NEW
Font size
WorksheetsDược 2
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là chỉ định của Praziquantel?
Trị sán lá gan, sán lá phổi
Trị sán dây lợn, sán dây bò
Trị sán máng
Trị các loại trứng sán, nang sán
Ý nào sau đây là chống chỉ định của Mebendazol?
Phụ nữ mang thai, trẻ em dưới 2 tuổi
Người nhiễm giun kim
Người nhiễm nang sán
Người nhiễm trùng roi Giardia lamblia.
Thuốc nào sau đây có thành phần là sulfamid kháng khuẩn?
Mebendazol
Albendazol
Diethyl carbamazin
Co-trimoxazol
Thuốc nào sau đây không có tác dụng giảm đau, chống viêm?
Indomethacin
Diclofenac
Meloxicam
Mebendazol
Tác dụng nào sau đây là của Adrenalin?
Tăng huyết áp
Co đồng tử
Giảm nhịp tim
Ức chế nhẹ hô hấp
Ý nào sau đây là dạng bào chế của Adrenalin?
Bột pha tiêm
Viên nén 1mg
Dung dịch tiêm 1mg/ml
Viên nang 1mg
Ý nào sau đây là chống chỉ định của Adrenalin?
Sốc do Penicilin, tai biến khi truyền huyết thanh
Tim ngừng đập ở người bị điện giật có triệu chứng rung thất
Tình trạng sốc do dị ứng, giảm huyết áp cấp
Ngất do nghẽn phế quản
Thuốc nào sau đây không dùng để điều trị suy tim?
Digitoxin
Digoxin
Uabain
Lidocain
Thuốc dùng sau đây dùng để điều trị và dự phòng đau thắt ngực?
Nitroglyceril
Methyldopa
Digoxin
Uabain
Thuốc nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp?
Oxytocin
Mebendazol
Nifedipin
Adrenalin
Thuốc nào sau đây tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn Gram âm?
Methicillin
Penicilin G
Cefepim
Cefuroxim
Ý nào sau đây là tác dụng dược lý của Nitroglyceril?
Gây lợi tiểu
Giãn mạch vành
Làm cho tim đập mạnh, chậm và đều
Làm tim đập nhanh
Thuốc nào được dùng để cấp cứu tim mạch, shock do dị ứng, tụt huyết áp cấp?
Nifedipin
Furosemid
Adrenalin
Methyldopa
Ý nào sau đây là tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu hạ kali máu?
Gây rối loạn hô hấp
Gây phù
Gây rối loạn điện giải
Gây tăng thể tích tuần hoàn
Thuốc nào có tác dụng không mong muốn gây ho khan?
Adrenalin
Nifedipin
Enalapril
Furosemid
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai?
Enalapril
Methyldopa
Digoxin
Adrenalin
Thuốc nào sau đây có chống chỉ định với phụ nữ có thai?
Methyldopa
Oxytocin
Nifedipin
Enalapril
Liều dùng của Methyldopa là bao nhiêu?
100mg - 200mg/ ngày, chia 2 lần, tăng dần tới khi có kết quả
250 mg - 500 mg/ngày, chia 2 lần, tăng dần tới khi có kết quả
300 mg - 600 mg/ngày, chia 3 lần, tăng dần tới khi có kết quả
450 mg - 900 mg/ngày, chia 3 lần, tăng dần tới khi có kết quả
Ý nào sau đây không đúng khi nói về cách sử dụng viên bao tan trong ruột?
Cần uống nguyên viên
Không được nhai, nghiền viên thuốc
Cần uống ngay sau bữa ăn
Cần uống xa bữa ăn
Dung dịch nào sau đây không được tiêm bắp, tiêm dưới da?
Dung dịch đẳng trương
Dung dịch nhược trương
Dung dịch Natri clorid 0,9%
Dung dịch ưu trương
Dung dịch nào sau đây không được tiêm bắp, tiêm dưới da?
