wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Nghiệm Thuốc

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ "…": Đảm bảo chất lượng thuốc bao gồm tất cả các biện pháp được thực hiện để đảm bảo thuốc an toàn, hiệu quả, có chất lượng tốt và được bệnh nhân chấp nhận…

a)

Từ giai đoạn phát triển cho đến khi bệnh nhân sử dụng

b)

Trong suốt quá trình bệnh nhân sử dụng

c)

Từ giai đoạn sản xuất cho đến lúc lưu hành trên thị trường

d)

Trong suốt quá trình thử nghiệm lâm sàng

e)

Từ giai đoạn nghiên cứu thử nghiệm đến nghiên cứu sản xuất

2.

Điền vào chỗ "…": Thuốc đạt chất lượng là thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký theo tiêu chuẩn …(1)…hoặc tiêu chuẩn …(2)…của nhà sản xuất

a)

(1) Dược thư, (1) Dược đức

b)

(1) Dược điển, (2) Dược đức

c)

(1) Cơ sở, (1) Dược điển

d)

(1) Dược điển, (2) Cơ sở

e)

(1) Dược thư, (2) Cơ sở

3.

Một dược phẩm được coi là một sản phẩm chất lượng nếu đáp ứng được các yêu cầu:

a)

Đặc tính, độ mạnh, an toàn, độ tinh khiết, hiệu quả trị liệu

b)

Đặc tính, độ mạnh, an toàn, độ tinh khiết

c)

Đặc tính, tính độc quyền, an toàn

d)

Giá, độ mạnh, an toàn, độ tinh khiết, hiệu quả trị liệu

e)

Giá, tính độc quyền, độ an toàn, độ tinh khiết, hiệu quả trị liệu

4.

Trong lĩnh vực Dược, hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng gọi là:

a)

GPs

b)

GMP

c)

GPP

d)

GLP

e)

GDP

5.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GMP là gì

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

6.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GLP là gì

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuố

7.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GLP là gì

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

8.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GPP là gì

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

9.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GSP là gì

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

10.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GCP là gì

a)

Thực hành sản xuất tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

11.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GDP là gì

a)

Thực hành phân phối tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

12.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng thuốc, GACP là gì

a)

Thực hành trồng trọt, thu hái tốt

b)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

c)

Thực hành nhà thuốc tốt

d)

Thực hành bảo quản tốt

e)

Thực thành thử thuốc trên lâm sàng tốt

13.

Loại nào sau đây có thể được xem là thuốc?

a)

Vật liệu nha khoa

b)

Bông băng y tế

c)

Chỉ khâu y tế

d)

Cồn y tế

e)

Tất cả đều đúng

14.

au đây có thể được xem là thuốc?

a)

Vật liệu nha khoa

b)

Bông băng y tế

c)

Chỉ khâu y tế

d)

Cồn y tế

e)

Tất cả đều đúng

15.

Tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt (GMP) có thể áp dụng cho loại sản phẩm nào sau đây

a)

Dược phẩm

b)

Mỹ phẩm

c)

Thực phẩm

d)

Vật tư y tế

e)

Tất cả đều đúng

16.

Trong hệ thống tiêu chuẩn của GPs, SOP là gì

a)

Quy trình thao tác chuẩn

b)

Tài liệu, hồ sơ bắt buộc

c)

Được ban hành và chịu trách nhiệm thi hành tại cơ sở

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

17.

Việc kiểm tra chất lượng thuốc được thực hiện ở giai đoạn nào?

a)

Kiểm tra nguyên liệu đầu vào

b)

Kiểm tra sản phẩm trung gian, bán thành phẩm, thành phẩm

c)

Kiểm tra sản phẩm trong lưu thông phân phối, xuất nhập khẩu,

d)

Kiểm tra sản phẩm trong bảo quản, kinh doanh và cung ứng thuốc

e)

Tất cả đều đúng

18.

Thuốc không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đề ra là gì?

a)

Thuốc kém chất lượng

b)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

c)

Thuốc giả

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

19.

Thuốc giả là gì?

a)

Thuốc không có hoặc có ít dược chất

b)

Thuốc chứa thành phần khác với tên dược chất ghi trên nhãn

c)

Nhãn, bao gói giống hay gần giống với một thuốc khác

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

20.

