NEW
Font size
Worksheetsappearance
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 7mins
“Thin” nghĩa là gì?
Béo phì
Gầy
Cao
Đẹp
Từ nào dùng để miêu tả Gầy, mảnh khảnh?
Slim
Plump
Stocky
Stout
“Skinny” có nghĩa là gì?
Ốm, gầy
Béo phì
Cao
Vừa vặn
“Petite” thường dùng để chỉ
Người đàn ông cao lớn
Người phụ nữ nhỏ nhắn, xinh xắn
Người béo
Người cơ bắp
“Slender” nghĩa là gì?
Mảnh khảnh
Mập mạp
Trung bình
Cân đối
“Well-built” chỉ người ntn?
Hình thể đẹp
Rất gầy
Hơi béo
Nhỏ nhắn
“Muscular” nghĩa là gì
Nhìu cơ bắp
Yếu đuối
Hơi béo
Trung bình
Từ nào nghĩa là “ béo”
Fat
Fit
Slim
Frail
“Overweight” nghĩa là
Quá cân
Gầy
Mảnh khảnh
Đồng hồ cát
“Obese” nghĩa là gì?
Gầy
Béo phì
Trung bình
Yếu đuối
“Stocky” nghĩa là
Chắc nịch
Gầy
Tròn trĩnh
Yếu đuối
“Stout” dịch là
Hơi béo
Mảnh khảnh
Tròn xinh
Cơ bắp
“Medium-built” có nghĩa là
Cao dong dỏng
Hình thể trung bình
Hình thể đẹp
Đồng hồ cát
“Fit” nghĩa là
Vừa vặn
Béo
Gầy
Hơi lùn
“Well-proportioned figure” chỉ dáng người
Đồng hồ cát
Cân đối
Hơi béo
Nhỏ nhắn
“Frail” nghĩa là
Yếu đuối, mỏng manh
Chắc nịch
Quá cân
Đẹp trai
“Plump” nghĩa là
Tròn trĩnh
Gầy
Mập phì
Nhỏ bé
“Hour-glass figure” nghĩa là
Mặt trái xoan
Dáng đồng hồ cát
Mặt dài
Cao dong dỏng
“Pale” nghĩa là
Da trắng sáng
Da xanh xao
Da hồng hào
Da mịn màng
“Rosy” dịch là
Da ngăm đen
Da vàng châu á
Da hồng hào
Da thô ráp
“Greasy skin” nghĩa là
Da thô ráp
Da nhờn
Da rám nắng
“Oriental skin” nghĩa là
Da vàng châu á
Da xanh xao
Da trắng
Da mịn màng
“Dark skin” nghĩa là
Da trắng
Da đen
Da xanh xao
Da vàng
“Rough skin” nghĩa là
Da mịn màng
Da thô ráp
Da nhờ
Da rám nắng
“Swarthy” có nghĩa là
Da mịn màng
Da ngăm đen
Da trắng sáng
Da hồng hào
“Smooth skin” có nghĩa là
Da mịn màng, láng mịn
Da đen
Da nhờn
Da trắng
“Fair skin” dịch là
Da xanh xao
Da trắng sáng
Da hồng hào
Da rám nắng
“Weather-beaten” nghĩa là
Da trắng
Da rám nắng
Da dày dạn gió sương
Da nhờn
“Tall” nghĩa là
Cao
Thấp
Trung bình
Dài
“Tallish” Nghĩa là
Cao dong dỏng
Gầy mảnh
Thấp lùn
Trung bình
"Short" nghĩa là:
cao
thấp, lùn
mập
trung
"Shortish" dịch là:
Cao dong dỏng
hơi lùn
Mảnh khảnh
tròn trĩnh
"Average height" nghĩa là:
Thấp bé
cao lớn
chiều cao trung bình
Cao dong dỏng
"Thin face" nghĩa là:
Mặt mập
Mặt gầy
Mặt vuông
Mặt tròn
"Long face" dịch là:
Khuôn mặt dài
Mặt tròn
mặt chữ điền
mặt trái tim
"Round face" là khuôn mặt:
dài
tròn
vuông
trái tim
"Angular face" nghĩa là
mặt vuông
mặt tròn
mặt trái xoan
mặt xương xương
"Square face" dịch là
mặt dài
mặt trái tim
mặt vuông chữ điền
mặt tròn
Khuôn mặt hình trái tim là:
Oval face
Heart-shaped face
Round face
Square face
Khuôn mặt hình trái xoan là:
Oval face
Long face
Round face
Round face
Khuôn mặt phúng phính là:
Chubby face
Long face
Thin face
Angular face
Gò má cao là:
High cheekbones
High forehead
Square face
Long face
"Hói" là:
Long hair
Curly hair
Bald
Pony tail
"Tóc cột đuôi ngựa" là:
Short hair
Bun
Bob
Pony tail
"Tóc thẳng" là:
. Straight hair
Wavy hair
Curly hair
Bun
"Tóc lượn sóng" là:
Straight hair
wavy
Curly
bob
"Tóc xoăn" là:
Straight hair
Curly
Crew cut
Bunch
"Đầu đinh" là:
Crew cut
wavy
bald
pony tail
"Tóc uốn lọn dài" là:
Dreadlocks
bun
bunch
french
"Tóc ngắn ngang vai" là:
Bob
Bald
Bench
Bun
"Tóc tết đuôi sam" là:
French braid
Wavy
long hair
crew cut
"Tóc buộc cao" là:
Bunch
Bob
Bald
crew cut
"Tóc búi cao" là:
bun
dreadlocks
Curly
long hair
"Mắt tròn và sáng" là:
Big eyes
beady
Piggy eyes
Sunken
"Mắt lác" là:
Round eyes
Cross-eyed
Liquid eyes
Beady eyes
"Mắt long lanh" là:
Bright eyes
. Liquid eyes
Cross-eyed
"Mắt ti hí" là:
Piggy
Beady eyes
Liquid eyes
Sunken eyes
"Mắt sâu" là:
Sunken eyes
Beady eyes
Bright eyes
Piggy eyes
"Mũi cao" là:
Flat nose
. Turned-up nose
Snub nose
Straight nose
"Mũi thẳng" là:
Snub nose
Flat nose
Straight nose
Turned-up nose
"Mũi hếch" là:
Snub nose
. Flat nose
Turned-up nose
Straight nose
"Mũi tẹt" là:
Snub nose
Flat nose
Straight nose
Turned-up nose
"Môi đầy đặn" là:
Thin lips
Full lips
Small mouth
Curved lips
"Môi mỏng" là:
Curved lips
Thin lips
Large mouth
Full lips
"Môi cong" là:
Thin lips
Curved lips
Small mouth
Full lips
"Miệng rộng" là:
Small mouth
Large mouth
Curved lips
Thin lips
"Miệng nhỏ, chúm chím" là
Large mouth
Small mouth
Curved lips
Full lips
