wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Điều dưỡng Nhi khoa

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chính khiến trẻ sơ sinh dễ bị hạ thân nhiệt là do:

a)

Tuyến mồ hôi hoạt động mạnh

b)

Lớp mỡ dưới da dày

c)

Điều hòa thân nhiệt chưa hoàn chỉnh

d)

Diện tích da nhỏ so với cân nặng

2.

Xương trẻ em dễ gãy kiểu “cành tươi” vì:

a)

Xương chứa nhiều muối khoáng

b)

Màng xương dày, xương mềm

c)

Xương giòn, ít nước

d)

Điểm cốt hóa đóng sớm

3.

Nhịp thở bình thường của trẻ 1 tuổi là:

a)

40–60 lần/phút

b)

35–40 lần/phút

c)

30–35 lần/phút

d)

20–25 lần/phút

4.

Trẻ dễ phù nề đường hô hấp khi viêm do:

a)

Lòng đường thở rộng

b)

Niêm mạc giàu mạch máu

c)

Phế nang phát triển tốt

d)

Tổ chức đàn hồi phát triển

5.

Tuổi xương phản ánh tốt nhất:

a)

Tuổi theo răng

b)

Tuổi sinh học

c)

Mức độ trưởng thành của cơ thể

d)

Tuổi theo cân nặng

6.

Chiều cao trung bình của trẻ 4 tuổi khoảng:

a)

75 cm

b)

90 cm

c)

100 cm

d)

110 cm

7.

Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến tăng trưởng chiều cao là:

a)

Tâm lý

b)

Di truyền – dinh dưỡng – nội tiết

c)

Vận động

d)

Môi trường

8.

Ưu điểm nổi bật nhất của sữa mẹ là:

a)

Nhiều đạm hơn sữa bò

b)

Dễ tiêu hóa, có kháng thể

c)

Giàu năng lượng hơn

d)

Ít chất béo

9.

Trẻ bú mẹ hoàn toàn nên bắt đầu ăn dặm khi:

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

6 tháng

d)

9 tháng

10.

Vàng da sinh lý thường xuất hiện vào:

a)

Ngày đầu sau sinh

b)

Ngày 1–2

c)

Sau 14 ngày

d)

Ngày 2 -5

11.

Chăm sóc rốn đúng là:

a)

Băng kín thường xuyên

b)

Bôi thuốc mỡ hàng ngày

c)

Giữ khô, sạch, theo dõi nhiễm trùng

d)

Rửa nước muối nhiều lần

12.

Lứa tuổi hay gặp thiếu máu sinh lý nhất là:

a)

< 3 tháng

b)

3–5 tháng

c)

6–12 tháng

d)

> 2 tuổi

13.

Biểu hiện thường gặp nhất của thiếu máu thiếu sắt là:

a)

Phù

b)

Xanh xao, mệt mỏi

c)

Vàng da

d)

Xuất huyết

14.

Trẻ 2 tháng – 12 tháng thở nhanh khi nhịp thở ≥:

a)

40 lần/phút

b)

50 lần/phút

c)

60 lần/phút

d)

70 lần/phút

15.

Theo WHO, trẻ có rút lõm lồng ngực được xếp loại:

a)

Không viêm phổi

b)

Viêm phổi

c)

Viêm phổi nặng

d)

Hen phế quản

16.

Dấu hiệu đặc trưng của cơn hen là:

a)

Ho khan kéo dài

b)

Thở rít thì hít vào

c)

Thở rít thì thở ra

d)

Sốt cao

17.

Thuốc cắt cơn hen thường dùng nhất là:

a)

Kháng sinh

b)

Salbutamol

c)

Corticoid uống dài ngày

d)

Kháng histamin

18.

Dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy là:

a)

Khát nước

b)

Mắt trũng, li bì

c)

Da khô

d)

Tiểu ít

19.

Nguyên tắc dùng Oresol đúng là:

a)

Pha càng đặc càng tốt

b)

Uống thật nhiều một lúc

c)

Pha đúng nồng độ, uống từng ngụm

d)

Chỉ dùng khi tiêu chảy nặng

20.

