Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tài chính Ngân hàng

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn là thành phần tài sản nợ

b)

Tiền gửi có kỳ hạn là thành phần của tài sản nợ

c)

Tiền gửi của các TCTD là thành phần của tài sản nợ

d)

Tiền gửi vãng lai không phải là thành phần của tài sản nợ

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biện pháp tâm lý là biện pháp quan trọng hàng đầu để tăng nguồn vốn huy động

b)

Biện pháp kỹ thuật là biện pháp quan trọng hàng đầu để tăng nguồn vốn huy động

c)

Biện pháp kinh tế là biện pháp quan trọng hàng đầu để tăng nguồn vốn huy động

d)

Biện pháp khai thác là biện pháp quan trọng hàng đầu để tăng nguồn vốn huy động

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về nhân tố chất lượng dịch vụ của ngân hàng?

a)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

b)

Sự đa dạng và tiện ích của sản phẩm dịch vụ

c)

Lãi suất

d)

Chất lượng đội ngũ nhân viên

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biện pháp kinh tế sẽ giúp tiết kiệm được chi phí huy động

b)

Ngân hàng sử dụng biện pháp kinh tế bằng cách tăng lãi suất để thu hút vốn

c)

Biện pháp kinh tế chỉ đáp ứng được nhu cầu vốn trong dài hạn

d)

Biện pháp kinh tế là biện pháp chiến lược dài hạn của ngân hàng

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biện pháp kỹ thuật là biện pháp tác động vào tâm lý của khách hàng

b)

Biện pháp kỹ thuật là biện pháp mang tính chất chiến lược của mỗi ngân hàng

c)

Biện pháp kỹ thuật mang lại hiệu quả trong ngắn hạn lẫn dài hạn

d)

Biện pháp kỹ thuật được thực hiện bằng cách cải tiến, nâng cấp máy móc thiết bị

6.

Biện pháp kỹ thuật có thể được thực hiện bằng cách nào ?

a)

Tăng lãi suất

b)

Khuyến mãi

c)

Quảng cáo

d)

Hoàn thiện và phát triển mạng lưới truyền thống và mạng lưới hiện đại

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biện pháp tâm lý là biện pháp tác động vào yếu tố tình cảm của khách hàng

b)

Biện pháp tâm lý được thực hiện bằng cách kiểm tra sức khỏe, tâm sinh lý của khách hàng

c)

Biện pháp tâm lý được thực hiện bằng cách tuyên truyền hiệu quả đến khách hàng

d)

Để thực hiện tốt biện pháp tâm lý cần phải đào tạo và phát triển chuyên môn và kỹ năng giao tiếp cho đội ngũ các bộ

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sử dụng biện pháp kinh tế bằng cách đa dạng hóa các nguồn vốn huy động

b)

Phát triển mạng lưới truyền thống là tăng cướng phát triển thẻ thanh toán, thẻ tín dụng

c)

Sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung dài hạn không được vượt quá 30% (1.10.2023)

d)

Phát triển mạng lưới hiện đại là tăng cường mở rộng mạng lưới chi nhánh

9.

Khi nhu cầu vốn phát sinh vượt quá khả năng thanh khoản thì ngân hàng sẽ vay theo trình tự nào sau đây?

a)

Giao dịch mua bán trên thị trường mở, vay qua đêm, vay tái cấp vốn của NHNN

b)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi có mệnh giá lớn, vay qua đêm, vay tái cấp vốn của NHNN

c)

Vay tái cấp vốn của NHNN, vay qua đêm, phát hành chứng chỉ tiền gửi có mệnh giá lớn

d)

Vay qua đêm, vay tái cấp vốn của NHNN, phát hành chứng chỉ tiền gửi có mệnh giá lớn

10.

Các nội dung cơ bản trong quản lý tài sản nợ không bao gồm?

a)

Xây dựng chính sách cho vay cho toàn hệ thống

b)

Xây dựng kế hoạch nguồn vốn

c)

Thực hiện công tác điều hành vốn trong toàn hệ thống

d)

Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch nguồn vốn

11.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Quản trị tài sản có nhằm đảm bảo cho hoạt động của ngân hàng an toàn và có lãi

b)

Quản trị tài sản có nhằm đảm bảo cho việc huy động vốn đủ và chi phí thấp

c)

Tài sản có được thành từ các nguồn vốn của ngân hàng trong quá trình hoạt động

d)

Nói đến tài sản có là liên quan đến việc sử dụng vốn của ngân hàng

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về các yếu tố tác động đến tài sản có?

a)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

b)

Các quy định của pháp luật

c)

Mối quan hệ tương hỗ giữa ngân hàng và khách hàng

d)

Lợi nhuận mà ngân hàng đạt được trong kinh doanh

13.

