wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra về hệ tiêu hóa

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân nam, 42 tuổi, thể trạng béo phì, bệnh nhân được đưa vào viện cấp cứu với triệu chứng buồn nôn, nôn, đau bụng cấp vùng thượng vị, đau liên tục, dữ dội sau bữa nhậu buổi tối. Bệnh nhân được chẩn đoán theo dõi viêm tụy cấp. Xét nghiệm nào dưới đây được thực hiện để hỗ trợ chẩn đoán cho bệnh nhân này:

a)

Amylase, lipase

b)

Amylase, lactat dehydrogenase.

c)

Lipase, lactat dehydrogenase.

d)

Lactat dehydrogenase, AST và ALT.

2.

Trog cơ thể người, trực khuẩn thươg hàn gây bệnh bằng cơ chế nào dưới đây

a)

Nội độc tố và ngoại độc tố

b)

Ngoại độc tố.

c)

Nội độc tố.

d)

Cơ chế xâm nhập niêm mạc ruột

3.

Các thành phần trong dịch vị có tác dụng nào dưới đây:

a)

Pepsin thuỷ phân protein thành acid amin

b)

Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Men sữa xúc tác thuỷ phân các thành phần của sữa.

d)

Lipase thuỷ phân lipid của động vật

4.

Bệnh nhân H bị loét dạ dày do H Pylori 10 năm nay. Lần tái khám gần đây nhất kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh có biểu hiện viêm teo dạ dày mạn tính, theo dõi ung thư dạ dày. Nhóm dấu ấn ung thư nào có giá trị nhất trong chẩn đoán ung thư dạ dày:

a)

CA 72-4; AFP; CA 125

b)

CEA; AFP; CA 19-9

c)

CA 72-4; CEA; CA 125

d)

CA 72-4; CEA; CA 19-9

5.

Yếu tố có giá trị nhất trong chẩn đoán nhiễm sán dây lợn trưởng thành

a)

Xét nghiệm máu thấy bạch cầu ái toan tăng

b)

Triệu chứng rối loạn tiêu hóa

c)

Xét nghiệm phân thấy đốt sán

d)

Siêu âm thấy hình ảnh quai ruột giân

6.

Hình ảnh nào dưới đây trên phím xquang Dạ dày - tá tràng giúp chẩn đoán loét hành tá tràng chính xác nhất

a)

Hành tá tràng ngấm thuốc không đều.

b)

Niêm mạc hành tá tràng thô

c)

Hành tá tràng biến dạng.

d)

Ô đọng thuốc cản quang ở hành tá tràng

7.

Nhóm thuốc nào sau đây có tác dụg làm giảm bài tiết HCI và pepsin của dạ dày

a)

Thuốc kháng histamin H1 và thuốc kháng histamin H2

b)

Thuốc ức chế bơm proton và thuốc kháng acid.

c)

Kháng histamin H2 và thuốc ức chế bơm proton

d)

Thuốc kháng acid và muối bismuth

8.

Một bệnh nhân được chẩn đoán là chảy máu bờ cong nhỏ dạ dày. Động mạch nào sau đây có liên quan:

a)

Động mạch vị tá tràng

b)

Động mạch vị trái

c)

Động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch vị mạc nối trái

9.

Bộ phận nào dưới đây của tế bào chứa nội độc tố của họ vi khuẩn đường ruột

a)

Vách tế bào.

b)

Lông tế bào.

c)

Vỏ tế bào

d)

Bào tương

10.

Tế bào ác tính có mặt tại vùng nào của dạ dày thì được chẩn đoán là ung thư biểu mô dạ dày sớm?

a)

Lớp cơ niêm

b)

Tầng dưới niêm mạc

c)

Tầng vỏ ngoài

d)

Lớp đệm

11.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, nhập viện vì đau bụng vùng thượng vị, đau liên tục, dữ dội, đau lan ra sau lưng, kèm nôn 5 lần ra thức ăn, sau nôn không giảm đau. Đau sau bữa nhậu có uống nhiều rượu. Bệnh nhân được chẩn đoán là viêm tụy cấp. Cơ chế gây giảm calci huyết tương ở bệnh nhân này:

a)

Giảm hấp thu calci từ ruột

b)

Tăng phản ứng giữa calci với acid béo

c)

Tăng phản ứng giữa calci với lipid

d)

Tăng đào thải calci qua thận

12.

Vi khuẩn HP gây loét dạ dày theo cơ chế nào sau đây

a)

HP tiết protease.

b)

Kích thích tiết ACTH.

c)

Kích thích tiết adrenalin

d)

Ức chế tiết prostaglandin

13.

