wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lí 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự giống nhau giữa tư duy và tưởng tượng là?

a)

Sản phẩm đều là hình ảnh

b)

Đều là khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Cùng là quá trình nhận thức lý tính

d)

Là cơ khoa học, có quy luật

2.

Tưởng tượng sáng tạo và tưởng tượng tái tạo là 2 loại tưởng tượng dựa vào?

a)

Dựa vào mức độ độc lập, sáng tạo của tưởng tượng

b)

Dựa vào tính chủ động của tưởng tượng

c)

Dựa vào tính tích cực của tưởng tượng

d)

Dựa vào tính không tích cực của tưởng tượng

3.

Biện pháp nào sau đây thường sử dụng để tạo ra hình ảnh tưởng tượng mới lạ, độc đáo?

a)

Điển hình hoá

b)

Cường điệu hoá

c)

Kết dính

d)

Phóng to, thu nhỏ

4.

Tưởng tượng có ảnh hưởng đến đời sống?

a)

Không có ảnh hưởng gì

b)

Ảnh hưởng đến hoạt động sáng tạo

c)

Ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách

d)

Ảnh hưởng đến ngôn ngữ

5.

Sự phát triển tưởng tượng liên hệ chặt chẽ với yếu tố nào?

a)

Môi trường vật chất

b)

Môi trường hoạt động

c)

Sự thể nghiệm

d)

Lĩnh hội ngôn ngữ

6.

" Khi con người trong giấc ngủ ( chiêm bao ) trong trạng thái nửa thức, nửa ngủ, trong trạng thái bệnh lý của ý thức" đó là biểu hiện của loại tưởng tượng nào?

a)

Tưởng tượng sáng tạo

b)

Tưởng tượng tái tạo

c)

Tưởng tượng có tính tích cực

d)

Tưởng tượng tiêu cực

7.

Nhân cách là gì?

a)

Là chủ thể của các quan hệ người - người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp

b)

Là một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

c)

Là tổ hợp các đặc điểm tâm lí ổn định của con người, quy định giá trị xã hội và hành vi xã hội

d)

Là phạm trù xã hội, có bản chất xã hội - lịch sử

8.

Các đặc điểm tâm lí của nhân cách được quy định bởi:

a)

Bởi địa vị của con người trong xã hội, địa vị giai cấp

b)

Tính ích kỷ, ỷ lại

c)

Lòng vị tha và nghị lực

d)

Thái độ sống riêng

9.

Câu nói: " Bản chất của con người là tổng hoà của các mối quan hệ xã hội" của ai?

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Bác Hồ

d)

Ăng ghen

10.

Trong các câu sau câu nào nói đúng về vai trò của cảm giác:

a)

Cảm giác cung cấp nguyên liệu cho quá trình tư duy

b)

Cảm giác cung cấp nguyên liệu cho quá trình giao tiếp

c)

Cảm giác cung cấp nguyên liệu cho quá trình nhận thức

d)

Có thể đảm bảo trạng thái hoạt động của cơ thể

11.

Trong các trường hợp sau đây không phải là trạng thái tâm lí?

a)

Trạng thái chú ý trong nhận thức

b)

Trạng thái căng thẳng trong hành động

c)

Tâm trạng buồn bực, vui vẻ, sợ hãi

d)

Trạng thái nhức đầu khi bệnh

12.

Trong các trường hợp sau đây không phải là trạng thái tâm lí?

a)

Trạng thái chú ý trong nhận thức

b)

Trạng thái căng thẳng trong hành động

c)

Tâm trạng buồn bực, vui vẻ, sợ hãi

d)

Trạng thái nhức đầu khi bệnh

13.

Trong các câu sau câu nào là ngưỡng cảm giác phía trên :

a)

Là cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác

b)

Là cường độ kích thích tối thiểu mà ở đó vẫn còn cảm giác

c)

Là cường độ kích thích tối đa mà ở đó vẫn còn cảm giác

d)

Là khả năng nhận biết một cách nhanh nhạy chính xác khác nhau giữa hai kích thích

14.