Nguyên tắc của tài sản có không bao gồm?

a)

Chi phí thấp và quy mô huy động vốn cao

b)

Đa dạng hóa các khoản mục tài sản có để phân tán rủi ro

c)

Đảm bảo sự hài hòa giữa khả năng thanh toán và khả năng sinh lời

d)

Chấp hành đúng các quy định về giới hạn sử dụng vốn

14.

Thành phần tài sản có không bao gồm?

a)

Dự trữ sơ cấp

b)

Dự trữ thứ cấp

c)

Huy động từ phát hành giấy tờ có giá

d)

Cho vay và đầu tư

15.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cho vay các tổ chức kinh tế và cá nhân là khoản mục chiếm tỷ trọng lớn nhất

b)

Cho vay trực tiếp người đi vay và người trả nợ là một

c)

Ông Phạm Nhân vay tiền kinh doanh nước đá mía 6 tháng là vay ngắn hạn

d)

Cho vay gián tiếp người đi vay và người trả nợ là một

16.

Cho vay gián tiếp không bao gồm?

a)

Chiết khấu giấy tờ có giá

b)

Bao thanh toán

c)

Bảo lãnh ngân hàng

d)

Phạm Nhân vay mua nhà có tài sản đảm bảo thuộc quyền sở hữu của Phạm Nhân

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đầu tư gián tiếp?

a)

Đầu tư vào trái phiếu chính phủ

b)

Góp vốn liên doanh

c)

Góp vốn mua cổ phần

d)

Góp vốn thành lập công ty trực thuộc ( công ty con )

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đầu tư trực tiếp?

a)

Đầu tư vào trái phiếu công ty

b)

Đầu tư vào tín phiếu kho bạc

c)

Góp vốn liên doanh

d)

Đầu tư vào trái phiếu đô thị

19.

Phát biểu nào sau đây là sai về dự trữ sơ cấp?

a)

Là khoản dự trữ có tính thanh khoản cao nhất

b)

Đáp ứng nhu cầu chi trả, phát sinh hàng ngày

c)

Tồn tại dưới hình thức tiền mặt, tiền gửi

d)

Tồn tại dưới hình thức các chứng khoán có tính thanh khoản cao

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dự trữ thứ cấp?

a)

Là khoản dự trữ có tính thanh khoản cao hơn dự trữ sơ cấp

b)

Được sử dụng cho nhu cầu chi trả, phát sinh hàng ngày

c)

Tồn tại dưới hình thức tiền mặt, tiền gửi

d)

Sử dụng khi dự trữ sơ cấp đã được sử dụng hết

21.

Hoạt động tín dụng không bao gồm?

a)

Cho vay

b)

Chiết khấu giấy tờ có giá

c)

Đầu tư vào trái phiếu chính phủ

d)

Bao thanh toán và bảo lãnh

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nếu vì mục đích thanh khoản sẽ đầu tư vào dự trữ thứ cấp

b)

Nếu vì mục đích sinh lời sẽ đầu tư vào trái phiếu dài hạn

c)

Tiền gửi không kỳ hạn được sử dụng cho dự trữ sơ cấp

d)

Nguồn vốn huy động có kỳ hạn được sử dụng cho dự trữ sơ cấp

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn vốn tự có chủ yếu là dùng để dự trữ

b)

Dự trữ bắt buộc giúp ngân hàng tăng khả năng huy động vốn

c)

Chính sách tín dụng nhằm mục đích tăng khả năng thanh toán giữa các ngân hàng

d)

Mục tiêu của chính sách tín dụng là cân bằng giữa lợi nhuận và rủi ro

24.

Phát biểu nào sau đây không phải là nội dung của chính sách tín dụng?

a)

Giúp hoạt động tín dụng hướng tới kết hợp nhiều mục tiêu trong cho vay

b)

Phải xác định được quy mô tín dụng

c)

Các thành phần của một khoản tín dụng

d)

Cơ chế phân cấp quản lý và ủy quyền

25.

