NEW
Font size
WorksheetsGPB
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Mô ruột thừa Viêm số 1 và 2 là gì?
Số 1 Nang lympho số 2 Chất hoại tử trong lòng ruột thừa.
Số 1 nang lympho và số 2 nang tế bào
số 1 nang hoại tử trong ruột thừa và số 2 nang lông
Nhìn hình chỉ đoán
Màng sinh chất
Màng tế bào
Màng nhện
Tất cả đểu đúng
Nhìn hình chỉ đoán
Màng tế bào
Tế bào chất
Tế bào bám màng
Tế bào
Mô ruột thừa viêm số 4 số 5 ?
Số 4 dịch mô viêm số 5 dịch nhầy
Số 4 dịch phù, viêm, màu trắng. Số 5 dịch phù viêm màu hồng
Số 4 dịch phù viêm, màu hồng Số 5 dịch phù viêm màu trắng
Mô ruột thừa viêm 6 ?
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu hạt
Bạch cầu bazo
Mô ruột thừa viêm 7 ?
Tường sinh
Tương bào ( nhân lệch 1 bên, bào tương bắt màu hồng nhạt)
Tương lão
Tế bào protein
Nêvi trong bì số 8
Tế bào lumpho
Tế bào hắc tố
Tế bào viêm
Tế bào sinh chất
Nêvi hình số 9 chỉ đoán?
Mạch tế bào
Mạch máu sung huyết
Vi sinh
Viêm mạch máu
Nêvi trong bì tiêu bản số 10?
Chất hắc tố màu nâu đen nằm xem kẽ giữa các tế bào
Chất hắc tố màu nâu hồng nằm xen kẽ giữa các tế bào
Chất hắc tố màu nâu vàng nằm xen kẽ giữa các tế bào
Tất cả đều đúng
Mô viêm lao số 11?
Nang lao ( chất hoại tử bã đậu)
Nang lông
Nang lympho
Lympho
Mô viêm lao số 12
Tế bào langhansssi
Tế bào langhans ( ở bên trong là bào tương hồng)
Tế bào chất
Tế bào langhans ( ở bên trong là bào tương màu xanh tím)
Mô viêm lao số 13 và số 14?
Số 13 lympho bào / Số 14 tương bào
Số 13 tương bào / số 14 lumpho bào
Hình vi thể ung thu tuyến giáp số 15 số điện 16?
Số 15 cấu trúc dạng nhú / số 16 mô liên kết sợi
Số 15 mô liên kết sợi/ số 16 cấu trúc dạng nhú
Hình vi thể ung thư tuyến giáp số 17 số 18?
Số 17 vùng canxin hoá lắng đọng / số 18 cấu trúc mạch máu nuôi
Số 17 vùng canxin nổi mạch máu / số 18 cấu trúc mạch máu nuôi
Viêm da mạn tính số 19 số 20
Số 19 tế bào tăng sinh / số 20 tế bào sợ lông chuyển
Số 19 tế bào lát tầng sừng hoá / số 20 tế bào sợi tăng sinh
Hinh vi thể ung thư tuyến giáp Số 1 2
Số 1 tế bào u hình nhân khía dọc theo chiều đai nhân/ số 2 tb u bắt màu sáng
Số 1 tb u hình tròn khía dọc theo chiều dài / số 2 tb u bắt màu sáng
Tiêu bản ung thu tuyến giáp số 3
Tb nhân có dạng thể vùi
Tb dạng nhân
Tb hình tròn thể
Tiêu bản ung thư tế bào gai số 4?
Các tb gai liên kết vs nhau bằng cầu liên bào
Cca tb sừng hoá liên kết với nhau bằng cầu liên bào
Hình vi thể mô ung thư tế bào gai Số 5 số 6?
Số 5 các tb gai ung thư/ số 6 hình ảnh phân bào
Số 5 tb phân bào / số 6 tb bào gai
Mô ung thư biểu mô tế bào gai số 7 8?
Số 7 các tb ung thư tạo ra chất sừng / số 8 các vảy sừng xếp thành vòng gọi là cầu sừng
Số 7 tế bào ung thư mô / số 8 tb vảy sừng
Số 9 số 10?
Số 9 cầu sừng / số 10 cầu liên bào
Số 9 cầu lát tầng hoá / số 10 cầu thể vi
Tiêu bản ung thư tb đáy số 11 12?
Số 11 đám tb đáy ung thư / số 12 chất hắc tố có màu tím đậm
Số 11 đám tế bào đáy ung thư / số 12 chất hắc tố có màu nâu
TB ung thư tb đáy số 13 14?
Số 13 thoái hoá bọc / số 14 chất dịch u bào
Số 13 thoái hoá u bọc ( do các tb u bị hoại tử ) / số 14 chata Dịch trong lòng đám tb u
Ung thư biểu mô ống xâm nhập của tuyến vú số 15 16?
Số 15 tb u / số 16 chất nhiễm sắc tănt
Số 15 chất nhiễm sắt tăng / số 16 tb u
Ung thư biểu mô tuyến vú xâm nhập
Số 17 18?
Số 17 là tập hợp các tb ung thư / số 18 tb u tạo thành từng dây
Số 17 ung thư mô tuyến / 18 sắm dây tạo thành
TB ung thư tuyến vú số 19 20?
Số 19 các tb mô u to nhỏ ko đều / số 20 mô đệm u
Số 19 tb đệm u to nhỏ ko đều/ số 20 tb mô u
Ung thư biêu mô tuyến vú xâm nhập số 1?
Các tb bào nhân chia
Tb sinh chất
Tb tương sinh
Ung thư biểu mô vú 2 3 4 ?
