wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

91->150

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng

a)

Sự thay đổi góc trước và góc sau của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện ngoài

b)

Sự thay đổi góc trước và góc sau của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện trong

c)

Sự thay đổi góc trước và góc nghiêng chính của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện trong

d)

Sự thay đổi góc trước và góc nghiêng chính của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện ngoài

2.

Chọn đáp án đúng

a)

Sự thay đổi góc trước và góc sau của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện trong

b)

Sự thay đổi góc trước và góc nghiêng chính của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện ngoài

c)

Sự thay đổi góc trước và góc nghiêng chính của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện trong

d)

Sự thay đổi góc trước và góc sau của dao khi gá dao không ngang tâm đối với tiện ngoài

3.

Các thành phần của lực cắt khi tiện

a)

Bao gồm các lực: Px, P0, Pz

b)

Bao gồm các lực: Px, P0, Py

c)

Bao gồm các lực: Px, P0, Mz

d)

Bao gồm các lực: Px, Py, Pz

4.

Chọn khái niệm đúng: khi tiện cắt đứt thì:

a)

Góc trước của dao càng giảm dần khi càng gần tâm chi tiết.

b)

Góc sau của dao càng tăng dần khi càng gần tâm chi tiết.

c)

Góc sau của dao càng giảm dần khi càng gần tâm chi tiết.

d)

Góc nâng của lưỡi cắt chính giảm dần khi càng gần tâm chi tiết.

5.

Trong gia công cắt gọt mà không có lưỡi cắt phụ tham gia cắt gọt là quá trình

a)

Cắt thuần túy

b)

Cắt không thuần túy

c)

Cắt không tự do

d)

Cắt tự do

6.

Chiều sâu cắt t khi khoan lỗ rộng được tính?

a)

t = ( D – d)/2

b)

t = ( D +d)/2

c)

t = D/2

d)

t = d/2

7.

Nguồn gốc của lực cắt

a)

Hợp lực các lực tác dụng lên mặt trước và mặt sau của dao.

b)

Hợp lực các lực tác dụng lên mặt trước của dao.

c)

Hợp lực các lực tác dụng lên mặt sau của dao.

d)

Do lực ma sát ở mặt trước và mặt sau do phoi chuyển

8.

Dao doa thường chủ yếu bị mòn theo kiểu nào

a)

Mặt trước

b)

Mòn góc

c)

Mặt sau.

d)

Mòn cạnh viền

9.

Số lượng lưỡi cắt của mũi dao doa là:

a)

Z < 6

b)

Z = 6 ÷ 18

c)

Z = 19 ÷ 28

d)

Z = 29 ÷ 38

10.

Chọn khái niệm đúng:

a)

Khi gia công lỗ thông để phoi thoát về phía dưới người ta làm hướng xoắn trái.

b)

Khi gia công lỗ thông để phoi thoát về phía dưới người ta làm hướng xoắn phải.

c)

Khi gia công lỗ thông để phoi thoát về phía trên người ta làm hướng xoắn xuống.

d)

Khi gia công lỗ thông để phoi thoát về phía trên người ta làm hướng xoắn phải.

11.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Khi phay lực cắt thay đổi, gây rung động nên độ chính xác cao

b)

Khi phay lực cắt thay đổi, gây rung động nên độ chính xác không cao

c)

Khi phay lực cắt không đổi, gây rung động nên độ chính xác không cao

d)

Khi phay lực cắt không thay đổi, không gây rung động nên độ chính xác cao

12.

Chọn đáp án đúng cho câu sau, Có thể dùng dao phay nào dưới đây phay bánh răng?

a)

Dao phay mặt đầu

b)

Dao phay trụ răng thẳng

c)

Dao phay đĩa mô-đun

d)

Dao phay trụ răng nghiêng

13.

