d)

Hoạt động, ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

38.

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica khó có khả năng gây nhiễm cho người vì:

a)

Thể hoạt động chết nhanh ở ngoại cảnh

b)

Thể hoạt động bị chết do dịch vị

c)

Thường nhiễm ít không đủ để gây bệnh

d)

Người không bao giờ ăn phải thể hoạt động

39.

Entamoeba histolytica thường hay gây áp xe cho cơ quan nào của người:

a)

Bàng quang

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Thận

40.

Bệnh nhân mắc lỵ cấp tính do Entamoeba histolytica khi xét nghiệm phân phải thấy thể nào dưới đây:

a)

Thể Cyst có 4 nhân

b)

Thể Cyst có 1 nhân

c)

Thể Magna

d)

Thể Minuta

41.

Entamoeba histolytica di chuyển bằng:

a)

chân giả

b)

ko di động

c)

Lông

d)

Roi

42.

Kích thước bào nang của amip là:

a)

8 - 15µm

b)

10 - 12µm

c)

11 - 13µm

d)

5 - 10µm

43.

Đơn bào nào dưới đây chỉ có thể hoạt động, không có thể bào nang:

a)

Trichomonas vaginalis

b)

Lamblia intestinalis

c)

Entamoeba histolytica

d)

Balantidium coli

44.

Có thể tìm Trichomonas vaginalis ở bệnh phẩm nào:

a)

Dịch tiết âm đạo

b)

Phân

c)

Máu

d)

Đờm

45.

Trichomonas intestinalis di chuyển bằng:

a)

Roi

b)

Chân giả

c)

Không di động

d)

Lông

46.

Trichomonas vaginalis thường ký sinh ở đâu:

a)

Gan - phổi

b)

Ruột - dạ dày

c)

Máu - phổi

d)

Đường tiết niệu - sinh dục

47.

Trichomonas vaginalis lây truyền chủ yếu theo đường nào:

a)

Hô hấp

b)

Tình dục

c)

Tiêu hóa

d)

Máu

48.

Loại giun sán nào dưới đây trong chu kỳ phát triển có di cư qua phổi:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun chỉ bạch huyết

d)

Giun tóc

49.

Hội chứng Loeffler do ấu trùng giun đũa gây ra có những triệu chứng nào:

a)

Gan, lách hạch xưng to, có hình ảnh phổi bị tràn dịch

b)

X-quang phổi mờ, có hình ảnh giống thâm nhiễm lao

c)

Sưng hạch bạch huyết và đi ngoài phân có máu

d)

Đau quặn, mót rặn, đi ngoài phân nhầy máu

50.

Ăn gỏi cá có thể mắc bệnh sán nào:

a)

Sán lá phổi

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Sán dây lợn

d)

Sán lá ruột

51.

Loại giun sán nào thường gây thiếu máu nhược sắc:

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun chỉ bạch huyết

d)

Giun móc

52.

Ấu trùng của loại giun nào dưới đây có thể chủ động chui qua da và gây bệnh cho người:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

53.

Người vừa là vật chủ chính và vừa là vật chủ phụ của loại sán nào dưới đây:

a)

Sán dây bò

b)

Sán dây lợn

c)

Sán lá ruột

d)

Sán lá gan nhỏ

54.

Giun nào dưới đây ký sinh ở ruột non:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun móc

d)

Giun kim

55.

Ăn tôm cua sống, chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá ruột

c)

Sán dây

d)

Sán lá phổi

56.

Trong đất có thể tìm thấy mầm bệnh của loại giun nào sau đây:

a)

Giun móc

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun đũa

57.

Loại sán nào vị trí ký sinh ở đường dẫn mật trong gan:

a)

Sán lá phổi

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Sán dây lợn

d)

Sán lá ruột

58.

Ăn thịt trâu bò tái, sống có thể mắc bệnh sán nào:

a)

Sán lá ruột

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Sán dây bò

d)

Sán dây lợn

59.

Loại giun nào thường có tỷ lệ nhiễm cao ở trẻ em:

a)

Giun lươn

b)

Giun kim

c)

Giun tóc

d)

Giun móc

60.

Loại giun nào gây hội chứng Loeffler ở phổi:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

61.

Thức ăn của giun móc là:

a)

Dịch tế bào

b)

Máu

c)

Dưỡng chấp

d)

Thức ăn thừa

62.

Tá tràng là vị trí ký sinh của giun nào:

a)

Giun móc

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun đũa

63.

Xét nghiệm phân để chẩn đoán nhiễm sán dây lợn cần tìm:

a)

Trứng sán

b)

Đốt sán

c)

Ấu trùng sán

d)

Đầu sán

64.

Loại muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét:

a)

Culex

b)

Aedes

c)

Mansonia

d)

Anopheles

65.

Cơ quan nào trong cơ thể là giai đoạn phát triển của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Hồng cầu và não

b)

Bạch cầu và gan

c)

Hồng cầu và bạch cầu

d)

Gan và hồng cầu

66.

Quá trình thực hiện chu kỳ của ký sinh trùng KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố sau:

a)

Môi trường sống

b)

Thức ăn

c)

Nhiệt độ cơ thể vật chủ

d)

Nhiệt độ môi trường

67.

Ăn rau sống nguội có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, TRỪ:

a)

Giun tóc

b)

Giun kim

c)

Giun đũa

d)

Giun móc

68.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:

a)

Mất máu

b)

Biến chứng ngoại khoa

c)

Mất sinh chất

d)

biến chứng nội khoa

69.

Loại giun nào sau đây tỷ lệ nhiễm cao ở Việt Nam:

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun tóc

d)

Giun chỉ

70.

Đặc điểm biểu hiện bệnh do ký sinh trùng là:

a)

Sốt cao, triệu chứng rầm rộ, không theo vùng

b)

Bệnh theo vùng, âm thầm, lâu dài và có thời hạn

c)

Không sốt, âm thầm lặng lẽ, không theo vùng

d)

Bệnh theo vùng, biểu hiện rầm rộ và có thời hạn