wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thuốc và y học cổ truyền

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hoàng hôn xuất hiện đề khởi đầu cho ban đêm là:

a)

Dương trưởng

b)

Dương tiêu

c)

Âm trưởng

d)

Âm tiêu

2.

Khi sử dụng thuốc thanh nhiệt táo thấp, cần chú ý:

a)

Không dùng khi có sốt cao

b)

Sử dụng khi bị mất ngủ

c)

Không dùng liều cao khi tân dịch đã mất

d)

Phối hợp với thuốc thanh nhiệt tả hỏa

3.

Dùng phép trị là Thanh khi bị?

a)

Hư chứng

b)

Thực chứng

c)

Hàn chứng

d)

Nhiệt chứng

4.

Thuốc tả hạ có tác dụng gì trong trường hợp trùng tích gây bí đại tiện?

a)

Trừ phong, tiêu thũng

b)

Khử trùng, tiêu tích

c)

Bổ thận, ích khí

d)

Thanh nhiệt, giải độc

5.

Trong học thuyết Kinh Lạc, kinh mạch đóng vai trò gì?

a)

Hệ thống thần kinh trung ương

b)

Hệ thống mạch máu

c)

CMĐường dẫn truyền thần kinh

d)

Đường tuần hành của khí huyết

6.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng Đại hoàng là gì?

a)

Không dùng cho phụ nữ có thai

b)

Dùng liều thấp sẽ có tác dụng tả mạnh

c)

Dùng lâu dài không gây hại

d)

Không cần phối hợp với thuốc khác

7.

Khi nào cần kết hợp thuốc lợi thủy với thuốc bổ tỳ thận?

a)

Khi bị sốt cao

b)

Khi bị tiểu nhiều

c)

Khi có viêm nhiễm

d)

Khi bị thủy thấp đình trệ dẫn đến tỳ thận dương suy

8.

Tác dụng chính của thuốc lợi thủy thẩm thấp là gì?

a)

Giảm đau kháng viêm

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Bài trừ thủy thấp qua đường tiểu

d)

Bổ thận kiện tỳ

9.

Thành phần hoạt chất chính trong Đại hồi là gì?

a)

Tinh dầu anethol

b)

Alkaloid

c)

Saponin

d)

Tinh bột

10.

Khi điều trị can phong, cần chú ý phối hợp thuốc với:

a)

Thuốc bổ huyết và thuốc phát tán

b)

Thuốc an thần và thuốc bình can

c)

Thuốc khai khiếu và thuốc hóa đờm

d)

Thuốc thanh nhiệt và thuốc bổ

11.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ôn phế chỉ khái?

a)

Hạnh nhân

b)

Tang bạch bì

c)

Bách bộ

d)

Tiền hồ

12.

Thành phần hóa học chính của thuốc Bạch cập là gì?

a)

Tinh dầu, tanin

b)

Flavonoid, hesperidin

c)

Alkaloid, sapon

13.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ôn phế chỉ khái?

a)

Hạnh nhân

b)

Tang bạch bì

c)

Bách bộ

d)

Tiền hồ

14.

Thành phần hóa học chính của thuốc Bạch cập là gì?

a)

Tinh dầu, tanin

b)

Flavonoid, hesperidin

c)

Alkaloid, saponin

d)

Vitamin C, chất đắng

15.

Trong Tứ chẩn, Văn chẩn được áp dụng để làm gì?

a)

Quan sát màu da, hình thể

b)

Nghe tiếng nói, tiếng thở, ho

c)

Sờ nắn để kiểm tra bệnh lý

d)

Hỏi về thói quen sinh hoạt

16.

Tên khoa học của Lô Hội?

a)

Aloe vera L.

b)

Rheum officinale Bailon.

c)

Senna angustifolia L.

d)

Euphorbia kansui Liou.

17.

Bệnh thực trong Y học cổ truyền thường là:

a)

Bệnh mạn tính

b)

Bệnh suy nhược

c)

Bệnh cấp tính

d)

Bệnh khó phát hiện

18.

Nguyên nhân gây Quá dật?

a)

Lười lao động

b)

Lao lực

c)

Lao thần

d)

Phòng lao

19.

"Phép Thổ" được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Đau đầu do phong tà

b)

Táo bón kéo dài

c)

Bệnh bán biểu bán lý

d)

Trúng độc thức ăn

20.

Thấp tà gây ra triệu chứng nào sau đây?

a)

Lạnh người, đau khớp

b)

Sốt, khô môi, tiêu chảy

c)

Nặng đầu, nặng tay chân, bệnh dai dẳng

d)

Đau đầu, choáng váng, nôn mửa

21.