Phát biểu nào sau đây là sai về các yếu tố cấu thành lãi suất cho vay?

a)

Chi phí cố định, chi phí biến đổi

b)

Chi phí huy động vốn, chí phí hoạt động

c)

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

d)

Chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu

26.

Khi đề cập đến tư cách người vay ( Character ),năng lực của người vay ( Capacity ),thu nhập của người vay ( Cash ), bảo đảm tiền vay ( Collateral ), các điều kiện ( Conditions ), khả năng kiểm soát ( Control) . Ngân hàng đang muốn đề tập đến vấn đề gì?

a)

Tiêu chuẩn 5C

b)

Tiêu chuẩn 6C

c)

Tiêu chuẩn Campari

d)

Tiêu chuẩn 5P

27.

Khi đề cập đến con người ( Person ),mục đích ( Purpose ),nguồn trả nợ ( Payment Source ),triển vọng ( Prospect), tài sản đảm bảo ( Properties ). Ngân hàng đang muốn đề tập đến vấn đề gì?

a)

Tiêu chuẩn 5C

b)

Tiêu chuẩn 5P

c)

Tiêu chuẩn Campari

d)

Tiêu chuẩn 6C

28.

Khi đề cập đến tư cách người vay ( Character ),khả năng ( Ability ),lợi nhuận ( Margin ), mục đích ( Purpose ), lượng tiền vay ( Amount ), nguồn trả nợ ( Repayment), tài sản đảm bảo ( Insurance). Ngân hàng đang muốn đề tập đến vấn đề gì?

a)

Tiêu chuẩn 7C

b)

Tiêu chuẩn 6C

c)

Tiêu chuẩn Campari

d)

Tiêu chuẩn 5P

29.

Để ra quyết định tín dụng cần phải phối hợp các loại phân tích nào sau đây?

a)

Phân tích vi mô và phân tích vĩ mô

b)

Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội và thách thức

c)

Phân tích tài chính và phân tích phi tài chính

d)

Phân tích bên trong và phần tích bên ngoài

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phân tích phi tài chính là phân tích mô hình 6C hoặc 5P hoặc Campari

b)

Phân tích tài chính phải phân tích cả ngân hàng và khách hàng

c)

Phân tích báo cáo tài chính là một hình thức phân tích tài chính của khách hàng vay

d)

Tỷ trọng đầu tư phải cao hơn tỷ trọng cho vay vì đầu tư luôn sinh lời nhiều hơn

31.

Câu 31: Mục đích thẩm định năng lực tài chính của khách hàng là?

a)

Đánh giá tình hình tài chính của khách hàng

b)

Đánh giá khả năng trả nợ của ngân hàng

c)

Đánh giá năng lực pháp lý

d)

Đánh giá giá trị tài sản đảm bảo

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

c)

Nguyên tắc thẩm định năng lực tài chính là phải trung thực, khách quan và chính xác

d)

Tài liệu thẩm định năng lực tài chính của khách hàng doanh nghiệp là báo cáo tài chính

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh dòng tiền vào, ra trong một thời kỳ nhất định

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm ba phần là lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể lập theo phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Phân tích xu hướng ( phân tích theo chiều ngang) là kỹ thuật phân tích bằng cách so sánh các tỷ số tài chính đã tính toán với các tỷ số của kỳ trước và bình quân ngành

b)

Phân tích cơ cấu ( phân tích theo chiều dọc) là kỹ thuật phân tích tỷ trọng của từng khoản mục của báo cáo tài chính

c)

Phân tích tỷ trọng là phân tích theo chiều ngang

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh kết quả kinh doanh trong một thời kỳ của doanh nghiệp

35.

Các nhóm chỉ tiêu chủ yếu được sử dụng để phân tích tỷ số là?

a)

Nhóm chỉ tiêu thanh khoản

b)

Nhóm chỉ tiêu đòn bẩy tài chính

c)

Nhóm chỉ tiêu hiệu quả hoạt động và khả năng sinh lời

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

36.

Đâu không phải là mục tiêu của phân tích tỷ số?

a)

Đánh giá được tính khả thi của phương án sản xuất kinh doanh và dự án đầu tư

b)

Đánh giá khả năng thanh khoản của doanh nghiệp

c)

Đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp

d)

Đánh giá khả năng doanh nghiệp phụ thuộc vào vốn vay nhiều hay ít

37.

