wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập môn tin

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm dữ liệu là?

a)

Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.

b)

Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.

c)

Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.

d)

Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.

2.

Dữ liệu trong máy tính có thể là?

a)

Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.

b)

Là các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.

c)

Là các hình ảnh.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.

b)

Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.

c)

Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.

d)

Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.

4.

Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?

a)

Vào thông tin.

b)

Xử lý thông tin.

c)

Xuất và lưu trữ thông tin.

d)

Biểu diễn thông tin.

5.

Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin, là bước thứ mấy?

a)

Bước 2.

b)

Bước 1.

c)

Bước 3.

d)

Xử lý thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.

6.

Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?

a)

0, 1, 2, …, 9

b)

0, 1, 2, …, 7

c)

0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F

d)

0, 1

7.

Hãy cho biết hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?

a)

Hệ bát phân (Oct).

b)

Hệ thập lục phân (Hex).

c)

Hệ nhị phân (Bin).

d)

Hệ thập phân (Dec).

8.

Hex (Hexadecimal Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau:

a)

Hệ nhị phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ thập phân

d)

Hệ thập lục phân

9.

Bin (Binary Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau:

a)

Hệ nhị phân.

b)

Hệ bát phân.

c)

Hệ thập phân.

d)

Hệ thập lục phân.

10.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0, 1, 2 để biểu diễn dữ liệu.

b)

Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, ... 10 để biểu diễn dữ liệu.

c)

Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0,1 để biểu diễn dữ liệu.

d)

Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, ... 9 để biểu diễn dữ liệu.

11.

Muốn chuyển đổi 1 số từ hệ 10 sang hệ 2, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.

b)

Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.

c)

Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.

d)

Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.

12.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

2MB = 1024 Byte.

b)

1 Bit = 10 Byte.

c)

2GB = 2048 MB.

d)

1GB = 1000 MB.

13.

Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách, kích chuột phải vào vùng trống, sau đó ta chọn?

a)

View/ chọn List

b)

View/ chọn Contents

c)

View/ chọn Details

d)

View/ chọn Tiles

14.

Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ ".VnArabia", ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?

a)

Bảng mã Unicode

b)

Bảng mã VNI.

c)

Bảng mã TCVN3.

d)

Không có đáp án đúng.

15.

Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ "Arial", ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?

a)

Bảng mã Unicode.

b)

Bảng mã VNI.

c)

Bảng mã TCVN3.

d)

Không có đáp án đúng.

16.

Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?

a)

Tahoma

b)

Arial

c)

VNI - Times

d)

Times New Roman

17.

đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?

a)

Tahoma

b)

Arial

c)

VNI - Times

d)

Times New Roman

18.

Hãy nêu cách có thể khởi động Microsoft Office Word?

a)

Start\ Run\ gõ Winword.exe\ chọn Ok.

b)

Start\ All Program\ Microsoft Office\ Microsoft Word.

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop.

d)

Cả ba cách đều đúng.

19.

Thao tác vào Tab File\ Close có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Chỉ đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.

b)

Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

d)

Có chức năng khác.

20.

Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word, ta thao tác?

a)

Tab File\ Close.

b)

Tab File\ Exit.

c)

Gõ tổ hợp phím Ctrl + W.

d)

Không có đáp án đúng.

21.

Tổ hợp phím Ctrl + N trong môi trường Word có chức năng gì?

a)

Lưu văn bản đang làm việc.

b)

Tạo một tệp văn bản mới.

c)

In văn bản đang mở.

d)

Không có đáp án đúng.

22.

Nêu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy, hãy chọn đáp án đúng?

a)

Gõ tổ hợp phím Alt + O.

b)

Gõ tổ hợp phím Shift + O.

c)

Tab File\ chọn Open.

d)

Tab Home\ chọn Open.

23.

Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Layout\ trong nhóm Page Background chọn Page Borders\ chọn đường viền?

a)

Đổ bóng cho văn bản.

b)

Tạo đường viền cho đoạn văn bản.

c)

Tạo đường viền cho trang văn bản.

d)

Không có đáp án đúng.