Thuốc không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật mà trước đó nó đã đạt là gì?

a)

Thuốc kém chất lượng

b)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

c)

Thuốc giả

d)

Thuốc kém phẩm chất

e)

A và B đúng

21.

Nguyên nhân khiến thuốc kém phẩm chất, ngoại trừ

a)

Do thuốc không có hoặc có ít dược chất

b)

Do đồ bao gói không đạt tiêu chuẩn nên đưa tạp chất vào thuốc

c)

Do tuổi thọ đã hết

d)

Do nguyên phụ liệu không đạt tiêu ch

22.

Nguyên nhân khiến thuốc kém phẩm chất, ngoại trừ

a)

Do thuốc không có hoặc có ít dược chất

b)

Do đồ bao gói không đạt tiêu chuẩn nên đưa tạp chất vào thuốc

c)

Do tuổi thọ đã hết

d)

Do nguyên phụ liệu không đạt tiêu chuẩn

e)

Do tác động của môi trường: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,…

23.

Nguyên nhân khiến thuốc kém phẩm chất, ngoại trừ

a)

Do kỹ thuật sản xuất, bảo quản không đúng nên thuốc tự biến chất

b)

Do thuốc chứa thành phần khác với tên dược chất ghi trên nhãn

c)

Do tuổi thọ đã hết

d)

Do nguyên phụ liệu không đạt tiêu chuẩn

e)

Do tác động của môi trường: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,…

24.

Nguyên nhân khiến thuốc kém phẩm chất, ngoại trừ

a)

Do kỹ thuật sản xuất, bảo quản không đúng nên thuốc tự biến chất

b)

Do đồ bao gói không đạt tiêu chuẩn nên đưa tạp chất vào thuốc

c)

Do nhãn, bao gói giống hay gần giống với một thuốc khác

d)

Do nguyên phụ liệu không đạt tiêu chuẩn

e)

Do tác động của môi trường: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,…

25.

Thuốc không có hoặc có ít dược chất là gì?

a)

Thuốc kém chất lượng

b)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

c)

Thuốc giả

d)

Thuốc kém phẩm chất

e)

A và B đúng

26.

Thuốc chứa thành phần khác với tên dược chất ghi trên nhãn là gì?

a)

Thuốc kém chất lượng

b)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

c)

Thuốc giả

d)

Thuốc kém phẩm chất

e)

A và B đúng

27.

Thuốc có nhãn, bao gói giống hay gần giống với một thuốc khác là gì?

a)

Thuốc kém chất lượng

b)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

c)

Thuốc giả

d)

Thuốc kém phẩm chất

e)

A và B đúng

28.

Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước về đảm bảo chất lượng thuốc bao gồm

a)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế, phòng nghiệp vụ dược

b)

Bộ Y tế, cục q

29.

Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước về đảm bảo chất lượng thuốc bao gồm

a)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế, phòng nghiệp vụ dược

b)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế

c)

Bộ Y tế, cục quản lý dược

d)

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm trực thuộc Sở Y tế

e)

Viện Kiểm nghiệm thuốc Quốc gia và phân viện Kiểm nghiệm

30.

Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc của nhà nước ở trung ương gồm

a)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế, phòng nghiệp vụ dược

b)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế

c)

Bộ Y tế, cục quản lý dược

d)

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm trực thuộc Sở Y tế

e)

Viện Kiểm nghiệm thuốc Quốc gia và phân viện Kiểm nghiệm

31.

Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc của nhà nước ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gồm

a)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế, phòng nghiệp vụ dược

b)

Bộ Y tế, cục quản lý dược, sở y tế

c)

Bộ Y tế, cục quản lý dược

d)

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm trực thuộc Sở Y tế

e)

Viện Kiểm nghiệm thuốc Quốc gia và phân viện Kiểm nghiệm

32.

Tiêu chuẩn chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc là văn bản quy định về đặc tính kỹ thuật liên quan đến chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc bao gồm:

a)

Chỉ tiêu chất lượng, mức chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm và yêu cầu quản lý khác

b)

Mức chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm và yêu cầu quản lý khác

c)

Chỉ tiêu chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm và yêu cầu quản lý khác

d)

Chỉ tiêu chất lượng, mức chất lượng và yêu cầu quản lý khác

e)

Chỉ tiêu chất lượng, mức chất lượng, phương pháp kiểm nghiệm

33.

