wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 TÀI CHÍNH TIỀN TỆ

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế hiện vật (hàng đổi hàng), 1 con heo/lợn có giá bằng 15 bịch sữa, 1 ổ bánh mì có giá bằng 1/5 bịch sữa. Vậy giá của con heo tính bằng hàng hóa khác là

a)

1/50 ổ bánh mì

b)

75 ổ bánh mì

c)

15 ổ bánh mì

d)

60 ổ bánh mì

2.

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, nếu có 800 loại hàng hóa khác nhau thì số cặp giá cần biết để có thể tiến hành trao đổi giữa các hàng hóa với nhau sẽ là

a)

800

b)

799

c)

319.600

d)

639.200

3.

6. Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hóa khác là

a)

10 ổ mì

b)

2 con gà

c)

1/2 con gaf

d)

Sai het

4.

7. Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây

A. Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được. B. Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ.

C. Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên.

D. Nguyên nhân lạm phát là do giá cả tăng lên.

a)

Gia tri cua tien la hang hoa ma tien co the mua dc

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

Nguyên nhân lạm phát là do giá cà tăng lên

5.

8. Thuộc tính nào của tiền tệ phản ánh khả năng thỏa mãn nhu cầu xã hội của tiền tệ

A. Giá cả.

B. Giá trị sử dụng.

C. Dự trữ giá trị.

D. Giá trị và giá trị sử dụng.

a)

Giá cả

b)

Giá trị sử dụng

c)

Dữ trự giá trị

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

6.

Theo phương diện quản lý nhà nước, tiền được hiểu là

a)

A. Là phương diện thanh toán pháp quy mà người dân phải chấp nhận sử dụng trong thanh toán.

b)

VB. Bất cứ thứ gì được xã hội chấp nhận rộng rãi trong thanh toán.

c)

HC. Những hàng hóa có giá trị thực.

d)

D. Không đáp án nào đúng.

7.

10. Tiền giấy ngày nay

A. Chỉ chiếm một tỷ trọng. Nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán.

B. Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định. C. Cả hai nhận định đều đúng.

D. Cả hai nhận định đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

. Giá trị kinh tế là một thuộc tính của tiền tệ

A. Đúng, tiền tệ được sử dụng trong hoạt động kinh tế nên tiền phải có giá trị kinh tế.

B. Sai, thuộc tính của tiền tệ là giá trị và giá trị sử dụng.

a)

A

b)

B

9.

Tiền bạc luôn là nơi cất giữ giá trị an toàn và hiệu quả nhất, kể cả trong tình huống nền kinh tế đang ở trong giai đoạn lạm phát cao

A. Đúng, dù có lạm phát cao thế nào thì lượng tiền mặt vẫn không thay đổi.

B. Sai, lạm phát sẽ làm cho sức mua của tiền bị suy giảm nhanh chóng, nên không hề an toàn và hiệu quả về mặt giá trị.

a)

A

b)

B

10.

15. Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi

A. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt. B. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

C. Khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường.

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản thành tiền mặt

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản thành tiền mặt

c)

Khả năng tài sản có thể được bán 1 cách dễ dàng với giá thị trường

d)

JD. Chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

11.

16. Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt, (2) Cổ phiếu, (3) Máy giặt cũ, (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự sắp xếp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản đó là

a)

1432

b)

4312

c)

2143

d)

Tất cả đều sai

12.

17. Tiền cho phép người nắm giữ duy trì được sức mua ổn định từ khi có thu nhập đến khi chi tiêu.

a)

A. Đúng, lượng tiền bạn nắm giữ sẽ không thay đổi về mặt lượng dù thời gian có trôi qua.

b)

Sai, sức mua của tiền giảm dần do tác động của lạm phát

13.

18. Chi phí môi giới để giao dịch bất động sản lớn hơn nhiều so với giao dịch xe máy cũ, có thể hiểu là

a)

Xe máy cũ kém thanh khoản hơn

b)

Bất động sản có khả năng thanh toán cao hơn

c)

Bất động sản kém thanh khoản hơn

d)

Tất cả đều sai

14.

Chức năng nào của tiền giúp cho nền kinh tế giảm được số lượng lớn các loại giá niêm yết nếu so với các giao dịch trao đổi hàng hóa trực tiếp

a)

Đo lường giá trị

b)

Thanh toán trả chậm

c)

Cất giữ giá trị

d)

Trung gian trao đổi

15.

Tiền pháp định hiện nay là loại tiền

A. Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định.

B. Có giá trị thực.

C. Có thể mang tới NHTW (Ngân hàng trung ương) để đổi ra vàng.

D. Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định và có thể mang tới NHTW (Ngân hàng trung ương) để đổi ra vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

21. Chức năng nào của tiền tệ giúp khắc phục hạn chế của trao đổi trực tiếp

a)

Thước đo giá trị

b)

Cất giữ giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Thước đo giá trị và cất giữ giá trị

17.