Chọn đáp án đúng, Có thể dùng dao phay nào dưới đây phay mặt phẳng là hợp lý nhất ?

a)

Dao phay mặt đầu

b)

Dao phay đĩa mô-đun

c)

Dao phay rãnh

d)

Dao phay lăn răng

14.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Khi phay có 3 lượng chạy dao là lượng chạy dao răng Sz, lượng chạy dao doc S và lượng chạy dao phút Sph. Trong đó S = Sz .Z , Sph = S .n = Sz.Z.n

b)

Khi phay có 3 lượng chạy dao là lượng chạy dao ngang Sng, lượng chạy dao vòng Sv và lượng chạy dao phút Sph. Trong đó Sv = Sng .Z , Sph = Sv .n =

c)

Khi phay có 3 lượng chạy dao là lượng chạy dao răng Sz, lượng chạy dao vòng Sv và lượng chạy dao phút Sph. Trong đó Sv = Sz .Z , Sph = Sv .n = Sz.Z.n

d)

Khi phay có 3 lượng chạy dao là lượng chạy dao răng Sz, lượng chạy dao vòng Sv và lượng chạy dao dọc S. Trong đó Sv = Sz .Z , S  = Sv .n = Sz.Z.n

15.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Khi phay cần đảm bảo điều kiện cứng vững. Cơ cấu định vị phải tạo đủ lực kẹp cho chi tiết gia công, và có tính tự hãm tốt

b)

Khi phay cần đảm bảo điều kiện định vị tốt. Cơ cấu kẹp chặt phải tạo đủ lực kẹp cho chi tiết gia công, và có tính tự hãm tốt

c)

Khi phay cần đảm bảo điều kiện cứng vững. Cơ cấu kẹp chặt phải tạo đủ lực kẹp cho chi tiết gia công, và có tính tự hãm tốt

d)

Khi phay cần đảm bảo điều kiện bôi trơn . Cơ cấu kẹp chặt phải tạo đủ lực kẹp cho chi tiết gia công, và có tính tự hãm tốt

16.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Quá trình cắt ren có phoi cắt rất mỏng, kích thước lớp cắt không đổi

b)

Quá trình cắt ren có phoi cắt rất dày, kích thước lớp cắt luôn thay đổi

c)

Quá trình cắt ren có phoi cắt rất mỏng, kích thước lớp cắt luôn thay đổi

d)

Quá trình cắt ren có phoi cắt khá dày, kích thước lớp cắt không đổi

17.

Chọn đáp án hợp lý cho phương án: Chọn dụng cụ cho việc gia công ren trên chi tiết có kích thước lớn, ren nhiều đầu mối hoặc trên chi tiết có rãnh, thành mỏng?

a)

Ta-rô ren và bàn ren

b)

Dùng đầu cắt ren

c)

Phay ren

d)

Mài ren

18.

Chọn đáp án hợp lý cho phương án: Chọn dụng cụ cho việc gia công ren có sản lượng thấp , độ chính xác không cao?

a)

Mài ren

b)

Ta-rô ren và bàn ren hoặc tiện ren

c)

Phay ren

d)

Cán ren

19.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Mài ren là một phương pháp gia công ren có độ chính xác cao có thể dùng đá mài một vòng ren hoặc đá mài nhiều vòng ren

b)

Mài ren là một phương pháp gia công ren có độ chính xác không cao. Có thể dùng đá mài một vòng ren hoặc đá mài nhiều vòng ren

c)

Mài ren là một phương pháp gia công ren có độ chính xác cao. Chỉ có thể dùng đá mài một vòng ren

d)

Mài ren là một phương pháp gia công ren có độ chính xác cao. Chỉ có thể dùng đá mài nhiều vòng ren

20.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Cắt ren bằng ta-rô chỉ dùng để gia công ren có đường kính trung bình và nhỏ

b)

Cắt ren bằng ta-rô chỉ dùng để gia công ren lỗ có đường kính lớn

c)

Cắt ren bằng ta-rô chỉ dùng để gia công ren lỗ có đường kính trung bình và nhỏ

d)

Cắt ren bằng ta-rô chỉ dùng để gia công ren ở mặt trụ ngoài có đường kính trung bình và nhỏ

21.

