Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

htttqlnn.

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây phản ánh ĐÚNG về công nghệ thông tin và hệ thống thông tin?

a)

HTTT là một phần của CNTT đề cập đến sản phẩm, phương pháp, sáng chế và các tiêu chuẩn được sử dụng để cung cấp ra thông tin

b)

CNTT là một thuật ngữ chung bao gồm hệ thống thông tin và các sản phẩm, phương pháp, sáng chế các tiêu chuẩn được sử dụng để sản xuất thông tin.

c)

CNTT và HTTT là hai khái niệm đồng nhất và có thể sử dụng thay thế cho nhau

d)

HTTT là tập hợp phần cứng, phần mềm, dữ liệu, quy trình và con người để sản xuất thông tin.

2.

Là một CEO của một công ty lớn, bạn yêu cầu giám đốc nhân sự gửi cho bạn thông tin về tỷ lệ doanh thu của các nhân viên trong quý vừa rồi. Giám đốc nhân sự gửi cho bạn bảng lương chi tiết của những nhân viên mới trong cùng một thời kỳ. Các thông tin này có khả năng ít có giá trị với bạn bởi vì………..

a)

Chỉ vừa đủ

b)

Không kịp thời

c)

Không thích hợp

d)

Quá đắt

3.

Ví dụ nào sau đây là mô tả hệ thống thông tin công nghệ thấp?

a)

Hệ thống hỗ trợ khách hàng theo dõi sản phẩm

b)

Ứng dụng thư điện tử và tập tin lưu trữ địa chỉ email

c)

Hệ thống theo dõi hàng tồn kho vào tạo báo cáo sau mỗi 24h

d)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

4.

:Theo mô hình 5 thành phần của hệ thống thông tin, thành phần….. có chức năng hướng dẫn cho những ai đang làm việc liên quan đến hệ thống thông tin có thể tham gia và vận hành hệ thông thông tin

a)

Phần mềm

b)

Dữ liệu

c)

Phần cứng

d)

Quy trình

5.

Thành phần…… có chức năng như cầu nối giữa thành phần “người dùng” và các thành phần máy tính trong hệ thống thông tin

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Dữ liệu

d)

Quy trình

6.

Thành phần nào sau đây trong hệ thống thông tin dễ dàng thay đổi và ít gây ảnh hưởng đến tổ chức nhất?

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Quy trình

7.

Theo định lý Bell, sự thay đổi công nghệ mỗi thập kỷ chủ yếu ảnh hưởng đến yếu tố nào trong xã hội?

a)

Ngành giáo dục và đào tạo

b)

Cách thức con người làm việc và ngành công nghiệp

c)

Chế độ chính trị và các quy định pháp lý

d)

Môi trường tự nhiên và khí hậu

8.

Bài học từ sự thất bại của Nokia và Yahoo là gì?

a)

Sự đổi mới và thích nghi với thay đổi công nghệ là cực kỳ quan trọng

b)

Chỉ cần duy trì sản phẩm cũ mà không thay đổi là đủ

c)

Nên bỏ qua nhu cầu người dùng để tập trung vào phát triển phần cứng

d)

Không cần quan tâm đến đối thủ cạnh tranh

9.

Mục tiêu chính của Hệ thống thông tin quản lý (MIS) là gì?

a)

Để tăng cường khả năng giao tiếp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp

b)

Quản lý và sử dụng thông tin để hỗ trợ các quyết định chiến lược và cạnh tranh

c)

Tạo ra các sản phẩm công nghệ cao cho doanh nghiệp

d)

Chỉ tập trung vào việc giảm chi phí vận hành

10.

Kỹ năng cộng tác trong môi trường làm việc giúp:

a)

Mỗi người làm việc độc lập mà không cần sự hỗ trợ từ người khác

b)

Tăng cường sự phối hợp, chia sẻ ý tưởng và kiến thức giữa các cá nhân và nhóm để đạt mục tiêu chung

c)

Chỉ sử dụng công nghệ để giao tiếp, không cần gặp mặt trực tiếp

d)

Duy trì sự cạnh tranh cá nhân để đạt được hiệu quả cao nhất

11.

Tài liệu Google Docs được lưu trữ trên máy tính của người dùng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Email là cách thức truyền thông đồng bộ

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ cộng tác:

a)

Phần mềm

b)

Dữ liệu

c)

Con người

d)

Các quy trình

14.

Các quyết định chiến lược thường không cần đến sự cộng tác

a)

Đúng

b)

Sai

15.

