Font size
Worksheetshoá sinh 61-120 nhàn lan
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
60:Sản phẩm cuối cùng của chuổi hô hấp tế bào thường là?
H20 và H2
CO2 và H20
H20 và O2
H202 và 02
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng?
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin.
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin.
Kết hợp với albumin tạo albumincalci.
Kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate.
Nguyên liệu tổng hợp Hem ?
Coenzym A, Alanin, Fe*+.
Malonyl CoA, glutamin, Fe +++
Malonyl CoA, Alanin, Fe ++.
Succinyl CoA, glycin, Fe++
Bilirubin liên hợp là?
Bilirubin tự do liên kết với albumin.
Bilirubin tự do liên kết với protein.
Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic.
Bilirubin tự do liên kết với acid glucoronic.
Đường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là?
Cetopentose.
Cetohexose.
Aldohexose.
Aldopentose.
Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan?
Glucose
Glutanyl
NH3
Urê
Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3?
Glutamin hydratase
Glutamin lyase
Glutamin kinase
Glutamin synthetase
Tính đặc hiệu của hầu hết enzym?
Chọn lọc với 3 cơ chất.
Chon lọc với 2 cơ chất.
Chọn lọc với một loại cơ chất
Chọn lọc với nhiều loại cơ chất
Enzym oxy hoá khử được gọi là?
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
Enzym vận chuyển được gọi là?
Oxydoreductase
Isomerase
Transferase
Hydroxylase
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ chất nào?
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây?
Acid béo
Acid amin.
Đường.
Lipid
NH3 sản phẩm của quá trình thoái hóa của chất nào?
Acid béo và acid amin
Acid amin và base pirymidin
Acid amin và base purin
Acid amin và glucose
Thành phần sắc tố mật gồm?
Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp
Bilirubin liên hợp và bilivecdin •
Bilirubin liên hợp và urobilinogen
Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm?
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng năng lượng hoạt hóa
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần?
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen.
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
Fructose, Amylopectin, Heparin.
Sterid thuộc loại chất nào?
Lipid tạp
Lipid thuần
Glycolypid
Lipoprotein
Polysaccarid thuần là những chất?
Cellulose, Glycogen
Maltose, Cellulose.
Amylose, Condroitin Sulfat.
Cellulose, Heparin.
Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym nào?
Phosphorylase.
Glucose 6 phosphatase
Phosphatase.
F 1-6 Di Phosphatase
Tổng hợp Glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là?
Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.
Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.
Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.
Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là?
Monosaccarid
Polysaccarid
Oligosaccarid.
Trisaccarid.
Lipoprotein là chất thuộc nhóm?
Nhóm Cerid
Nhóm Steroid
Nhóm lipid tạp
Nhóm lipid thuần
Quá trình tiêu hóa lipid cần?
Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và transamylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase
Chất sau thuộc thể cetonic?
Acetone, acetoacetic.
Cholesterol và acetone
Aceton và acid béo
Photpholipase và acetoacetic
Chất nào sau đây chụi sự tác dụng thủy phân của enzyme lipase phosphat?
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterid
Lipoprotein
Acid amin có những tính chất nào dưới đây?
Phản ứng chỉ với acid
Phản ứng chỉ với base
Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
Vừa phản ứng với acid và vừa phản ứng với dẫn xuất của acid.
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau?
Có cầu trúc bậc 1 được giữ vững băng liên kêt este
Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid
Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết este
Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết peptid
Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen?
a D glucose
B D glucose
a D fructose
B D fructose
Liên kết tạo mạch nhánh trong phân tử tinh bột?
1-6 glucosid
a 1-4 glucosid
a 1-6 glucosid
B 1-4 glucosid
Số nhóm carboxyl mà acid béo thường có là?
1 nhóm carboxyl
2 nhóm carboxyl
3 nhóm carboxyl
4 nhóm carboxyl
Công thức tính năng lượng khi thoái hóa hoàn toàn phân tử acid béo 2n carbon?
(17n-5) ATP
(17n-6) ATP
(17n-7) ATP
(17n-8) ATP
Enzym khử cacboxyl của acid amin tạo amin tương ứng là?
Ornitin carbamyl
Cacboxylase
Decarboxylasse
Carbamyl phosphat
Enzym khử amin oxy hoá glutamic thành a cetoglutarat?
Glutamat dehydrogenase
Dehydrogenase
Imin glutamic dehydrogenase
Imin glutaminase
Acid amin có enzym khử amin riêng trong cơ thể là?
