wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Độc chất học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Độc chất học là:

a)

Môn học nghiên cứu về tính chất hóa lý và tác động của thuốc độc trong cơ thể sống.

b)

Môn học nghiên cứu về tính chất hóa sinh và tác động của chất độc trong cơ thể sống

c)

Môn học nghiên cứu về tính chất hóa lý và tác động của chất độc trong cơ thể sống.

d)

Môn học nghiên cứu về tính chất sinh lý và tác động của thuốc độc trong cơ thể sống.

2.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Chuyển hóa pha 1 gồm các chất độc cung cấp từ bên ngoài và có sẵn trong cơ thể

b)

Chuyển hóa pha 2 gồm các sản phẩm chuyển hóa từ pha 1 phản ứng liên kết với chất chuyển hóa nội sinh

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

3.

Nguyên nhân chính dẫn đến xơ gan:

a)

Cà phê

b)

Hút thuốc lá

c)

Sống trong môi trường ô nhiễm

d)

Rượu

4.

Schychnin gây kích thích:

a)

Não

b)

Tim

c)

Tủy sống

d)

Thận

5.

Dung dịch để rửa dạ dày có thể là:

a)

Natrihydrocarbonat 5%

b)

Natri hydroxid 1%

c)

Phenol

d)

Nước

6.

Chất nào không dùng để điều trị ngộ độc kim loại nặng:

a)

Rongalit

b)

Antivenin

c)

EDTA calci dinatri

d)

DMSA

7.

Sau khi rửa mắt chất độc là acid hay base cần duy trì pH:

a)

pH= 2,2 - 6,5

b)

pH= 8,5 - 14

c)

pH= 6,5 - 7,5

d)

pH= 7 - 9

8.

Chất độc biến đổi trong cơ thể qua các bước:

a)

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ

b)

Phân bố, hấp thu, chuyển hóa, thải trừ

c)

Phân bố, chuyển hóa, hấp thu, thải trừ

d)

Hấp thu, chuyển hóa, phân bố, thải trừ

9.

Phân loại chất độc theo mấy cách:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Liều nhỏ nhất có thể gây độc gọi là gì:

a)

Liều tối thiểu

b)

Ngưỡng của liều

c)

Ngưỡng thấp nhất

d)

Liều nhỏ nhất

11.

Liều lượng thấp nhất có thể gây chết động vật gọi là gì:

a)

Liều gây độc

b)

Liều gây chết

c)

Liều thấp nhất có thể gây độc

d)

Liều thấp nhất có thể gây chết

12.

Liều chết của morphin ở người là bao nhiêu:

a)

5mg

b)

300-400mg

c)

100mg

d)

6mg

13.

Tác dụng của yếu tố khách quan dung môi:

a)

Làm loãng nồng độ chất độc

b)

Làm giảm độc tính của chất độc

c)

Có thể giúp cho chất độc thấm nhanh vào cơ thể

d)

Giúp chất độc tan nhanh

14.

Ngộ độc chì mạn tính , người ta thường tìm thấy chì cónhiều ở đâu:

a)

Tim, não

b)

Gan, thận

c)

Ruột, phổi

d)

Tủy xương, lông, tóc, tế bào máu

15.

Sự thải trừ chất độc trong cơ thể qua đường nào là quantrọng nhất đối với các chất tan trong nước:

a)

Qua thận

b)

Qua gan

c)

Qua hô hấp

d)

Qua mồ hôi

16.

Cách thức chất độc xâm nhập vào cơ thể gọi là:

a)

Đường phơi nhiễm

b)

Đường hấp thu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

17.

Độc tính là một khái niệm về liều lượng được dùng đểmiêu tả tính chất gây độc của một chất đối với cơ thể sống, được thể hiện bằng:

a)

Liều gây chết

b)

Liều gây độc

c)

Liều thấp nhất có thể gây độc

d)

Liều tối đa không gây độc

18.

Ngưỡng của liều là:

a)

Liều lớn nhất có thể gây độc

b)

Liều nhỏ nhất có thể gây độc

c)

A & B SAI

d)

A & B ĐÚNG

19.

Mức độ độc được phân chia ở trên liều gây chết ở người dựa vào:

a)

Khối lượng độc

b)

Khối lượng trung bình của người

c)

Khối lượng độc trên khối lượng người

d)

Tất cả đều sai

20.

ED50 có tác dụng với…:

a)

25% thú vật thử nghiệm

b)

50% thú vật thử nghiệm

c)

75% thú vật thử nghiệm

d)

100% thú vật thử nghiệm

21.

LD10 (mg:kg) là liều lượng thấp nhất gây chết…:

a)

100% động vật

b)

10% động vật

c)

Chỉ gây ra biến đổi bệnh lý

d)

Không nguy hại

22.

Liều tối đa không gây độc là:

a)

Liều có tác dụng 50% thú vật thử nghiệm

b)

Cho gấp đôi liều này cũng không chết động vật

c)

Là liều lượng lớn nhất của chất độc không gây những biến đổicho cơ thể về mặt huyết học, hóa học, lâm sàng và bệnh ly

d)

Tất cả đều đúng

23.

Phenolbarbital dùng đúng liều có thể trị liệu:

a)

Hen suyễn

b)

Ung thư

c)

Điều hòa kinh nguyệt

d)

Trị mất ngủ

24.

Chất độc là:

a)

Nước không chứa ion

b)

Kim loại nặng

c)

Chất làm chết động vật

d)

Bất kỳ chất nào trong điều kiện nhất định đều gây hại từ mứcđộ nhẹ (đau đầu, buồn nôn) đến mức độ nặng (co giật, sốt) và có thể tử vong

25.