Thuốc phát tán phong nhiệt thường có tác dụng gì?

a)

Hạ sốt và làm mát cơ thể

b)

Làm ra mồ hôi để giải độc

c)

Chữa suy nhược cơ thể

d)

Kích thích tiêu hóa

22.

Tác dụng chủ yếu của thuốc thực biểu cố sáp?

a)

Dùng khi thận hư gây di tinh, hoạt tinh, tiểu nhiều, băng lậu kéo dài.

b)

Dùng khi tỳ hư gây tiêu chảy.

c)

Dùng trị các chứng biểu hư ra mồ hôi, tự hãn, đạo hãn, ho do phế hư khí suyễn.

d)

Dùng với các vết thương khó lành miệng, chảy nước lâu ngày, thổ huyết, băng huyết do tỳ hư.

23.

Vị Sứ trong phương thuốc có vai trò:

a)

Tác dụng chính

b)

Hỗ trợ vị Quân

c)

Giải quyết triệu chứng chính

d)

Điều chỉnh tác dụng mạnh của thuốc

24.

Theo học thuyết ngũ hành, bệnh do tạng trước đó gây bệnh cho tạng đó gọi là?

a)

Chính tà

b)

Hư tà

c)

Vi tà

d)

Tặc tà

25.

Theo học thuyết ngũ hành, bệnh do tạng trước đó gây bệnh cho tạng đó gọi là?

a)

Chính tà

b)

Hư tà

c)

Vi tà

d)

Tặc tà

26.

Học thuyết Tạng Tượng cho rằng mối quan hệ giữa Tâm và Tiểu trường là gì?

a)

Biểu - Lý

b)

Hàn - Nhiệt

c)

Khí - Huyết

d)

Âm - Dương

27.

Học thuyết Âm Dương được dùng để giải thích điều gì trong tự nhiên?

a)

Sự phát triển của con người

b)

Sự vận động và chuyển hóa của sự vật hiện tượng

c)

Quá trình tiến hóa của các loài

d)

Sự thay đổi khí hậu

28.

Y học cổ truyền Việt Nam đã có từ thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Hùng Vương

b)

Thời kỳ Lý

c)

Thời kỳ Nguyễn

d)

Thời kỳ Pháp thuộc

29.

Y học cổ truyền châu Phi thường kết hợp yếu tố nào trong điều trị bệnh?

a)

Thảo dược và liệu pháp dinh dưỡng

b)

Châm cứu và dưỡng sinh

c)

Thảo dược và kỹ thuật tâm linh

d)

Yoga và thiền định

30.

Thuốc lợi thủy thẩm thấp có thể gây tổn thương tân dịch nếu:

a)

Dùng kéo dài

b)

Kết hợp với thuốc bổ tỳ

c)

Sử dụng khi bị hàn thấp

d)

Uống kèm thuốc dưỡng âm

31.

Y học cổ truyền Tây Tạng kết hợp các yếu tố của những nền y học nào?

a)

Châu Phi, Nhật Bản và Ayurveda

b)

Trung Quốc, Châu Âu và Ayurveda

c)

Ayurveda, Châu Âu và Trung Quốc

d)

Trung Quốc, Ayurveda và các thực hành bản địa

32.

Thuốc phương hương khai khiếu có tính chất gì nổi bật?

a)

Vị đắng, tính hàn

b)

Mùi thơm, vị cay

c)

Vị ngọt, tính bình

d)

Vị mặn, tính nhiệt

33.

Loại thuốc nào thường dùng để trị đau mắt đỏ và cao huyết áp?

a)

Lạc tiên

b)

Viễn chí

c)

Câu đằng

d)

Quyết minh tử

34.

Thuốc Phòng kỷ có tác dụng nào sau đây?

a)

Thanh nhiệt, giải độc

b)

Khu phong, lợi tiểu, tiêu thũng

c)

Thanh can, minh mục

d)

Giảm đau, an thần

35.

Dùng Thủy ngân ướp xác vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ thực dân Pháp xâm lược

b)

Thời kỳ đấu tranh giành độc lập lần 1

c)

Thời kỳ độc lập đời Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần - Hồ

d)

Thời kỳ dựng nước

36.

Triệu chứng đặc trưng của hư chứng là gì?

a)

Đau nhức dữ dội

b)

Sốt cao, khát nước

c)

Tùy chọn 5

d)

Cơ thể suy yếu, mệt mỏi đau ngực, ho ra máu

37.