Số 2 mo u xâm nhập mạch máu/ số 3 lớp cơ/ số 4 tb ung thư xâm nhập mô đệm
Số 2 lớp cơ / số 3 mạch máu vỡ / số 4 tb mô đệm xâm nhập
Ut bm tuyến vú xâm nhập 5 6?
Số 5 mô đệm u / số 6 tb ut biểu mô tuyến vua xn
Số 5 ut bm tv xn / số 6 mô đệm u
Mô u 7 8?
Số 7 tb mỡ / số 8 mô đệm
Số 7 tb mỡ / số 8 mô đệm u xơ hoá, xn các tb viêm
Mô u 9?
Mô u
Mô đệm
Mô tb
Ut tv 10?
Tb ut biểu mô ( đứng thành từng đám)
Tb ut bm theo chụm
Mô lành và mô u tv 11 12?
11 mô tb lành còn sót lại / 12 mô u xn nhiều tb viêm
11 tb viêm / 12 tb lành đều nhau
Mô u tv 13?
Hiện tượng xơ hóa
Ung thư biểu mô tv
Vi thể tv 14?
Ống tv hoá bọc tăng kích thước lên rất nhiều
Ống tv ut bm
Vi thể ut tv 15 16?
15 tăng sản th bm tv / 16 tb tăng sản xâm lấn vào các ống tuyến
15 tặng sản th thành hình tròn to / 16 tăng sản bào xâm lấn
Vi thể tăng sản biểu mô tv 17?
Biểu mô lót bị ép dẹp
Biểu mô chật , hẹp
Biểu mô tuyến vú nhỏ
Cấu trúc tv bình thường 18 19?
18 tb bên trong ( tb biểu mô sản sinh ra các chất tuyế sữa) / 19 tb bên ngoài (tb biểu mô giúp co bóp đấy các chất tuyến sữa)
Tb bên ngoài (tb biểu mô sản sinh ra các chất tuyến sữa) / tb bên trong (tb cơ biểu mô giúp co bóp đấy các chất tuyến sữa)
Vi thể ung thư cổ tử cung 20?
Tb ut xm mô đệm
Tb ut cổ tử cung
Tb ut tuyến ctc
Vi thể mô ut tử cung 1 2?
1 các tb bào u / 2 tb nhân chia
1 tb ut tc / 2 tb nhân chia
Mô tb ung thư 3 4?
3 tb u ( nhân ko đều nhau , sắp xếp thành từng đám) / 4 mô đệm u ( chủ yếu là các tb xơ, tb viêm)
Số 3 tb đệm u / sô 4 tb u
Vi thể mô u tử cung 5 6?
5 các lympho bào ( hình tròn màu đen) / 6 hình ảnh các mô u
5 các lympho bào ( hình tròn màu tim sẫm) / 6 các mô u
TB ung thư tử cung 7?
Các tb u hoại tử tạo thành các chất hoại tử
Các tb u hoại tử tạo thành chất
Tiêu bản u lành cơ trơn cơ tử cung 8 9?
8 tb cơ trơn cắt ngang sợi cơ nên có hình tròn / 9 tb cơ trơn cắt dọc nên có hình thoi
8 tb cơ trơn cắt hình ngang dọc có hình tròn / 9 tb cơ trơn cắt dọc nên hình tròn
Hình ảnh cấu trúc bth của gai rau 10 11 12?
10 hợp bào nuôi / 11 đơn bào nuôi / 12 mạch máu nuôi
10 đơn bào nuôi/11 đơn bào hợp/12 hợp bào nuôi
Chửa trứng hoàn toàn 13?
Gai tau bị thương phồng lên, thoái hoá nước, ko còn gai rau
Gai rau phồng lên vành đai ko còn gai rau
Tiêu bản u lành tính 14 15?
14 tb nuôi ( ko điển hình nhưng lành tính) / 15 tb nuôi bth ( nhỏ đều )
14 tb nuôi bth / 15 tb nuôi
Tiêu bản gai rau 16?
Gai rau bth
Gai rau mạch máu nổi
Gai rau vỡ mạch
Mô gai rau 17 18?
17 gai rau trương, phồng thoái hoá nước/ 18 gai rau bth bth
17 gai rau bth /18 gai rau trương
Mô ung thư buồng trứng 19?
Đơn bào nuôi ung thư
Đơn bào gai
Mô ung thư buồng trứng 20?
Các hợp bào nuôi ut đóng thành từng dây, dải
Các tb nuôi ut đóng thành từng dây
Xem hình
Các tế bào hình thoi
Tb hình tròn
Mô ruột thừa 9
Xác các BC đa nhân trong lòng ruột thừa
BC đa nhân trung tính
Xem hình
10 Nhân trung bình bth / 11 nhân tb teo đét
10 tb teo đét / 11 nhân tb bth
Hình đại thể vi thể cơ tim
12 tb cơ tim bth / 13 tb cơ tim phì đại
12 tb cơ tim thất phì / 13 tb cơ thất nghiệp
Mô thận 14 15?
Ống thận nở to ( kt lớn hơn bt) / 15 ống thận bth
14 ống thận bth / 15 ống thận nở to
Tê bào 16 17?
16 tb bth / 17 tb tăng sinh
16 tb lát từng/ 17 tb lât tầng ko sừng hoá
Niêm mạc ruột non hoại tử 18 19?
18 nhung mao ruột / 19 cấu trúc tuyến
18 cấu trúc tuyến/ 19 nhung mao ruột
Niêm mạc ruột bị hoại tử 20
Niêm mạc ruột non hoại tử xâm nhập tb viêm
Niêm mạc viêm
