wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức dinh dưỡng

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Gan có chứa nhiều vitamin không tan trong chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Lipid cần cho quá trình chế biến thức ăn,tạo hương vị cho bữa ăn và tạo cảm giác no lâu.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Pr trong cá khó hấp thu hơn trong thịt.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

G tham gia tạo hình như 1 thành phần của tế bào và mô.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thừa G sẽ chuyển thành L.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chất khoáng là một nhóm các chất cần thiết không sinh năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

L trong cá chứa nhiều acid béo no cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chất khoáng giữ vai trò quan trọng trong nhiều chức phận của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

L trong cá chứa nhiều acid béo chưa no cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Calci trong cá ít hơn thịt.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cá nhiều vitamin B1 hơn thịt.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thành phần cấu tạo xương và răng: ca,photpho,magie.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chất khoáng duy trì độ pH tương đối hằng định của nội mô.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Lòng đỏ trứng có P rất quý chứa ít cholesterol.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chất khoáng duy trì cân bằng áp lực của thẩm thấu giữa khu vực trong và ngoài tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trứng là thức ăn vô khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thịt có giá trị dinh dưỡng cao.cung cấp cho cơ thể các aa cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

L trong sữa ít năng lượng,nhiều axit béo no cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thịt cung cấp vtm nhóm B,chủ yếu là b1 tập trung nhiều ở thịt nạc.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trước khi giết mổ súc vật phải kiểm tra thú y.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sữa có đủ các loại vitamin hàm lượng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bệnh lở mồm long móng là do virus gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Bệnh sán dây,sán nhỏ là do ký sinh trung gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Lipid trong cá chiếm 1-30%.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Glucid trong cá khoảng 1%.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Gan cá nhiều vitamin A,D.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hàm lượng nước trong cá tương đối cao,khi cá ra khỏi nước sẽ tiết chất nhầy.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Có 10 yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trứng là loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng đặc biệt cao.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong nguyên tắc thay thế thực phẩm chỉ thay thế thực phẩm cùng nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Lượng Ca trong sữa cao hơn thức ăn khác.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong nguyên tắc thay thế thực phẩm chỉ thay thế thực phẩm không cùng nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Bệnh thương hàn và phó thương hàn lây truyền qua sữa.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Bênh than lây truyền từ sữa.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dinh dưỡng của gạo là năng lượng cơ bản cho khẩu phần ăn(60-70%).

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thiếu dinh dưỡng thể teo đét là thể có chế độ ăn giầu năng lượng và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thiếu dinh dưỡng thể teo đét là thể có chế độ ăn giầu năng lượng và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Gạo là nguồn cung cấp các vitamin nhóm B,đặc biệt là vtm B1.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Bệnh Pellagra gặp ở vùng sử dụng ngô làm lương thực chính.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Suy dinh dưỡng thể phù có chế độ ăn giầu protein và glucid.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các loại đậu cung cấp năng lượng ngang ngũ cốc.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

SDD độ II chỉ số cân nặng và chiều cao từ dưới - 2SD đến - 3SD.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Rau quả gây thèm ăn,kích thích chức năng tiết dịch của tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

SDD độ I chỉ số chiều cao cân nặng là dưới - 4SD.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nước trong các loại rau quả chiếm từ 70-95%.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quả chứa nhiều axit hữu cơ nên có vị chua và kích thích tiêu hóa tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quả cung cấp nguồn vitamin C quan trọng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho trẻ ăn bổ sung sớm thường gặp thể Kwashiorkor.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Rau quả có thể nhiễm vi khuẩn hoặc ký sinh trùng do tưới trồng bằng phân tươi hoặc nước bẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thừa vitamin A gây ra bệnh quáng gà.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Năng lượng tiêu hao gồm 2 thành phần chính: năng lượng tiêu hao cho chuyển hóa cơ sở và năng lượng tiêu hao cho hoạt động thể lực.

a)

Đúng

b)

Sai