Dung dịch Glucose 5%
Dung dịch Glucose 30%
Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%
Dung dịch Natri clorid 0,9%
Vitamin K1 chỉ định trong trường hợp nào sau đây:
Các trường hợp nhiễm chuyển hóa
Chảy máu đường tiêu hóa, chảy máu cam kéo dài
Nhiễm khuẩn hô hấp
Tăng huyết áp
Dung dịch nào là dung dịch đẳng trương?
Dung dịch Glucose 15%
Dung dịch Glucose 5%
Dung dịch Glucose 30%
Dung dịch Glucose 10%
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị trường hợp thiếu máu do chảy máu?
Sắt II oxalat
Kali clorid
Acid folic
Vitamin B12
Thuốc nào sau đây có chỉ định trong trường hợp thiếu máu ưu sắc hồng cầu to?
Sắt II oxalat
Kali clorid
Acid folic
Vitamin B12
Thuốc nào sau đây không có chỉ định để điều trị thiếu máu?
Kali clorid
Vitamin B12
Acid folic
Sắt II oxalat
Ý nào sau đây là tác dụng phụ của thuốc Sắt II oxalat?
Gây gan
Gây độc máu
Gây táo bón, viêm loét đường tiêu hóa
Gây tiêu chảy
Ý nào sau đây chống chỉ định của Vitamin B12?
Cắt dạ dày
Viêm dây thần kinh
Ung thư, thiếu máu chưa rõ nguyên nhân
Trẻ chậm lớn
Ý nào sau đây là chỉ định của Cloramphenicol dùng ngoài?
Các nhiễm khuẩn mắt, mũi, tai
Nhiễm nấm
Nhiễm virus
Sát khuẩn ngoài da
Thuốc nào sau đây là thuốc kháng Histamin thế hệ II?
Promethazin
Loratadin
Diphenhydramin
Cloramphenicol
Promethazin KHÔNG CÓ chỉ định nào sau đây?
Chống dị ứng
Chống nôn sau phẫu thuật
Buồn nôn và nôn do thai nghén
Tống đờm
Thuốc nào sau đây có tác dụng làm tăng sự xâm nhập của 1 số kháng sinh vào dịch bài tiết của đường hô hấp?
Bromhexin
N-Acetyl cystein
Codein
Promethazin
Liều dùng của Acetyl cystein cho người lớn là bao nhiêu?
100mg/lần, ngày uống 3 lần
200 mg /lần, ngày uống 3 lần
300 mg /lần, ngày uống 3 lần
400 mg /lần, ngày uống 3 lần
Ý nào sau đây không phải là tác dụng của Codein?
Giảm đau
Giảm ho
Giảm nôn
Tăng độ quánh của dịch tiết khí phế quản
Thuốc nào sau đây được dùng giải độc khi quá liều Paracetamol?
Salbutamol
Theophylin
Các Glucocorticoid
N-Acetyl cystein
Trong điều trị hen phế quản người ta thường dùng thuốc Glucocorticoid dạng hít vì lý do nào?