Chức năng nào của tiền tệ có thể giúp việc đọc, niêm yết giá thuận lợi hơn

A. Phương tiện trao đổi.

B. Thước đo giá trị.

C. Cất giữ giá trị.

D. Phương tiện trao đổi và thước đo giá trị.

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Thước đo giá trị

c)

Cất giữ giá trị

d)

Phương tiện trao đổi và thước đo giá trị

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng với khối tiền M1

A. M1 chỉ bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng.

B. M1 chỉ bao gồm tiền gửi không kỳ hạn tại hệ thống ngân hàng.

C. M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng.

D. Không có phát biểu nào đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (hàng đổi hàng) được tính dựa trên cơ sở

A. Theo cung cầu hàng hóa.

B. Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ. C. Một cách ngẫu nhiên.

D. Theo giá cả của thị trường quốc tế.

a)

Theo cung cầu hàng hoá

b)

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

20.

Để một vật trở thành tiền, vật đó phải

a)

Được đảm bảo bằng vàng

b)

Do chính phủ sản xuất ra

c)

Được chấp nhận chung trong thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

21.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng

A. Giá trị của tiền được biểu hiện bằng lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được.

B. Lạm phát không ảnh hưởng đến giá trị của tiền.

C. Lạm phát làm giảm giá trị của tiền.

D. Phân phối là một chức năng của tài chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

28. Chức năng phương tiện thước đo giá trị là chức năng cơ bản và quan trọng nhất của tiền tệ

a)

A. Đúng, nhờ có chức năng này mà số lượng giá cả cần niêm yết giảm đi rất nhiều, nên nó là quan trọng nhất.

b)

B. Sai, phương tiện trao đổi mới là chức năng quan trọng nhấT

23.

Cụm từ nào sau đây để chỉ một trong các chức năng của tiền tệ

A. Phương tiện trao đổi.

B. Phương tiện đo lượng và biểu hiện giá trị. C. Phương tiện lưu giữ giá trị.

D. Phương tiện thanh toán quốc tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

30. Các chức năng chính của tiền tệ bao gồm

A. Trung gian trao đổi, thanh toán trả chậm và cất giữ giá trị. B. Trung gian trao đổi, đo lường giá trị và thanh toán trả chậm. C. Trung gian trao đổi, thước đo giá trị và cất giữ giá trị.

D. Không đáp án nào đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tính lỏng của tài sản là

A. Khả năng có được thu nhập từ lãi suất phát sinh từ tài sản. B. Khả năng chuyển đổi sang tài sản sang tiền mặt

C. Khả năng chuyển sang cổ phiếu thông thường.

D. Khả năng có thể bán với giá chiết khấu hoặc ưu đãi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Công thức tính nếu có n mặt hàng

(a)  

27.

Lợi ích của tính lỏng tài sản

a)

Nhanh chóng nhất và ít tổn thất nhất

b)

Tiện lợi nhất và nhanh nhất

28.

Sự vận động của tiền không phải là bản chất của tài chính

a)

A. Đúng, tài chính không liên quan đến việc tiền vận động giữa các quỹ tiền tệ.

b)

Sai, tiền phải được vận động mới hình thành các mối quan hệ giữa các chủ thể nhằm tạo lập, phân phối các quỹ tiền tệ. Đó là bản chất của tài chính

29.

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm

A. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.,

B. Được chấp nhận rộng rãi.

C. Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng. D. Tất cả các ý được đưa ra đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Bản chất của tín dụng là hình thức quan hệ tài chính không hoàn trả

a)

Đúng, việc hoàn trả hoàn toàn hay không do chủ thể kinh tế quyết định

b)

Sai, đây là mối quan hệ có hoàn trả

31.

Mức cung tiền thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là

A. M1.

B. M2.

C. M3.

D. Vàng và ngoại tệ mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Tiền giấy được lưu hành ở Việt Nam ngày nay

A. Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó.

B. Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng nhà nước.

C. Là một hình thức của hóa tệ.

D. Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó và vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định theo quy định của Ngân hàng nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Khối tiền tệ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất

A. Mo.

B. M1. C. M2. D. M3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất

a)

Nguyên liệu, vật liệu trong kho

b)

Chứng khoán

c)

Khoản phải thu của khách hàng

d)

Ngoại tệ gửi ngân hàng

35.

Sắp xếp tài sản có tính lỏng giảm dần:

  1. Tài khoản vãng lai

  2. Thẻ tín dụng

  3. Tiền

  4. Cổ phiếu

  5. Tiền gửi tiết kiệm mệnh giá nhỏ

a)

31254

b)

31524

c)

35124

d)

32154

36.

Hiện tượng " nền kinh tế tiền mặt"

a)

Có lợi cho nền kinh tế

b)

Có hại cho nền kinh tế

37.

Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép ngừoi sử dụng " tiêu tiền trước, trả tiền sau "

a)

Thanh toán bằng thẻ ghi nợ

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

c)

Thanh toán bằng séc doanh nghiệp

d)

Thanh toán bằng séc du lịch

38.

Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho

a)

Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng

b)

Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên

d)

Cả BC

39.

Tiền pháp định ( tiền do NHNN ban hành) là

a)

Séc

b)

Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm

c)

Thẻ tín dụng ( khoản cấp tín dụng)

d)

Tiền xu ( tiền nhực, tiền giấy)

40.

