wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc Giảm Đau và Hạ Sốt

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng không mong muốn của các thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm NSAID thường là:

a)

Loét dạ dày, xuất huyết, co thắt phế quản, suy thận

b)

Loét dạ dày, xuất huyết, suy gan, suy tủy

c)

Tan máu, vàng da, suy thận, suy tủy

d)

Loãng xương, xốp xương, loét dạ dày, phù

2.

Đặc điểm của các thuốc nhóm NSAID là:

a)

Có tác dụng hạ thân nhiệt ngay cả khi không sốt

b)

Có tác dụng giảm đau mạnh, sâu trong nội tạng

c)

Có tác dụng chống viêm do tăng di chuyển bạch cầu tới ổ viêm

d)

Có tác dụng giảm kết tập tiểu cầu

3.

Tác dụng không mong muốn của các thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm NSAID thường là:

a)

Loét dạ dày, xuất huyết, co thắt phế quản, suy thận

b)

Loét dạ dày, xuất huyết, suy gan, suy tủy

c)

Tan máu, vàng da, suy thận, suy tủy

d)

Loãng xương, xốp xương, loét dạ dày, phù

4.

Tác dụng hạ nhiệt của nhóm thuốc hạ sốt giảm đau chống viêm NSAID là do:

a)

Ức chế trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi

b)

Ức chế dẫn truyền xung động thần kinh

c)

Ức chế đường dẫn truyền cảm giác đau

d)

Làm giảm quá trình chuyển hoá đường để sinh năng lượng

5.

Tác dụng chống viêm của thuốc hạ sốt giảm đau chống viêm NSAID là do:

a)

Ức chế sinh tổng hợp các chất TGHH của phản ứng viêm

b)

Ức chế giải phóng histamin gây giãn mạch

c)

Thúc đẩy quá trình tiêu huỷ protein

d)

Làm giảm kết dính tiểu cầu

6.

Các thuốc nhóm NSAID có tác dụng chống viêm do làm giảm tổng hợp chất gây viêm là:

a)

Prostaglandin

b)

Histamin

c)

Acetylcholin

d)

Adrenalin

7.

Hầu hết các thuốc nhóm NSAID có thể gây chảy máu kéo dài là do:

a)

Tăng tổng hợp thromboxan A2

b)

Giảm tổng hợp thromboxan A2

c)

Gây tan cục máu đông

d)

Gây suy giảm chức năng gan

8.

Ngoài tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, aspirin còn có tác dụng:

a)

Tăng tạo hồng cầu

b)

Tăng tạo bạch cầu

c)

Giảm kết dính tiểu cầu

d)

Tăng lưu lượng máu tưới qua thận

9.

Tác dụng của aspirin là:

a)

Giảm đau, giãn phế quản, tăng thải trừ acid uric

b)

Hạ sốt, giảm đau, không có tác dụng chống viêm

c)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, giãn cơ trơn

d)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, chống kết dính tiểu cầu

10.

Không được dùng aspirin cho người bệnh trong trường hợp sau:

a)

Các trường hợp chảy máu

b)

Người bệnh tăng huyết áp

c)

Người bị nhồi máu cơ tim

d)

Sau tai biến mạch máu não

11.

Sử dụng thuốc nào dưới đây để hạ sốt cho bệnh nhân bị sốt chưa rõ nguyên nhân:

a)

Acid acetyl salicylic

b)

Paracetamol

c)

Piroxicam

d)

Diclofenac

12.

Rối loạn huyết động học và chuyển hóa xảy ra khi mất nước:

a)

Dưới 8%

b)

8 -12%

c)

12 - 20%

d)

Trên 20%

13.

Mất nước ưu trương gặp trong trường hợp:

a)

Tiêu chảy

b)

Nôn

c)

Mất máu

d)

Đái nhạt

14.

Mất nước đẳng trương gặp trong trường hợp:

a)

Ra mồ hôi nhiều

b)

Sốt

c)

Nôn

d)

Tiếp nước không đủ

15.

Mất nước nhược trương gặp trong trường hợp:

a)

Ra mồ hôi nhiều

b)

Sốt

c)

Nôn

d)

Suy thận mạn

16.

Triệu chứng nổi bật của mất nước ngoại bào là:

a)

Rối loạn chuyển hóa

b)

Nhiễm toan

c)

Nhiễm độc

d)

Hạ huyết áp

17.

Mất nước nội bào xảy ra trong trường hợp khu vực ngoại bào bị ưu trương (ứ muối) như:

a)

Nhược năng thượng thận

b)

Đái đường

c)

Bệnh lý thận giữ Na+ lại

d)

Bù quá nhiều nước trong sốt

18.

Mất nước nhiều trong tiêu chảy cấp không gây ra hậu quả:

a)

Giảm khối lượng tuần hoàn

b)

Trụy mạch

c)

Tăng bài tiết nước tiểu

d)

Nhiễm toan

19.