"Các công việc cụ thể nào cần được thực hiện?" Đây là câu hỏi cần được trả lời trong giai đoạn khởi tạo của một dự án

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trưởng phòng kế hoạch tài chính của "Công ty Bán và Giới thiệu sản phẩm linh kiện máy tính" đang có cuộc họp trực tiếp với một số nhà cung cấp thiết bị và hai kỹ thuật viên có chuyên môn cao để lựa chọn ra các sản phẩm có chất lượng tốt. Đây là ví dụ về truyền thông không đồng bộ

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các thành viên trong nhóm nên gửi đi nhiều phản hồi và chỉ nên nhận một phản hồi duy nhất thì sự cộng tác mới thành công

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các thành viên trong nhóm không thể biết được ai là người chỉnh sửa tài liệu trên Google Docs

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Các cuộc gặp mặt trực tiếp face-to-face là các ví dụ của việc truyền thông……….

a)

Đồng bộ

b)

Phân tán

c)

Tuần tự

d)

Song song

20.

.... là một quy trình hoặc thủ tục để tạo, chỉnh sửa, sử dụng và xử lý nội dung

a)

Sự chuyển hướng (Navigation)

b)

Dòng phản hồi (Feedback flow)

c)

Sự lặp lại (Iteration)

d)

Luồng công việc (Workflow)

21.

Chi phí của quy trình nghiệp vụ là tổng chi phí của các đầu vào cộng với

a)

Chi phí của các hoạt động

b)

Chi phí của các đầu ra

c)

Giá trị của các đầu ra

d)

Giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ

22.

Thông tin về chuỗi giá trị xác định chiến lược của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong một doanh nghiệp sản xuất thì quy trình………. biến đổi thành phẩm thành tiền mặt.

a)

Cung ứng đầu ra

b)

Thu mua đầu vào

c)

Bán hàng

d)

Đặt hàng nguyên vật liệu

24.

Khi phân tích 5 lực lượng cạnh tranh của Porter đối với trường đại học thì vấn đề mà sinh viên có thể đàm phán đối với các chính sách và thủ tục được đặt ra trong trường đại học, đây được coi là nhân tố ảnh hưởng mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đối với các công ty cung cấp dịch vụ thì hầu hết giá trị được tạo ra bởi các hoạt động dịch vụ, chứ không phải được tạo ra từ các hoạt động sản xuất, tiếp thị và bán hàng

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thu mua (Procurement) là một trong các hoạt động chính trong chuỗi giá trị của một công ty trực tiếp sản xuất ra sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chiến lược cạnh tranh thông qua việc cản trở đối thủ tham gia thị trường bằng cách đầu tư mạnh vào triển khai HTTT, khiến cho các đối thủ mới muốn cạnh tranh cũng phải bỏ một khoản tiền lớn để đầu tư xây dựng vào HTTT.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Liên minh với các tổ chức, doanh nghiệp khác để tạo ra lợi thế cạnh tranh nhưng việc này dẫn đến tăng các chi phí hoạt động trong doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

29.

………..xác định mục tiêu của tổ chức

a)

Hệ thống thông tin

b)

Quy trình nghiệp vụ

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Thương hiệu sản phẩm

30.

Một trong các hoạt động chính của chuỗi giá trị có nhiệm vụ sau:

a)

Tiếp nhận và cung cấp các đầu vào yêu cầu cho sản phẩm

b)

Thiết lập thỏa thuận hợp đồng với các nhà cung cấp khác nhau

c)

Đàm phán với các nhà cung cấp

d)

Tìm kiếm các nhà cung cấp phù hợp

31.

Thông tin silo (Information silos) xuất hiện khi dữ liệu về cùng một đối tượng được lưu trữ trong các hệ thống thông tin tách biệt nhau nhưng không đồng nhất với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong pha thâu tóm khách hàng (customer acquisition) của vòng đời khách hàng (customer life cycle), các tổ chức doanh nghiệp phân loại khách hàng của họ dựa vào giá trị (value) và mức độ thân thuộc của khách hàng để giành lại các khách hàng có giá trị cao (high- value)

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mục đích chính của hệ thống ERP là phi tập trung hóa (không tích hợp).

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ là một quá trình diễn ra nhanh nhưng rất tốn kém.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

EAI là hệ thống gồm các phần mềm có khả năng tích hợp với các ứng dụng đang có trong tổ chức bằng cách cung cấp các phân lớp kết nối các ứng dụng lại với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chuyển đổi sang hệ thống ERP không mang tính đột phá cao như chuyển đổi sang hệ thống EAI

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng khi nói về hệ thống thông tin doanh nghiệp

a)

Hỗ trợ từ 100 đến 1000 người dùng

b)

Người sử dụng không cần bất cứ sự tập huấn nào

c)

HTTT doanh nghiệp gây ra sự trùng lặp dữ liệu giữa các nhân viên

d)

HTTT doanh nghiệp gây ra sự trùng lặp dữ liệu giữa các nhân viên

38.

Thông tin silo (Information silos) dẫn đến…………

a)

Trùng lặp dữ liệu

b)

Thông tin tích hợp

c)

Dữ liệu nhất quán

d)

Giảm chi phí

39.