Đứng trên góc độ nhân viên tín dụng, bạn quan tâm nhất đến tỷ số nào?

a)

Tỷ số thanh khoản và tỷ số nợ

b)

Tỷ số thanh khoản và tỷ số thanh lý tài sản

c)

Tỷ số thanh toán và tỷ số tự chủ nợ

d)

Tỷ số thanh lý tài sản và tỷ số thanh lý nợ vay

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tỷ số thanh khoản hiện thời có tính đến hàng tồn kho như là tài sản dùng để thanh toán nợ, trong khi tỷ số thanh khoản nhanh không tính

b)

Để đánh giá khả năng trả nợ và lãi của khách hàng nên sử dụng tỷ số vòng quay khoản phải thu

c)

Khi phân tích khả năng trả nợ của khách hàng nên sử dụng tỷ số thanh khoản hiện thời, tỷ số thanh khoản nhanh và tỷ số nợ

d)

Khi phân tích khả năng sinh lời thì sử dụng tỷ số ROA,ROE

39.

Để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp bạn nên sử dụng những tỷ số nào?

a)

Vòng quay khoản phải thu, vòng quay hàng tồn kho, vòng quay tổng tài sản

b)

Vòng quay khoản phải thu, kỳ thu tiền bình quân và vòng quay tổng tài sản

c)

Vòng quay hàng tồn kho, số ngày tồn kho và vòng quay tổng tài sản

d)

Vòng quay khoản phải thu, kỳ thu tiền bình quân và vòng quay hàng tồn kho

40.

Tỷ số khả năng thanh toán thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện mức độ phụ thuộc vào vốn vay của doanh nghiệp

b)

Tiềm lực tài chính của doanh nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tài sản lưu động và nợ ngắn hạn

d)

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

41.

Vòng quay khoản phải thu cao nói lên điều gì?

a)

Tốt, vì có thể tránh được rủi ro các khoản phải thu biến thành nợ khó đòi

b)

Không chắc chắn là tốt vì thu hồi nợ chậm

c)

Không chắc chắn là tốt vì bán chịu nhiều

d)

Không tốt vì thu hồi nợ nhanh

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vòng quay hàng tồn kho cao làm số ngày tồn kho cao

b)

Vòng quay tổng tài sản cao cho thấy doanh nghiệp quản lý và sử dụng tài sản hiệu quả

c)

Vòng quay tổng tài sản cao làm cho số ngày thu tiền bình quân thấp

d)

Vòng quay khoản phải thu cao làm cho số ngày tồn kho thấp

43.

Phát biểu nào sao đây là sai?

a)

Vòng quay hàng tồn kho càng cao thì số ngày tồn kho càng thấp

b)

Kỳ thu tiền bình quân thấp cho thấy doanh nghiệp chiếm dụng vốn của đối tác lâu

c)

Tương ứng với một đồng tài sản bỏ ra thì thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận là ý nghĩa của ROA

d)

Kỳ thu tiền bình quân thấp cho thấy doanh nghiệp thu hồi nợ nhanh

44.

Câu 44: Phân tích tỷ số tài chính có những hạn chế nào?

a)

Chỉ đánh giá được tình hình tài chính của doanh nghiệp ở quá khứ, hiện tại chứ không đánh giá được trong tương lai

b)

Kết quả phân tích phụ thuộc rất lớn vào mức độ tin cậy và chính xác của số liệu trong báo cáo tài chính

c)

Doanh nghiệp có thể tô vẽ làm cho các tỷ số trở nên đẹp và phù hợp với quan điểm của ngân hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

45.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thẩm định năng lực tài chính của khách hàng cá nhân không phải phân tích các tỷ số tài chính

b)

Thẩm định năng lực tài chính của cá nhân khi vay tiêu dùng thông qua các nguồn thu nhập mà khách hàng có

c)

Thẩm định năng lực tài chính của cá nhân khi vay tiêu dùng hay sản xuất kinh doanh đều được thể hiện thông qua phương án sản xuất kinh doanh

d)

Nguồn thu nhập từ tiền lương hàng tháng, góp vốn kinh doanh, cho thuê nhà, cho thuê đất, cho thuê xe đều được xem là cơ sở để thẩm định năng lực tài chính của khách hàng cá nhân

46.