Khối tiền tệ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất

a)

M0

b)

M1

c)

M2

d)

M3

41.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

a) Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt;

b) Chi phí tài chính để chuyến tài sản đó thành tiền mặt;

c) Khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường;

d) Cả a) và b);

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Cho các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cô phiêu;

(3) Tài khoản tiên gửi tiêt kiệm; (4) Ngôi nhà cấp bôn. Trật tự sắp xêp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản đó là:

a) 1-4-3-2

b) 4-3-1-2

c) 2-1-4-3

d) Không có câu nào ở trên là đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây:

a) Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được.

b) Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ.

c) Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên:

d) Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại cho rằng quan trọng nhất:

a) Phương tiện trao đổi

b) Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị

c) Phương tiện lưu trữ giá trị

d) Phương tiện thanh toán quốc tế

e) Không phải các ý trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (commodities money) sang tiền pháp định (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ vì:

a) Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b) Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ

quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c) Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế.

d) Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a) Một loại tín tệ

b) Tiền được làm bằng giấy

c) Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d) Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong các chức nang của tiên tệ, chức năng nào làm cho tiên khác với các hàng hóa khác:

a) Phương tiện cất giữ giá trị

b) Thước đo giá trị

c) Phương tiện thanh toán nợ

d) Phương tiện trao đối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Một sự giảm xuông trong mức giá cả thì:

a) Không ảnh hưởng đên giá trị của tiên.

b) Có một tác động khó có thể đoán trước lên giá trị của tiền.

c) Làm tăng giá trị của tiền.

d) Làm giảm giá trị của tiền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Khi mức giá cả tăng gấp đôi, giá trị của tiền sẽ:

a) Tăng gấp đôi.

b) Tăng hơn gấp đôi tùy theo quy mô nền kinh tế.

c) Tăng nhưng không đến mức gấp đôi, do lợi tức giảm đi.

d) Giảm đi 50%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong thời kỳ siêu lạm phát thì:

a) Giá trị của tiền tăng rất nhanh.

b) Tiên không còn thực hiện được chức năng là phương tiện cât giữ giá trị tôt nữa và người ta sẽ có thể phải sử dụng hình thức trao đổi bằng hiện vật ở quy mô lớn.

c) Những người tiết kiệm ở tầng lớp trung lưu sẽ được lợi khi giá cả tăng.

d) Giá trị của tiền sẽ được cố định với mức giá cả, nghĩa là, nếu giá cả tăng gấp đôi thì giá trị của tiền cũng tăng gấp đôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Trật tự nào sau đây là đúng khi diễn tả sự phát triển của hệ thống thanh toán:

a) Hiện vật, tiên băng kim loại quý, tiên giây, séc, hệ thông chuyển khoản điện tử.

b) Hiện vật, tiền bằng kim loại quý, séc, tiền giây, hệ thông chuyên khoản điện tử.

c) Hiện vật, séc, tiền giấy, tiền bằng kim loại quý,

hệ thống chuyển khoản điện tử.

d) Hiện vật, séc, tiền giấy, hệ thống chuyển khoản

dien tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Các khối tiền tệ là:

a) Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi Ngân hàng trung ương.

b) Công cụ đo lường của cải của các cá nhân.

c) Công cụ đo lường của hệ thống NHTM

d) Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Khi một người gửi tiền mặt vào một tài khoản tiền gửi không kỳ hạn thì:

a) M1 giảm và M2 không đổi.

b) M1 không đổi và M2 tăng.

c) M1 không đổi và M2 cũng không đổi.

d) M1 tăng và M2 không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Tiền mặt đang lưu hành là tiền mặt đang được giữ ở:

a) Két của các ngân hàng

b) Các máy rút tiền tự động (ATMs)

c) Trong tay của các tổ chức, cá nhân phi ngân hàng

d) Ngân hàng trung ương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

45

So với tiền điện tử, tiền giấy và tiền xu có nhược điểm là

a. Dễ bị lấy cắp

b. Khó làm giả

c. Không phải loại tài sản có tính thanh khoản cao nhất

d. Dễ dàng chuyển đổi ra vàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Nhược điểm của

.. khiến nó trở nên khó vận

chuyển từ nơi này sang nơi khác

a. Tiền bằng hàng hóa

b. Tiền phù hiệu

c. Tiên điện tử

d. Tiên giấy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Nhược điêm của nên kinh tê trao đôi trực tiêp hàng hoá so với nên kinh tê có sự xuất hiện của tiền là:

a. Sự trùng khớp về nhu cầu trao đối

b. Làm giảm chi phí giao dịch

c. Khuyến khích kinh tế phát triển

d. Khuyến khích chuyên mồn hóa và phân công lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong các chế độ tiền tệ, chế độ lưu thông tiền giấy

a)

Ra đời muộn

b)

Ra đời sớm

c)

Có tính ổn định nhất

59.

Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ

60.

Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị

a)

Tiền tệ phải có giá trị ổn định

b)

Cả a b

c)

Phải là tiền vàng

61.

Khái niệm " chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu"

a)

Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền

b)

Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền

c)

Do các bên giao dịch quy định

d)

Do pháp luật quy định