wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Kinh tế Vĩ mô

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thoả mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội, chứng minh rằng

a)

Có sự giới hạn của cải để thoả mãn nhu cầu có giới hạn của xã hội

b)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm

c)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d)

Không có câu nào đúng

2.

Kinh tế học nhằm nghiên cứu

a)

Hiệu quả của hoạt động kinh tế

b)

Việc tiêu thụ của hoạt động kinh tế

c)

Những nhu cầu không thể thoả mãn đầy đủ

d)

Các câu trên đều đúng

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

b)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ gọi đi làm việc

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế

4.

Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia

a)

Giảm trong 1 quý

b)

Không thay đổi

c)

Giảm liên tục trong 1 năm

d)

Giảm liên tục trong 2 quý

5.

“Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4% mỗi năm trong giai đoạn 2015-2020” câu nói này thuộc

a)

Kinh tế vi mô thực chứng

b)

Kinh tế vi mô chuẩn tắc

c)

Kinh tế vĩ mô thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô chuẩn tắc

6.

Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô

a)

Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp liên doanh nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần

b)

Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách

c)

Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăng

d)

Không câu nào đúng

7.

Mục tiêu của ổn định kinh tế vĩ mô là

a)

Điều chỉnh tỉ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức cao nhất

b)

Điều chỉnh tỉ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất

c)

Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức không đổi

d)

Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp bằng 0

8.

Khi thực hiện được mục tiêu hiệu quả và mục tiêu ổn định nền kinh tế thì sẽ thực hiện được

a)

Mục tiêu tăng trưởng nền kinh tế

b)

Mục tiêu kiểm soát lạm phát

c)

Mục tiêu giảm tỉ lệ thất nghiệp

d)

Cả 3 mục tiêu a b c

9.

Sản lượng tiềm năng có xu hướng tăng theo thời gian là do

a)

Đầu tư vào máy móc, thiết bị giáo dục làm tăng vốn

b)

Tiến bộ kỹ thuật sử dụng các yếu tố đầu vào hiệu quả hơn

c)

Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động

d)

Tất cả các yếu tố trên

10.

Thực tế là nhu cầu của con người không được thoả mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có, đây là vấn đề liên quan đến

a)

Chi phí cơ hội

b)

Khan hiếm

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Ai sẽ là tiêu dùng

11.

Vấn đề khan hiếm

a)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế thị trường tự do

b)

có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá thấp xuống

c)

Luôn luôn tồn tại vì nhu cầu của con người không được thoả mãn với các nguồn lực hiện có

d)

Có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá cao lên

12.

Chi phí cơ hội

a)

Chỉ là đo lường bằng giá trị tiền tệ

b)

Là giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua

c)

Là giá trị của phương án tốt nhất được thực hiện

d)

Là những chi phí gián tiếp

13.

Điều nào sau đây không được coi là một phần chi phí cơ hội của việc đi học đại học

a)

Học phí

b)

Chi phí ăn uống

c)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

d)

Thời gian làm việc khác nếu không đi học

14.

Đây là suy thoái

a)

Hình chữ V

b)

Hình chữ U

c)

Hình chữ W

d)

Hình chữ L

15.

Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học nghiên cứu là

a)

Sự khan hiếm nguồn lực

b)

Tối đa hoá lợi nhuận

c)

Cơ chế giá

d)

Tiền tệ

16.

Khan hiếm nguồn lực là do

a)

Tạo ra nguồn năng lượng mới ít hơn so với sự giảm đi của tài nguyên thiên nhiên

b)

Nhu cầu con người quá lớn

c)

Nguồn lực là có hạn trong khi nhu cầu về hàng hoá hay dịch vụ là vô hạn

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

17.

Nền kinh tế được gọi là hiệu quả khi

a)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Lực lượng lao động làm việc hiệu quả

c)

Có thể sản xuất nhiều hơn một loạt hàng hoá trong khi không phải giảm bớt sản xuất một loạt hàng hoá khác

d)

Chính phủ quyết định việc phân bổ tất cả nguồn lực

18.

Nhân tố nào có thể loại trừ được vấn đề khan hiếm

a)

Sự hợp tác

b)

Không có nhân tố nào

c)

Cơ chế thị trường

d)

Cơ chế mệnh lệnh

19.

