Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

60 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN THANH TOÁN QUỐC TẾ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thanh toán quốc tế là:

a)

Thanh toán trong nước

b)

Thanh toán giữa các quốc gia

c)

Thanh toán bằng tiền mặt

d)

Thanh toán nội địa

2.

Đồng tiền phổ biến nhất trong thanh toán quốc tế là:

a)

EUR

b)

JPY

c)

USD

3.

Chủ thể trung gian trong thanh toán quốc tế là:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Ngân hàng

d)

Hãng tàu

4.

Phương thức thanh toán đơn giản nhất là:

a)

L/C

b)

Nhờ thu

c)

Chuyển tiền

d)

Bảo lãnh

5.

Phương thức chuyển tiền có rủi ro lớn cho:

a)

Người bán khi trả sau

b)

Người mua khi trả trước

c)

Ngân hàng

d)

Hãng bảo hiểm

6.

Nhờ thu được điều chỉnh bởi:

a)

UCP 600

b)

URC 522

c)

ISP 98

d)

Incoterms

7.

Nhờ thu trơn là:

a)

Có chứng từ hàng hóa

b)

Không có chứng từ hàng hóa

8.

D/P là:

a)

Giao hàng trước

b)

Chứng từ đổi tiền

c)

Chứng từ đổi thanh toán

d)

Chứng từ đổi chấp nhận

9.

D/A là:

a)

Documents against Acceptance

b)

Documents against Agreement

c)

Delivery against Acceptance

d)

Delivery against Agreement

10.

Rủi ro lớn nhất trong nhờ thu là:

a)

Sai chứng từ

b)

Người mua từ chối thanh toán

c)

Phí cao

d)

Chậm giao hàng

11.

L/C là:

a)

Hợp đồng

b)

Thư tín dụng

c)

Hối phiếu

d)

Vận đơn

12.

L/C phổ biến hiện nay theo:

a)

UCP 400

b)

UCP 500

c)

UCP 600

d)

URC 522

13.

Ngân hàng phát hành L/C là ngân hàng của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Hãng tàu

d)

Bảo hiểm

14.

L/C không hủy ngang nghĩa là:

a)

Không sửa đổi

b)

Không hủy nếu không có đồng ý các bên

c)

Không thanh toán

15.

L/C đảm bảo tốt nhất cho:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Ngân hàng

d)

Nhà vận chuyển

16.

Nguyên tắc độc lập của L/C là:

a)

Phụ thuộc hàng hóa

b)

Phụ thuộc hợp đồng

c)

Độc lập hợp đồng

d)

Phụ thuộc vận đơn

17.

Ngân hàng thanh toán L/C dựa vào:

a)

Hàng hóa

b)

Chứng từ

c)

Ý kiến người mua

d)

Giá thị trường

18.

L/C trả ngay là:

a)

Trả khi mở

b)

Trả khi xuất trình chứng từ

c)

Trả sau

d)

Trả theo kỳ

19.

L/C trả chậm có lợi cho:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Ngân hàng

d)

Bảo hiểm

20.

L/C xác nhận có thêm cam kết của:

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Ngân hàng thông báo

c)

Ngân hàng xác nhận

d)

Người mua

21.

Chứng từ quan trọng nhất trong L/C là:

a)

Hóa đơn

b)

Phiếu đóng gói

c)

Vận đơn

d)

C/O

22.

Standby L/C thường dùng như:

a)

Thanh toán

b)

Bảo lãnh

c)

Vận chuyển

d)

Bảo hiểm

23.

Nhược điểm lớn của L/C là:

a)

Rủi ro cao

b)

Thủ tục phức tạp

c)

Không an toàn

d)

Không pháp lý

24.

Hối phiếu là:

a)

Giấy nhận hàng

b)

Lệnh đòi tiền

c)

Hợp đồng

d)

Hóa đơn

25.

Hối phiếu có số bên cơ bản là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Người ký phát hối phiếu là:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Ngân hàng

d)

Hãng tàu

27.

Vận đơn là:

a)

Biên lai

b)

Chứng từ sở hữu

c)

Hợp đồng vận chuyển

d)

Tất cả

28.

Incoterms do tổ chức nào ban hành?

a)

WTO

b)

ICC

c)

IMF

d)

WB

29.

Incoterms điều chỉnh:

a)

Thanh toán

b)

Thuế

c)

Giao hàng và rủi ro

d)

Sở hữu

30.

EXW có trách nhiệm lớn nhất thuộc về:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Ngân hàng

d)

Hãng tàu

31.