Vai trò của tiêu chuẩn chất lượng

4 lines
34.

Vai trò của tiêu chuẩn chất lượng, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ sức khỏe và an toàn người tiêu dùng

b)

Tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dược phẩm

c)

Tạo sự cạnh tranh công bằng và bình đẳng

d)

Tăng niềm tin và uy tín của ngành dược phẩm

e)

Đồng nhất hóa và hội nhập quốc tế

35.

Nhận định nào sau đây là đúng về hệ thống tiêu chuẩn chất lượng

a)

Tiêu chuẩn chất lượng gồm tiêu chuẩn dược điển và tiêu chuẩn cơ sở

b)

Tiêu chuẩn chất lượng gồm tiêu chuẩn dược điển Việt Nam và tiêu chuẩn dược điển Châu Âu

c)

Tiêu chuẩn dược điển là tiêu chuẩn dược điển Việt Nam

d)

Tiêu chuẩn cơ sở là tiêu chuẩn dược diển Việt Nam

e)

Tiêu chuẩn cơ sở là tiêu chuẩn dược điển tham chiếu

36.

Nhận định nào sau đây là đúng về hệ thống tiêu chuẩn chất lượng

a)

Tiêu chuẩn chất lượng gồm tiêu chuẩn dược điển và tiêu chuẩn cơ sở

b)

Tiêu chuẩn dược điển gồm tiêu chuẩn dược điển Việt Nam, tiêu chuẩn dược điển tham chiếu và tiêu chuẩn dược điển nước ngoài khác

c)

Tiêu chuẩn cơ sở là tiêu chuẩn do doanh nghiệp, cơ sở sản xuất ban hành căn cứ trên tiêu chuẩn dược điển

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

37.

Nhận định nào sau đây là đúng về hệ thống tiêu chuẩn chất lượng

a)

Tiêu chuẩn dược điển tham chiếu gồm tiêu chuẩn dược điển và tiêu chuẩn cơ sở

b)

Tiêu chuẩn dược điển tham chiếu gồm tiêu chuẩn dược điển Châu Âu, Anh, Mỹ, Quốc tế, Nhật Bản

c)

Tiêu chuẩn dược điển là tiêu chuẩn dược điển Việt Nam

d)

Tiêu chuẩn cơ sở là

38.

Ấn phẩm mới nhất của dược điển Việt Nam được tái bản, bổ sung lần thứ mấy

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

39.

Điền vào chỗ "…": TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam) về thuốc được nhà nước ủy quyền cho …(1)… tổ chức biên soạn, xét duyệt và ban hành sau khi đăng ký tại cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng nhà nước Việt Nam, các tiêu chuẩn này được tập hợp thành một bộ sách gọi là …(2)…

a)

(1) Cục quản lý Dược, (2) Dược điển Việt Nam

b)

(1) Cục quản lý Dược, (2) Dược thư Việt Nam

c)

(1) Bộ Y tế, (2) Dược điển Việt Nam

d)

(1) Bộ Y tế, (2) Dược thư Việt Nam

e)

Tất cả đều đúng

40.

Điền vào chỗ "…": Khi xây dựng mức phải được tiến hành làm thử với mẫu ít nhất lấy từ…(1)…lô sản xuất thử hay …(3)… lô sản phẩm đã có quá trình sản xuất ổn định

a)

(1) 2, (2) 2

b)

(1) 2, (2) 3

c)

(1) 3, (2) 2

d)

(1) 3, (2) 3

e)

(1) 3, (2) 1

41.

Điền vào chỗ "…": Tính tuyến tính biểu thị bằng hệ số …(1)… (r2) theo phương pháp bình phương tối thiểu. Hệ số r2 càng …(2)…, hàm y càng tuyến tính.

a)

(1) hồi qui, (2) gần 1

b)

(1) hồi qui, (2) gần 0

c)

(1) cân bằng, (2) gần 1

d)

(1) cân bằng, (2) gần 0

e)

(1) cân bằng, (2) lớn

42.

Hộp thuốc chứa 10 vĩ thuốc, mỗi vĩ thuốc chứa 10 viên Paracetamol 500 mg. Hỏi vĩ thuốc là đơn vị gì?

a)

Đơn vị bao gói

b)

Đơn vị đóng gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

43.