Câu 46: Mục đích thẩm định phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng là?

a)

Đánh giá xem phương án SXKD có hiệu quả không

b)

Đánh giá năng lực pháp lý

c)

Đánh giá khả năng trả nợ của ngân hàng

d)

Đánh giá giá trị tài sản đảm bảo

47.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phương án SXKD là tập hợp những thông tin mà khách hàng vay cung cấp cho ngân hàng

b)

Phương án SXKD chỉ thể hiện sản phẩm muốn sản xuất, phương thức tiêu thụ và mạng lưới hoạt động

c)

Phương án SXKD thể hiện những yếu tố liên quan đến doanh thu, chi phí, lợi nhuận...

d)

Phương án SXKD thể hiện những yếu tố liên quan đến mục đích của phương án, nguồn nguyên vật liệu đầu vào, chi phí lao động

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD cần đánh giá nhu cầu sản phẩm của phương án SXKD

b)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD cần đánh giá cung sản phẩm của phương án SXKD

c)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD cần đánh giá khả năng cạnh tranh của sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD cần xem xét đến thị trường mục tiêu của sản phẩm

b)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD cần xem xét đến phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối

c)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD chỉ cần nhận định được các rủi ro có thể xảy ra đối với phương án

d)

Khi xem xét tổng thể phương án SXKD cần đánh giá khả năng tiêu thụ sản phẩm, khả năng cung cấp nguyên vật liệu và các yếu tố đầu vào của phương án SXKD

50.

Khi thẩm định phương án SXKD cần tập trung những nội dung chính nào?

a)

Phân tích tình hình thị trường và dự báo doanh thu

b)

Dự báo các khoản mục chi phí

c)

Khả năng trả nợ của phương án SXKD

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

51.

Thẩm định phương án SXKD có những hạn chế gì?

a)

Không có lý thuyết hay kỹ thuật phân tích bài bản hỗ trợ như phân tích báo cáo tài chính

b)

Kết quả phân tích chính xác hay không phụ thuộc rất nhiều vào trình độ am hiểu của người phân tích đối với ngành mà doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

52.

Câu 52: “Là một tập hợp những đề xuất trong đó có nhu cầu vốn, vay vốn,cách thức sử dụng vốn và cách thức trả nợ trong một khoản thời gian nhất định” là khái niệm.............?

a)

Dự án đầu tư

b)

Báo cáo tài chính

c)

Phương án sản xuất kinh doanh

d)

Kế hoạch tài chính

53.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi thẩm định dự án cần nắm vững chủ trương chính sách phát triển kinh tế của nhà nước

b)

Thẩm định dự án giúp NHTM đưa ra những chính sách phát triển kinh tế quốc gia hiệu quả nhất

c)

Thẩm định dự án sẽ giúp nhà đầu tư dự báo được những rủi ro có thể xảy ra trong tương lai để có thể đưa ra biện pháp ngăn ngừa một cách hiệu quả nhất

d)

Thẩm định dự án giúp cho Nhà nước đánh giá được khả năng đóng góp của dự án vào việc thực hiện mục tiêu phát triển quốc gia

54.

Câu 54: Mục tiêu của thẩm định dự án là gì?

a)

Đánh giá tính khả thi và hiệu quả của dự án

b)

Đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

c)

Đánh giá tài sản đảm bảo của doanh nghiệp

d)

Đánh giá doanh thu,chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp

55.

Câu 55: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nhân viên tín dụng chỉ cần biết thẩm định dự án không cần phải quan tâm đến việc lập dự án đầu tư

b)

Lập dự án đầu tư là chuyện của doanh nghiệp, thẩm định dự án đầu tư là chuyện của ngân hàng

c)

Nhân viên tín dụng không chỉ biết thẩm định dự án mà còn phải quan tâm đến việc lập dự án đầu tư

d)

Nhân viên tín dụng chỉ cần thẩm định tài sản đảm bảo của khách hàng là đủ rồi

56.

Câu 56: Nội dung thẩm định dự án bao gồm?

a)

Thẩm định tính pháp lý, thẩm định phương diện thị trường

b)

Thẩm định về phương diện kỹ thuật, thẩm định về môi trường

c)

Thẩm định về phương diện quản trị, tổng vốn đầu tư, tài chính, kinh tế xã hội

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

57.