LD50 kali cyanua (5 mg:kg) ở thỏ theo đường miệng, cónghĩa:

a)

5 mg kali cyanua gây chết con thỏ 5kg

b)

5 mg kali cyanua có thể gây chết con thỏ 1kg

c)

5 mg kali cyanua không gây độc cho thỏ

d)

5 mg kali cyana chỉ gây biến tính cho thỏ

26.

Yếu tố ảnh hưởng đến tính độc, chọn câu đúng:

  1. 1. Tuổi

  2. 2. Tình trạng cơ thể

  3. 3. Đường dùng

  4. 4. Tâm sinh lý

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

27.

Ngộ độc là:

a)

Rối loạn sinh lý của cơ thể dưới tác động của chất độc

b)

Tăng sinh lý của cơ thê dưới tác động của chất độc

c)

Giảm sinh lý của cơ thê dưới tác động của chất độc

d)

Tất cả điều đúng

28.

Nguyên nhân ngộ độc tình cờ :

a)

Tay sờ vào chất độc mà không biết

b)

Dùng nhầm chất độc để ăn uống

c)

Dùng nhầm hóa chất hay thuốc

d)

Tất cả ý trên đều đúng

29.

Muối Cyanua có nhiều trong thực vật nào sau đây:

a)

Táo

b)

Ổi

c)

Mít

d)

Măng tre

30.

Các thuốc dùng liều lượng cao gây tử vong:

a)

Thuốc trừ sâu

b)

Thuốc diệt chuột

c)

Thuốc sốt rét

d)

Tất cả điều đúng

31.

Thực phẩm nào có độc trong tự nhiên:

a)

Gạo

b)

Khoai mì

c)

Táo xanh

d)

Kiwi

32.

Ngộ độc cấp tính thường biểu hiện triệu chứng sau:

a)

Dưới 12h

b)

Dưới 8h

c)

Dưới 48h

d)

Dưới 24h

33.

Ngộ độc mãn tính là ngộ độc xảy ra……….

a)

Từ từ sau nhiều lần phơi nhiễm

b)

Nhanh biểu hiện ngộ độc dưới 24h

c)

Sau nhiều ngày

d)

Lập tức và có thể gây tử vong ngay

34.

Có mấy phương pháp điều trị chất độc:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Các chất nào sau đây có khả năng hấp phụ chất độc:

a)

Sữa, tanin 1-2%, than hoạt, kaolin

b)

Sữa, kaolin, tanin 1-2%, NaHCO3 1,5%

c)

Sữa, kaolin, NaHCO3 1,5%, NH4Cl 0,83%

d)

Tanin 1-2%, NaHCO3 1,5%, NH4Cl 0,83%

36.

Chất nào sau đây điều trị ngộ độc kim loại nặng:

a)

Rongalit

b)

Antivenin

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

37.

Thuốc nào sau đây điều trị ngộ độc độc tố nộc rắn:

a)

D-Penicilamin

b)

Antivenin

c)

DMSA

d)

Rongalit

38.

Thuốc nào sau đây điều trị rối loạn nhịp tim:

a)

Ephedrin, lobelin

b)

Ephedrin, camphor

c)

Camphor, niketamid

d)

Niketamid, lobelin

39.

Loại trực tiếp chất độc ra khỏi cơ thể qua đường tiêu hóata sử dụng các chất gây nôn nào:

a)

Siro ipeca, apomorphin

b)

Than hoạt tính, dung dịch ringer

c)

Kaolin, tanin 1-2%

d)

Tất cả các chất trên

40.

Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị ​với chất độc đó:

a)

Nhiễm trực tiếp

b)

Nhiễm gián tiếp

c)

Phơi nhiễm

d)

Miễn nhiễm

41.

Các chất độc được giữ lại trong huyết cầu là gì:

a)

Phức hợp calci frorephosphat

b)

Chì

c)

Thuốc trừ sâu clo hữu cơ

d)

Kim loại nặng

42.

Ngộ độc làm máu chậm đông thường ta sử dụng phươngpháp nào dưới đây:

a)

Tiêm vitamin C

b)

Truyền tiểu cầu hoặc máu

c)

Cho thêm thuốc nhóm corticoid

d)

Cả B và C

43.

Con đường chất độc hấp thu vào cơ thể mà chúng ta khóphòng ngừa nhất là:

a)

Qua da

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường ăn uống

d)

Qua niêm mạc

44.

Chất độc được hấp thu qua mấy con đường:

a)

1 con đường

b)

2 con đường

c)

3 con đường

d)

4 con đường

45.

Con đường xâm nhập chủ yếu của chất độc là:

a)

Qua da và niêm mạc

b)

Qua đường tiêu hóa

c)

Qua đường hô hấp

d)

Qua đường tiêm chích

46.

Chất độc được tiêm vào đâu của cơ thể thì có tác độngnhanh nhất:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm cơ

d)

Tiêm trong da

47.

Sự phân bố chất độc đến các bộ phận cơ thể tùy thuộc vào:

a)

Tính chất và cấp độ ngộ độc

b)

Tính chất và nồng độ chất độc

c)

Diện tích tiếp xúc chất độc

d)

Độc tính của chất độc

48.

Để giải thích những triệu chứng rối loạn của bộ phậntrong cơ thể, chúng ta cần biết về:

a)

Sự tác động của chất độc

b)

Sự hấp thu chất độc

c)

Sự phân bố chất độc

d)

Sự chuyển hóa chất độc

49.

Sự chuyển hóa chất độc gồm mấy pha:

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

50.

Chuyển hóa pha 2 tạo:

a)

Các chất độc

b)

Các sản phẩm thường phân cực hơn, ít độc hơn và dễ đào thảihơn các chất ban đầu

c)

Các nhóm chức phân cực trên cấu trúc của xenobiotics

d)

Các nhóm chức không phân cực và dễ đào thải ra ngoài