wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1. Phương pháp kế toán là:

a)

a. Thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

b)

b. Cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

c)

c. Cách thức cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

d)

d. Không phải các nội dung trên

2.

2. Kỳ kế toán là:

a)

a. Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị mới thành lập đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế

toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính.

b)

b. Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến khi đơn vị không

phát sinh nghiệp vụ kinh tế

c)

c. Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc

việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính.

d)

d. Không phải các nội dung trên

3.

3. Tài liệu kế toán là:

a)

a. Những giấy tờ, chứng chỉ có giá phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

b)

b. Chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo

cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán.

c)

c. Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm

căn cứ lập báo cáo tài chính.

d)

d. Không phải các nội dung trên

4.
  1. Hình thức kế toán là:

a)
  1. a. Các báo cáo kế toán theo qui định của nhà nước

b)
  1. b. Nhật ký chung, nhật ký sổ cái, nhật ký chứng từ, chứng từ ghi sổ, kế toán máy

c)
  1. . Các mẫu sổ kế toán, trình tự và phương pháp ghi sổ kế toán.

d)
  1. d. Không phải các nội dung trên

5.
  1. Các hình thức kế toán được áp dụng cho các doanh nghiệp theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC gồm:

a)
  1. a. Hình thức kế toán nhật ký chung, nhật ký sổ cái, nhật ký chứng từ, chứng từ ghi sổ

b)
  1. b. Hình thức kế toán nhật ký chung, nhật ký sổ cái, chứng từ ghi sổ, trên máy tính

c)
  1. c. Hình thức kế toán nhật ký chung, nhật ký sổ cái, nhật ký chứng từ, chứng từ ghi sổ, trên máy tính

d)
  1. d. Không phải các nội dung trên

6.
  1. Chứng từ kế toán:

a)
  1. a. Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)
  1. b. Được lập khi có yêu cầu của lãnh đạo DN

c)
  1. c. Có thể được lập lại nếu bị mất

d)
  1. d. Không phải các nội dung trên

7.
  1. Trình tự xử lý chứng từ kế toán:

a)
  1. a. Kiểm tra, hòan chỉnh, luân chuyển và lưu trữ

b)
  1. b. Luân chuyển, kiểm tra, hòan chỉnh và lưu trữ

c)
  1. c. Luân chuyển, hòan chỉnh, kiểm tra và lưu trữ

d)
  1. d. Hòan chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ

8.

8. Hoá đơn là:

a)

Chứng từ kế toán ghi nhận nghiệp vụ mua hàng

b)

Chứng từ kế toán ghi nhận nghiệp vụ bán hàng

c)

Chứng từ kế toán ghi nhận chi phí

d)

Chứng từ kế toán ghi nhận một giao dịch thương mại, cho biết hai bên mua bán là ai, số lượng hàng hoá (hoặc dihcj vụ) và giá cả giao dịch là bao nhiêu.

9.

Hoá đơn do

a)

Bên mua lập

b)

Bên mua hay bên bán, bên nào lập cũng được

c)

Bên bán lập

d)

Nhà nước lập

10.

10.Trình tự xử lý chứng từ kế toán:

a)

a. Kiểm tra, lập, tiếp nhận, xử lý chứng từ kế toán, luân chuyển và lưu trữ

b)

b. Luân chuyển, kiểm tra, hòan chỉnh và lưu trữ

c)

c. Luân chuyển, lập, tiếp nhận, xử lý chứng từ kế toán, kiểm tra và lưu trữ

d)

d. Lập, tiếp nhận, xử lý chứng từ kế toán; kiểm tra chứng từ; sắp xếp chứng từ và ghi sổ kế toán; lưu trữ

chứng từ

11.
  1. Chứng từ kế toán là:

a)
  1. a. Căn cứ ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các sổ kế toán có liên quan

b)
  1. b. Bằng chứng pháp lý giải quyết các tranh chấp, kiện tụng

c)
  1. c. Là các bằng chứng bằng giấy tờ chứng minh nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành

d)
  1. d. Cả 3 đều đúng

12.
  1. Cách đánh số chứng từ kế toán:

a)
  1. a. Đánh số liên tục

b)
  1. b. Đánh số không liên tục, ví dụ các chứng từ bên ngoài

c)
  1. c. Các chứng từ bên trong thì được đánh số liên tục, các chứng từ bên ngoài thì được đánh số không liên tục

d)

d. Tù y từng doanh nghiệp

13.