Chọn khái niệm đúng và đủ sau đây:

a)

Dao chuốt nhiều loại như: dao chuốt lỗ, dao chuốt rãnh, dao chuốt ren, dao chuốt các bề mặt định hình.

b)

Dao chuốt có nhiều loại như: dao chuốt lỗ, dao chuốt bánh răng, dao chuốt rãnh, dao chuốt các bề mặt định hình

c)

Dao chuốt có nhiều loại như: dao chuốt lỗ, dao chuốt rãnh then, dao chuốt mặt phẳng, dao chuốt các bề mặt định hình.

d)

Dao chuốt có nhiều loại như: dao chuốt lỗ, dao chuốt rãnh, dao chuốt các bề mặt định hình

22.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Dao chuốt có số răng đồng thời tham gia cắt lớn nên tổng chiều dài lưỡi cắt tham gia cắt lớn vì vậy năng suất cao

b)

Dao chuốt có số răng cắt lớn nên tổng chiều dài lưỡi cắt đồng thời tham gia cắt lớn vì vậy năng suất cao

c)

Dao chuốt có số răng đồng thời tham gia cắt lớn nên tổng chiều dài lưỡi cắt đồng thời tham gia cắt lớn vì vậy năng suất cao

d)

Dao chuốt có số răng đồng thời tham gia cắt không lớn nên tổng chiều dài lưỡi cắt đồng thời tham gia cắt không lớn vì vậy năng suất không cao

23.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Dao chuốt lỗ có nhiều phần trong đó phần đầu dao dùng để kẹp chặt và truyền lực kéo dao

b)

Dao chuốt lỗ có nhiều phần trong đó phần làm việc của dao dùng để kẹp chặt và truyền lực kéo dao

c)

Dao chuốt lỗ có nhiều phần trong đó phần cổ dao dùng để kẹp chặt và truyền lực kéo dao

d)

Dao chuốt lỗ có nhiều phần trong đó phần định hướng trước dao dùng để kẹp chặt và truyền lực kéo dao

24.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Chiều dày cắt a khi chuốt lớn nên chọn hợp lý trong khoảng: a = (0,02 ÷ 0,2) mm.

b)

Chiều dày cắt a khi chuốt bé nên chọn hợp lý trong khoảng: a = (0,01 ÷ 0,1) mm

c)

Chiều dày cắt a khi chuốt bé nên chọn hợp lý trong khoảng: a = (0,02 ÷ 0,2) mm

d)

Chiều dày cắt a khi chuốt lớn nên chọn hợp lý trong khoảng: a = (0,05 ÷ 0,5) mm

25.

Chọn khái niệm đúng sau đây:

a)

Dao chuốt có nhiều loại. Tuỳ theo hình dạng chi tiết gia công chia ra: Dao chuốt kéo và dao chuốt đẩy

b)

Dao chuốt có nhiều loại. Tuỳ theo hướng tác dụng lực chia ra: Dao chuốt lỗ và dao chuốt đẩy

c)

Dao chuốt có nhiều loại. Tuỳ theo hướng tác dụng lực chia ra: Dao chuốt kéo và dao chuốt định hình

d)

Dao chuốt có nhiều loại. Tuỳ theo hướng tác dụng lực chia ra: Dao chuốt kéo và dao chuốt đẩy

26.

Chọn đáp án đúng: Chọn loại dao nào sau đây để gia công định hình bánh răng?

a)

Dao phay ngón mô đun

b)

Dao phay lăn răng

c)

Dao tiện

d)

Dao bào

27.

Chọn loại dao nào sau đây để gia công bao hình bánh răng?

a)

Dao phay xọc răng

b)

Dao phay mặt đầu

c)

Dao chuốt

d)

Dao doa

28.

Cho dụng cụ gia công như hình vẽ. Chọn câu trả lời đúng:

a)

Dao phay ngón modun

b)

Dao phay đĩa modun

c)

Dao phay lăn răng

d)

Dao xọc răng

29.

Cho dụng cụ gia công như hình vẽ. Chọn câu trả lời đúng:

a)

Dao phay ngón modun

b)

Dao phay đĩa modun

c)

Dao phay lăn răng

d)

Dao xọc răng

30.

