wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là chỉ định của Praziquantel?

a)

Trị sán lá gan, sán lá phổi

b)

Trị sán dây lợn, sán dây bò

c)

Trị sán máng

d)

Trị các loại trứng sán, nang sán

2.

Ý nào sau đây là chống chỉ định của Mebendazol?

a)

Phụ nữ mang thai, trẻ em dưới 2 tuổi

b)

Người nhiễm giun kim

c)

Người nhiễm nang sán

d)

Người nhiễm trùng roi Giardia lamblia.

3.

Thuốc nào sau đây có thành phần là sulfamid kháng khuẩn?

a)

Mebendazol

b)

Albendazol

c)

Diethyl carbamazin

d)

Co-trimoxazol

4.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng giảm đau, chống viêm?

a)

Indomethacin

b)

Diclofenac

c)

Meloxicam

d)

Mebendazol

5.

Tác dụng nào sau đây là của Adrenalin?

a)

Tăng huyết áp

b)

Co đồng tử

c)

Giảm nhịp tim

d)

Ức chế nhẹ hô hấp

6.

Ý nào sau đây là dạng bào chế của Adrenalin?

a)

Bột pha tiêm

b)

Viên nén 1mg

c)

Dung dịch tiêm 1mg/ml

d)

Viên nang 1mg

7.

Ý nào sau đây là chống chỉ định của Adrenalin?

a)

Sốc do Penicilin, tai biến khi truyền huyết thanh

b)

Tim ngừng đập ở người bị điện giật có triệu chứng rung thất

c)

Tình trạng sốc do dị ứng, giảm huyết áp cấp

d)

Ngất do nghẽn phế quản

8.

Thuốc nào sau đây không dùng để điều trị suy tim?

a)

Digitoxin

b)

Digoxin

c)

Uabain

d)

Lidocain

9.

Thuốc dùng sau đây dùng để điều trị và dự phòng đau thắt ngực?

a)

Nitroglyceril

b)

Methyldopa

c)

Digoxin

d)

Uabain

10.

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp?

a)

Oxytocin

b)

Mebendazol

c)

Nifedipin

d)

Adrenalin

11.

Thuốc nào sau đây tác dụng mạnh nhất trên vi khuẩn Gram âm?

a)

Methicillin

b)

Penicilin G

c)

Cefepim

d)

Cefuroxim

12.

Ý nào sau đây là tác dụng dược lý của Nitroglyceril?

a)

Gây lợi tiểu

b)

Giãn mạch vành

c)

Làm cho tim đập mạnh, chậm và đều

d)

Làm tim đập nhanh

13.

Thuốc nào được dùng để cấp cứu tim mạch, shock do dị ứng, tụt huyết áp cấp?

a)

Nifedipin

b)

Furosemid

c)

Adrenalin

d)

Methyldopa

14.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của các thuốc lợi tiểu hạ kali máu?

a)

Gây rối loạn hô hấp

b)

Gây phù

c)

Gây rối loạn điện giải

d)

Gây tăng thể tích tuần hoàn

15.

Thuốc nào có tác dụng không mong muốn gây ho khan?

a)

Adrenalin

b)

Nifedipin

c)

Enalapril

d)

Furosemid

16.

Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai?

a)

Enalapril

b)

Methyldopa

c)

Digoxin

d)

Adrenalin

17.

Thuốc nào sau đây có chống chỉ định với phụ nữ có thai?

a)

Methyldopa

b)

Oxytocin

c)

Nifedipin

d)

Enalapril

18.

Liều dùng của Methyldopa là bao nhiêu?

a)

100mg - 200mg/ ngày, chia 2 lần, tăng dần tới khi có kết quả

b)

250 mg - 500 mg/ngày, chia 2 lần, tăng dần tới khi có kết quả

c)

300 mg - 600 mg/ngày, chia 3 lần, tăng dần tới khi có kết quả

d)

450 mg - 900 mg/ngày, chia 3 lần, tăng dần tới khi có kết quả

19.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về cách sử dụng viên bao tan trong ruột?

a)

Cần uống nguyên viên

b)

Không được nhai, nghiền viên thuốc

c)

Cần uống ngay sau bữa ăn

d)

Cần uống xa bữa ăn

20.

Dung dịch nào sau đây không được tiêm bắp, tiêm dưới da?

a)

Dung dịch đẳng trương

b)

Dung dịch nhược trương

c)

Dung dịch Natri clorid 0,9%

d)

Dung dịch ưu trương

21.

Dung dịch nào sau đây không được tiêm bắp, tiêm dưới da?

a)

Dung dịch Glucose 5%

b)

Dung dịch Glucose 30%

c)

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%

d)

Dung dịch Natri clorid 0,9%

22.