Alpha glutamic
Glutamic
Alpha cetoglutaric
Glutamin
Monosaccarid có tính khử do có các hóá chức?
Aldehyd hoặc ceton
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch thẳng
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh
Cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm?
Carbon, nitơ và hydro
Carbon, nitơ và oxy
Carbon, hydro và oxy
Carbon, oxy và amin.
Protein là tên gọi cho những phân tử hữu cơ có số acid amin là?
Trên 60 acid amin.
Trên 40 acid amin.
Trên 70 acid amin.
Trên 50 acid amin.
Sự tạo thành các thể ceton bệnh lý là hậu quả?
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa protid và chuyển hoá lipid.
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa acid amin và chuyển hoá lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hóá lipoprotein và chuyển hóá lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa glucid và chuyển hóá lipid
Ái lực gắn Hb của CO cao hơn so với Oxy là?
200lan
210 lần
220 lần
215 lần
Con đường Hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho quá trình nào?
Quá trình tổng hợp acid béo và Acid Ribonucleic
Quá trình tân tạo đường và Acid Ribonucleic
Quá trình tổng hợp acid amin và Acid Ribonucleic
Quá trình tổng hợp protein và Acid Ribonucleic
Enzym nào dưới đây không có ở cơ?
Glycogen synthase
Phosphorylase
Hexokinase
Glucose 6 phosphatase
Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan?
Glycogen synthase
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Hexokinase
Acyl CoA ở bào tương đi vào ty thể dưới dạng nào?
Acyl CoA Citrat
Acyl CoA tự do
Acyl Carnityl
Acyl CoA Succinyl
Nguồn cung cấp NADPHH* cho sinh tổng hợp acid béo chủ yêu lấy từ?
Chu trình citric
Chu trình cori
Chu trình alanin
Chu trình pentose
Những enzyme nào dưới đây tham gia thủy phân tiêu hóa protein?
Pepsin, trypsin và aminopeptidase
Lyase, trypsin và aminopeptidase
Hydratase, trypsin và aminopeptidase
Pepsin, transferase và aminopeptidase
Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Aspartic là?
Pyruvat
Oxaloacetat
Imino glutarat
Ceto glutarat
Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Alanin là?
Pyruvat
Oxaloacetat
Iminoglutarat
Cetoglutarat
Enzyme nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid?
Pepsin
Trypsin
Aminopeptidase
Chymotrypsin
Các enzym nào sau đây hoạt động chủ yếu trong môi trường kiềm?
Pepsin và Trypsin
Trypsin và Chymotrysin
Transaminase và trypsin
Chymotrypsin và Transaminase
Hormon Insulin có đặc điểm nào sau đây?
Dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Peptid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Hormon Testosteron có đặc điểm nào sau đây?
Dẫn xuất steroid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào
Dẫn xuất acid béo, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào
Thể ceton có đặc điểm nào sau đây?
Chuyển hóa của acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiềm máu
Chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan.
tăng cao trong má quá nhều gây nhiễm toan máu
Bilirubin liên hợp?
Tan trong nước, độc đối với cơ thể
Không tan trong nước, độc đối với cơ thể
Là sản phẩm thoái hóa của muối mật
Là sản phẩm tạo màu vàng cho mật
Chất ức chế hoạt tính của enzym là những chất?
Kìm hãm hoạt động của coenzym
Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động
Làm cho enzym hoạt động trở thành không hoạt động
Kìm hãm hoạt động của enzym
Yếu tố có khả năng làm thay đổi cấu hình không gian của enzyme trong phản ứng là?
Trung tâm hoạt động enzym
Cơ chất
Sản phẩm trung gian của phản ứng
Corfactor của enzym
Enzym là chất xúc tác đặc biệt và?
Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học.
Enzym được tổng hợp băng con đường hóa học.
Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hóa học.
Enzym chỉ luôn ở dạng hoạt động.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym?
Nồng độ cơ chất
Nông độ enzym
Nhiệt độ phản ứng
Thời gian phản ứng
Trong phân tử Glycerol có bao nhiêu nhóm alcol?
2 nhóm chức alcol
3 nhóm chức alcol
1 nhóm chưc alcol
4 nhóm chức alcol
Tốc độ hấp thu của phân tử đường nào dưới đây là chậm nhất trong cơ thể?
Mantose
Fructose
Glucose
Galactose
hấp thụ vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường??
mantose và glucose
fructose và mantose
glucose và galactose
galactose và mantose
