wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm nên quốc phòng toàn dân

a)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực vật lực tinh thần, toàn dân toàn diện, độc lập tự chủ tự cường

b)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xậy dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tình thần của dân tộc

c)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực và tinh thần

d)

là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng vật lực tinh thần mang tình chất toàn dân, tự chủ, độc lập tự cường

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm An ninh nhân dân

a)

Là sự nghiệm của lực lương ANND dứoi sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý của nhà nước

b)

Là sự nghiệp của toàn dân do nhân dân tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý của nhà nước

c)

Là sự nghiệp của toàn dân do nhân dân tiến hành, lẹuc lượng ANND là nòng cốt dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý của nhà nước

d)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng quân đội nhân dân làm nòng cốt

3.

Nội dung nào dưới đây thioojc khái niệm nền an ninh

a)

Là sức mạnh về tinh thần của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia

b)

là sức mạnh về tinh thần, vật chất sự đoàn kết truyền thống dựng nước và giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia

c)

Là sức mạnh về vật chất và truyền thống dựng nước giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp BVANQG

d)

Là sức mạnh về truyền thoings dưngj nước giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ ANQG

4.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền QPTD ANND

a)

Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là chống chiến tranh xâm lược

b)

Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có một mục đích duy nhất là xây dựng quân đội và công an hùng mạnh

c)

Nền quôca phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

d)

Nền QPTD ANND chỉ có một mục đích duy nhất là xây dựng các LLVT vững mạnh

5.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền QPTD ANND

a)

nền quốc phòng toàn dân an nhinh nhân dân do toàn thể nhân dân tiến hành

b)

Đó là nền QPAN của dân và do nhân dân tiến hành

c)

Đó là nền QP AN vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

Đó là nền quốc phòng an ninh vì dân của dân

6.

Noiij dung nào dưới đây là đặc trưng của nền QPTD ANND

a)

Đó là nền quốc phòng an ninh coa sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

b)

Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh kinh tế và chính trị tạo thành

c)

Đó là nền QPAN có sức mạnh tổng hợp về quân sự tạo thành

d)

Đó là nền QPAN có sức mạnh của các LLVT tạo thành

7.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của nền QPTD ANND

a)

Nền QPTD ANND được xây dựng toàn diện và đồng bộ

b)

Nền QPTD ANND được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

c)

Nền QPTD ANND được xây dựng hiện đại

d)

Nèn QPTD ANND được xây dựng đồng bộ và hiện đại

8.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng của nền QPTD ANND

a)

Nền QPTD gắn chặt với nền kinh tế

b)

Nền QPTD gắn chặt với nền văn hoá dân tộc

c)

Nền QPTD gắn chặt với ANND

d)

cả 3 phương án trên

9.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền QPTD ANND

a)

Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

b)

Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

c)

Đó là nền quốc phòng an ninh vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

tất cả đáp án trên

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền QPTD ANND

a)

Đó là nền QPAN vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

b)

Nền quốc phòng an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện bà tưng bước hiện đại

c)

nền quốc phòng tianf dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

d)

tất cả đáp an trên

11.

Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền QPTD ANND

a)

Xây dựng nền QPAN nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa đẩy lùi đánh bại mọi âm mưu hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ TQ VNXHCN

b)

Xây dựng nền QPTD ANND vững mạnh là tạo ra sức mạnh quân sự để đánh bại mọi âm mưu xâm lược của chủ nghĩa đế quốc

c)

Xây dựng nền QPTD ANND vững mạnh là tạo ra sức mạnh của các LLVT để bảo vệ TQ VNXHCN

d)

Xây dựng nền QPTD ANND vững mạnh để đánh bại mọi hành động xâm hại đến sự nghiệp xây dưbgj và bảo vệ TQ VNXHCN

12.

Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền QPTD ANND

a)

Đảng ta đã khẳng định: “ trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH chúng ta không một chút lơi lỏng NV đối ngoại”

b)

Đảng ta đã khẳng định:” trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta luôn coi trọng phát triển văn hoá”

c)

Đảng ta đã khẳng định:” trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ BVTQ, luôn luôn coi trọng phát triển KhKT”

d)

Đảng ta đã khẳng định: “ trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH, chúng ta không một chút lơi lỏng NV BVTQ”

13.