Khi thẩm định dự án để ra quyết định cho vay thì nội dung thẩm định nào là quan trọng nhất?

a)

Thẩm định tính pháp lý của dự án

b)

Thẩm định về tài chính của dự án

c)

Thẩm định về phương diện kinh tế xã hội

d)

Thẩm định về phương diện môi trường

58.

Thẩm định tài chính dự án chủ yếu là thẩm định?

a)

Thẩm định các thông số doanh thu, chi phí và nguồn cung ứng nguyên vật liệu đầu vào

b)

Thẩm định ngân lưu, chi phí sử dụng vốn và các chỉ tiêu NPV,IRR,PBP

c)

Thẩm định báo cáo tài chính của dự án

d)

Thẩm định dòng tiền vào và dòng tiền ra của dự án

59.

Thẩm định ngân lưu quan trọng như thế nào trong thẩm định tín dụng?

a)

Là nội dung không thể bỏ qua trong thẩm định tín dụng

b)

Có tác động trực tiếp đến việc đánh giá khả năng thu hồi nợ khi cho vay dự án đầu tư

c)

Có tác động đến kết quả thẩm định các chỉ tiêu NPV,IRR,PBP

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

60.

Tại sao khi đánh giá hiệu quả tài chính của dự án người ta sử dụng ngân lưu ròng mà không sử dụng lợi nhuận kế toán?

a)

Vì ngân lưu ròng chỉ là một bộ phận của lợi nhuận kế toán

b)

Vì lợi nhuận kế toán là căn cứ để ước lượng ngân lưu ròng

c)

Vì ngân lưu ròng phản ánh chính xác ngân lưu vào và ra của dự án có tính đến chi phí cơ hội trong khi lợi nhuận ròng chỉ phản ánh được các khoản thu hoặc chi được ghi nhận xảy ra có chứng từ và không tính đến chi phí cơ hội

d)

Vì ngân lưu ròng bao hàm cả lợi nhuận kế toán trong đó

61.

Khi thẩm định tín dụng những yếu tố như: tỷ giá, lạm phát, chi phí đầu vào...có ảnh hưởng như thế nào đến ngân lưu của dự án?

a)

Không có ảnh hưởng gì đến ngân lưu dự án

b)

Làm giảm thiểu mức độ rủi ro khi ước lượng ngân lưu dự án

c)

Làm gia tăng mức độ rủi ro khi ước lượng ngân lưu dự án

d)

Cả a&b đều đúng

62.

Công ty Phạm Nhân đang xem xét dự án đầu tư một khu vui chơi giải trí thiếu nhi và dự án đầu tư siêu thị trên cùng một mãnh đất tại số 10 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1, TP.HCM. Hai dự án này là?

a)

Loại trừ nhau

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

d)

Thân thiện

63.

Tại sao khi xem xét cho vay dự án, ngân hàng đòi hỏi doanh nghiệp phải có vốn chủ sở hữu tham gia đầu tư vào dự án?

a)

Nhằm buộc doanh nghiệp chia sẻ rủi ro cùng với ngân hàng

b)

Nhằm gia tăng mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp

c)

Nhằm giảm mức độ lệ thuộc tài chính của doanh nghiệp vào ngân hàng

d)

Tất cả các câu trên đều không đúng

64.

Nếu sử dụng 100% vốn chủ sở hữu để đầu tư dự án doanh nghiệp thiệt hại hay có lợi gì?

a)

Doanh nghiệp thiệt hại vì mất lợi ít của lá chắn thuế

b)

Doanh nghiệp có lợi vì không phải trả lãi cho ngân hàng

c)

Doanh nghiệp thiệt hại vì không tận dụng lợi ích của đòn bẩy tài chính

d)

Tất cả các câu trên đều không sai

65.

Tại sao bạn có thể đề nghị lãnh đạo cho vay khi dự án có NPV>0

a)

Vì khi đó lợi nhuận của dự án lớn hơn chi phí dự án

b)

Vì khi đó dự án có hiệu quả kinh tế xã hội cao

c)

Vì khi đó toàn bộ ngân lưu ròng của dự án quy về hiện giá lớn hơn chi phí đầu tư dự án

d)

Vì khi đó chi phí sử dụng vốn của dự án lớn hơn tỷ suất sinh lời của dự án