Tam chứng điển hình của viêm cầu thận cấp là:

a)

Sốt – tiểu gắt – tiểu mủ

b)

Phù – tiểu máu – tăng huyết áp

c)

Đa niệu – khát nước – gầy

d)

Phù – protein niệu – tiểu đục

21.

Trẻ gái dễ bị NK tiết niệu hơn do:

a)

Miễn dịch kém

b)

Niệu đạo ngắn, thẳng

c)

Ít uống nước

d)

Hay nhịn tiểu

22.

Dấu hiệu sớm nhất của thiếu vitamin A là:

a)

Khô giác mạc

b)

Quáng gà

c)

Mù lòa

d)

Viêm kết mạc

23.

Biểu hiện sớm nhất của còi xương là:

a)

Chậm mọc răng

b)

Rụng tóc vành khăn

c)

Biến dạng xương

d)

Chậm biết đi

24.

Chỉ số thường dùng nhất để đánh giá suy dinh dưỡng là:

a)

Vòng đầu/tuổi

b)

Cân nặng/tuổi

c)

Chiều cao/tuổi

d)

BMI

25.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây co giật ở trẻ là:

a)

U não

b)

Sốt cao

c)

Hạ canxi

d)

Ngộ độc

26.

Dấu hiệu cảnh báo nặng của bệnh tay–chân–miệng là:

a)

Bóng nước nhiều

b)

Sốt nhẹ

c)

Giật mình chới với

d)

Loét miệng

27.

Chống chỉ định tiêm chủng tạm thời là:

a)

Trẻ sinh non

b)

Trẻ suy dinh dưỡng

c)

Trẻ đang sốt cao

d)

Trẻ nhẹ cân

28.

Trẻ 10 tháng tiêu chảy, mắt trũng, véo da mất chậm → xử trí ban đầu:

a)

Truyền dịch ngay

b)

Cho uống Oresol theo phác đồ B

c)

Kháng sinh

d)

Nhịn ăn

29.

Trẻ hen đang khó thở, SpO₂ 90%, xử trí đầu tiên là:

a)

Corticoid uống

b)

Kháng sinh

c)

Khí dung Salbutamol + oxy

d)

Theo dõi

30.

Trẻ 5 tuổi sốt cao, co giật toàn thân 3 phút → chẩn đoán nhiều khả năng:

a)

Động kinh

b)

Viêm não

c)

Co giật do sốt

d)

Hạ đường huyết

31.

Trẻ 3 tuổi phù mặt, protein niệu +++ → nghĩ nhiều đến:

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

NK tiết niệu

d)

Suy thận cấp

32.

Trẻ sơ sinh bỏ bú, thở nhanh, rút lõm ngực → ưu tiên:

a)

Cho ăn lại

b)

Theo dõi

c)

Chuyển tuyến, hỗ trợ hô hấp

d)

Về nhà theo dõi

33.

Trẻ thiếu vitamin D cần tư vấn quan trọng nhất là:

a)

Uống nhiều sữa

b)

Tắm nắng đúng cách

c)

Hạn chế vận động

d)

Tránh ánh sáng

34.

Trẻ suy dinh dưỡng dễ mắc nhất là:

a)

Bệnh tim

b)

Nhiễm trùng

c)
d)
35.

Trẻ 6 tháng, Hb 9 g/dL → xử trí phù hợp nhất:

a)

Truyền máu

b)

Bổ sung sắt + tư vấn dinh dưỡng

c)

Theo dõi

d)

Kháng sinh

36.

Dấu hiệu nguy hiểm nhất trong viêm phổi là:

a)

Ho nhiều

b)

Sốt cao

c)

Tím tái

d)

Sổ mũi

37.

Trẻ tiêm chủng cần theo dõi tối thiểu sau tiêm:

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

30 phút

d)

60 phút

38.

Phòng tiêu chảy hiệu quả nhất là:

a)

Uống thuốc

b)

Tiêm ngừa

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ, vệ sinh

d)

Dùng men tiêu hóa

39.

Trẻ NKHHCT, không rút lõm, thở nhanh → phân loại:

a)

Không viêm phổi

b)

Viêm phổi

c)

Viêm phổi nặng

d)

Hen

40.