Hệ thống……….. bao gồm các phân hệ, cơ sở dữ liệu và các quy trình nhằm giúp kết hợp các hoạt động của doanh nghiệp vào cùng một nền tảng hệ thống thông tin.

a)

Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP)

b)

Ký pháp mô hình nghiệp vụ (BPMN)

c)

Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp (EAI)

d)

Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)

40.

Mục đích chính của hệ thống ERP là…….

a)

Tùy biến

b)

Nhân bản

c)

Tích hợp

d)

Thâu tóm khách hàng

41.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để tính điểm và phân nhóm khách hàng?

a)

TQM

b)

CRM

c)

Market-basket

d)

RFM

42.

Công cụ……….. đọc dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, sau đó tiến hành xử lý các dữ liệu đó và định dạng trong các báo cáo có cấu trúc xác định. Tiếp theo các báo cáo này được cung cấp tới các đối tượng người dùng cần thông tin đó

a)

Khai phá dữ liệu

b)

Quản lý tri thức

c)

Báo cáo

d)

XML

43.

Các ứng dụng về khai phá dữ liệu có sử dụng các kỹ thuật thống kê để tìm ra các mẫu và mối quan hệ giữa chúng để phân loại và dự đoán

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phương pháp phân tích giỏ hàng (market-basket analysis) là một kỹ thuật khai phá dữ liệu được sử dụng để xác định các mẫu bán

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tiểu Liên là khách hàng của công ty ABC. Đã lâu rồi Tiểu Liên không đến mua hàng nhưng cách đây khoảng 5 tháng, cô ấy rất hay mua hàng và mỗi lần mua cô ấy tiêu tốn khá nhiều tiền. Trong số các điểm sau đây điểm nào có thể là điểm của Tiểu Liên?

a)

155

b)

115

c)

151

d)

511

46.

Phương pháp phân tích giỏ hàng (market-basket analysis) dựa trên phân tích các luật “If…then…”

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nếu khách hàng mua sản phâm X thì nhân viên bán hàng giới thiệu thêm sản phẩm Y để bán cho họ, tạo ra cơ hội………..

a)

cross-selling

b)

up-selling

c)

break-even

d)

portfolio

48.

Vấn đề nào sau đây mà công cụ báo cáo có thể hỗ trợ để giải quyết ?

a)

Xác suất mà khách hàng có phản ứng tích cực với sản phẩm mà quảng cáo đưa ra là bao nhiêu?

b)

Làm thế nào để so sánh tình hình kinh doanh ở thời điểm hiện tại so với 5 năm trở về trước?

c)

Có thể mặc định một khoản vay cho một khách hàng cụ thể?

d)

Xác suất để xảy ra một sự kiện là bao nhiêu

49.

Các công cụ báo cáo được sử dụng chủ yếu để?

a)

Đánh giá

b)

Dự đoán

c)

Kiểm thử

d)

Khai phá dữ liệu

50.

Trong hầu hết các trường hợp, các công cụ khai phá dữ liệu được sử dụng để:

a)

Lưu trữ

b)

Chuyển đổi

c)

Dự đoán

d)

Đánh giá

51.

Phát biểu nào sau đây mô tả chức năng của nhóm công nghệ (technology group) trong phòng ban HTTT

a)

Quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

b)

Tạo ra hệ thống thông tin mới

c)

Khám phá công nghệ mới cho HTTT

d)

Duy trì sự tồn tại của HTTT

52.

Vấn đề nào dễ xử lý sẽ được phòng ban HTTT ưu tiên xử lý trước

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ngoài việc quản lý cơ sở hạ tầng máy tính, phòng ban HTTT còn quản lý các ứng dụng doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một trong những lợi thế khi công ty thuê ngoài là công ty đó giữ quyền kiểm soát toàn bộ công nghệ và quy trình được cung cấp bởi nhà cung cấp

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Công việc nào sau đây không phải là trách nhiệm của người phân tích hệ thống?

a)

Viết chương trình

b)

Phát triển các quy trình

c)

Xác định các yêu cầu hệ thống

d)

Mô tả rõ về công việc phải làm

56.

Với việc cài đặt …….., hệ thống mới sẽ chạy đồng thời với hệ thống cũ cho đến khi nó hoàn thành việc kiểm thử và hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Quy mô nhỏ (Pilot)

b)

Theo giai đoạn (Phased)

c)

Song song (Parallel)

d)

Ngay lập tức (Plunge)

57.

Trong BPMN, tất cả các hoạt động của một đối tượng nhất định được chỉ ra trong swim-lane của đối tượng đó.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quản lý quy trình nghiệp vụ chỉ áp dụng cho các tổ chức thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong quá trình phát triển hệ thống, việc đánh giá tính khả thi diễn ra trong suốt giai đoạn thiết kế các thành phần.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hình thoi biểu diễn các sự lựa chọn và thường chứa một câu hỏi mà câu trả lời là Có hoặc Không.

a)

Đúng

b)

Sai