Trong cơ thể nước không có vai trò:

a)

Duy trì khối lượng tuần hoàn

b)

Đào thải các sản phẩm chuyển hóa

c)

Làm môi trường cho các phản ứng lý học

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng

20.

Loại muối mà cơ thể có nhu cầu cao nhất là:

a)

KCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CaCl2

21.

Trong sốt, mất nước chủ yếu qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tuần hoàn

c)

Tiêu hóa

d)

Tiết niệu

22.

Mỏi cơ, liệt chi, tắc ruột, giảm huyết áp tâm trương, nhịp tim nhanh là biểu hiện của người bệnh bị:

a)

Giảm natri máu

b)

Tăng natri máu

c)

Giảm kali máu

d)

Tăng kali máu

23.

Hormon có tác dụng tái hấp thu nước ở ống thận là:

a)

ACTH

b)

Adrenalin

c)

ADH

d)

Aldosterone

24.

Hormon có tác dụng điều hòa bài tiết Na+ là:

a)

GH

b)

T3T4

c)

Adrenalin

d)

Aldosterone

25.

Trong cơ thể, nước đóng vai trò quan trọng duy trì huyết áp vì:

a)

Là môi trường cho các phản ứng hóa học

b)

Giảm ma sát giữa các màng

c)

Tham gia vào việc duy trì khối lượng tuần hoàn

d)

Tham gia điều hòa thân nhiệt

26.

Trong cơ thể điện giải tham gia duy trì huyết áp vì:

a)

Duy trì áp lực thẩm thấu giữa các khu vực

b)

Tham gia vào các hệ thống đệm điều chỉnh pH máu

c)

Tham gia vào quá trình tạo máu

d)

Làm tăng độ nhớt của máu

27.

Giảm natri máu gây ra hậu quả:

a)

Phù

b)

Giảm protein máu

c)

Giảm huyết áp

d)

Thiếu máu

28.

Người bệnh E bị đau bụng, đại tiện phân lỏng nhiều lần trong trong ngày khát nước mệt đái ít đc chuẩn đoán bị tiêu chảy cấp

Nếu bạn là điều dưỡng trực, hành động chăm sóc nào bạn sẽ lựa chọn hàng đầu đối với người bệnh này?

a)

Cho người bệnh nằm nghỉ

b)

Đếm nhịp thở cho người bệnh

c)

Đo nhiệt độ cho người bệnh

d)

Đếm mạch, đo huyết áp cho người bệnh

29.

Người bệnh tê bị tiêu chảy cấp khám thấy có các biểu hiện các nước khô môi mắt trũng xét nghiệm máu ph máu là 7,25 việc làm ưu tiên nhất khi xử lý người bệnh này là

a)

Điều chỉnh cân bằng acid - base

b)

Điều chỉnh chế độ ăn

c)

Xét nghiệm dịch tiêu hóa

d)

Bù nước - điện giải

30.

Cơ chế dẫn đến phù không phải là:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh lòng mạch

b)

Tăng áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

d)

Tăng tính thấm thành mạch

31.

Phù do tăng áp lực thủy tĩnh gặp ở người bệnh:

a)

Xơ gan

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Hội chứng thận hư

d)

Suy tim

32.

Phù do giảm áp lực keo gặp ở người bệnh:

a)

Suy tim

b)

Viêm thận

c)

Xơ gan

d)

Viêm bạch mạch

33.

Phù do tăng áp lực thẩm thấu gặp ở người bệnh:

a)

Viêm thận

b)

Suy tim

c)

Garo

d)

Xơ gan

34.

Phù do giảm áp lực keo gặp ở người bệnh:

a)

Suy tim

b)

Viêm thận

c)

Xơ gan

d)

Viêm bạch mạch

35.

Cơ chế dẫn đến phù không phải do:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Giảm áp lực keo

c)

Tăng áp lực thẩm thấu

d)

Giảm tính thấm thành mạch

36.

Phù do tăng tính thấm thành mạch gặp ở người bệnh:

a)

Suy tim

b)

Xơ gan

c)

Bệnh giun chỉ

d)

Viêm và dị ứng

37.

Phù do tắc mạch bạch huyết gặp ở người bệnh:

a)

Hội chứng thận hư

b)

Bệnh giun chỉ

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Côn trùng đốt

38.

Cơ chế gây phù hiếm gặp nhất là:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh lòng mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

d)

Tắc mạch bạch huyết

39.

Phù toàn thân gặp ở người bị:

a)

Viêm

b)

Dị ứng

c)

Côn trùng đốt

d)

Suy tim

40.

Phù cục bộ gặp ở người bệnh:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Dị ứng

c)

Hội chứng thận hư

d)

Viêm thận

41.