Trẻ dưới 1 tuổi, lượng nước tiểu bình thường là:

a)

10–20 ml/kg/ngày

b)

25–50 ml/kg/ngày

c)

60–80 ml/kg/ngày

d)

>100 ml/kg/ngày

41.

Trẻ sơ sinh vàng da kéo dài > 14 ngày cần nghĩ đến:

a)

Vàng da sinh lý

b)

Bất đồng nhóm máu

c)

Vàng da bệnh lý

d)

Thiếu vitamin D

42.

Nguyên nhân khiến trẻ dễ mất nước khi sốt là:

a)

Tuyến mồ hôi kém

b)

Diện tích da lớn so với cân nặng

c)

Uống nhiều nước

d)

Ít tiểu

43.

Trẻ co giật cần ưu tiên đảm bảo:

a)

Dinh dưỡng

b)

Đường thở – hô hấp

c)

Kháng sinh

d)

Giảm sốt

44.

Tiêu chí quan trọng đánh giá hiệu quả điều trị tiêu chảy là:

a)

Hết sốt

b)

Giảm số lần đi tiêu

c)

Hết mất nước

d)

Tăng cân

45.

Trẻ viêm cầu thận cấp cần hạn chế:

a)

Đạm

b)

Muối và nước

c)

Vitamin

d)

Chất béo

46.

Trẻ hen phế quản cần tránh yếu tố nào nhất?

a)

Sữa

b)

Bụi, khói, dị nguyên

c)

Trái cây

d)

Nước lạnh

47.

Trẻ thiếu vitamin A có nguy cơ cao nhất:

a)

Viêm phổi

b)

Mù lòa

c)

Suy thận

d)

Thiếu máu

48.

Mục tiêu lớn nhất của tiêm chủng mở rộng là:

a)

Điều trị bệnh

b)

Giảm chi phí y tế

c)

Phòng bệnh truyền nhiễm

d)

Tăng miễn dịch cá nhân

49.

Trẻ thiếu sắt kéo dài dễ gây:

a)

Chậm phát triển trí tuệ

b)

Tăng cân nhanh

c)

Dậy thì sớm

d)

Béo phì

50.

Trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh nên bú mẹ:

a)

Sau 24 giờ

b)

Sau 12 giờ

c)

Trong giờ đầu sau sinh

d)

Khi có sữa nhiều

51.

Trẻ dưới 5 tuổi tử vong nhiều nhất do:

a)

Tai nạn

b)

Nhiễm trùng

c)

Dị tật

d)

Ung thư

52.

Dấu hiệu sớm của suy hô hấp là:

a)

Tím tái

b)

Thở nhanh

c)

Ngưng thở

d)

Co kéo mạnh

53.

Trẻ tiêu chảy vẫn cần:

a)

Nhịn ăn

b)

Ngưng bú mẹ

c)

Tiếp tục ăn uống phù hợp

d)

Chỉ uống nước

54.

Phòng bệnh NKHHCT hiệu quả nhất là:

a)

Dùng kháng sinh sớm

b)

Giữ ấm, dinh dưỡng, tiêm ngừa

c)

Hạn chế vận động

d)

Tránh nước lạnh

55.

Trẻ suy dinh dưỡng dễ thiếu nhất là:

a)

Vitamin C

b)

Sắt, vitamin A, D

c)

Natri

d)

Kali

56.

Trẻ viêm phổi cần theo dõi sát nhất là:

a)

Nhiệt độ

b)

Nhịp thở

c)

Cân nặng

d)

Tiểu tiện

57.

Trẻ sốt cao co giật, điều dưỡng cần làm đầu tiên:

a)

Cho uống thuốc hạ sốt

b)

Đặt trẻ nằm an toàn, thông đường thở

c)

Truyền dịch

d)

Gọi bác sĩ

58.

Mục tiêu quan trọng nhất trong chăm sóc trẻ em là:

a)

Điều trị bệnh

b)

Phòng bệnh và nâng cao sức khỏe

c)

Giảm chi phí

d)

Theo dõi lâu dài