Nền QPTD ANNd có mấy đặc trưng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Xây dựng nền QPTd ANNd vững mạnh nhằm mục đích gì

a)

Tại ra sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị quân sự kinh tế an ninh văn hoá xã hội KHCN để giữ vững hoà bình, ổn định, đẩy lùi ngăn chặn nguy cơ chiến tranh

b)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị quân sự an ninh kinh tế văn hoá xã hội khoa học công nghệ để giữ vững hoà bình xây dựng đất nước

c)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị quân sự kinh tế văn hoá xã hội khoa học để đánh bại chiến tranh xâm lược của kẻ thù

d)

tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước để giữ vững hoà bình ổn định đẩy lùi ngăn chặn nguy cơ chiến tranb dưới mọi hình thức và quy mô

15.

Xây dựng nền qquoocs phòng toàn dân an ninh nhân dân vững mạnh nhằm mục đích gì

a)

tạo thế chủ động cho sự nghiệp bảo vệ tổ quốc và phát triển khoa học

b)

tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng bảo vệ tổ quốc

c)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng kinh tế

d)

tạo thế chủ động cho sự nghiệp QPAN và đối ngoại

16.

NV xây dưngn nền QPTD ANND vuengx mạnh là gì

a)

XD LLQPAN đáp ứng yêu cầu bảo vệ nhân dân trong mọi tình huống

b)

XD LLQPAN đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc TQVN XHCN

c)

XD LLQPAN đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, KT XHCN

d)

XD LLQPAN đáp ứng yêu cầu làm nhiệm vụ quốc tế

17.

NV XD nền QPTD ANND vững mạnh là gì

a)

XD LLQPAN là xây dựng LL chính trị vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu của QPAN BVTQ

b)

XD LLQPAN là xây dựng LL quân đội và công an đáp ứng yêu cầu của QPAN BVTQVN XHCN

c)

Xây dựng LLQPAN là xây dựng LL chính trị và LLVT nhân dân đáp ứng yêu cầu của quân đội BVTQVN XHCN

d)

XD LLQPAN là XD LL kinh tế chính trị quân sự đáp ứng yêu cầu của quốc phòng an ninh BVTQVN XHCN

18.

Có mấy NV xây dựng nền QPTD ANND vững mạnh

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

19.

Khái niệm tiềm lực quốc phòng an ninh là gì

a)

Là khả năng về nhân lực có thể huy động để thực hiện NV QPAN

b)

Là khả năng về tài chính có thể huy động để thuẹc hiện nhiệm vụ QPAN

c)

Là khả năng của các LLVT có thể huy động để thực hiện NV QPAN

d)

Là khả năng về nhân lực vật lẹuc tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

20.

Xây dựng tiềm lực QPAN ngày càng vững mạnh cần tập trung ở những tiềm lực nào

a)

Tiềm lực văn hoá xã hội, tiền lực kinh tế tiềm lực KhCN tiền lực quân sự an ninh

b)

Tiềm lực chính trị tinh thần tiềm lực kinh tế tiềm lực KhcN tiềm lực quân sự an ninh

c)

tiềm lực kinh tế tiềm lực đối ngoại tiềm lực văn hoá tiềm lực quốc phòng an ninh

d)

tất cả các đáp an trên

21.

Tiềm lực chính trị tinh thần của nền QPTD ANND

là gì

a)

là khả năng về văn hoá coa thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện NV QPAN

b)

Là khả năng về tình yêu quê hương đất nước có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

c)

Là khả năng về chính trị tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện NVQPAN

d)

Là khả năng về ngoại giao có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện NVQPAN

22.

Tiềm lực chính trị tinh thần được biểu hiện ở đâu

a)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của đảng quản lý điều hành của nhà nước ý chí quyết tâm của nhân dân các LLVT

b)

được biểu hiện ở năng lực quản lý điều hành của nhà nước ý chí quyết tâm của nhân dân của các LLVT và của dân tộc

c)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của đảng của giai cấp công nhân của nhân dân lao động và của các LLvT

d)

Được biểu hiện ở năng lực của toàn dân tộc của các LLVT và sự giúp đỡ của nước ngoài

23.