Người bệnh tê vào viện với lý do phổi to nhanh được chuẩn đoán hội chứng thận hư người bệnh ăn nhạt không giảm phùNgười bệnh tê vào viện với lý do phổi to nhanh được chuẩn đoán hội chứng thận hư người bệnh ăn nhãn không giảm phù

Cơ chế nào sau đây khiến người bệnh phù to nhanh và ăn nhạt không giảm phù:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh lòng mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

42.

Hệ đệm quan trọng nhất trong huyết tương là:

a)

Bicarbonat

b)

Proteinat

c)

Phosphat

d)

Hemoglobinat

43.

Nhiễm toan hơi sinh lý gặp trong trường hợp:

a)

Hen phế quản

b)

Ngạt

c)

Khi ngủ

d)

Giãn phế nang

44.

Nhiễm kiềm hơi gặp trong trường hợp:

a)

Sau khi ăn no

b)

Tăng thông khí

c)

Uống nhiều thuốc kiềm

d)

Nôn nhiều

45.

Nhiễm toan xảy ra khi pH máu thấp hơn:

a)

7,15

b)

7,25

c)

7,35

d)

7,45

46.

pH máu bình thường là:

a)

7,55 ± 0,05

b)

7,35 ± 0,05

c)

6,85 ± 0,05

d)

6,25 ± 0,05

47.

Trong giấc ngủ có thể dẫn đến tình trạng:

a)

Nhiễm toan hơi sinh lý

b)

Nhiễm toan hơi bệnh lý

c)

Nhiễm toan cố định sinh lý

d)

Nhiễm toan cố định bệnh lý

48.

Nhiễm toan cố định xảy ra khi quá trình chuyển hóa bị ứ đọng:

a)

Oxy

b)

CO2

c)

Acid

d)

Kiềm

49.

Nhiễm kiềm xảy ra khi pH máu lớn hơn:

a)

7,15

b)

7,25

c)

7,35

d)

7,45

50.

Cơ chế hoạt động của hệ đệm là:

a)

Acid của hệ đệm tham gia trung hòa các chất kiềm khi cơ thể nhiễm kiềm

b)

Cả acid và muối kiềm của hệ đệm đều tăng khi cơ thể nhiễm kiềm

c)

Cả acid và muối kiềm đều tăng khi cơ thể bị nhiễm acid

d)

Làm cho pH không ổn định

51.

Người bệnh n vào viện và lý do khó thở được chuẩn đoán em phế quản xét nghiệm máu ph = 7,2

Hãy phân loại nhiễm toan cho người bệnh này:

a)

Nhiễm toan hơi sinh lý

b)

Nhiễm toan hơi bệnh lý

c)

Nhiễm toan cố định sinh lý

d)

Nhiễm toan cố định bệnh lý

52.

Người bệnh m vào bệnh viện lý do sốt làm thấy nhiệt độ là 39 độ ph mau là 7,25

Hãy phân loại nhiễm toan cho người bệnh:

a)

Nhiễm toan hơi sinh lý

b)

Nhiễm toan hơi bệnh lý

c)

Nhiễm toan cố định sinh lý

d)

Nhiễm toan cố định bệnh lý

53.

Loại dịch truyền có tác dụng cung cấp nước và điện giải cho cơ thể là:

a)

Glucose 5%

b)

Các acid amin

c)

Lipid

d)

Ringer lactard

54.

Loại dịch truyền chỉ cung cấp nước và điện giải cho cơ thể là:

a)

Natri clorid 0,9%

b)

Các acid amin

c)

Lipid

d)

Glucose 10%

55.

Dung dịch glucose đẳng trương có tỷ lệ là:

a)

5%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

56.

Dung dịch không có tác dụng cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể là:

a)

Glucose

b)

Các acid amin

c)

Lipid

d)

Ringer lactard

57.

Dung dịch natri clorid 0,9% được chỉ định truyền trong trường hợp:

a)

Mất nước, mất máu

b)

Tăng natri máu

c)

Ứ dịch

d)

Phù

58.

Dung dịch ringer lactart được chỉ định truyền trong trường hợp:

a)

Giảm thể tích tuần hoàn nặng

b)

Suy tim

c)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

d)

Đang dùng digitalis

59.

Dung dịch glucose ưu trương được chỉ định truyền trong trường hợp:

a)

Người bệnh không dung nạp glucose

b)

Phù

c)

Hạ kali máu

d)

Cung cấp năng lượng khi không dinh dưỡng được qua đường tiêu hóa

60.

Dung dịch lipid được chỉ định truyền trong trường hợp:

a)

Cần bổ sung dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa

b)

Shock

c)

Tăng lipid máu

d)

Bệnh gan

61.

Người bệnh B bị đái tháo đường. Xét nghiệm pH máu là 7,2. Được xác định là nhiễm toan chuyển hóa. Chỉ định nào sau đây để điều chỉnh nhiễm toan cho người bệnh này:

a)

Truyền dịch đủ nhanh và dùng insulin

b)

Dùng natri bicarbonat

c)

Lọc máu ngoài thận

d)

Cải thiện thông khí phế nang