Vitamin K1 chỉ định trong trường hợp nào sau đây:

a)

Các trường hợp nhiễm chuyển hóa

b)

Chảy máu đường tiêu hóa, chảy máu cam kéo dài

c)

Nhiễm khuẩn hô hấp

d)

Tăng huyết áp

23.

Dung dịch nào là dung dịch đẳng trương?

a)

Dung dịch Glucose 15%

b)

Dung dịch Glucose 5%

c)

Dung dịch Glucose 30%

d)

Dung dịch Glucose 10%

24.

Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị trường hợp thiếu máu do chảy máu?

a)

Sắt II oxalat

b)

Kali clorid

c)

Acid folic

d)

Vitamin B12

25.

Thuốc nào sau đây có chỉ định trong trường hợp thiếu máu ưu sắc hồng cầu to?

a)

Sắt II oxalat

b)

Kali clorid

c)

Acid folic

d)

Vitamin B12

26.

Thuốc nào sau đây không có chỉ định để điều trị thiếu máu?

a)

Kali clorid

b)

Vitamin B12

c)

Acid folic

d)

Sắt II oxalat

27.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của thuốc Sắt II oxalat?

a)

Gây gan

b)

Gây độc máu

c)

Gây táo bón, viêm loét đường tiêu hóa

d)

Gây tiêu chảy

28.

Ý nào sau đây chống chỉ định của Vitamin B12?

a)

Cắt dạ dày

b)

Viêm dây thần kinh

c)

Ung thư, thiếu máu chưa rõ nguyên nhân

d)

Trẻ chậm lớn

29.

Ý nào sau đây là chỉ định của Cloramphenicol dùng ngoài?

a)

Các nhiễm khuẩn mắt, mũi, tai

b)

Nhiễm nấm

c)

Nhiễm virus

d)

Sát khuẩn ngoài da

30.

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng Histamin thế hệ II?

a)

Promethazin

b)

Loratadin

c)

Diphenhydramin

d)

Cloramphenicol

31.

Promethazin KHÔNG CÓ chỉ định nào sau đây?

a)

Chống dị ứng

b)

Chống nôn sau phẫu thuật

c)

Buồn nôn và nôn do thai nghén

d)

Tống đờm

32.

Thuốc nào sau đây có tác dụng làm tăng sự xâm nhập của 1 số kháng sinh vào dịch bài tiết của đường hô hấp?

a)

Bromhexin

b)

N-Acetyl cystein

c)

Codein

d)

Promethazin

33.

Liều dùng của Acetyl cystein cho người lớn là bao nhiêu?

a)

100mg/lần, ngày uống 3 lần

b)

200 mg /lần, ngày uống 3 lần

c)

300 mg /lần, ngày uống 3 lần

d)

400 mg /lần, ngày uống 3 lần

34.

Ý nào sau đây không phải là tác dụng của Codein?

a)

Giảm đau

b)

Giảm ho

c)

Giảm nôn

d)

Tăng độ quánh của dịch tiết khí phế quản

35.

Thuốc nào sau đây được dùng giải độc khi quá liều Paracetamol?

a)

Salbutamol

b)

Theophylin

c)

Các Glucocorticoid

d)

N-Acetyl cystein

36.

Trong điều trị hen phế quản người ta thường dùng thuốc Glucocorticoid dạng hít vì lý do nào?

a)

Giảm khả năng gây nấm họng

b)

Giảm tác dụng phụ toàn thân

c)

Tăng nguy cơ co thắt khí phế quản

d)

Tăng nguy cơ gây dị ứng hô hấp

37.

Nhóm thuốc không sử dụng trong điều trị đau dạ dày:

a)

Thuốc trung hòa acid dịch vị

b)

Nhóm bù nước, điện giải

c)

Thuốc giảm tiết acid dịch vị

d)

Thuốc diệt helicobacteri pylori

38.

Nhóm thuốc không sử dụng trong điều trị tiêu chảy:

a)

Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột

b)

Chất hấp phụ và bao phủ niêm mạc ruột

c)

Nhóm thuốc lợi tiểu

d)

Men tiêu hóa

39.

CH104: Loperamid là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:

a)

Thuốc diệt khuẩn

b)

Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột

c)

Nhóm bù nước, điện giải

d)

Men tiêu hóa

40.

CH105: Omeprazol là thuốc điều trị đau dạ dày thuộc nhóm nào:

a)

Thuốc trung hòa acid dịch vị

b)

Thuốc bao phủ niêm mạc dạ dày

c)

Thuốc giảm tiết acid dịch vị

d)

Thuốc diệt helicobacteri pylori

41.

CH106: Tác dụng phụ của Cimetidin là:

a)

Gây huyết áp cao

b)

Gây hội chứng vú to ở nam giới

c)

Gây phù

d)

Gây kích ứng dạ dày

42.