Trên máy phay CNC, hệ thống trục toạ độ được xác định theo.

a)

Tọa độ vuông góc Đề Các;

b)

Tọa độ vuông góc;

c)

Quy tắc bàn tay phải;

d)

Quy tắc bàn tay trái;

31.

Trên máy phay CNC khi lập trình ta coi.

a)

Dao chuyển động còn phôi đứng im;

b)

Dao và phôi cùng chuyển động;

c)

Dao đứng yên còn phôi chuyển động;

d)

Dao và phôi cùng đứng yên;

32.

Trên máy CNC trục chính của máy luôn.

a)

Song song với trục X;

b)

Song song với trục Y;

c)

Song song với trục Z;

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai;

33.

Trong quy định về phương và chiều của các trục, trục X được ưu tiên và lựa chọn như thế nào?

a)

Nằm trên mặt phẳng định vị;

b)

Nằm song song với bề mặt kẹp chặt của chi tiết;

c)

Nằm theo phương ngang;

d)

Cả a,b,c đều đúng;

34.

Chọn đáp án đúng: Chọn loại dao nào sau đây để gia công bao hình bánh răng?

a)

Dao phay lăn răng

b)

    Dao bào

c)

Dao tiện

d)

Mũi khoan

35.

Trước khi lập trình ta phải định nghĩa điểm nào trước

a)

Gốc tọa độ của máy;

b)

Gốc tọa độ của phôi;

c)

Gốc tọa độ của dao;

d)

Không phải định nghĩa điểm nào;

36.

Trong quy định về phương và chiều của các trục, trục Y được lựa chọn như thế nào?

a)

Khi xác định được trục X;

b)

Sau khi xác định được trục Z;

c)

Trước khi xác định được trục X và trục Z;

d)

Sau khi xác định được trục X và trục Z;

37.

Nếu trục Z thẳng đứng và máy CNC chỉ có một thân thì chiều dương của trục X hướng về ...........khi ta nhìn từ trục chính hướng vào chi tiết?

a)

Bên phải;

b)

Bên trái;

c)

Đằng trước;

d)

Đằng sau;

38.

Nếu trục Z nằm ngang thì chiều dương của trục X hướng về ...........khi ta nhìn từ trục chính hướng vào chi tiết?

a)

Bên phải;

b)

Bên trái;

c)

Đằng trước;

d)

Đằng sau;

39.

Ngoài các trục tịnh tiến theo 3 trục X, Y, Z thì trên máy điều khiển số còn có các trục A, B, C, các trục này?

a)

Chạy song song với các trục X, Y, Z

b)

Tịnh tiến với các trục X, Y, Z

c)

Quay quanh với các trục X, Y, Z

d)

Tất cả các ý trên đều sai

40.

Trong điều khiển theo đường viền 4D, 5D sẽ cho phép thực hiện chuyển động chạy dao tạo ra........:

a)

Mặt phẳng

b)

Cung tròn

c)

Các bề mặt phức tạp

d)

Tất cả các dạng bề mặt trên

41.

Trong điều khiển theo đường viền 4D, 5D ngoài các trục tịnh tiên X, Y, Z còn có các ........... chuyển động trong quá trình gia công

a)

Trục song song

b)

Trục quay

c)

Trục tịnh tiến khác

d)

Tất cả các trục trê

42.

Điểm M trên hình vẽ là điểm…………..: Hãy tìm ý sai trong các đáp án sau:

a)

Là điểm gốc của máy, đồng thời là gốc của hệ tọa độ;

b)

Điểm này do nhà sản xuất quy định;

c)

Điểm này có thể thay đổi được;

d)

Tất cả các kích thước trên máy được đo dựa trên điểm này;

43.

Điểm tham chiếu R là điểm…………..: Hãy chọn ý sai trong các đáp án sau

a)

Là một điểm không nằm trong vùng làm việc của máy;

b)

Được xác định chính xác bởi các công tắc hành trình;

c)

Vị trí của các bàn trượt được báo tới bộ điều khiển khi nó tiếp cận với điểm R;

d)

Phải thực hiện sau tất cả các lần tắt nguồn

44.

