wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội

b)

Không chỉ nhà nước mà cả Tổ chức xã hội cũng có quyền ban hành pháp luật

c)

Tổ chức xã hội chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

2.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước

a)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức Quốc hội

3.

Thuộc tính nào là thuộc tính pháp luật

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến

b)

Tính cưỡng chế

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

5.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào

a)

Luật pháp

b)

Tư pháp

c)

Quản lý nhà nước

d)

Kiểm soát

6.

Chủ thể thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm soát nhân dân tối cao

7.

Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật Hôn nhân- gia đình

d)

Ngành luật Nhà nước

8.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào

a)

Lập pháp

b)

Chấp hành và điều hành

c)

Tư pháp

d)

Kiểm sát

9.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp), là những QHXH

a)

Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nước, bản chất của nhà nước

b)

Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan, các tổ chức, các cá nhân thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nước và công dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Độ tuổi mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 16 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 21 tuổi

11.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính

a)

Những Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các cơ quan Nhà nước khác

b)

Những Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

c)

Những Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước khác hoặc các Tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính

a)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

b)

Phương pháp quyền uy - phục tùng

c)

Phương pháp bình đẳng ,thỏa thuận

d)

Định ngĩa, bắt buộc, quyền uy

13.

Chủ thể của ngành luật hành chính

a)

Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức.  b. Các

b)

Các tổ chức xã hội, cơ quan xã hội.

c)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch cư trú làm ăn sinh sống lâu dài trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Hành vi "gây rối trật tự công cộng" là

a)

Hành vi vi phạm hành chính

b)

Hành vi vi phạm dân sự

c)

Hành vi vi phạm luật lao động

d)

Hành vi vi phạm kỷ luật

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các chủ thể khác

b)

Chủ thể của pháp luật hành chính là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và người nước ngoài

c)

Chủ thể của pháp luật hành chính chỉ là các cơ quan, nhân viên nhà nước.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

16.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự

a)

Tòa kinh tế

b)

Tòa hình sự

c)

Tòa hành chính

d)

Tòa dân sự

17.

Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự

a)

Tòa kinh tế

b)

Tòa hình sự

c)

Tòa hành chính

d)

Tòa dân sự , tòa hành chính

18.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

19.

Chế định "hình phạt" thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

20.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là

a)

Từ đủ 6 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

21.

Chế định " tội phạm" thuộc ngành luật nào ?

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật tố tụng dân sự

22.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự

a)

Những Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và chủ thể phạm tội khi chủ thể này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm

b)

Những Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

c)

Những Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Phương pháp điều chỉnh của bộ luật hình sự

a)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận

b)

Phương pháp quyền uy - phục tùng

c)

Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chichỉ áp dụng đối với pháp nhân thượng mại thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với pháp nhân thương mại có hành vi phạm tội.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

25.

Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội; tính phải chịu hình phạt

b)

Tính có lỗi của tội phạm; tính trái pháp luật hình sự

c)

Tính nguy hiểm cho xã hội; tính trái pháp luật hình sự

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt, Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự

26.

Tội phạm hình sự được chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

27.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

28.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự

a)

Phạt tiền là hình phạt chính

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

29.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự

a)

Trục xuất là hình phạt chính

b)

Trục xuất là hình phạt bổ sung

c)

Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

30.

Hình phạt bổ sung trong Bộ luật hình sự là

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Cảnh báo

c)

Tù có thời hạn

d)

Tịch thu tài sản

31.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong bộ luật hình sự là

a)

Có thể áp dụng 1 lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và chỉ áp dụng được 1 hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng được 1 hình phạt chính và 1 hình phạt bổ sung

d)

Chỉ có thể áp dụng 1 hình phạt chính và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung

32.

Chế định " xóa án tích " thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật quốc tế

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt

b)

Chỉ có ngành luật dân sự mới quy định tội phạm và hình phạt

c)

Cả ngành luật dân sự và ngành luật hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt

d)

Tất cả các đáp án đều sai

34.

