Font size
WorksheetsCâu hỏi về cơ học
Total questions: 58
Worksheet time: 31mins
Cơ nào không làm động tác gấp khuỷu
Cơ cánh tay quay
Cơ sấp tròn
Cơ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
a và b
cơ nào sau đây không thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau
cơ duỗi ngón út
cơ duỗi ngón trỏ
cơ duỗi ngón cái dài
cơ duỗi ngón cái ngắn
cơ dạng ngón cái dài
cơ nào sau đây không có ở khu trước cẳng tay
cơ gấp ngón cái dài
cơ gan tay dài
cơ sấp vuông
cơ cánh tay quay
cơ gấp cổ tay quay
những cơ thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước là……. I cơ sấp tròn II cơ gấp các ngón nông III cơ gấp các ngón sâu IV cơ gấp cổ tay quay V cơ gấp cổ tay trụ VI cơ gấp ngón cái dài VII cơ gan tay dài VIII cơ sấp vuông
(a)
những cơ thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước là………. I cơ sấp tròn II cơ gấp các ngón nông III cơ gấp các ngón sâu IV cơ gấp cổ tay quay V cơ gấp cổ tay trụ VI cơ gấp ngón cái dài VII cơ gan tay dài VIII cơ sấp vuông
(a)
những cơ thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước là………. I cơ sấp tròn II cơ gấp các ngón nông III cơ gấp các ngón sâu IV cơ gấp cổ tay quay V cơ gấp cổ tay trụ VI cơ gấp ngón cái dài VII cơ gan tay dài VIII cơ sấp vuông
(a)
Chọn câu đúng nhất: các cơ giun ở bàn tay
Có 4 cơ
Bám vào gân gấp các ngón sâu
Tác dụng là gấp khớp bàn đốt
A và b đúng
Cả a, b, c đều đúng
Các cơ giun
Gồm 5 cơ
Bám vào gân gấp các ngón sâu
Tất cả được chi phối bởi thần kinh giữa
b và c đúng
a, b, c đúng
Câu nào sau đây sai
Cơ gian cốt mu tay khép các ngón tay
Ngón út đối được là do cơ đối ngón út
Ngón trỏ có riêng một cơ duỗi
Ngón út có riêng mốt cơ gấp
Ngón cái có riêng một cơ khép
Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ
Thẳng đùi
Thắt lưng chậu
Rộng trong
Thon
Lược
Động tác của cơ mông lớn là
Duỗi đùi
Xoay đùi ra ngoài
Nghiêng chậu hông
Câu a, b, c đúng
Câu a, b đúng
Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Câu a, b, c đúng
Câu a và c đúng
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ụ ngồi - xương mu - mấu chuyển bé
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi
Cơ bịt trong
Cơ bịt ngoài
Cơ vuông đùi
Cơ nào không bám vào đường ráp xương đùi
Cơ mông lớn
Cơ khép ngắn
Cơ rộng ngoài
Cơ khép lớn
Cơ mông nhỡ
Khu cơ trước vùng đùi gồm các cơ: I Cơ may II Cơ thắt lưng chậu III Cơ thon IV Cơ tứ đầu đùi V Cơ lược VI Cơ khép dài VII Cơ khép ngắn VIII Cơ khép lớn IX Cơ căng mạc đùi
I, II, IV
IV
I, II, IV, IX
IV, IX
I, IV
Lớp nông khu cơ trong vùng đùi trước gồm các cơ
V, VI
III, V, VI
VI, VII
III, V
III, VI
Cạnh ngoài của tam giác đùi được tạo nên bởi
I
I, II
II
I, II, V
I, V
Các cạnh của tam giác đùi là 142e
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ lược
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thon
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thắt lưng chậu
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép ngắn
Tất cả đều sai
Cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân là: I Cơ chày trước II Cơ duỗi ngón cái dài III Cơ duỗi ngón chân dài V Cơ mác ba V Cơ mác dài VI Cơ mác ngắn
I, II, III, IV
II, III, IV, V
III, IV, V, VI
II, III, V, VI
I, II, III, VI
Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước ngoại trừ
