wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

appearance

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

“Thin” nghĩa là gì?

a)

Béo phì

b)

Gầy

c)

Cao

d)

Đẹp

2.

Từ nào dùng để miêu tả Gầy, mảnh khảnh?

a)

Slim

b)

Plump

c)

Stocky

d)

Stout

3.

“Skinny” có nghĩa là gì?

a)

Ốm, gầy

b)

Béo phì

c)

Cao

d)

Vừa vặn

4.

“Petite” thường dùng để chỉ

a)

Người đàn ông cao lớn

b)

Người phụ nữ nhỏ nhắn, xinh xắn

c)

Người béo

d)

Người cơ bắp

5.

“Slender” nghĩa là gì?

a)

Mảnh khảnh

b)

Mập mạp

c)

Trung bình

d)

Cân đối

6.

“Well-built” chỉ người ntn?

a)

Hình thể đẹp

b)

Rất gầy

c)

Hơi béo

d)

Nhỏ nhắn

7.

Muscular” nghĩa là gì

a)

Nhìu cơ bắp

b)

Yếu đuối

c)

Hơi béo

d)

Trung bình

8.

Từ nào nghĩa là “ béo”

a)

Fat

b)

Fit

c)

Slim

d)

Frail

9.

“Overweight” nghĩa là

a)

Quá cân

b)

Gầy

c)

Mảnh khảnh

d)

Đồng hồ cát

10.

“Obese” nghĩa là gì?

a)

Gầy

b)

Béo phì

c)

Trung bình

d)

Yếu đuối

11.

“Stocky” nghĩa là

a)

Chắc nịch

b)

Gầy

c)

Tròn trĩnh

d)

Yếu đuối

12.

“Stout” dịch là

a)

Hơi béo

b)

Mảnh khảnh

c)

Tròn xinh

d)

Cơ bắp

13.

“Medium-built” có nghĩa là

a)

Cao dong dỏng

b)

Hình thể trung bình

c)

Hình thể đẹp

d)

Đồng hồ cát

14.

“Fit” nghĩa là

a)

Vừa vặn

b)

Béo

c)

Gầy

d)

Hơi lùn

15.

“Well-proportioned figure” chỉ dáng người

a)

Đồng hồ cát

b)

Cân đối

c)

Hơi béo

d)

Nhỏ nhắn

16.

“Frail” nghĩa là

a)

Yếu đuối, mỏng manh

b)

Chắc nịch

c)

Quá cân

d)

Đẹp trai

17.

“Plump” nghĩa là

a)

Tròn trĩnh

b)

Gầy

c)

Mập phì

d)

Nhỏ bé

18.

“Hour-glass figure” nghĩa là

a)

Mặt trái xoan

b)

Dáng đồng hồ cát

c)

Mặt dài

d)

Cao dong dỏng

19.

“Pale” nghĩa là

a)

Da trắng sáng

b)

Da xanh xao

c)

Da hồng hào

d)

Da mịn màng

20.

“Rosy” dịch là

a)

Da ngăm đen

b)

Da vàng châu á

c)

Da hồng hào

d)

Da thô ráp

21.

“Greasy skin” nghĩa là

a)

Da thô ráp

b)

Da nhờn

c)

Da rám nắng

22.

“Oriental skin” nghĩa là

a)

Da vàng châu á

b)

Da xanh xao

c)

Da trắng

d)

Da mịn màng

23.

“Dark skin” nghĩa là

a)

Da trắng

b)

Da đen

c)

Da xanh xao

d)

Da vàng

24.

“Rough skin” nghĩa là

a)

Da mịn màng

b)

Da thô ráp

c)

Da nhờ

d)

Da rám nắng

25.

“Swarthy” có nghĩa là

a)

Da mịn màng

b)

Da ngăm đen

c)

Da trắng sáng

d)

Da hồng hào

26.

“Smooth skin” có nghĩa là

a)

Da mịn màng, láng mịn

b)

Da đen

c)

Da nhờn

d)

Da trắng

27.

“Fair skin” dịch là

a)

Da xanh xao

b)

Da trắng sáng

c)

Da hồng hào

d)

Da rám nắng

28.

“Weather-beaten” nghĩa là

a)

Da trắng

b)

Da rám nắng

c)

Da dày dạn gió sương

d)

Da nhờn

29.

“Tall” nghĩa là

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Dài

30.

“Tallish” Nghĩa là

a)

Cao dong dỏng

b)

Gầy mảnh

c)

Thấp lùn

d)

Trung bình

31.

"Short" nghĩa là:

a)

cao

b)

thấp, lùn

c)

mập

d)

trung

32.