CHứng từ kế toán dùng làm căn cứ để kế toán ghi sổ là

a)

các chứng từ bên trong

b)

các chứng từ bên ngoài

c)

cả hai loại trên

d)

tuỳ từng doanh nghiệp

14.

lập chứng từ kế toán là

a)

khâu đầu tiên của công tác kế toán

b)

khâu cuối cùng c ủa công tác kế toán

c)

khâu trung gian của công tác kế toán

d)

các câu trên đều sai

15.

khhi mua hàng bên bán giao cho bên mua chưngs từ kế toán sau toán

a)

Phiếu xuất kho

b)

hoá đơn bán hàng

c)

phiếu nhập kho

d)

các câu trên đều đúng

16.
  1. Khi xuất kho thành phẩm để bán và thu được tiền mặt, kế toán lập các chứng từ kế toán sau đây:

a)
  1. a. Hoá đơn, phiếu chi, phiếu xuất kho

b)
  1. b. Phiếu xuất kho, phiếu thu, biên bản bàn giao hàng hoá

c)
  1. c. Hoá đơn, phiếu xuất kho, phiếu thu

d)
  1. d. Hoá đơn, phiếu nhập kho, phiếu chi.

17.
  1. Kiểm kê là:

a)

a. Kiểm kê là phương pháp kiểm tra trực tiếp tại chỗ nhằm xác nhận chính xác tình hình số lượng, chất lượng cũng như giá trị của các loại tài sản hiện có.

b)

b. Kiểm kê là phương pháp kiểm tra gián tiếp tại chỗ nhằm xác nhận chính xác tình hình số lượng, chất lượng cũng như giá trị của các loại tài sản hiện có.

c)

c. Kiểm kê là phương pháp kiểm tra tình hình số lượng, chất lượng cũng như giá trị của các loại tài sản hiện có.

d)

d. Đáp án khác

18.
  1. Việc kiểm kê thực hiện cho từng loại hoặc số loại tài sản ở doanh nghiệp:

a)
  1. a. Kiểm kê từng phần

b)
  1. b. Kiểm kê toàn phần

c)
  1. c. Kiểm kê bất thường

d)
  1. d. Kiểm kê định kỳ

19.

Việc kiểm kê có xác định thời gian trước để kiểm kê được gọi là

a)

kiểm kê từng phần

b)

kiểm kê toàn phần

c)

kiểm kê bất thường

d)

kiểm kê định kỳ

20.

Quá trình luân chuyển chứng từ là

a)

Lập -> Kiểm tra -> Ghi sổ -> Lưu trữ

b)

Kiểm tra, Ghi sổ, Lưu trữ, Lập

c)

Ghi sổ, Lưu trữ, Lập, Kiểm tra

d)

Ghi sổ, Lưu trữ, Kiểm tra, Lập

21.

21. Kiểm tra loại TS hiện có nhằm xác định số thực có của TS trên thực tế,đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán

là công việc:

a)

a. Kiểm tra

b)

b. Kiểm kê

c)

c. Thu thập

d)

d. Không câu nào đúng

22.
  1. Kiểm kê thực hiện cho từng loại hoặc số loại tài sản ở doanh nghiệp là kiểm kê

a)
  1. a. Kiểm kê từng phần

b)
  1. b. Kiểm kê toàn phần

c)
  1. c. Kiểm kê định kỳ

d)
  1. d. Kiểm kê bất thường

23.
  1. Kiểm kê thực hiện cho tất cả các loại tài sản ở doanh nghiệp.

a)
  1. a. Kiểm kê từng phần

b)
  1. b. Kiểm kê toàn phần

c)
  1. c. Kiểm kê định kỳ

d)
  1. d. Kiểm kê bất thường

24.
  1. Kiểm kê có xác định thời gian trước để kiểm kê là

a)
  1. a. Kiểm kê từng phần

b)
  1. b. Kiểm kê toàn phần

c)
  1. c. Kiểm kê định kỳ

d)
  1. d. Kiểm kê bất thường

25.
  1. Kiểm tra kế toán là

a)
  1. a. Xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, chính xác của thông tin kế toán

b)
  1. b. Xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, chính xác của thông tin, số liệu kế toán.

c)
  1. c. Xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, trung thực, chính xác của thông tin, số liệu kế toán

d)

d. Không phải các nội dung trên

26.

26. Hành nghề kế toán là:

a)

a. Hoạt động cung cấp dịch vụ kế toán của doanh nghiệp hoặc cá nhân có đủ tiêu chuẩn, điều kiện thực hiện dịch vụ kế toán.

b)

b. Hoạt động cung cấp dịch vụ kế toán của cá nhân có đủ tiêu chuẩn, điều kiện thực hiện dịch vụ kế toán.

c)

c. Hoạt động cung cấp dịch vụ kế toán của cá nhân có điều kiện thực hiện dịch vụ kế toán.

d)

d. Không phải các nội dung trên

27.