Vị trí tiềm lực chính trị tính thần được biểu hiện ở nội dung nào

a)

là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng an ninh có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác là cơ sở nền tảng của tiềm lực QSAN

b)

Là nhân tố cơ bản tạp nên sức mạnh quân đội có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng các tiềm lực khác là cơ sở nền tảng của tiềm lực quân sự an ninh

c)

Là nhân tố cơ bản tạo nền sức mạnh của quốc gia có tác động to lớn đến hiệu quà xây dựng và sử dụng các tiềm lực quân sự an ninh

d)

tất cả đáp an trên

24.

Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần cần tập trung vào nội dung nào

a)

Xây dựng tình yêu đất nước yêu chủ nghĩa xã hội

b)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước ý chí căm thù giặc sâu sắc

c)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước niềm tin đối vớ sự lãnh đạo của đảng quản lý của nhà nước đối với chế độ XHCN

d)

Xây dựng niềm tin vào sự lãnh đạo của đảng quản lý của nhà nước đối với xây dựng nền văn hoá VN tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

25.

Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần cần tập trung vào nội dung nào

a)

Xây dựng nhà nước teong sạch vững mạnh phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân

b)

Xây dựng hệ thoings chính trị teong sạch vững mạnh phát huy quyền làm chủ của nhân dân

c)

xây dựng đảng trong sạch vững mạnh phát huy quyền làm chủ của nhân dân

d)

Xây dựng bộ máy công quyền vững mạnh phát huy quyền làm chủ của nhân dân

26.

Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần cần tập trung vào nội dung nào

a)

Xây dựng nhà nước khối đại đoàn kết toàn dân giữ vững ổn định trật tự an toàn xã hội

b)

Xây dựng đảng vững mạnh nâng cao cảnh giác cách mạng giữ vững ổn định chính trị trật tự an toàn xã hội

c)

Xây dựng khối đại đoàn kết quốc tế bảo đảm an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội

d)

xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân nâng cao cảnh giác cánh mạng giẽu vững ổn định chính trị trật tự an toàn xã hội

27.

Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần cần tập trung vào nội dung nào

a)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước niềm tin đối với sự lãnh đạo của đảng quản lý của nhà nước đối với chế độ XHCN

b)

Xây dựng khối đại đoàn kết toà dân nâng cai cảnh giác cách mạng giữ vững ổn định chính trị trật tự an toàn xã hội

c)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sach vững mạnh phát huy quyền làm chủ của nhân dân

d)

Tất cả đáp án trên

28.

Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào

a)

thực hiện tốt giáo dục quốc phòng an ninh cho toàn thể nhân dân nắm chắc đường lối chính sách của đảng và nhà nước về QPAN

b)

Thực hiện tốt GD QPAN cho sinh viên nắm chắc đường lối chính sách của đảng và nhà nước về QPAN

c)

Thực hiện tốt GD QPAN cho LLVT nắm chắc đường lối chính sách của đảng và nhà nước về QPAN

d)

Thực hiện tốt GD QPAN cho dân quân tự vệ năm chắc đường lối chính sách của đảng và nhà nước về QPAN

29.

Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào

a)

Tích cực chủ động trong phòng chống DBHB BLLD

b)

Tích cực chủ động trong đề ra đường lối chiến lược xây dựng hệ thiings chính trị

c)

tích cực chủ động trong xây dựng đôị ngũ cán bộ các cấp

d)

Tích cực chủ động trong phòng chống tham ô tham nhũng lãng phí

30.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là gì

a)

Là khả năng về vật chất của đất nước có thể khai thác huy động nhằm phục vụ cho QPAN

b)

Là khả năng về lương thực về đất nước có thể khai thác huy động nhằm phục vụ cho QPAN

c)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác huy động nhằm phục vụ chk QPAN

d)

Là khả năng về cơ sở hạ tầng của đất nước có thể khai thác huy động nhằm phục vụ cho nền quốc phòng an ninh

31.