CIF áp dụng cho:

a)

Mọi phương thức

b)

Đường biển

c)

Đường bộ

d)

Hàng không

32.

Rủi ro tỷ giá do:

a)

Lãi suất

b)

Chính trị

c)

Biến động tỷ giá

d)

Chứng từ

33.

Thanh toán quốc tế thường dùng ngoại tệ vì:

a)

Thuận tiện

b)

Thông lệ

c)

Giá trị ổn định

d)

Tất cả

34.

Phí mở L/C thường do:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Ngân hàng

d)

Chia đôi

35.

Ngân hàng thông báo L/C có nhiệm vụ:

a)

Thanh toán

b)

Phát hành

c)

Thông báo

d)

Xác nhận

36.

Rủi ro chứng từ là:

a)

sai hàng

b)

sai chứng từ

c)

sai giá

d)

sai vận chuyển

37.

Thời hạn xuất trình chứng từ L/C là:

a)

Theo hợp đồng

b)

Theo UCP

c)

Theo ngân hàng

d)

Theo hãng tàu

38.

L/C chuyển nhượng cho phép:

a)

Chuyển tiền

b)

Chuyển quyền hưởng

c)

Chuyển hàng

d)

Chuyển ngân hàng

39.

L/C giáp lưng dùng khi:

a)

Xuất khẩu trực tiếp

b)

Trung gian

c)

Nhập khẩu

d)

Dịch vụ

40.

Phương thức an toàn nhất cho người bán là:

a)

Chuyển tiền

b)

Nhờ thu

c)

L/C

d)

Ghi sổ

41.

Phương thức rủi ro nhất cho người bán là:

a)

Trả trước

b)

Trả sau

c)

L/C

d)

Bảo lãnh

42.

Thanh toán trả trước có lợi cho:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Ngân hàng

d)

Bảo hiểm

43.

Thanh toán trả sau có lợi cho:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Ngân hàng

d)

Bảo hiểm

44.

Ngân hàng trong nhờ thu có vai trò:

a)

Cam kết

b)

Trung gian thu hộ

c)

Bảo lãnh

d)

Kiểm tra hàng

45.

URC 522 áp dụng cho:

a)

L/C

b)

Nhờ thu

c)

Chuyển tiền

d)

Bảo lãnh

46.

UCP 600 áp dụng cho:

a)

Nhờ thu

b)

L/C

c)

Chuyển tiền

d)

Incoterms

47.

ISP 98 áp dụng cho:

a)

L/C thương mại

b)

Standby L/C

c)

Nhờ thu

d)

Chuyển tiền

48.

Nguyên tắc tuân thủ nghiêm ngặt là:

a)

Kiểm tra hàng

b)

Kiểm tra chứng từ

c)

Kiểm tra hợp đồng

d)

Kiểm tra giá

49.

Ngân hàng không chịu trách nhiệm về:

a)

Chứng từ

b)

Hình thức

c)

Hàng hóa

d)

Thanh toán

50.

Điều kiện FCA thuộc nhóm:

a)

A. E

b)

B. F (free carrier)

51.

Điều kiện FOB (free on board) thuộc nhóm:

a)

E

b)

F

c)

C

d)

D

52.

Câu 52. Điều kiện DDP thuộc nhóm:

a)

A. E

b)

B. F

c)

C. C

d)

D. D

53.

Thanh toán quốc tế chịu rủi ro pháp lý do:

a)

Luật khác nhau

b)

Khoảng cách

c)

Ngôn ngữ

d)

Văn hóa

54.

Biện pháp hạn chế rủi ro tốt nhất là:

a)

Chọn đối tác

b)

L/C

c)

Trả trước

d)

Không giao dịch

55.

Chuyển tiền T/T là:

a)

Thư

b)

Điện

c)

Séc

d)

Tiền mặt

56.

Ngân hàng thụ hưởng là ngân hàng của:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Hãng tàu

d)

Bảo hiểm

57.

Người hưởng lợi L/C là:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Ngân hàng

58.

L/C có hiệu lực khi:

a)

Ký hợp đồng

b)

Phát hành

c)

Giao hàng

d)

Thanh toán

59.

Chứng từ thương mại là:

a)

Hóa đơn

b)

Phiếu đóng gói

c)

Vận đơn

d)

Tất cả

60.

Thanh toán quốc tế góp phần:

a)

Tăng thương mại

b)

Phát triển kinh tế

c)

Hội nhập quốc tế

d)

Tất cả