27. Chứng từ kế toán là:

a)

a. Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn

cứ ghi sổ kế toán.

b)

b. Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn

cứ lập báo cáo tài chính.

c)

c. Những giấy tờ, chứng chỉ có giá phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

d)

d. Không phải các nội dung trên

28.
  1. Trình tự xử lý chứng từ kế toán:

a)
  1. a. Luân chuyển, hòan chỉnh, kiểm tra và lưu trữ

b)
  1. b. Luân chuyển, kiểm tra, hòan chỉnh và lưu trữ

c)
  1. c. Kiểm tra, hòan chỉnh, luân chuyển và lưu trữ

d)
  1. d. Hòan chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ

29.
  1. Các phương pháp sửa sổ kế toán gồm:

a)
  1. a. Cải chính, ghi số âm, ghi bổ sung

b)

b. Dùng viết xóa, cải chính, ghi số âm

c)
  1. c. Dùng viết xóa, cải chính, ghi số âm, ghi bổ sung

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

30.

30. Theo phạm vi và đối tượng kiểm kê, có các loại kiểm kê sau:

a)

a. Kiểm kê toàn bộ và kiểm kê chi tiết

b)

b. Kiểm kê từng phần và kiểm kê toàn bộ

c)

c. Kiểm kê chi tiết và kiểm kê từng phần

d)

d. Đáp án khác

31.
  1. Theo thời gian kiểm kê, có các loại kiểm kê sau:

a)
  1. a. Kiểm kê định kỳ và và kiểm kê chi tiết

b)

b. Kiểm kê đột xuất và kiểm kê định kỳ

c)
  1. c. Kiểm kê chi tiết và kiểm kê đột xuất

d)

d Đáp án khác

32.
  1. Chứng từ có tính chất hướng dẫn là những chứng từ nào sau đây của một doanh nghiệp:

a)
  1. a. Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý.

b)
  1. b. Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi.

c)
  1. c. Cả a và b đều đúng.

d)
  1. d. Cả a và b đều sai.

33.
  1. Chứng từ bắt buộc là những chứng từ nào sau đây của một DN:

a)
  1. a. Phiếu thu, phiếu chi.

b)
  1. b. Giấy đề nghị tạm ứng.

c)
  1. c. Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho.

d)
  1. d. Cả 3 câu trên đều đúng.

34.
  1. Chứng từ được biểu hiện bằng giấy là dựa vào căn cứ phân loại:

a)
  1. a. Hình thức biểu hiện.

b)
  1. b. Yêu cầu quản lý và kiểm tra.

c)
  1. c. Trình tự xử lý và công dụng.

d)
  1. d. Không câu nào đúng.

35.

Chứng từ được biểu hiện dưới dạng điện, điện tử là dựa vaò căn cứ phân loại

a)

Hình thức biểu hiện

b)

yêu cầu quản lý và kiểm tra

c)

trình tự xử lý và công dụng

d)

không câu nào đúng

36.
  1. Quá trình luân chuyển chứng từ là:

a)
  1. a. Lập -> kiểm tra -> ghi sổ -> lưu trữ.

b)

b. Kiểm tra -> ghi sổ -> lưu trữ -> lập.

c)
  1. c. Ghi sổ -> lưu trữ -> lập -> kiểm tra.

d)

d. Ghi sổ -> lưu trữ -> kiểm tra -> lập.

37.
  1. Kiểm tra loại TS hiện có nhằm xác định số thực có của TS trên thực tế, đối chiếu với số liệu trong sổ kế

    toán công việc:

a)
  1. a. Kiểm tra.

b)
  1. b. Kiểm kê.

c)
  1. c. Thu thập.

d)
  1. d. Không câu nào đúng.

38.
  1. Kiểm kê thực hiện cho từng loại hoặc số loại TS ở doanh nghiệp là kiểm kê:

a)

a. Kiểm kê từng phần.

b)

b. Kiểm kê toàn phần.

c)

c. Kiểm kê định kỳ.

d)

d. Kiểm kê bất thường.

39.

Kiểm kê thực hiện cho tất cả các loại TS ở DN

a)

Kiểm kê từng phần

b)

Kiểm kê toàn phần

c)

Kiểm kê dịnh kỳ

d)

Kiểm kê bất thường

40.

kiểm kê có xác định thời gian trước để kiểm kê là

a)

kiểm kê từng phần

b)

kiểm kê toàn phần

c)

kiểm kê định kỳ

d)

kiểm kê bất thường

41.
  1. Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tín phản ánh:

a)
  1. a. Các nghiệp vụ kinh tế tài chính chưa phát sinh.

b)
  1. b. Các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh.

c)
  1. c. Các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và chưa hoàn thành.

d)
  1. d. Các nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh va thực sự hoàn thành.

42.