Để có được sự quyết định lựa chọn tối ưu, con người phải

a)

Có khả năng tính toán những mô hình toán học phức tạp

b)

Có nguồn lực không giới hạn

c)

Tự do đối với các cản trở của chính phủ

d)

Đánh giá được chi phí của những hành động khác

20.

Công ty Viettravel quyết định mua máy bay chở khách du lịch thay vì đi máy bay của các hãng khác như VietNamAirline, VietJet. Quyết định này của công ty thể hiện điều gì

a)

Chi phí cơ hội

b)

Công ty có người chủ quyết đoán

c)

Công ty thích tự sở hữu máy bay

d)

Không thể hiện gì vì mỗi công ty có chính sách riêng

21.

Một công nhân quyết định đi học thêm buổi tối và từ bỏ việc tăng ca mang lại cho anh ta thêm 1 khoản thu nhập là 5 triệu/ tháng. Vậy ta có thể nói

a)

Người công nhân đã đánh đổi 5tr/tháng để đi học

b)

Quyết định của anh ta là hợp lý

c)

Anh công nhân là người có lý trí

d)

Anh công nhân thích học hơn là đi làm thêm

22.

Một hội chợ hàng tiêu dùng thực hiện chính sách giảm giá nên người tiêu dùng đã tới mua hàng nhiều hơn, điều này cho thấy

a)

Người dân thích mua sắm

b)

Người dân suy nghĩ tại điểm cận biên

c)

Người dân phản ứng với động cơ khuyến khích

d)

Mua hàng càng nhiều sẽ mang lại càng nhiều lợi ích cho người dân

23.

Khi chính phủ can thiệp vào nền kinh tế điều nào sau đây không đúng

a)

Hạn chế ảnh hưởng của ngoại tác tiêu cực

b)

Giảm tổn thất do sức mạnh thị trường

c)

Bảo vệ quyền sở hữu của người dân

d)

Giúp nguồn lực luôn được phân bổ hiệu quả

24.

Điệp bỏ 100 triệu tiền tiết kiệm để mở 1 quán trà sữa, và trực tiếp quản lý quán trà sữa, sau 1 năm thu về lợi nhuận 60 triệu. Vậy chi phí cơ hội của Điệp trong quyết định này là

a)

100 triệu

b)

100 triệu và thời gian 1 năm

c)

Lợi ích lớn nhất có được từ 100 triệu và từ thời gian 1 năm

d)

160 triệu

25.

Điều nào sau đây là đúng khi chính phủ in quá nhiều tiền

a)

Nền kinh tế sẽ tăng nguồn vốn

b)

Giá hàng hoá dịch vụ tăng

c)

Chỉ xảy ra lạm phát trong dài hạn

d)

Thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng

26.

Khi giá một hàng hoá nào đó giảm xuống thì khách hàng mua hàng hoá đó nhiều hơn là do khách hàng

a)

Thích mua nhiều hàng hoá

b)

có nhiều tiền

c)

phản ứng với mức giá giảm

d)

đã hành động không có lý trí

27.

Khan hiếm đồi hỏi con ngừoi phải

a)

hợp tác

b)

cạnh tranh

c)

giao thương

d)

lựa chọn

28.

phát biểu nào sau đây có tính thực chứng?

a)

Chính phủ không nên tái phân phối thu nhập

b)

doanh nghiệp phải đóng góp từ thiện nhiều hơn

c)

hộ gia đình là nguồn tiết kiệm trọng yếu của nền kinh tế

d)

thành phần nước ngoài cần phải được quản lý chặt chẽ hơn

29.

Phát biểu nào sau đây có tính chuẩn tắc?

a)

Chi tiêu của hộ gia đình chiếm phần lớn trong tổng chi tiêu

b)

chi ngân sách của chính phủ tăng mạnh năm 2009

c)

thành phần doanh nghiệp là nguồn cung việc làm của nền kinh tế

d)

hộ gia đình nên gia tăng tiết kiệm

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực?

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

Thường tính cho 1 năm

d)

Không tính giá trị sản phẩm trung gian

31.

tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực

a)

lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá

b)

lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá

c)

tính theo giá cố định

d)

a và c đều đúng

32.

GNP tính theo giá sản xuất bằng

a)

GNP trừ đi khấu hao

b)

GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu

c)

NI cộng khấu hao

d)

b và c đều đúng

33.

GNP theo giá thị trường bằng

a)

GDP theo giá thị trường cộng với thu nhập ròng từ nước ngoài

b)

GDP theo giá thị trường trừ với thu nhập ròng từ nước ngoài

c)

sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao

d)

a và c đều đúng

34.

Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hoá, dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là?

a)

Thu nhập quốc gia

b)

Tổng sản phẩm quốc gia

c)

Sản phẩm quốc gia ròng

d)

Thu nhập khả dụng

35.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP danh nghĩa

a)

Theo giá cố định

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Không cho phép tính giá trị hàng hoá trung gian

36.

Chỉ tiêu không đo lường giá trị hàng hoá dịch vụ cuối cùng

a)

Tổng sản phẩm quốc gia

b)

Sản phẩm quốc gia ròng

c)

Thu nhập khả dụng

d)

Không có câu nào đúng

37.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí

a)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

Tiền lương của người lao động

c)

Trợ cấp trong kinh doanh

d)

Tiền thuê đất

38.

Khoản thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh

a)

giá trị gia tăng

b)

thừa kế tài sản

c)

thu nhập doanh nghiệp

d)

b và c đều đúng

39.

Đây là suy thoái

a)

Hình chữ V

b)

Hình chữ U

c)

Hình chữ W

d)

Hình chữ L

40.

… được tính bằng cách cộng toàn bộ các yếu tố chi phí trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc gia

c)

Sản phẩm quốc gia ròng

d)

Thu nhập khả dụng

41.

….không nằm trong thu nhập khả dụng

a)

Lợi nhuận của chủ doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

b và c đều đúng

42.

Chi chuyển nhượng là các khoản

a)

Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp hưu trí

d)

Tất cả các câu trên

43.

Tổng sản phẩm quốc dân danh nghĩa của quốc gia A năm 2015 là 360 tỷ USD, năm 2018 là 672 tỷ USD. Chỉ số giá năm 2015 là 90 và chỉ số giá năm 2018 là 120. Tổng sản phẩm quốc dân thực giữa năm 2015 và 2018 sẽ là

a)

giữ nguyên không thay đổi

b)

chênh lệch khoảng 40%

c)

Chênh lệch khoảng 70%

d)

Chênh lệch khoảng 86.6%

44.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng quốc gia

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Thu nhập khả dụng

45.

GNP danh nghĩa bao gồm

a)

Tiền mua bột mì của một lò bánh mì

b)

Tiền mua sợi của nhà máy dệt vải

c)

Bột mì được mua bởi một bà nội trợ

d)

Không có câu nào đúng

46.

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo

a)

Quan điểm lãnh thổ

b)

Sản phẩm cuối cùng được được tạo ra trong năm

c)

Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng xuất hàng hoá và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm.

d)

a và b đều đúng

47.

sản lượng tiềm năng là

a)

Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng 0

c)

Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng 100% nguồn lực

d)

các câu trên đều sai

48.

Tổng sản phẩm quốc gia là chỉ tiêu phản ánh

a)

Giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng và dịch vụ được tạo ra trên lãnh thổ của một nước

b)

Giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng và dịch vụ do công dân của một nước sản xuất ra trong 1 năm

c)

Toàn bộ thu nhập được sử dụng theo ý muốn của công chúng trong một năm

d)

Phần thu nhập mà công dân trong nước kiếm được ở nước ngoài

49.

Sản lượng quốc gia tăng không có nghĩa là

a)

Mức sống của cá nhân tăng

b)

Thu nhập bình quân của cư dân giảm

c)

Thu nhập bình quân của cư dân tăng

d)

Các câu trên đều đúng

50.

Tăng trưởng kinh tế xảy ra khi

a)

giá trị sản lượng hàng hoá tăng

b)

Thu nhập trong dân cư tăng lên

c)

Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển sang phải

d)

các câu trên đều đúng

51.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b)

Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước

c)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỉ lệ lạm phát của năm gốc

d)

Chỉ số giá năm đó bằng chỉ số của giá của năm gốc

52.

Giá trị gia tăng của một doanh nghiệp là

a)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí nguyên liệu để sản xuất sản phẩm

b)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí vật chất mua ngoài để sản xuất sản phẩm

c)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi toàn bộ chi phí vật chất để sản xuất sản phẩm

d)

phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi chi phí tiền lương để sản xuất sản phẩm

53.

các khoản tiền nào sau đây không được gọi là tiêu dùng

a)

mua quần áo

b)

mua ô tô

c)

mua ngôi nhà mới

d)

vào rạp chiếu bóng

54.

tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của

a)

Tất cả hàng hoá và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định

b)

Tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định

c)

Tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

d)

tất cả các hàng hoá và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 2019

55.