Hộp thuốc chứa 10 vĩ thuốc, mỗi vĩ thuốc chứa 10 viên Paracetamol 500 mg. Hỏi vĩ thuốc là đơn vị gì?

a)

Đơn vị bao gói

b)

Đơn vị đóng gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

44.

Hộp thuốc chứa 10 vĩ thuốc, mỗi vĩ thuốc chứa 10 viên Paracetamol 500 mg. Hỏi viên thuốc là đơn vị gì?

a)

Đơn vị bao gói

b)

Đơn vị đóng gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

45.

Hộp thuốc chứa 10 vĩ thuốc, mỗi vĩ thuốc chứa 10 viên Paracetamol 500 mg. Hỏi hộp thuốc là đơn vị gì?

a)

Đơn vị bao gói

b)

Đơn vị đóng gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

46.

Mẫu là gì?

a)

Là một số đơn vị sản phẩm lấy từ tổng thể để thử và dùng làm cơ sở để có những thông tin quyết định về tổng thể đó.

b)

Là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói. Mỗi bao gói lấy một lần

c)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu ban đầu đã được gộp lại và trộn đều với một bao gói

d)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu riêng của từng đơn vị bao gói gộp lại và trộn đều.

e)

Là lượng sản phẩm được lấy ra từ mẫu chung để tiến hành các phép thử qui định

47.

Mẫu ban đầu là gì?

a)

Là một số đơn vị sản phẩm lấy từ tổng thể để thử và dùng làm cơ sở để có những thông tin quyết định về tổng thể đó.

b)

Là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói. Mỗi bao gói lấy một lần

c)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu ban đầu đã được gộp lại và trộn đều với một bao gói

d)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu riêng của từng đơn vị bao gói gộp lại và trộn đều.

e)

Là l

48.

Câu 42: Mẫu chung là gì?

a)

Là một số đơn vị sản phẩm lấy từ tổng thể để thử và dùng làm cơ sở để có những thông tin quyết định về tổng thể đó.

b)

Là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói. Mỗi bao gói lấy một lần

c)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu ban đầu đã được gộp lại và trộn đều với một bao gói

d)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu riêng của từng đơn vị bao gói gộp lại và trộn đều.

e)

Là lượng sản phẩm được lấy ra từ mẫu chung để tiến hành các phép thử qui định

49.

Câu 43: Mẫu riêng là gì?

a)

Là một số đơn vị sản phẩm lấy từ tổng thể để thử và dùng làm cơ sở để có những thông tin quyết định về tổng thể đó.

b)

Là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói. Mỗi bao gói lấy một lần

c)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu ban đầu đã được gộp lại và trộn đều với một bao gói

d)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu riêng của từng đơn vị bao gói gộp lại và trộn đều.

e)

Là lượng sản phẩm được lấy ra từ mẫu chung để tiến hành các phép thử qui định

50.

Câu 44: Mẫu trung bình thí nghiệm là gì?

a)

Là một số đơn vị sản phẩm lấy từ tổng thể để thử và dùng làm cơ sở để có những thông tin quyết định về tổng thể đó.

b)

Là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói.

51.

Mẫu lưu là gì?

a)

Là mẫu được lấy từ mẫu trung bình thí nghiệm hay từ mẫu ban đầu tương đương với lượng mẫu thử

b)

Là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói. Mỗi bao gói lấy một lần

c)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu ban đầu đã được gộp lại và trộn đều với một bao gói

d)

Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu riêng của từng đơn vị bao gói gộp lại và trộn đều.

e)

Là lượng sản phẩm được lấy ra từ mẫu chung để tiến hành các phép thử qui định

52.

Nếu số đơn vị bao gói cuối cùng trong lô là 40 thì số bao gói lấy ra là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

4

e)

8

53.

Nếu số đơn vị bao gói cuối cùng trong lô là 90 thì số bao gói lấy ra là bao nhiêu?

a)

10

b)

6

c)

2

d)

4

e)

8

54.

Nếu số đơn vị bao gói cuối cùng trong lô lớn hơn 100 thì số bao gói lấy ra tối đa là bao nhiêu

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

e)

Tất cả đều sai