Quy luật bù trừ của cảm giác luôn có ở người:

a)

Người bình thường

b)

Người bị mù

c)

Người bệnh

d)

Người già

15.

" Giới hạn của cường độ kích thích gây ra được cảm giác", thì thuộc quy luật cơ bản nào trong của cảm giác?

a)

Quy luật tính thích ứng của cảm giác

b)

Quy luật tác động lẫn nhau của các cảm giác

c)

Quy luật ngưỡng cảm giác

d)

Quy luật bù trừ của cảm giác

16.

Nguyên tắc nào sau đây khẳng định tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan tác động vào bộ não con người:

a)

Nguyên tắc quyết định định luận

b)

Nguyên tắc khách quan

c)

Nguyên tắc nghiên cứu tâm lý kết hợp với sinh lí học

d)

Nguyên tắc thống nhất tâm lí, ý thức, nhân cách với hoạt động

17.

Trong các trường hợp sau đây thuộc, " cấp độ ý thức, tự ý thức"?

a)

Ý thức gia đình

b)

Ý thức nghề nghiệp

c)

Ý thức dân tộc

d)

Ý thức làm bài tập

18.

Trong các câu sau đây thuộc: " cấp độ ý thức nhóm và ý thức tập thể"

a)

Mộng du nói mê

b)

Ý thức gia đình

c)

Người bị thôi miên

d)

Người bệnh tâm thần

19.

Câu nào dưới đây không thuộc quá trình tâm lí?

a)

Nhận thức

b)

Cảm xúc

c)

Hành động ý thức

d)

Tính cách

20.

Khả năng chú ý cao độ vào đối tượng cần thiết cho hoạt động nào đó, thì thuộc tính cơ bản của chú ý nào:

a)

Sự bền vững của chú ý

b)

Sự phân chú ý

c)

Sự di chuyển của chú ý

d)

Sự tập trung của chú ý

21.

" Ta đang ở chỗ sang với cường độ kích thích ánh sáng mạnh mà vào chỗ tối với cường độ yếu thì lúc đầu ta không nhìn thấy gì cả phải một thời gian mới dần thấy rõ" trong trường hợp này thuộc quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động lẫn nhau của các cảm giác

d)

Quy luật bù trừ của cảm giác

22.

Trong các câu sau câu nào là cảm giác bên trong:

a)

Cảm giác thị giác

b)

Cảm giác thính giác

c)

Cảm giác mặc cảm

d)

Cảm giác vận động

23.

Trong các câu sau câu nào là cảm giác bên ngoài:

a)

Cảm giác thăng bằng

b)

Cảm giác vị giác

c)

Cảm giác cơ thể

d)

Cảm giác rung

24.

" Người thợ nhuộm có thể phân biệt được 60 mày đen khác nhau" thì thuộc hoạt động nào?

a)

Nhận thức cảm giác

b)

Tri giác nhận thức lý tính

c)

Tưởng tượng

d)

Tư duy

25.

Trong các thời kì sau đây thời kì nào bắt đầu xuất hiện ở loài cá:

a)

Thời kì tư duy

b)

Thời kì bản năng

c)

Thời kì tri giác

d)

Thời kì cảm giác

26.

Trong các câu sau đây câu nào nói đúng về chú ý:

a)

Là trạng thái tâm lý

b)

Quá trình tâm lý

c)

Là thuộc tính tâm lý

d)

Là hiện tượng tâm lý

27.

Nhận thức là tập hợp các...ổn định của con người

a)

Quá trình tâm lý

b)

Hiện tượng tâm lý

c)

Đặc điểm tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý

28.

Nhận thức biểu thị bản sắc

a)

Riêng của tập thể

b)

Riêng của cộng đồng

c)

Riêng của xã hội

d)

Riêng của cá nhân

29.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau

a)

Nhân cách là chủ thể của hoạt động và giao tiếp

b)

Nhân cách là khách thể của hoạt động và giao tiếp

c)

Nhân cách luôn tác động tích cực vào các ý thức

d)

Nhân cách là sản phẩm của cá nhân

30.