Tiềm lực kinh tế được biểu hiện ở đâu

a)

ở nhân lực của quốc gia có thể huy động cho QPAN

b)

Ở nhân lực vật lực tài lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh

c)

Ở vật lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước

d)

Ở tài chính của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh

32.

Vị trí tiềm lực kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào

a)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh vũ khí cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác

b)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác

c)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh con người cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác

d)

Tất cả phương án trên

33.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào nội dung nào

a)

là tạo nên khả năng bề vũ khí trang thiết bị hiện đại

b)

tạo nên khả năng về văn hoá khoa học kĩ thuộc của đất nước

c)

là tạo nên khả năng về quốc phòng an ninh

d)

tạo nên khả năng về kinh tế của đất nước

34.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào

a)

đẩy mạnh cách mạng KhCn xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

b)

đẩy mạnh CNH HĐH đất nước xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

c)

đấy mạnh công nghiệm nhẹ của đất nước xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

d)

đẩy mạnh phát triển nông nghiệp công nghệ cái xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

35.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào

a)

kết hợp chặt chẽ phát triền kinh tế xã hội với tăng cường an ninh kinh tế trang bị kĩ thuật hiện đại cho quân đội và công an

b)

kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với tăng cường quốc phòng an ninh phát triển công nghiệp quốc phòng trang bị kĩ thuật hiện đại cho quân đội và công an

c)

kết hợp chăt chẽ phát triển kinh tế xã hội với tăng cường quốc phòng phát triển công nghiệp quốc phòng trang bị kĩ thuật hiện đại cho các LLVT

d)

kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với phát triển công nghiệp quốc phòng trang bị kĩ thuật hiện đại chi dân quân tự vệ

36.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào

a)

kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cơ sở han tầng quốc phòng không ngừng cải thiện đời sống vật chất tinh thần cho các LLVT nhân dân

b)

kết hợp xây dựng kinh tế voeis quốc phòng k ngừng cải thiện trang bị vũ khí hiện đại cho các LLVT nhân dân

c)

kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với k ngừng cải thiện đời sống vật chất tinh thần cho các quân đội nhân dân

d)

kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với phát triển khoa học quân sự nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho quân đội và công an nhân dân

37.

xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào

a)

có kế hoạch tổng động viên kinh tế thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế

b)

cs kế hoạch tổng động viên công nghiệp thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế

c)

có kế hoạch chu tế ẻn sản xuất từ thời bình sang thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế

d)

tất cả đáp án trên

38.

xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào

a)

đẩy mạnh CNH HđH đất nước xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

b)

Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế

c)

kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với tăng cường quốc phòng an ninh phát triển công nghiệp quốc phòng trang bị kĩ thuật thiết bị hiện đại cho quân đội và công an

d)

tất cả phương án trên

39.

Tiềm lực khoa học công nghệ của nên quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là gì

a)

Là khả năng về KHTN có thể khai thác huy động để phục vụ quốc phòng an ninh

b)

Là khả năng về khoa học xã hội - nhân văn của quốc gia có thể khai thác huy động phục vụ cho quốc phòng an ninh

c)

là khả năng về khoa học ( KHTN KHXH-NV) và công nghệ của quốc gia có thể khai thác huy động phục vụ cho QPAN

d)

là khả năng về CNTT của quốc gia có thể khai thác huy động phục vụ cho quôca phòng an ninh

40.

Tiềm lực KHCN được biểu hiện ở đâu

a)

Ở số lượng chất lượng đội ngũ cán bộ KHKT cơ sở vật chất có thể huy động phục vụ cho QPAN

b)

Ở SL CL cơ sở VCKT có thể huy động phục vụ cho QPAN và năng lực sử dụng các loại vũ khí công nghệ cao cho QPAN

c)

Ở SL CL đội ngũ cán bố KHKT cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng an ninh

d)

tất cả đáp án trên

41.