42. Chứng từ kế toán được luân chuyển theo các bước sau:

a)

a. Lập -> lưu trữ.

b)

b. Lập -> kiểm tra -> lưu trữ.

c)

c. Lập -> ghi sổ -> lưu trữ.

d)

d. Lập -> kiểm tra -> ghi sổ -> lưu trữ.

43.
  1. Kiểm tra chứng từ là:

a)
  1. a. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ.

b)
  1. b. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ.

c)
  1. c. Kiểm tra tính xác thực của số liệu, thông tin trên chứng từ.

d)
  1. d. Cả 3 phương án a, b, c đúng.

44.
  1. Chứng từ kế toán là cơ sở pháp lý cho:

a)
  1. a. Số liệu, tài liệu kế toán.

b)
  1. b. Việc kiểm tra tình hình chấp hành các chính sách, chế độ, thể lệ kinh tế tài chính.

c)
  1. . Việc giải quyết mọi tranh chấp khiếu tố về kinh tế tài chính.

d)
  1. d. Cả a, b, c.

45.
  1. Căn cứ vào hình thức biểu hiện chứng từ kế toán được phân loại thành:

a)
  1. a. Chứng từ bằng giấy và chứng từ điện tử.

b)
  1. b. Chứng từ kế toán bắt buộc và chứng từ kế toán hướng dẫn.

c)
  1. c. Chứng từ gốc và chứng từ dùng để ghi sổ.

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai.

46.
  1. Căn cứ vào yêu cầu quản lý và kiểm tra của chứng từ kế toán, chứng từ kế toán được phân loại thành:

a)
  1. a. Chứng từ bằng giấy và chứng từ điện tử.

b)
  1. b. Chứng từ kế toán bắt buộc và chứng từ kế toán hướng dẫn.

c)
  1. c. Chứng từ gốc và chứng từ dùng để ghi sổ.

d)
  1. d. Cả 3 câu đều sai.

47.
  1. Căn cứ vào trình tự xử lý và công dụng của chứng từ kế toán, chứng từ kế toán được chia thành:

a)
  1. a. Chứng từ bằng giấy và chứng từ điện tử.

b)
  1. b. Chứng từ kế toán bắt buộc và chứng từ kế toán hướng dẫn.

c)
  1. c. Chứng từ gốc và chứng từ dùng để ghi sổ.

d)
  1. d. Cả 3 câu đều sai.

48.
  1. Kiểm kê TS là việc:

a)
  1. a. Cân, đong, đo, đếm số lượng TS, nguồn vốn tại thời điểm kiểm kê.

b)
  1. b. Xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị TS, nguồn vốn tài thời điểm kiểm kê.

c)
  1. c. Cả a và b đều đúng.

d)
  1. d. Cả a và b đều sai.

49.
  1. Kiểm kê từng phần là việc kiểm kê thực hiện cho:

a)
  1. a. Từng loại hoặc số loại TS ở DN.

b)
  1. b. Tất cả các loại TS ở DN.

c)
  1. c. Xác định thời gian trước để kiểm kê.

d)
  1. d. Kiểm kê đột xuất.

50.

Lệnh chi tiền là

a)

chứng từ hướng dẫn

b)

chứng từ ghi sổ

c)

chứng từ để chấp hành

d)

chứng từ mệnh lệnh

51.

giấy báo nợ laf

a)

chứng từ hướng dẫn

b)

chứng từ ghi sổ

c)

chứng từ để chấp hành

d)

chứng từu mệnh lệnh

52.

giấy báo có là

a)

chứng từ hướng dẫn

b)

chứng từ ghi sổ

c)

chứng từ để chấp hành

d)

chứng từ mệnh lệnh

53.

53. Đối với tài liệu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kế toán gồm cả chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính thời hạn lưu trữ là:

a)

a. Tối thiểu 3 năm.

b)

c. Tối thiểu 5 năm.

c)

c. Tối thiểu 10 năm.

d)

d. Cả a,b,c đều sai.

54.

53. Đối với tài liệu kế toán có tính sử liệu có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng, thời hạn lưu

trữ là:

a)

a. Tối thiểu 20 năm.

b)

c. Tối thiểu 30 năm.

c)

c. Tối thiểu 40 năm

d)

d. Cả a,b,c đều sai.

55.

Nếu sai sót trong diễn giả không liên quan đến quan hệ đối ứng của các TK, ta dùng pp sửa sai

a)

phương pháp cải chính

b)

phương pháp ghi sổ âm

c)

phương pháp ghi bổ sung

d)

tát cả đều sai

56.

Nếu sai sót không làm ảnh hưởng đến số tiền tổng cộng ta dùng phương pháp sửa sai nào sau đây

a)

phương pháp cải chính

b)

phương pháp ghi sổ âm

c)

phương pháp ghi sổ bổ sung

d)

tất cả đều sai