Thành nhung mao ruột được tạo thành do cách nào dưới đây:

a)

Bào tương đội màng tế bào

b)

Biểu mô lõm xuống lớp đệm

c)

Tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc

d)

Lớp đệm đội biểu mô lên

14.

Biểu mô dạ dày có đặc điểm cấu tạo nào dưới đây khác so với biểu mô ruột:

a)

Một loại tế bào

b)

Hai loại tế bào.

c)

Ba loại tế bào.

d)

Bốn loại tế bào.

15.

Hợp chất bismuth dùng trong điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng có tác dụng nào sau đây:

a)

Kích thích sản xuất chất nhày, bicarbonate

b)

Trung hoà acid dịch vị, nâng pH dạ dày

c)

Kháng acid, ức chế hoạt tính của pepsin

d)

Kháng acid, diệt vi khuẩn Helicobacter pylori.

16.

Trên phim chụp Dạ dày tá tràng: Hình ảnh giải phẫu Xquang tá tràng được chia làm mấy đoạn:

a)

Năm đoạn

b)

Bốn đoạn

c)

Ba đoạn

d)

Hai đoạn

17.

Vitamin nào dưới đây KHÔNG được tổng hợp ở đường tiêu hóa:

a)

B12

b)

A

c)

K

d)

B1

18.

Tại sao chỉ số pepsinogen (PG)I/(PG)II được sử dụng để đánh giá chức chức năng niêm mạc dạ dày

a)

PGI được bài tiết ở vùng đáy, PGII được bài tiết ở tất cả các vùng của dạ dày

b)

PGI được bài tiết ở tâm vị, PGII được bài tiết ở tất cả các vùng của dạ dày

c)

PGI được bài tiết ở vùng đây, PGII được bài tiết ở tất cả các vùng của dạ dày và hành tá tràng

d)

PGI được bài tiết ở tâm vị, PGII được bài tiết ở tất cả các vùng của dạ dày và hành tá tràng.

19.

Tại sao có thể đặt viên thuốc vào hậu môn để hạ sốt cho bệnh nhân bị sốt

a)

Không có dịch tiết

b)

Có hệ thống mao mạch phong phú

c)

Có nhiều nếp gấp

d)

Không có phân

20.

Sự thay đổi điện giải nào dưới đây thường gặp ở bệnh nhân tiêu chảy cấp mất nước nặng:

a)

Na+ giảm; K+ giảm

b)

Na+ tăng; K+ bình thường

c)

Na+ giảm; K+ bình thường

d)

Na+ tăng; K+ tăng

21.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, nhập viện vì đau bụng vùng thượng vị, đau liên tục, dữ dội, đau lan ra sau lưng, kèm nôn 5 lần ra thức ăn, sau nôn không giảm đau. Đau sau bữa nhậu có uống nhiều rượu. Bệnh nhân được chẩn đoán là viêm tụy cấp. Cơ chế nào gây tăng amylase ở bệnh nhân này:

a)

Tăng hấp thu amylase từ ruột

b)

Tăng tính thấm gây thoát dịch

c)

Tăng hủy hoại tế bào beľa tụy

d)

Tăng hấp thu amylase từ ruột và ổ bụng

22.

Giải thích cơ chế biểu hiện đau rát vùng trên rốn khi bị loét dạ dày – tá tràng

a)

Do trào ngược acid HCI dạ dày thực quản. (do tăng tiết acid HCL ở niêm mạc dạ dày

b)

Do các chất trung gian hóa học tại ổ viêm.

c)

Do cơ thể nhiễm toan (nhiễm acid HCI).

d)

Do quá trình thực bào tiết nhiều enzym gây tổn thương

23.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm lây nhiễm bệnh amip lỵ:

a)

Tập quán du canh, du cư.

b)

Tập quán vệ sinh kém.

c)

Điều kiện thời tiết, khí hậu

d)

Tập quán canh tác lạc hậu.

24.

Cấu trúc nào bị kẹp giữa động mạch chủ bụng và động mạch mạc treo tràng trên

a)

Khúc I tá tràng

b)

Đại tràng ngang

c)

Khúc III tá tràng

d)

Thân tụy

25.

Nguyên nhân nào sau đây gây giảm tiết dịch dạ dày:

a)

Hội chứng Zollinger- Ellison.

b)

Viêm teo niêm mạc dạ dày

c)

Stress

d)

Nhiễm HP.

26.

Ung thư dạ dày thể sùi phát triển từ thể nào của giai đoạn sớm:

a)

Thể phẳng lõm

b)

Thể lõm

c)

Thể phẳng dẹt

d)

Thể lồi

27.

Tuyến tụy ngoại tiết KHÔNG tiết enzym nào dưới đây

a)

Amylase

b)

Chymotrypsinogen

c)

Aminopeptidase

d)

Carboxypolypeptidase

28.