Nhân cách không bẩm sinh, không có sẵn mà dần dần được hình thành trong quá trình sống, thì thuộc đặc điểm cơ bản của nhân cách nào:

a)

Tính thống nhất của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao lưu của nhân cách

31.

Bản chất của xã hội của nhân cách thông qua con đường giáo dục dạy học và hoạt động nào sau đây:

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Xã hội

d)

Cộng đồng

32.

Bản chất của con người là sự tổng hoà các mối quan hệ nào sau đây:

a)

Cộng đồng

b)

Tập thể

c)

Dân tộc

d)

Xã hội

33.

Tính cách là sự kết hợp của độc đáo các:

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Hiện tượng tâm lý

34.

Tính cách biểu hiện ở phương thức nào là đúng nhất:

a)

Hành vi

b)

Ý thức

c)

Thái độ

d)

Nhận thức

35.

" Không tuyệt đối mà chỉ mang tính tương đối" chọn câu trả lời đúng nhất nói về đặc điểm của tính cách:

a)

Tính cách mang tính toàn vẹn thống nhất

b)

Tính tích cực

c)

Tính ổn định, bền vững và tính mềm dẻo

d)

Tính điển hình, tính cá biệt

36.

Tính cách của con người được đo bằng những chuẩn mực của xã hội, tùy thuộc đặc điểm của tính cách nào?

a)

Tính cách mang tính toàn vẹn thống nhất

b)

Tính tích cực

c)

Tính ổn định, bền vững và tính mềm dẻo

d)

Tính đạo đức

37.

Sự khắc phục khó khăn, trở ngại để trở thành hành động, mục đích hành động, thì thuộc loại tính cách nào:

a)

Tính tích cực

b)

Tính cách mang tính toàn vẹn, thống nhất

c)

Tính ổn định, bền vững và tính mềm dẻo

d)

Tính đạo đức

38.

Cần giúp trẻ mầm non nắm vững quy tắc nào trong biện pháp giáo dục:

a)

Hành vi và chuẩn mực đạo đức

b)

Kỹ xảo

c)

Kỹ năng

d)

Năng khiếu

39.

Quá trình tâm lí:

a)

Là đặc điểm đặc biệt của hoạt động tâm lý của con người trong một thời điểm nào đó

b)

Là những dạng hoạt động tâm lý riêng lẽ, có mở đầu, diễn biến và kết thúc

c)

Là những đặc điểm tâm lí bản chất nhất, bền vững nhất của con người

d)

Là quá trình tác động qua lại giữa hệ thống này với hệ thống khác

40.

Quá trình nhận thức bao gồm:

a)

Trí nhớ, tư duy, tưởng tượng

b)

Tri giác, trí nhớ, tính cách

c)

Cảm giác, tưởng tượng, tâm trạng

d)

Tưởng tượng, tư duy, trí nhớ

41.

Đáp án nào sau đây không phải là thuộc tính của tâm lý

a)

Tính cách

b)

Khí chất

c)

Tâm trạng

d)

Xu hướng

42.

Chức năng của tâm lý là:

a)

Định hướng cho hoạt động, giúp con người nhận thức các thuộc tính của các đối tượng

b)

Điều khiển, kiểm tra quá trình hoạt động làm cho hoạt động con người không có ý thức, mang lại hiệu quả cao

c)

Giúp con người tự điều chỉnh những hoạt động phù hợp với những mục tiêu chưa xác định, giúp thích ứng với hoàn cảnh khách quan

d)

Chức năng định hướng không có tính quyết định trong hoạt động của con người

43.

Sự bền vững của chú ý là:

a)

Khả năng duy trì chú ý vào một đối tượng hoạt động

b)

Khả năng tập trung chú ý cao độ vào đối tượng hoạt động

c)

Khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng hoạt động

d)

Khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng nào sang đối tượng khác

44.