"Shortish" dịch là:

a)

Cao dong dỏng

b)

hơi lùn

c)

Mảnh khảnh

d)

tròn trĩnh

33.

"Average height" nghĩa là:

a)

Thấp bé

b)

cao lớn

c)

chiều cao trung bình

d)

Cao dong dỏng

34.

"Thin face" nghĩa là:

a)

Mặt mập

b)

Mặt gầy

c)

Mặt vuông

d)

Mặt tròn

35.

"Long face" dịch là:

a)

Khuôn mặt dài

b)

Mặt tròn

c)

mặt chữ điền

d)

mặt trái tim

36.

"Round face" là khuôn mặt:

a)

dài

b)

tròn

c)

vuông

d)

trái tim

37.

"Angular face" nghĩa là

a)

mặt vuông

b)

mặt tròn

c)

mặt trái xoan

d)

mặt xương xương

38.

"Square face" dịch là

a)

mặt dài

b)

mặt trái tim

c)

mặt vuông chữ điền

d)

mặt tròn

39.

Khuôn mặt hình trái tim là:

a)

Oval face

b)

Heart-shaped face

c)

Round face

d)

Square face

40.

Khuôn mặt hình trái xoan là:

a)

Oval face

b)

Long face

c)

Round face

d)

Round face

41.

Khuôn mặt phúng phính là:

a)

Chubby face

b)

Long face

c)

Thin face

d)

Angular face

42.

Gò má cao là:

a)

High cheekbones

b)

High forehead

c)

Square face

d)

Long face

43.

"Hói" là:

a)

Long hair

b)

Curly hair

c)

Bald

d)

Pony tail

44.

"Tóc cột đuôi ngựa" là:

a)

Short hair

b)

Bun

c)

Bob

d)

Pony tail

45.

"Tóc thẳng" là:

a)

. Straight hair

b)

Wavy hair

c)

Curly hair

d)

Bun

46.

"Tóc lượn sóng" là:

a)

Straight hair

b)

wavy

c)

Curly

d)

bob

47.

"Tóc xoăn" là:

a)

Straight hair

b)

Curly

c)

Crew cut

d)

Bunch

48.

"Đầu đinh" là:

a)

Crew cut

b)

wavy

c)

bald

d)

pony tail

49.

"Tóc uốn lọn dài" là:

a)

Dreadlocks

b)

bun

c)

bunch

d)

french

50.

"Tóc ngắn ngang vai" là:

a)

Bob

b)

Bald

c)

Bench

d)

Bun

51.

"Tóc tết đuôi sam" là:

a)

French braid

b)

Wavy

c)

long hair

d)

crew cut

52.

"Tóc buộc cao" là:

a)

Bunch

b)

Bob

c)

Bald

d)

crew cut

53.

"Tóc búi cao" là:

a)

bun

b)

dreadlocks

c)

Curly

d)

long hair

54.

"Mắt tròn và sáng" là:

a)

Big eyes

b)

beady

c)

Piggy eyes

d)

Sunken

55.

"Mắt lác" là:

a)

Round eyes

b)

Cross-eyed

c)

Liquid eyes

d)

Beady eyes

56.

"Mắt long lanh" là:

a)

Bright eyes

b)

. Liquid eyes

c)

Cross-eyed

57.

"Mắt ti hí" là:

a)

Piggy

b)

Beady eyes

c)

Liquid eyes

d)

Sunken eyes

58.

"Mắt sâu" là:

a)

Sunken eyes

b)

Beady eyes

c)

Bright eyes

d)

Piggy eyes

59.

"Mũi cao" là:

a)

Flat nose

b)

. Turned-up nose

c)

Snub nose

d)

Straight nose

60.

"Mũi thẳng" là:

a)

Snub nose

b)

Flat nose

c)

Straight nose

d)

Turned-up nose

61.

"Mũi hếch" là:

a)

Snub nose

b)

. Flat nose

c)

Turned-up nose

d)

Straight nose

62.

"Mũi tẹt" là:

a)

Snub nose

b)

Flat nose

c)

Straight nose

d)

Turned-up nose

63.

"Môi đầy đặn" là:

a)

Thin lips

b)

Full lips

c)

Small mouth

d)

Curved lips

64.

"Môi mỏng" là:

a)

Curved lips

b)

Thin lips

c)

Large mouth

d)

Full lips

65.

"Môi cong" là:

a)

Thin lips

b)

Curved lips

c)

Small mouth

d)

Full lips

66.

"Miệng rộng" là:

a)

Small mouth

b)

Large mouth

c)

Curved lips

d)

Thin lips

67.

"Miệng nhỏ, chúm chím" là

a)

Large mouth

b)

Small mouth

c)

Curved lips

d)

Full lips