Trong tổn thương loét dạ dày, lúc này trên Seri phim xquang ở đọng thuốc sẽ thể hiện dạng hình ảnh ảnh nào sau đây:

a)

Ô đọng thuốc cố định về kích thước, vị trí

b)

Ô đọng thuốc cố định về kích thước, hình thể, vị trí

c)

Ô đọng thuốc cố định về hình thể, số lượng

d)

Ở đọng thuốc cố định về vị trí, kích thước, số lượng và hình thể

29.

Yếu tố nào dưới đây làm tăng bài tiết gastrin:

a)

Tăng cholecystokinin trong máu

b)

Do tăng nồng độ secretin trong máu

c)

Sự căng của dạ dày do thức ăn.

d)

Acid trong lòng dạ dày.

30.

Trên hình ảnh vi thể thấy vết loét tròn, giới hạn rõ, nếp nhăn niêm mạc quanh vết loét bình thường, vùng rìa và đáy ổ loét còn mềm mại gặp trong loại ổ loét nào sau đây:

a)

Loét mạn đợt cấp.

b)

Loét cấp

c)

Loét mạn

d)

Loét sẹo

31.

Kháng thể từ sữa mẹ có thể được hấp thu vào cơ thể trẻ qua cơ chế nào

a)

VCTC

b)

khếch tán có gia tốc

c)

Ẩm bào

d)

Thực bào

32.

Dẫn suất của Prostaglandin có tác dụng trong điều trị loét dạ dày tá tràng theo cơ chế nào

a)

đối kháng vs prostaglandin nên làm giảmm acid dạ dày

b)

đối kháng với aceticholin nên làm giảm acid dạ dày

c)

KT sản xuất nhầy + NaHCO3 tác dụng BV niêm mạc dạ dày

d)

Diệt VK helico bacteria polori nên có tả phối hợp điều trị.

33.

biểu mô ruột có loại tb nào dưới đây

a)

TB mâm khía, hình đài, ưa base

b)

chỉ có TB mâm khía

c)

TB mâm khía, hình đài, panet

d)

chỉ có tb hình đài

34.

thuốc kháng histamin H2 ở dạ dày là thuốc ức chế cạnh tranh vs histamin ở receptor H2 ở loại tb nào dưới đây?

a)

TB G vùng đáy dạ dày

b)

TB biểu mô phủ vùng đáy dạ dày

c)

TB chính vùng đáy dạ dày

d)

TB thành vùng đáy dạ đày

35.

tăng tiết dịch tụy có thể do nguyên nhân nào sau đây?

a)

ức chế dây TK X.

b)

viêm tụy cấp

c)

viêm ống tụy

d)

kháng thể kháng TB beta tụy.

36.

Đặc điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa viêm tụy cấp và viêm tụy mạn?

a)

CK huyết tương tăng trong VTC thường ko tăng VTM.

b)

Albumin tăng trong VTC không tăng VTM

c)

Creatinin huyết tương.

d)

Amylase tăng trong viêm tụy cấp không tăng trong viêm tụy mạn

37.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, nhập viện vì đau bụng vùng thượng vị, đau liên tục, dữ dội, đau lan ra sau lưng, kèm nôn 5 lần ra thức ăn, sau nôn không giảm đau. Đau sau bữa nhậu có uống nhiều rượu. Bệnh nhân được chẩn đoán là viêm tụy cấp. Cơ chế gây tăng glucose huyết tương ở bệnh nhân này

a)

tăng tính thấm thành mạch thoát dịch

b)

tăng hấp thu từ ruột

c)

tăng hoại tử TB beta

d)

tăng hấp thu từ ruột và ổ bụng

38.

chất nào dưới đây tham gia điều hòa bài tiết enzyme tụy

a)

histamin

b)

gastrin

c)

Cholescytokinins (CCK)

d)

Secretin

39.

cơ chế nào sau đây gây viêm loét dd tá tràng do HP

a)

ức chế tiết NaHCO3

b)

KT tiết adrenalin

c)

KT gây tiết acid

d)

giảm tiết Plostaglandin

40.

ĐM Mạc treo tràng trên nối vs ĐM thân tạng ở

a)

các ĐM tá tụy

b)

ĐM đại tràng phải

c)

Nhán ĐM hỗng tràng đầu tiên

d)

ĐM đại tràng giữa

41.

Nguyên nhân gây nhiễm sán lá gan

a)

ăn ốc chưa nấu chín

b)

ăn rau quả tươi ko sạch

c)

ăn cá gỏi

d)

ăn thịt bò tái

42.

XN nào có giá trị để chẩn đoán VTC trong trường hợp amylase huyết tương bình thường?

a)

Amylase dịch ở bụng

b)

peptit hoat hoá trypsinogen

c)

lipasse dịch ở bụng

d)

Độ thanh lọc Amylase/Creatinin

43.