Phương pháp quan sát trong tâm lí học:

a)

Là phương pháp thu thập sự kiện trong các điều kiện đặc biệt do con người làm thực nghiệm tạo ra

b)

Là phương pháp nghiên cứu tâm lý bằng cách tri giác các hoạt động, hành vi của con người trong điều kiện sống, hoạt động tự nhiên

c)

Là phương pháp dựa vào kết quả, sản phẩm của hoạt động con người làm ra để nghiên cứu các chức năng tâm lý của người đó

d)

Là phương pháp dùng một số câu hỏi nhất loạt tạo ra cho một số lớn người nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về một vấn đề nào đó

45.

Đáp án nào sau đây không phải là yêu cầu của phương pháp quan sát

a)

Chuẩn bị chu đáo về mọi mặt

b)

Tiến hành quan sát một cách cẩn thận và có hệ thống

c)

Xác định mục đích, kế hoạch, nội dung quan sát

d)

Xác định rõ mục đích ( vấn đề cần tìm hiểu ). Tiếp xúc trước với người cần trò chuyện

46.

Vai trò của tri giác là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình nhận thức cao hơn

b)

Là thành phần chính của nhận thức

c)

Giúp con người định hướng được những phản ánh, tác động, cách ứng xử

d)

Nắm vai trò quan trọng trong hoạt động của nhận thức

47.

" Tinh thần, tư tưởng, tâm lí...chẳng qua là vật chất chuyển vào đầu óc, biến đổi trong đó mà có", đây là câu nói của ai nói về phản ánh tâm lí

a)

Galile

b)

A.R.Luria

c)

Lê nin

d)

Mác

48.

Đâu là định nghĩa của kĩ năng?

a)

Là quá trình tự hoạt động có ý thức

b)

Là quá trình trong đó con người xác lập mối quan hệ tích cực với thế giới xung quanh và với bản thân nhằm mục đích đặt ra

c)

Là quá trình con người có thể thực hiện công việc trên cơ sở nhưng kiến thức hoặc kĩ xảo đã được lĩnh hội

d)

Là hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần trở thành nhu cầu của mỗi con người

49.

Khái niệm chung về cảm giác

a)

Là quá trình tâm lý, phản ánh riêng lẽ từng thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng đang gián tiếp tác động vào giác quan của ta

b)

Là quá trình tâm lý, phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng đang gián tiếp tác động vào giác quan của ta

c)

Là quá trình tâm lý, phản ánh trọn vẹn từng thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan của ta

d)

Là quá trình tâm lý, phản ánh riêng lẻ từng thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan của ta

50.

Đặc điểm của cảm giác

a)

Là quá trình tâm lý, tích cực

b)

Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ của sự vật

c)

Mang tính trọn vẹn

d)

Tính trực tiếp, cụ thể

51.

Ngưỡng cảm giác phía trên là:

a)

Là cường độ kích tối thiểu gây ra được cảm giác

b)

Là mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích đủ để phân biệt được hai kích thích đó

c)

Là cường độ kích thích tối đa mà ở đó vẫn còn cảm giác

d)

Là cường độ kích thích tối đa mà ở đó con người không thể cảm nhận được

52.

Cơ sở sinh lí của cảm giác là:

a)

Phẩm chất tự nhiên của bộ máy phân tích và của cơ thể, hoạt động của con người

b)

Hoạt động của cả một máy phân tích quan

c)

Hoạt động phân tích của não bộ đối với các kích thích của môi trường xung quanh

d)

Chỉ một phần nhỏ các phân tích quan tham gia

53.

" Là khả năng thay đổi nhạy cảm phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích" là nội dung của quy luật nào

a)

Quy luật tính thích ứng cảm giác

b)

Quy luật tác động lẫn nhau của cảm giác

c)

Quy luật ngưỡng cảm giác

d)

Quy luật tự nhiên của cảm giác

54.

Tri giác là

a)

Là một quá trình nhận thức phản ánh kinh nghiệm của con người là sự ghi lại, giữ lại và làm xuất hiện lại những gì cá nhân thu được trong hoạt động sống của mình

b)

Là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết

c)

Là một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang tác động trực tiếp lên các giác quan của ta

d)

Là một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp lên các giác quan của ta

55.