Cơ chày trước
Cơ mác ba
Cơ mác ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón chân dài
Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước ngoại trừ
Cơ chày trước
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón chân dài
Cơ mác ba
Cơ mác dài
Trong các cơ dưới đây, cơ nào nằm ở lớp sâu vùng chân sau, về phía xương mác
Cơ mác dài
Cơ chày sau
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp ngón chân dài
Tất cả đều sai
Cơ thuộc khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước là: I cơ chày trước II cơ duỗi ngón cái dài III cơ duỗi ngón chân dài IV cơ mác ba V cơ mác dài VI cơ mác ngắn
V, VI
IV, V, VI
IV,
Tất cả các cơ trên làm dộng tác duỗi cổ chân, ngoại trừ: I cơ chày trước II cơ duỗi ngón cái dài III cơ duỗi ngón chân dài IV cơ mác ba V cơ mác dài VI cơ mác ngắn
V
V, VI
IV, V, VI
IV
VI
Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ giữa vùng gan chân
Cơ gấp các ngón ngắn
Cơ vuông gan chân
Cơ khép ngón cái
Các cơ giun
Câu b và d
Cơ nào không có ở gan chân
Cơ gian cốt gan chân
Cơ dạng ngón chân út
Cơ giun
Cơ đối các ngón cái
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ nào dưới đây thuộc lớp cơ giữa của gan chân
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ dạng ngón cái
Cơ dạng ngón út
Cơ vuông gan chân
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ ngực lớn được đặt tên dựa theo
Hình dáng của cơ
Vị trí của cơ
Hướng của thớ cơ
Chức năng của cơ
Số đầu bám của cơ
Trong các cơ thành bụng trước bên, cơ có hướng các thớ cơ chạy xuống dưới và ra trước là
Cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ tháp
Cơ ngang bụng
Nói về cơ hoành, câu nào SAI
Là một tấm cơ rộng và dêt, phân cách giữa lồng ngực và ổ bụng
Đóng vai trò quan trọng chủ yếu trong động tác hô hấp
Cơ có hình vòm đôi mà mặt lõm hướng về phía ngực
Phần chu vi của cơ hoành bám quanh các xương lồng ngực và cột sống là cơ
Có phần trung tâm là gân cho nên có thể xem cơ hoành là tập hợp của nhiều cơ nhị thân
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ nối chi trên với cột sống
Cơ lưng rộng
Cơ delta
Cơ trám
Cơ nâng vai
Cơ thang
Cơ ngực lớn không bám vào cấu trúc nào sau đây
Xương ức
Các sụn sườn
Xương đòn
Mỏm quạ
Bao cơ thẳng bụng
Cơ ngực bé
Nằm trước cơ ngực lớn
Có nguyên ủy từ các xương sườn 3, 4, 5
Có bám tận vào đầu trên xương cánh tay
Câu a và b đúng
Câu b và c đúng
Cơ nào sau đây của vai bám vào mặt trước xương vai
Cơ trên gai
Cơ dưới gai
Cơ dưới vai
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Cơ cánh tay c
Bám từ nửa dưới xương cánh tay đến lồi củ quay
Nằm trước cơ nhị đầu cánh tay
Có động tác gấp cẳng tay
Câu a và b đúng
Câu a, b, c đúng
Cơ tam đầu cánh tay bám từ xương vai, mặt sau xương cánh tay đến mỏm khuỷu xương trụ nên có chức năng
Gấp cẳng tay
Sấp cẳng tay
Duỗi cẳng tay
Ngửa cẳng tay
Nửa sấp cẳng tay
Vùng cẳng tay trước gồm
8 cơ gấp và sấp, xếp thành 3 lớp
7 cơ duỗi và ngửa, xếp thành 2 nhóm
12 cơ gấp và sấp, xếp thành 2 lớp
8 cơ gấp và ngửa, xếp thành 3 lớp
7 cơ duỗi và sấp, xếp thành 2 nhóm
Cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của vùng cẳng tay trước
Cơ sấp tròn
Cơ gan tay dài
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Vùng cẳng tay sau có
7 cơ, xếp thành 2 nhóm