Chỉ tiêu của. chính phủ (G) bao gồm số tiền

a)

Chính phủ bỏ ra mua hàng hoá dịch vụ

b)

Chính phủ bỏ ra cho người nghèo

c)

Chính phủ bỏ ra cho người già

d)

Chính phủ bỏ ra cho đồng bào lũ lụt

56.

Lan chi tiêu 150 triệu trong năm 2021 cho các hàng hoá dịch vụ, trong đó: chi tiêu 100 triệu để mua thực phẩm do các doanh nghiệp trong nước cung ứng, và 30 triệu để mua điện thoại iphone của Mỹ, 20 triệu để mua xe máy của nhật. Vậy GDP của VN năm 2015 sẽ thay đổi:

a)

Tăng 50 triệu

b)

Tăng 100 triệu

c)

Giảm 150 triệu

d)

Tăng 150 triệu

57.

Những khoản nào sau đây không được tính vào GDP

a)

Đóng học phí tại trường đại học

b)

Mua xe máy cũ phục vụ cho việc học

c)

Xem phim ở rạp giúp sinh viên thư giãn

d)

Sử dụng dịch vụ Internet

58.

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, tổng trị giá trị đóng góp vào GDP là:

a)

50$

b)

100$

c)

500$

d)

600$

59.

Khoản chi tiêu 40.000$ mua một chiếc xe Toyota được sản xuất tại Nhật sẽ ảnh hưởng tới yếu tố nào trong GDP của VN

a)

Đầu tư 40.000$ và xuất khẩu ròng tăng 40.000$

b)

Tiêu dùng tăng 40.000$ và xuất khẩu ròng giảm 40.000$

c)

Đầu tư giảm 40.000$ và xuất khẩu ròng giảm 40.000$

d)

Tiêu dùng giảm 40.000$ và xuất khẩu ròng tăng 40.000$

60.

GDP thực và GDP danh nghĩa của năm hiện hành bằng nhau nếu

a)

Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỉ lệ lạm phát năm trước

b)

Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá năm trước

c)

Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ năm gốc

d)

Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá năm gốc

61.

Nhân tố chính nào là nhân tố ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Lãi suất

d)

Lương

62.

Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì

a)

Đó là sản phẩm mua ngoài

b)

Đó là những sản phẩm dỡ dang

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng

d)

Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính

63.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa

a)

Tính theo giá cố định

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Không cho phép tính giá trị hàng hoá trung gian

64.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở

a)

Mục đích sử dụng

b)

Là nguyên liệu và không phải là nguyên liệu

c)

Thời gian tiêu thụ

d)

các câu trên đều sai

65.

Hoạt động nào sau đây không làm tăng thu nhập của người dân một nước

a)

Xây dụng một cây cầu

b)

Mở rộng đường giao thông

c)

Nhập khẩu nhiều xe oto và xe máy

d)

Xuất khẩu nhiều hàng tiêu dùng

66.

GDP danh nghĩa của năm 2023 lớn hơn GDP danh nghĩa của năm 2002 có nghĩa là :

a)

Sản lượng tăng

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng không đổi

d)

Không đủ thông tin để biết sản lượng thực tế

67.

GDP thực tế đo lường theo mức giá ……, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá …..

a)

Năm hiện hành, năm cơ sở

b)

năm cơ sở, năm hiện hành

c)

của hàng hoá trung gian, của hàng hoá cuối cùng

d)

Trong nước, quốc tế

68.

GDP danh nghĩa

a)

Điều chỉnh theo lạm phát

b)

Tính theo giá năm gốc

c)

Lớn hơn GDP thực tế

d)

Tính theo giá hiện hành

69.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) có thể được đo lường bằng tổng của

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính chủ và xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận

c)

Đầu tư, tiêu dùng, lợi nhuận và chi phí hàng hoá trung gian

d)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, chi phí hàng hoá trung gian, chuyển giao thu nhập và tiên thuê

70.

Điều nào sau đâu không đúng khi nói về GDP

a)

GDP không tính giá trị hàng hoá phi thị trường

b)

GDP không tính giá trị ngoại tác tiêu cực

c)

GDP là chỉ tiêu tốt đo lường phúc lợi của người dân

d)

GDP là chỉ tiêu tốt đánh giá tăng trưởng kinh tế