24.

Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một ô lên phía trên bên trái?

a)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Top Left trong nhóm Alignment

b)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment

c)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment

d)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment

25.

Để thực hiện việc sắp xếp dữ liệu trong bảng ta chọn mục nào?

a)

Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Formula.

b)

Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Formula.

c)

Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Sort.

d)

Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Sort.

26.

Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?

a)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Data

b)

Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Data

c)

Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Alignment

d)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Alignment

27.

Để xóa dòng trong bảng bạn làm như thế nào? Chọn dòng sau đó ta chọn?

a)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete row

b)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column

c)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells

d)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table

28.

Để xóa cột tại vi trí con trỏ chuột bạn làm như thế nào? Chọn cột sau đó ta chọn?

a)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete row

b)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column

c)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells

d)

Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table

29.

Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?

a)

Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Margins trong nhóm Page Setup.

b)

Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Orientation trong nhóm Page Setup.

c)

Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Size trong nhóm Page Setup.

d)

Không có đáp án đúng.

30.

Chuyển đổi 18 (10) = ? (2)

a)

11010

b)

10010

c)

10011

d)

10000

31.

Chuyển đổi 18 (10) = ? (2)

a)

11010

b)

10010

c)

10011

d)

10000

32.

Số 10010 hệ 2 là số bao nhiêu trong hệ 10?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

33.

Số 33 hệ 10 là dãy số nào trong hệ 2?

a)

110011

b)

100110

c)

100001

d)

100011

34.

Biểu thức 110011 Or 10111 cho kết quả?

a)

110111

b)

011101

c)

111101

d)

100111

35.

Biểu thức 11001 AND 10111 cho kết quả?

a)

01110

b)

11110

c)

10011

d)

10001

36.

Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng.

b)

Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM.

c)

Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ.

d)

Tất cả các yếu tố trên đều đúng.

37.

Bộ vi xử lý trung tâm CPU (Central Processing Unit) bao gồm các thành phần chính nào sau đây?

a)

Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), thanh ghi (Register).

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).

c)

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM).

d)

Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), bộ nhớ (RAM) và bộ nhớ (ROM).

38.

Thiết bị nào thực hiện thao tác vào dữ liệu, trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?

a)

Máy in, màn hình, máy quét, chuột.

b)

Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím.

c)

Bàn phím, chuột, máy quét.

d)

Máy quét, Loa, chuột, màn hình.

39.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Khối xử lý.

d)

Các thiết bị lưu trữ.

40.

Hãy chọn nhóm trong đó có thiết bị không cùng chức năng với những thiết bị còn lại?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu, loa.

b)

Bàn phím, chuột, máy quét.

c)

Màn hình, máy in, loa, bàn phím.

d)

USB, ổ đĩa cứng (HDD), ổ đĩa mềm (FDD).

41.

Hãy nêu cách đặt tên tệp? Chọn đáp án chính xác nhất.

a)

Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).

b)

Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).

42.

Chọn đáp án chính xác nhất.

a)

Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).

b)

Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).

c)

Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?); Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).

d)

Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?); Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).

43.

Trong các tên tệp sau đây, khi sử dụng tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?

a)

Hoc_phan_tin1?.docx

b)

Hoc_phan_tin_1.docx

c)

Hoc,phan,tin,1.docx

d)

Hoc phan tin 1.docx

44.

Trong các tên tệp tin sau đây, tên tệp tin nào là đúng quy định?

a)

Hoc_phan_tin:1.docx

b)

Hoc?phan?tin?1

c)

Hoc_phan_tin_1:

d)

Hoc phan tin 1.docx

45.

Để chọn toàn bộ các thư mục từ thư mục 1 tới thư mục 5, ta thao tác thế nào?

a)

Kéo chuột để bôi đen toàn bộ 5 thư mục.

b)

Chọn thư mục 1, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 5.

c)

Gõ tổ hợp phím Ctrl + A.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

46.

Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như thế nào?

a)

Chọn thư mục 2, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.

b)

Chọn thư mục 2, giữ phím Ctrl, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.

c)

Chọn thư mục 2, giữ phím Alt, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.

d)

Không có đáp án đúng.