Tội phạm hình sự được chia thành

a)

Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phận nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng , tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

35.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọngtrọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghnghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

36.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng cócó khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

37.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

38.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù , chung thân hoặc tử hình

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tùy, chung thân hoặc tử hình

39.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự là

a)

Người từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

Người từ đủ 18 tuổi chịu mọi trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

40.

Trong trách nhiệm hình sự xét về độ tuổi

a)

Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khác nhất

b)

Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

c)

Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

d)

Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

Mọi tội phạm đều đã thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự

c)

Mọi hành vi gây ththiệt hại cho xã hội và có lỗi đều được coi là tội phạm

d)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là hành vi phá luật hình sự

43.

Chế định " xóa án tích " thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật quốc tế

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật hình sự

44.

Hình phạt tịch thu tài sản

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

45.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự

b)

Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

c)

Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Chỉ có Tòa án có thẩm quyền mới được quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

b)

Ngoài tòa án thì chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

c)

Ngoài Tòa án, Chính phủ thì Viện kiểm soát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

d)

Ngoài Tòa án , Chính phủ, Viện kiểm soát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

47.

Xét về độ tuổi người có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đêđến dưới 18 tuổi

d)

Dưới 21 tuổi

48.

Xét về độ tuổi người không có năng lực hành vi dân sự khi

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Từ đủ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi

49.

Chế định " Giao dịch dân sự" thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật hình sự

50.

Chế định " Tài sản và quyền sở hữu " thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật dân sự

51.

Người nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác bị hạn chế năng lực hành vi dân sự khi

a)

Bị công an hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Bị tòa án tuyên bốn hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Bị viện kiểm soát hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

52.

Chế định " thừa kế " thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật dân sự

53.

Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm

a)

Vật , tiền

b)

Giấy tờ có giá,các quyền tài sản

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá, các quyền tài sản

d)

Tất cả các đáp án đều sai

54.

Trong các quan hệ dân sự

a)

Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều sai

55.

Cá nhân trông ngành luật hình sự gồm

a)

Người VN

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự

a)

Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản

b)

Chỉ bao gồm các quan hệhệ nhân thân

c)

Các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

57.

Xét về độ tuổi người có năng lực hành vi dấn ưu đầy đủ

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 21 tuổi

d)

Từ đủ 25 tuổi

58.

Người bị mất năng lực hành vi dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác

a)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vj của mình

b)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự kể cả khi chưa có kết luận của tổ chức giám định

c)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền ,lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

59.

Chế định " Pháp nhân" thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

d)

Ngành luật lao động

60.

Một cá nhân bị coi là mất năng lực hành vi dân sự khi

a)

Họ nghiện ma túy hoặc các chất kich thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình, theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức và làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên

d)

Họ từ 0 đến dưới 6 tuổi

61.

Một cá nhân bị coi là hạn chế năng lực hành vi dân sự khi

a)

Họ nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình, theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa sẽ tuyên họ bị hạn chế nặng lực hành vi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức, làm chủ được hành vi của mình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên

d)

Họ từ 0 đến dưới 6 tuổi

62.

Phương pháp điều hỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm

a)

BBaor đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể

b)

Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể

c)

Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại

d)

Tất cả cac đáp án đều đúng

63.

Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân, pháp nhân

c)

Cá nhân ,pháp nhân, tổ hợp tác

d)

Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình

64.

Người lập di chúc chưa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không,nếu nó đã được trao cho người thừa kế

a)

Được hủy bỏ

b)

Không được hủy bỏ

c)

Có thể hủy bỏ nếu người thừa kế thỏa thuận được với nhau

d)

Có thể hủy bỏ nếu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép

65.

Trong các vụ án hình sự

a)

Không bao giờ liên quan đến phần dân sự

b)

Có thể liên quan đến phần dân sự

c)

Luôn liên quan đến phần dân sự

d)

Tất cả các đáp án đều sai