wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dược động học

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dược động học của thuốc gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

3.

Giai đoạn thứ 3 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

4.

Giai đoạn thứ 4 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

5.

Dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân hôn mê?

a)

Viên nén

b)

Viên nang

c)

Viên đặt trực tràng

d)

Siro uống

6.

Dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân tắc ruột?

a)

Viên nén bao tan trong ruột

b)

Viên nang

c)

Viên đặt trực tràng

d)

Hỗn dịch uống

7.

Ý nào sau đây là đặc điểm của thuốc đặt trực tràng?

a)

Sinh khả dụng kém hơn khi dùng đường uống

b)

Tốc độ hấp thu chậm hơn khi dùng đường uống

c)

Có thể gây kích ứng niêm mạc

d)

Quá trình hấp thu bị ảnh hưởng nhiệu bởi dịch tiêu hóa

8.

Tác dụng của thuốc có giới hạn nhất định về mặt thời gian, nồng độ thuốc giảm thì tác dụng sẽ mất đi dược gọi là kiểu tác dụng gì?

a)

Tác dụng chọn lọc

b)

Tác dụng không hồi phục

c)

Tác dụng hồi phục

d)

Tác dụng tại chỗ

9.

Liều lượng thuốc dùng cho ......?..... phải tính theo mg/kg cân nặng và cần điều chỉnh cho phù hợp với từng thuốc, từng lứa tuổi, tình trạng bệnh tật, giới tính.

a)

Tre em

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Phụ nữ cho con bú

d)

Người già

10.

Thuốc nào có tác dụng kích thích tuyến tụy tăng tiết Insulin?

a)

Oxytocin

b)

Prednisolon

c)

Gliclazid

d)

Acarbose

11.

Đường đưa thuốc nào mà sự hấp thu thuốc có thể bị ảnh hưởng bởi dịch tiêu hóa?

a)

Uống

b)

Đặt dưới lưỡi

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Đường hô hấp

12.

Cơ quan chuyển hóa thuốc chính rong cơ thể là cơ quan nào?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Thận

d)

Lách

13.

Tetracylcin tao phức bền vững với Calci trong răng trẻ nhỏ, làm vàng răng vá hòng răng. Tetracyclin đã gây ra loại tác dụng nào?

a)

Tác dụng hồi phục

b)

Tác dụng hiệp đồng

c)

Tác dụng không hồi phục

d)

Tác dụng đổi kháng

14.

Procain gây ra kiểu tác dụng nảo của thuốc?

a)

Tác dụng không hồi phục

b)

Tác dụng hiệp đồng

c)

Tác dụng hồi phục

d)

Tác dụng đổi kháng

15.

Thuốc nào có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin 100 lần?

a)

Pethidin

b)

Fentanyl

c)

Piroxicam

d)

Indomethaxin

16.

Thuốc nào sau đây hiện nay hay được dùng để dự phòng tái phát nhôi máu cơ tim và đột quy?

a)

Fentanyl

b)

Methadon

c)

Diclofenac

d)

Aspirin

17.

Thuốc gây mê là thuốc ở liều điều trị ức chế có hồi phục .......(A)......., làm mất ý thức, cảm giác và phản xạ, gây...... .B)..... cơ nhưng vẫn duy trì được các chức năng quan trọng của sự sống như hô hấp, tuần hoàn.

a)

(A) thần kinh vận động; (B) giãn mềm

b)

(A) thần kinh thực vật;(B) co cứng

c)

(A) thần kinh trung ưng; (B) giãn mềm

d)

(A) thần kinh sinh ba; (B) co cứng

18.

Thuốc gây tê là thuốc ức chế có hôi phục sự ...(A) và dẫn truyền xung thần kinh từ ..(B) về trung ương, làm mất cảm giác (cảm giác đau, nóng, lạnh...), của một vùng cơ thể nơi dưa thuốc.

a)

(A) phát sinh: (B) ngoại vi

b)

(A) phát triển; (B) da

c)

(A) phát động: (B) tay

d)

(A) hồi phục: (B) niêm mạc

19.

Độc tính của Diazepam tăng lên khi dùng kèm:

a)

Nước cam

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sữa

20.

Ý nào sau đây là tác dụng của Diazepam ?