Điểm N là điểm.............................: Hãy chọn ý sai trong các đáp án sau

a)

Là điểm tham chiếu gá dao;

b)

Là điểm gốc cho các phép đo dao;

c)

Điểm N nằm tại một vị trí xác định trên hệ thống gá kẹp dao;

d)

Điểm này do người lập trình xác định;

45.

Điểm W là điểm...................: Hãy chọn ý sai trong các đáp án sau:

a)

Là điểm gốc của phôi;

b)

Là điểm gốc cho các kích thước trong chương trình NC;

c)

Điểm này do nhà chế tạo xác định;

d)

Điểm này có thể di chuyển theo ý muốn của người lập trình trong chương trình NC;

46.

Khi lập trình theo hệ tọa độ tuyệt đối, gốc tọa độ nằm tại đâu?

a)

Điểm M hoặc W;

b)

Điểm W;

c)

Điểm N;

d)

Mũi dao;

47.

Khi lập trình theo hệ tọa độ tương đối, gốc tọa độ nằm tại đâu?

a)

Điểm M;

b)

Điểm W;

c)

Điểm N hoặc mũi dao;

d)

Mũi dao;

48.

Qua trình gia công chi tiết trên máy NC, CNC độ chính xác và năng suất gia công cao do yếu tố nào quyết định?

a)

Do người kỹ sư lập trình;

b)

Do người thợ đứng máy;

c)

Do máy gia công;

d)

Tất cả các yếu tố trên;

49.

Qua trình gia công chi tiết trên máy NC, CNC đạt được tính linh hoạt cao là nhờ:

a)

Có sự trợ giúp của máy tính

b)

Tiết kiệm được thời gian chỉnh máy

c)

Đạt được tính kinh tế cao;

d)

Tất cả các yếu tố trên

50.

Quá trình xử lý số bên trong gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Máy công cụ NC,CNC;

b)

Hệ điều khiển NC, CNC

c)

Vật mang tin;

d)

Tất cả các yếu tố trên

51.

Yêu cầu cơ bản của thân và đế máy CNC phải đảm bảo được yếu tố nào sau đây:

a)

Độ cứng vững cao;

b)

Có các thiết bị chống dao động;

c)

Ổn định về nhiệt;

d)

Bao gồm cả a, b, c;

52.

Hệ thống trượt trên máy CNC phải đảm bảo được yếu tố nào sau đây:

a)

Hệ thống trượt thẳng

b)

Khả năng tải cao

c)

Không có hiện tượng dính, trơn khi trượt;

d)

Tất cả các yếu tố trên;

53.

Ụ sau của máy CNC cần đảm bảo yếu tố nào sau đây:

a)

Kết cấu phải đảm bảo độ cứng vững;

b)

Di chuyển dễ dàng

c)

Không có hiện tượng dính và trơn trượt;

d)

Các yếu tố a, a,c phải đảm bảo;

54.

Lệnh gia công tinh trên phần mềm CAD/CAM là:

a)

Finish cutting;

b)

Face

c)

Rough cutting;

d)

Thread

55.

Lệnh gia công thô trên phần mềm CAD/CAM là:

a)

Finish cutting;

b)

Face

c)

Rough cutting;

d)

Thread

56.

Trong các mã lệnh sau, mã lệnh nào kích hoạt chế độ tốc độ cắt không đổi?

a)

G94

b)

G95

c)

G96

d)

G97

57.

Trong các mã lệnh sau, mã lệnh nào loại bỏ chế độ tốc độ cắt không đổi?

a)

G94

b)

G95

c)

G96

d)

G97

58.

Trong các mã lệnh sau, mã lệnh nào thiết lập đơn vị tốc độ chạy dao (F) theo mm/phút?

a)

. G94

b)

. G95

c)

. G96

d)

. G97

59.

Trong các mã lệnh sau, mã lệnh nào thiết lập đơn vị tốc độ chạy dao (F) theo mm/vòng?

a)

. G94

b)

G95

c)

G96

d)

G97