Giảm khả năng gây nấm họng
Giảm tác dụng phụ toàn thân
Tăng nguy cơ co thắt khí phế quản
Tăng nguy cơ gây dị ứng hô hấp
Nhóm thuốc không sử dụng trong điều trị đau dạ dày:
Thuốc trung hòa acid dịch vị
Nhóm bù nước, điện giải
Thuốc giảm tiết acid dịch vị
Thuốc diệt helicobacteri pylori
Nhóm thuốc không sử dụng trong điều trị tiêu chảy:
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
Chất hấp phụ và bao phủ niêm mạc ruột
Nhóm thuốc lợi tiểu
Men tiêu hóa
CH104: Loperamid là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:
Thuốc diệt khuẩn
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
Nhóm bù nước, điện giải
Men tiêu hóa
CH105: Omeprazol là thuốc điều trị đau dạ dày thuộc nhóm nào:
Thuốc trung hòa acid dịch vị
Thuốc bao phủ niêm mạc dạ dày
Thuốc giảm tiết acid dịch vị
Thuốc diệt helicobacteri pylori
CH106: Tác dụng phụ của Cimetidin là:
Gây huyết áp cao
Gây hội chứng vú to ở nam giới
Gây phù
Gây kích ứng dạ dày
CH107: Thuốc có tác dụng bao che vết loét dùng trong điều trị đau dạ dày là:
Omeprazol
Sucralfat
Cimetidin
Natri hydrocarbonat
CH108: Chỉ định của Maalox là:
Điều trị phù
Điều trị tiêu chảy
Điều trị suy tim
Phòng và điều trị loét dạ dày tá tràng do dùng thuốc chống viêm phi steroid
CH109: Thuốc nào sau đây không dùng điều trị viêm loét dạ dày là:
Digoxin
Omeprazol
Cimetidin
Natri hydrocarbonat
CH110: Thuốc nào sau đây không dùng điều trị viêm loét dạ dày là:
Aspirin
Prostagladin E1
Kavet
Natri hydrocarbonat
CH111: Thuốc nào sau đây dùng để phòng viêm loét dạ dày do dùng thuốc chống viêm Indomethacin kéo dài:
Metronidazol
Prostagladin E1
Amoxicilin
Digoxin
CH112: Thuốc nào sau đây dùng để phòng viêm loét dạ dày do dùng thuốc chống viêm Diclofenac kéo dài:
Metronidazol
Indomethacin
Prostagladin E1
Digoxin
CH113: Thuốc có tác dụng trung hòa acid dịch vị là:
Natri hydrocarbonat
Omeprazol
Cimetidin
Digoxin
CH114: Lưu ý nào sau đây không đúng khi sử dụng oresol trong điều trị tiêu chảy:
Không nên cho trẻ bú mẹ khi bị tiêu chảy
Phải pha đúng lượng nước quy định
Cho bệnh nhân uống từ từ
Thận trọng với bệnh nhân gan, thận nặng
CH115: Oresol thuộc nhóm thuốc điều trị tiêu chảy nào sau đây:
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
Chất hấp phụ và bao phủ niêm mạc ruột
Bù nước và điện giải
Men tiêu hóa
Berberin là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
Thuốc diệt khuẩn
Nhóm bù nước, điện giải
Men tiêu hóa
Metronidazol là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:
Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột
Thuốc diệt khuẩn
Nhóm bù nước, điện giải
Men tiêu hóa
Thuốc không dùng trong điều trị tiêu chảy là:
Cimetidin
Metronidazol
Oresol
Loperamid
Thuốc không dùng trong điều trị tiêu chảy là:
Viên nghệ mật ong
Metronidazol
Berberin
Loperamid
Thuốc dùng trong điều trị tiêu chảy là:
Clopheniramin
Promethazin
Cimetidin
Berberin
Tác dụng phụ của Loperamid là:
Gây viêm gan
Gây kích ứng đường tiêu hóa
Gây tăng huyết áp
Gây táo bón, đau bụng, buồn nôn, nôn
Chỉ định không dùng của Metronidazol là:
Điều trị lỵ amip cấp thể: amip ruột, amip gan và amip ở các mô
Trị nhiễm Trichomonas vaginalis và các bệnh do sinh vật đơn bào khác
Trị các nhiễm khuẩn răng miệng họng, tiêu hóa, ổ bụng, phụ khoa
Điều trị suy gan
Thuốc không dùng trong điều trị táo bón là:
Omeprazol
Bisacodyl
Sorbitol
Docusat natri
Chỉ định không dùng của Bisacodyl là:
Điều trị táo bón
Chuẩn bị X - quang đại tràng
Chuẩn bị cho phẫu thuật vùng bụng
Điều trị nghẽn ruột
Thuốc không có tác dụng lợi mật là:
Metronidazol
Methionin
Sorbitol
Actiso
Thuốc dùng trong điều trị táo bón là:
Bisacodyl
Nifedipin
Furosemid
Methionin
Thuốc có tác dụng lợi mật là:
Magiesi sulfat
Nifedipin
Furosemid
Metronidazol
Thuốc có tác dụng điều trị táo bón là:
Docusat natri
Nifedipin
Furosemid
Metronidazol