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Chống viêm

d)

An thần, gây ngủ

21.

Thuốc nào sau đây là thuốc gây mê?

a)

Diethyl carbamazepin

b)

Paracetamol

c)

Sevoflurane

d)

Loratadin

22.

Thuốc nào sau đây được dùng làm thuốc tiền mê?

a)

Phenytoin

b)

Paracetamol

c)

Diazepam

d)

Lidocain

23.

Thuốc nào sau đây khi dùng phối hợp có thể kéo dài thời gian tác dụng gây tề của Lidocain?

a)

Acetyl cystein

b)

Paracetamol

c)

Adrenalin

d)

Lidocain

24.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc sử dụng kháng sinh?

a)

Chi sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

b)

Phải chọn dúng kháng sinh và đường đưa thuốc thích hợp

c)

Không dùng trong khi vận hành máy móc, tàu xe

d)

Dự phòng kháng sinh hợp lý

25.

Chi định nào sau đây không đúng với Diazepam?

a)

Tiền mê

b)

chồng co giật

c)

Chống dị ứng

d)

An thần gây ngủ

26.

Kháng sinh nảo sau đây thuộc phân nhóm Cephalosporin?

a)

Gentamicin

b)

Penicillin chậm

c)

Cefixim

d)

Amoxicillin

27.

Procain không dùng cho cách gây tê nào?

a)

Gây tê tiêm ngấm

b)

Gây tê dẫn truyền

c)

Gây tê bề mặt

d)

Gây tê bề sâu

28.

Ngoài tác dụng gây tê Lidocain và Procain còn có tác dụng gì?

a)

An thần

b)

Chống co giật

c)

Chống loạn nhịp tim

d)

Tiền mê

29.

Ether mê dùng được cho các phẫu thuật như thế nào?

a)

Phẫu thuật nhỏ không quá 1h30 phút

b)

Phẫu thuật vùng bụng trên 2 giờ

c)

Phẫu thuật lớn trên 2 h

d)

Phẫu thuật cho bệnh nhân tiểu dường

30.

Thuốc nào sau dây được dùng cho gây mê đường hô hấp?

a)

Thiopental

b)

Sevoflurane

c)

Propofol

d)

Phenobarbital

31.

Diazepam không có tác dụng nào sau đậy?

a)

An thần

b)

Giảm đau, hạ sốt

c)

Giãn cơ

d)

Chống co giật

32.

Ether mê không dùng được cho các phẫu thuật như thể nào?

a)

Dùng tia lửa điện, vì đễ gây cháy nỗ

b)

Phẫu thuật nhỏ không quá 1h30 phút

c)

Phẫu thuật vùng bụng dưới 2 giờ dùng kèm thuốc mê đường tình mạch

d)

Phẫu thuật cho trẻ em

33.

Kháng sinh và sulfamid đều có nguyên tắc chung khi sử dụng là gi?

a)

Dùng dự phòng thấp tim do liên cầu

b)

Chi đùng khi có nhiễm khuẩn, dùng đủ liều và hết đợ điều trì

c)

Dùng liều cao ngay từ đầu, sau đó giảm dần tới liều duy trì.

d)

Uống nhiều nước kèm NaHCO, để tránh kết tinh ở đường tiết niệu

34.

Thuốc nào sau đây có tác dụng trị nấm?

a)

Amoxicilin

b)

Cifexim

c)

Nystatin

d)

Gentamycin

35.

Ý nào sau đây là phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminoglycosid?

a)

Virus

b)

Vi nấm

c)

Vi khuấn Gr(+)

d)

Vi khuẩn ưa khí Gr(-)

36.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh nhóm Aminoglycosid?

a)

Gây hội chứng xanh xám

b)

Gây ức chế sự phát triển của xương răng

c)

Gây độc với thận và thính giác

d)

Gây viêm gân

37.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh nhóm Tetracyelin?

a)

Gây độc với thận và thính giác

b)

Gây ức chế sự phát triển của xương răng

c)

Gây viêm gân

d)

Gây ức chế sự phát triển của xương, răng, gây sạm da

38.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh nhóm Quinolon?

a)

Gây viêm gân

b)

Gây độc với thận và thính giác

c)

Gây ức chế sự phát triển của xương ráng

d)

Gây suy tùy và hội chứng xanh xám ở trẻ để non

39.