Đâu là nội dung của quy luật tính lựa chọn của tri giác

a)

Khi tri giác một đối tượng nào đó con người bao giờ cũng gọi tên sự vật hiện tượng, xếp chúng vào một nhóm, một lớp nhất định và khái quát nó bằng một từ nhất định

b)

Hoạt động tri giác của con người chỉ có khả năng phản ánh một vài hiện tượng trong một số sự vật bên ngoài thế giới khách quan

c)

Hoạt động tri giác của con người chỉ có khả năng phản ánh một vài hiện tượng trong vô số sự vật bên ngoài thế giới khách quan

d)

Sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng trong thế giới của con người

56.

Tính ổn định phụ thuộc vào

a)

Sự ổn định của sự vật hiện tượng và kinh nghiệm sống của con người

b)

Kinh nghiệm sống và giáo dục

c)

Yếu tố chủ quan và khách quan

d)

Sự ổn định của bản thân sự vật hiện tượng và kinh nghiệm sống của con người

57.

Cảm giác giống tri giác ở

a)

Tính trực tiếp, cụ thể

b)

Tính trọn vẹn

c)

Đều phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài của sự vật hiện tượng

d)

Đều là một quá trình tâm lý tích cực

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của trí nhớ

a)

Phản ánh khái quát thế giới khách quan: phản ánh cái chung của nhiều sự vật, những quy luật điển hình của một loại các sự vật

b)

Phản ánh gián tiếp thế giới khách quan: chỉ cần một dấu hiệu hoặc quan hệ nào đó của sự vật hiện tượng tư duy phản ánh được toàn bộn sự vật hiện tượng, các đặc tính của sự vật hiện tượng đó

c)

Là thành phần cơ bản để hình thành nhân cách

59.

" Trong một buổi học, cô giáo hỏi học sinh: hai nhân hai bằng mấy? Học sinh trả lời: thưa cô bằng hai" Câu trả lời của học sinh trong ví dụ trên thuộc loại nhận thức nào?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Trí nhớ

60.

" bé Thu nhìn thấy một quả hình tròn, màu xanh và khi nếm thử thì bé thấy có vị chua" VD trên thuộc loại nhân cách nào

a)

Cảm giác

b)

Trí nhớ

c)

Tri giác

d)

Tư duy

61.

"... phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có" định nghĩa trên thuộc loại nhân thức nào

a)

Biểu tượng

b)

Trí nhớ

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

62.

Hình ảnh " Nhân Mã " thuộc loại nhận thức nào

a)

Tư duy

b)

Biểu tượng

c)

Trí nhớ

d)

Tưởng tượng

63.

Đáp án nào sau đây thể hiện tính chủ động của tưởng tượng

a)

Có khả năng tạo ra hình ảnh mới thông qua hình ảnh, lời nói, sơ đồ, bản vẽ, lời kể

b)

Tưởng tượng xuất hiện một cách tự nhiên, không phải nỗ lực hay cố gắng để tạo sản phẩm

c)

Tưởng tượng tạo ra những hình ảnh mới đáp ứng nhu cầu của con người, thúc đẩy con người hoạt động, biến tưởng tượng thành hiện thực

d)

Là mục tiêu cao đẹp của con người, thúc đẩy con người vươn tới

64.

Đáp án nào sau đây thể hiện điểm chung của lý tưởng và ước mơ

a)

Là mục tiêu cao đẹp của con người

b)

Là hình ảnh mong muốn trong tương lai, nó cũng thúc đẩy con người hành động để biến ước mơ thành hiện thực

c)

Là một dạng đặc biệt của tưởng tượng trong hiện tại

d)

Là một dạng đặc biệt của tưởng tượng về tương lai

65.

Chức năng của ngôn ngữ là

a)

Mở rộng giới hạn của nhận thức

b)

Trao đổi thông tin

c)

Phối hợp hành động

d)

Chức năng giao tiếp