12 cơ, xếp thành 2 nhóm ngoài và sau
5 cơ, xếp thành 2 lớp
20 cơ, xếp thành 2 lớp
12 cơ, xếp thành 2 lớp
Vùng cẳng tay sau gồm
Các cơ duỗi và ngửa
Các cơ gấp và ngửa
Các cơ gấp và sấp
Các cơ duỗi và dạng
Các cơ duỗi và sấp
Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau
Cơ khuỷu
Cơ duỗi các ngón
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ duỗi ngón út
Cơ duỗi ngón cái dài
Liên quan đến các cơ của bàn tay, thông tin nào sau đây SAI
Các cơ của bàn tay sắp xếp thành 3 nhóm chính
Các cơ mô út gồm 4 cơ bám từ các xương cổ tay đến ngón út và gan tay
Các cơ mô cái cũng gồm 4 cơ bám từ các xương cổ tay đến xương đốt ngón cái hoặc xương đốt bàn 1
Nhóm các cơ gian cốt và cơ giun gồm 12 cơ thuộc 2 loại
Các cơ gian cốt và cơ giun thực hiện một động tác đặc biệt là gấp đốt gần nhưng duỗi đốt giữa và đốt xa
Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ đùi trong
Cơ lược
Cơ thon
Cơ may
Cơ khép ngắn
Cơ khép dài
Nói về cơ 4 đầu đùi, câu nào SAI
Có 4 đầu bám nguyên ủy
Tất cả các nguyên ủy đều bám vào xương đùi
Tập trung thành gân bánh chè bám vào xương bánh chè
Gân bánh chè sau khi vượt qua xương bánh chè thì trở thành dây chằng bánh chè
Là một cơ duỗi cẳng chân
Các cơ đùi trước bám từ xương chậu và xương đùi đến đầu trên xương chày nên có tác dụng
Gấp đùi, duỗi cẳng chân
Gấp đùi, gấp cẳng chân
Duỗi đùi, gấp cẳng chân
Duỗi đùi, duỗi cẳng chân
Tác dụng khác
Nói về các cơ vùng mông, thông tin nào SAI
Phần lớn các cơ bám từ khung chậu đến mấu chuyển nhỏ
Thực hiện được động tác xoay đùi
Gồm 10 cơ xếp thành 3 lớp
Lớp nông gồm cơ mông lớn và cơ căng mạc đùi
Lớp giữa gồm cơ mông nhỡ và cơ hình lê
Cơ vuông đùi thuộc về
Các cơ đùi trong
Các cơ mông
Các cơ đùi trước
Các cơ đùi sau
Nhóm cơ khác
Các cơ cẳng chân được chia thành
2 nhóm: trước, sau
3 nhóm: trước, ngoài, sau
2 nhóm: ngoài, sau
3 nhóm: trong, ngoài, sau
2 nhóm: trong, sau
Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng chân trước, NGOẠI trừ
Cơ chày trước
Cơ chày sau
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ mác ba
Cơ gan chân thuộc nhóm:c
Nhóm cơ cẳng chân trước
Nhóm cơ cẳng chân sau
Lớp nông cô cẳng chân sau
Nhóm cơ gan chân
Lớp sâu cơ cẳng chân sau
Các cơ gan chân được xếp thành:
4 lớp
4 ô
3 lớp
2 lớp
2 ô
Chỗ bám đầu và cuối của cơ vào 2 xương khác nhau gọi là:
Đầu trên và đầu dưới
Đầu xa và đầu gần
Đầu thịt và đầu gân
Đầu cố định và đầu di động
Nguyên uỷ và bám tận
Cơ nào sau đây thuộc nhóm (các) cơ bên cột sống
Cơ bậc thang trước
Cơ thang
Cơ nâng vai
a và b
a và c
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc các cơ thành bụng sau
Cơ thắt lưng lớn
Cơ chậu
Cơ thắt lưng bé
Cơ lưng rộng
Cơ vuông thắt lưng
Lớp sâu nhất của các cơ gan chân gồm các cơ
Cơ dạng ngón cái và cơ dạng ngón út
Cơ vuông gan chân và các cơ giun
Cơ gấp ngón cái ngắn và cơ gấp ngón út ngắn
Cơ gian cốt gan chân và cơ gian cốt mu chân
Cơ gan chân và cơ vuông gan chân
Trong các cơ của lưng, cơ nào sau đây thuộc lớp thứ 3 của lớp cơ nông
Cơ thang
Cơ nâng vai
Cơ trám
Cơ răng sau trên
Cơ chậu sườn
Trong các xương cổ chân, xương nào là xương to nhất
Xương sên
Xương gót
Xương chêm trong
Xương hộp
Xương ghe
Hố khuỷu là chi tiết giải phẫu ở mặt sau của
Xương cánh tay
Xương vai
Xương đòn
Xương trụ
Xương quay