CH107: Thuốc có tác dụng bao che vết loét dùng trong điều trị đau dạ dày là:

a)

Omeprazol

b)

Sucralfat

c)

Cimetidin

d)

Natri hydrocarbonat

43.

CH108: Chỉ định của Maalox là:

a)

Điều trị phù

b)

Điều trị tiêu chảy

c)

Điều trị suy tim

d)

Phòng và điều trị loét dạ dày tá tràng do dùng thuốc chống viêm phi steroid

44.

CH109: Thuốc nào sau đây không dùng điều trị viêm loét dạ dày là:

a)

Digoxin

b)

Omeprazol

c)

Cimetidin

d)

Natri hydrocarbonat

45.

CH110: Thuốc nào sau đây không dùng điều trị viêm loét dạ dày là:

a)

Aspirin

b)

Prostagladin E1

c)

Kavet

d)

Natri hydrocarbonat

46.

CH111: Thuốc nào sau đây dùng để phòng viêm loét dạ dày do dùng thuốc chống viêm Indomethacin kéo dài:

a)

Metronidazol

b)

Prostagladin E1

c)

Amoxicilin

d)

Digoxin

47.

CH112: Thuốc nào sau đây dùng để phòng viêm loét dạ dày do dùng thuốc chống viêm Diclofenac kéo dài:

a)

Metronidazol

b)

Indomethacin

c)

Prostagladin E1

d)

Digoxin

48.

CH113: Thuốc có tác dụng trung hòa acid dịch vị là:

a)

Natri hydrocarbonat

b)

Omeprazol

c)

Cimetidin

d)

Digoxin

49.

CH114: Lưu ý nào sau đây không đúng khi sử dụng oresol trong điều trị tiêu chảy:

a)

Không nên cho trẻ bú mẹ khi bị tiêu chảy

b)

Phải pha đúng lượng nước quy định

c)

Cho bệnh nhân uống từ từ

d)

Thận trọng với bệnh nhân gan, thận nặng

50.

CH115: Oresol thuộc nhóm thuốc điều trị tiêu chảy nào sau đây:

a)

Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột

b)

Chất hấp phụ và bao phủ niêm mạc ruột

c)

Bù nước và điện giải

d)

Men tiêu hóa

51.

Berberin là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:

a)

Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột

b)

Thuốc diệt khuẩn

c)

Nhóm bù nước, điện giải

d)

Men tiêu hóa

52.

Metronidazol là thuốc điều trị tiêu chảy thuộc nhóm nào:

a)

Thuốc giảm tiết dịch và nhu động ruột

b)

Thuốc diệt khuẩn

c)

Nhóm bù nước, điện giải

d)

Men tiêu hóa

53.

Thuốc không dùng trong điều trị tiêu chảy là:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Oresol

d)

Loperamid

54.

Thuốc không dùng trong điều trị tiêu chảy là:

a)

Viên nghệ mật ong

b)

Metronidazol

c)

Berberin

d)

Loperamid

55.

Thuốc dùng trong điều trị tiêu chảy là:

a)

Clopheniramin

b)

Promethazin

c)

Cimetidin

d)

Berberin

56.

Tác dụng phụ của Loperamid là:

a)

Gây viêm gan

b)

Gây kích ứng đường tiêu hóa

c)

Gây tăng huyết áp

d)

Gây táo bón, đau bụng, buồn nôn, nôn

57.

Chỉ định không dùng của Metronidazol là:

a)

Điều trị lỵ amip cấp thể: amip ruột, amip gan và amip ở các mô

b)

Trị nhiễm Trichomonas vaginalis và các bệnh do sinh vật đơn bào khác

c)

Trị các nhiễm khuẩn răng miệng họng, tiêu hóa, ổ bụng, phụ khoa

d)

Điều trị suy gan

58.

Thuốc không dùng trong điều trị táo bón là:

a)

Omeprazol

b)

Bisacodyl

c)

Sorbitol

d)

Docusat natri

59.

Chỉ định không dùng của Bisacodyl là:

a)

Điều trị táo bón

b)

Chuẩn bị X - quang đại tràng

c)

Chuẩn bị cho phẫu thuật vùng bụng

d)

Điều trị nghẽn ruột

60.

Thuốc không có tác dụng lợi mật là:

a)

Metronidazol

b)

Methionin

c)

Sorbitol

d)

Actiso

61.

Thuốc dùng trong điều trị táo bón là:

a)

Bisacodyl

b)

Nifedipin

c)

Furosemid

d)

Methionin

62.

Thuốc có tác dụng lợi mật là:

a)

Magiesi sulfat

b)

Nifedipin

c)

Furosemid

d)

Metronidazol

63.

Thuốc có tác dụng điều trị táo bón là:

a)

Docusat natri

b)

Nifedipin

c)

Furosemid

d)

Metronidazol