BN 17t thường xuyên có dấu hiệu đau vùng thượng vị vào khoảng giữa các bữa ăn - đến BV khám và bsi kết luận ko có bệnh lý đường tiêu hóa và giải thích đây là hiện tương BT ở dạ dày tuổi thanh niên hay cho biết lí do phù hợp nhất làm xuất hiện dấu hiệu đã nêu ở BN này

a)

giảm hở co bóp và tăng bài tiết dịch vị cơ sở

b)

tăng hở co bóp và bài tiết dịch vị cơ sở

c)

giảm bài tiết hở co bóp và tăng dịch vị tâm lí

d)

tăng hồ co bóp và bài tiết dịch vị tâm lí.

44.

Biến chứng nguy hiểm nhất trong viêm tụy cấp

a)

rối loạn tiêu hoá nặng gây chướng bụng.

b)

mất máu cấp và nhiễm toan.

c)

hoạt tử tụy và chảy máu nặng

d)

nhiễm trùng và nhiễm độc.

45.

Bệnh nhân H bị loét dạ dày do H Pylori 10 năm nay. Lần tái khám gần đây nhất kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh có biểu hiện viêm teo dạ dày mạn tính, theo dõi ung thư dạ dày. dấu ấn ung thư nào có giá trị nhất trong chẩn đoán ung thư dạ dày:

a)

CA 125

b)

CEA

c)

CA 19-9

d)

CA 72-4

46.

Nguyên nhân nào được cho là nguyên nhân chính gây loét dạ dày-tá tràng?

a)

kí sinh trùng

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

47.

Hậu quả nguy hiểm nhất gặp trong tiêu chảy cấp:

a)

Giảm khối lượng tuần hoàn

b)

Rối loạn hấp thu

c)

Chướng bụng

d)

Nhiễm toan

48.

Yếu tố làm tăng vận động ruột

a)

Trạng thái buồn rầu

b)

Kích thích giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Tăng bài tiết gastrin

49.

Polyp tăng sản có đặc điểm nào sau đây về mặt vì thể

a)

Tuyến quá sản và có vùng nhỏ loạn sản

b)

Tuyến quá sản và giãn rộng

c)

Tuyến quá sản và có cấu trúc giống tuyến bình thường

d)

Tuyến quá sản và teo nhỏ

50.

Nguyên nhân gây mất cân bằng hệ vi khuẩn đường ruột?

a)

Sử dụng kháng sinh dài ngày

b)

Viêm ruột

c)

Hội chứng ruột kích thích

d)

Sử dụng thuốc nhận tràng

51.

Người bị bệnh lỵ amip khi:

a)

Ăn phải bào nang, thành ruột bị tổn thương.

b)

Ăn phải thể hoạt động ăn hồng cầu, thành ruột không bị tổn thương

c)

Ăn phải bào nang, thành ruột không bị tổn thương

d)

Ăn phải thể hoạt động không ăn hồng cầu, thành ruột bị tổn thương

52.

Nguyên nhân gây thay đổi nồng độ kali ở bệnh nhân tiêu chảy cấp có mất nước

a)

Tăng quá trình bài tiết qua đường tiêu hóa

b)

Giảm quá trình bài tiết qua đường tiêu hóa

c)

Giảm hấp thu qua đường tiêu hóa

d)

Tăng hấp thu qua đường tiêu hóa

53.

Tại sao bề mặt hấp thu của ruột non tăng lên rất nhiều lần (1000 lần):

a)

Có nếp gấp nhung mao, vi nhung mao

b)

Có sóng nhu động mạnh đi từ dạ dày dọc theo toàn bộ chiều dài của ruột

c)

Cấu trúc ruột non rất dài

d)

Tạo nên những làn sóng co bóp lan dọc theo ruột

54.

Hậu quả có thể gặp khi mất nước do tiêu chảy cấp là:

a)

Rối loạn hấp thu

b)

Thiểu niệu, vô niệu

c)

Sốt

d)

Thiếu máu

55.

Theo phân khu ổ bụng, đại tràng xuống nằm ở vùng nào:

a)

Hạ sườn phải

b)

Mạn sườn trái

c)

Hố chậu trái

d)

Hạ sườn trái

56.

Bệnh nhân nam 47 tuổi, nội soi đại tràng thấy có 01 polyp, động vào dễ chảy máu. Chỉ định xét nghiệm giải phẫu bệnh cần làm trên bệnh nhân này là:

a)

Không làm gì

b)

Bấm sinh thiết sau đó làm mô bệnh học.

c)

Tế bào học

d)

Mỗ cắt polyp sau đó làm mô bệnh học