Amoxilin là kháng sinh thuộc phân nhóm Penicillin nào sau đây?

a)

Phân nhóm 1

b)

Phân nhóm II

c)

Phân nhóm III

d)

Phân nhóm IV

40.

Penicillin G là kháng sinh thuộc phân nhóm Penicillin nào sau đây?

a)

Phân nhóm l

b)

Phân nhóm II

c)

Phân nhóm III

d)

Phân nhóm IV

41.

Kháng sinh nào sau đây không thuộc phân nhóm Cephalosporin?

a)

Cephalexin

b)

Cefuroxim

c)

Tobramycin

d)

Cefixim

42.

Phối hợp nào sau đây của Gentamycin là chống chỉ định ?

a)

Phối hợp với kháng sinh penicillin điều trị nhiễm trùng máu, viêm màng trong tim.da, viêm phúc mạc, xương khớp, bệnh lậu

b)

Phối hợp với cephalosporin điều trị nhiễm trực khuẩn mủ xanh.

c)

Phối hợp với thuốc nhóm Aminosid khác

d)

Phối hợp với metronidazol hoặc clindamycin điều trị nhiễm vi khuẩn yểm khi và ưa khí phức tạp.

43.

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị tâm thần phân liệt, giai đoạn hưng cảm của tâm thần lưỡng cực?

a)

Procain

b)

Clorpromazin

c)

Phenobarbital

d)

Propofol

44.

Ý nào sau đây không phải là đặc điêm của thuôc Sevoflurane?

a)

Không có mùi hăng cay

b)

Dễ bắt lừa, đễ gây cháy nổ

c)

Không gây kích ứng hô hấp

d)

Có tác dụng giãn cơ

45.

Thuốc nào sau đậy có tác dụng giảm đau sâu nội tạng?

a)

Paracetamol

b)

Morphin

c)

Acid salicylic

d)

Diazepam

46.

Pethidin có tác dụng giảm đau kém Morphin bao nhiêu lần?

a)

8 lần

b)

10 lần

c)

20 lần

d)

5 lần

47.

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm giảm đau trung ương ?

a)

Pethidin

b)

Indomethacin

c)

Fentanyl

d)

Methadon

48.

Fentanyl có tác dụng giảm đau mạnh hơn Morphin bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

100 lân

c)

20 lần

d)

5 lần

49.

Thuốc nào sau đây được chỉ dịnh trong giảm đau trong viêm khớp, đau dây thần kinh ?

a)

Atropin

b)

Fentanyl

c)

Methadon

d)

Indomethacin

50.

Liều tối đa của Paracetamol trong 24 giờ đối với người lớn là bao nhiêu?

a)

2000 mg/24h

b)

3000 mg/24h

c)

4000 mg/24h

d)

1000mg/24h

51.

Acid acety/salicylic có chống chỉ định nào sau đây ?

a)

Giảm đau cho các trường hợp đau nhẹ

b)

Giảm đau cho các trường hợp đau vừa

c)

Chống viêm cho các trường hợp viêm nhẹ

d)

Hạ sốt trong trường hợp sốt xuất huyết và sốt virus

52.

Liều dùng nào của Aspirin có tác dụng chống kết tập tiểu cầu ?

a)

70- 320 mg/24h

b)

3- 6g/24h

c)

0.5-2g/24h

d)

0.5- 3g/24h

53.

Ý nào sau đây không phải là chống chỉ định của Aspirin?

a)

Viêm xương khớp

b)

Sốt xuất huyết, sốt virus.

c)

Loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa.

d)

Người mang thai

54.

Ý nào sau đây không phải là tác dụng phụ của Aspirin ?

a)

Gây hội chứng xanh xám

b)

Gây kích ứng đường tiêu hóa

c)

Dễ gây chảy máu

d)

Co thắt phế quản, gây hen.

55.

Thuốc được chỉ định trong trường hợp tâm thần phân liệt

a)

Procain

b)

Haloperidol

c)

Thioperidol

d)

Diazepam

56.

Thuốc được chỉ định trong giảm đau trong viêm khớp , đau dây thần kinh

a)

Atropin

b)

Fentanyl

c)

Nifedipin

d)

Diclofenac