Vị trí tiềm lực KhCN đuoejc biểu hiện ở nội dung nào

a)

là tạo nên khả năng về KhCN của quốc gia có thể khai thác huy động phục vụ cho an ninh

b)

là tạo nên khả năng về CNTT của quốc gia có thể khai thác huy động phục vụ cho QPAN

c)

là tạo nên khả năng về KHXH nhân văn của quốc gia có thể khai thác huy động phục vụ chi QPAN

d)

là tạo nên khả năng về KHTN của quốc gia cks thể khai thác huy động phục vụ cho QPAN

42.

Xây dựng tiềm lực KHCN cần tập trung vào nội dung nào

a)

Huy động tổng lực CNTT của quốc gia để nghiên cứu các loại vũ khí công nghệ cao và sửa chữa cải tiến sản xuất các loại vũ khí trang bị

b)

Phải huy động tổng lực KHXH nhân văn để xây dựng con người cho sự nghiệp quốc phòng an ninh và sữa chữa cải tiến sản xuất các loại vũ khĩ trang bị

c)

Phải huy đông tổng lực các khoa học công nghệ quốc gia trong đó khoa học quân sự an ninh làm nòng cốt để nghiên cứu các vấn đề về QSAN

d)

Phải huy động lực các KHCN quốc gia để nghiên cứu các vấn đề về quân sự an ninh và mua sắm các loại vũ khí trang bị hiện đại

43.

Tiềm lực KHCN cần tập trung vào biện pháp nào

a)

phải thực hiện tốt nghiên cứu khoa học kĩ thuật

b)

phải thuẹc hiện tốt công tác ứng dụng KHKT vào sản xuất loại vũ khí trang bị

c)

phải thuẹc hiện tốt hợp tác KHKT với các nước tiên tiến trên thế giới

d)

phải thực hiện tốt công tác đào tạo bồi dưỡng sử dụng có hiệu quả đội ngũ cán bộ KHKT

44.

Tiềm lực quân sự an ninh của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là gì

a)

là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự an ninh cho chiến tranh

b)

là khả năng về vũ khí trang bị có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nv quân sự an ninh cho chiến tranh

c)

là khả năng về kinh tế và KHCN có thể huy động tạo thành sức mạnh phục chi nhiệm vụ quân sự an ninh cho chiến tranh

d)

Là khả năng của quân đội và công an có thể huy động tạo sức mạnh cho nhiệm vụ quân sự an ninh cho chiến tranh

45.

Vị trí tiềm lực quân sự an ninh đuoejc biểu hiện ở nội dung nào

a)

là biểu hiện sức mạnh quân sự của đảng để bảo vệ tổ quốc

b)

là nhân tố cơ bản là biểu hiện tập trung trực tiếp sức mạnh quân sự an ninh của nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ tổ quốc trong mọi tình huống

c)

là biểu hiện tập trung trực tiếp sức kinh tế chính trị nx ủa nhà nước giữ vai trò nóng cốt để bảo vệ tổ quốc

d)

là biểu hiện sức mạnh quân sự an ninh của đảng giữ vai trò chủ đạo để bảo vệ tổ quốc

46.

xây dựng tiềm lực quân sự an ninh cần tập trung vào nội dung nào

a)

tiềm lực quân sự an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực văn hoá xã hội

b)

tiềm lực quân sự an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực đối ngoại hợp tác kinh tế

c)

tiền lực quân sự an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực chính trị tinh thần kinh tế KHCN

d)

tiềm lực quân sự an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực KHCN và môi trường

47.

xây dựng tiềm lực quân sự an ninh cần tập trung vào biện pháp nào

a)

1.xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

b)

2.gắn quá trình CNH HĐH đất nước với tăng cường vũ khí trang bị cho các LLVTND

c)

3.gắn quá trình phát triển nông nghiệp với xây dựng con người mới XHCN

d)

Biện pháp 1 và 2

48.

Xây dựng tiềm lực quân sự an ninh cần tập trung vào biện pháp nào

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ trong LLVTND đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ BVTQ trong tình hình mới

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ DQTV đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ BvTQ trong tình hình mới

c)

Xây dựng đội ngũ hạ sĩ quan chiến sĩ trong quân đội nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc trong tình hình mới

d)

Xây dựng đội ngũ chiến sĩ công an nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ BVTQ trong tình hình mới