Loại thuốc nào sau đây dùng để chữa di tinh, hoạt tinh?

a)

Mẫu lệ

b)

Ngũ vị tử

c)

Kha tử

d)

Sơn thù

38.

Thuốc phát tán phong nhiệt còn được gọi là:

a)

Thuốc tân ôn giải biểu

b)

Thuốc giải độc

c)

Thuốc tân lương giải biểu

d)

Thuốc bổ huyết

39.

Thời điểm phát triển cực mạnh ở Nữ là năm:

a)

21 tuổi

b)

23 tuổi

c)

25 tuổi

d)

28 tuổi

40.

Nguyên nhân của bệnh tật theo YHCT không bao gồm:

a)

Ngoại nhân

b)

Nội nhân

c)

Sinh lý

d)

Thủy thấp đàm ẩm

41.

Chỉ thực và chỉ xác khác nhau ở điểm nào?

a)

Chỉ thực dùng khi khí trệ mức nhẹ, chỉ xác dùng khi nặng

b)

Chỉ thực dùng cho phế khí trệ, chỉ xác dùng cho can khí trệ

c)

Chỉ thực là quả non, chỉ xác là quả già

d)

Chỉ xác mạnh hơn chỉ thực trong tác dụng hạ khí

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng về thuốc hành khí giải uất?

a)

Có tính chất mạnh hơn loại hành khí giáng nghịch

b)

Thường dùng khi khí hành khó khăn gây huyết ứ

c)

Chỉ sử dụng cho người có âm hư hỏa vượng

d)

Chỉ định cho bệnh nhân bị trúng phong

43.

Người âm hư không nên dùng thuốc nào sau đây?

a)

Bạch giới tử

b)

Bối mẫu

c)

Bán hạ

d)

Bạch truật

44.

"Lục dâm" bao gồm những loại tà khí nào?

a)

Phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa

b)

Thất tình, lao động, bất khiết

c)

Hỷ, nộ, ưu, tư, bi, khủng

d)

Nước, lửa, gió, đất

45.

Thuốc hành khí có tác dụng chính là gì?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Điều hòa sự vận hành khí huyết

c)

Ký khí an thần

d)

CBổ khí kiện tỳ

46.

Thuốc hành khí có tác dụng chính là gì?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Điều hòa sự vận hành khí huyết

c)

Ký khí an thần

d)

Bổ khí kiện tỳ

47.

Trong Bát cương, "Hư" chứng có đặc điểm gì?

a)

Bệnh lý mạnh và cấp tính

b)

Chính khí suy yếu, cơ thể mệt mỏi

c)

Sốt cao, khát nước, mạch nhanh

d)

Khí cơ bị ngưng trệ, đau dữ dội

48.

Theo học thuyết tạng tượng, tạng Tâm có chức năng gì chính?

a)

Chủ khí, điều hòa hô hấp

b)

Chứa tinh, điều tiết thủy dịch

c)

Chủ huyết mạch, thần minh

d)

Chủ sơ tiết, điều tiết khí huyết

49.

Thuốc nào sau đây không dùng cho người bị tiêu lỏng?

a)

Tiền hồ

b)

Hạnh nhân

c)

Tang bạch bì

d)

Bách bộ

50.

Thạch cao là vị thuốc chính trong phương nào sau đây?

a)

Ma hoàng thang

b)

Tứ quân tử thang

c)

Lục vị địa hoàng thang

d)

Bạch hổ thang

51.

Thuốc an thần trọng trấn có đặc điểm gì?

a)

Tác dụng dưỡng tâm, bổ can huyết

b)

Là những khoáng vật hoặc thực vật có tỷ trọng nặng

c)

Chỉ sử dụng trong các bệnh liên quan đến can dương thịnh

d)

Là các loại thảo dược nhẹ nhàng

52.

Khi nào không nên dùng thuốc lợi thủy?

a)

Khi bị vàng da do viêm gan

b)

Khi bị bí tiểu do thiếu tân dịch

c)

Khi bị tiểu buốt

d)

Khi bị phù nề do thận

53.

Học thuyết Âm Dương cho rằng bệnh tật phát sinh do nguyên nhân nào?

a)

Thay đổi khí hậu

b)

Vi khuẩn và virus

c)

Mất thăng bằng giữa Âm và Dương

d)

Thiếu ngủ và dinh dưỡng

54.

Học thuyết kinh lạc cho rằng kinh lạc có vai trò gì trong chẩn đoán bệnh?

a)

Điều hòa khí huyết

b)

Phản ánh sự thay đổi bệnh lý của cơ thể

c)

Duy trì chức năng sinh lý

d)

Điều tiết huyết mạch