47.

Để đổi tên thư mục ta thao tác thế nào?

a)

Chọn thư mục. Tab Edit\ Rename.

b)

Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.

c)

Không có đáp án đúng.

d)

Cả hai đáp án đều đúng.

48.

Muốn xoá hẳn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?

a)

Chọn thư mục\ gõ tổ hợp phím Shift + Delete.

b)

Chọn thư mục\ chuột phải chọn Delete.

c)

Chọn thư mục\ Tab File\ Delete.

d)

Không có đáp án đúng.

49.

Để sắp xếp các cửa sổ theo chiều dọc ta chọn thao tác?

a)

Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Cascade Windows.

b)

Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows stacked.

c)

Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows side by side.

50.

a sổ theo chiều dọc ta chọn thao tác?

a)

Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Cascade Windows.

b)

Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows stacked.

c)

Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows side by side

d)

Không có đáp án đúng.

51.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?

a)

Sang phải một ký tự

b)

Sang trái một ký tự

c)

Sang phải một từ

d)

Sang trái một từ

52.

Muốn đưa con trỏ chuột sang trái một từ trong khi soạn thảo, ta sử dụng phím nào?

a)

Ctrl + -> (mũi tên sang phải)

b)

(mũi tên sang phải)

c)

<- (mũi tên sang trái)

d)

Ctrl + <- (mũi tên sang trái)

53.

Muốn đưa dấu chèn xuống cuối một trang văn bản trong khi soạn thảo, ta gõ tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Page Up

b)

Shift + Page Down

c)

Page Up

d)

Ctrl + Page Down

54.

Cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Home trong môi trường Word?

a)

Dời dấu chèn về đầu tư liệu.

b)

Dời dấu chèn về cuối tư liệu.

c)

Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về đầu tư liệu.

d)

Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu.

55.

Trong khi soạn thảo, muốn chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu?

a)

Ctrl + Home.

b)

Ctrl + End.

c)

Ctrl + Shift + Home.

d)

Ctrl + Shift + End.

56.

Trong khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xóa?

a)

Một ký tự phía bên phải dấu chèn.

b)

Một ký tự phía bên trái dấu chèn.

c)

Một từ nằm bên phải dấu chèn.

d)

Một từ nằm bên trái dấu chèn.

57.

Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong môi trường Word có chức năng gì?

a)

Ngắt đoạn văn bản.

b)

Ngắt dòng văn bản.

c)

Ngắt trang văn bản.

d)

Không có đáp án đúng.

58.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu ta ấn phím Enter, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Ngắt dòng văn bản đang gõ.

b)

Ngắt trang văn bản.

c)

Ngắt câu văn bản.

d)

Không có đáp án đúng.

59.

Muốn hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm, ta thao tác thế nào, chọn đáp án đúng?

a)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ chuột phải\ Copy.

b)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Paste.

c)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Cut.

d)

Đư

60.

thao tác thế nào, chọn đáp án đúng?

a)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ chuột phải\ Copy.

b)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Paste.

c)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Cut.

d)

Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Ctrl + Z.

61.

Tổ hợp phím Ctrl + C trong môi trường Word có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.

b)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.

c)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm.

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó.

62.

Để nhóm các đối tượng đồ họa thành một nhóm, ta thực hiện thế nào?

a)

Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Ungroup.

b)

Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Group.

c)

Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Regroup.

d)

Không có phương án đúng.

63.

Để trộn và gửi thư theo mẫu sẵn có ta thực hiện?

a)

Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard

b)

Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard

c)

View/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard

d)

Edit/ Start Mail Merge, nhắp chọn Mail Merge wizard

64.

Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện?

a)

Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.

b)

Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.

c)

Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.

d)

Mailings/ Select Recipients, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn

65.

Để tạo bì thư và nhãn, ta thực hiện?

a)

Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chon Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.

b)

Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chon Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.

c)

Insert/ Start Mail Merge, nhắp chon Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.

d)

Mailings/ Select Recipients, nhắp chon Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.