wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ha

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Cơ denta

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ quạ cánh tay

2.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Cơ chéo lớn

b)

Cơ chéo nhỏ

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ ngang bụng

3.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hang vị

d)

Môn vị

4.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Tiền đình miệng

b)

Lưỡi gà

c)

Tuyến Amidan

d)

Thực quản

5.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Thượng vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

6.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4:

a)

Thượng vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

7.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:

a)

Thượng vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

8.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Hỗng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng ngang

9.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

10.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

11.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

12.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

13.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Thận

b)

Lá lách

c)

Tuyến tụy

d)

Tá tràng

14.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Đại tràng Sigma

b)

Trực tràng

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng ngan

15.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Đại tràng Sigma

b)

Trực tràng

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng ngang

16.

Quan sát hình ảnh và cho biết tiểu cầu ở vị trí số mấy:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Quan sát hình ảnh và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Hành não

b)

Não thất IV

c)

Cầu não

d)

Gian não

18.

Quan sát hình ảnh và cho biết hình ảnh này minh họa cho dây thần kinh sọ nào:

a)

số 3

b)

số 5

c)

số 7

d)

số 8

19.

Quan sát hình ảnh sau và gọi tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Cực trên của thận

c)

Tổ chức liên kết quanh thận

d)

Một phần của hố thận

20.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Trực tràng

b)

Âm đạo

c)

Niệu đạo

d)

Niệu quản

21.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

22.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2?

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

23.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3?

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

24.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4?

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

25.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời niệu quản phải ở vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Cột bertin

b)

Đài thận lớn

c)

Bể thận

d)

Niệu quản

27.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Cột bertin

b)

Tủy thận

c)

Bể thận

d)

Vỏ thận

28.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Cột bertin

b)

Tủy thận

c)

Bể thận

d)

Vỏ

29.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2?

a)

Cột bertin

b)

Tủy thận

c)

Bể thận

d)

Vỏ thận

30.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?

a)

Đài thận lớn

b)

Nhu mô thận

c)

Đường nối bể thận

d)

Xoang thận

31.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3?

a)

Buồng trứng

b)

Vòi trứng

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

32.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

33.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3?

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

34.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2?

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

35.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4?

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

36.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

37.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2?

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

38.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3?

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

39.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

40.

Quan sát hình ảnh và cho biết chữ số mã hóa cho “Túi cùng Douglas”?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Quan sát hình ảnh và cho biết chữ số mã hóa cho “Túi cùng Douglas”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Quan sát hình ảnh và cho biết chữ số mã hóa cho “bao quy đầu”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Gò mu

44.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Gò mu

45.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Gò mu

46.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Lỗ âm đạo (âm môn)

d)

Lỗ niệu đạo (lỗ đái)

47.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 5

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Lỗ âm đạo (âm môn)

d)

Lỗ niệu đạo (lỗ đái)

48.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Số lượng chính xác xương cổ tay, bàn tay, ngón tay

a)

25 xương

b)

26 xương

c)

27 xương

d)

28 xương

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm dùng để định hướng xương đùi

a)

Chỏm xương lên trên, vào trong, rãnh xoắn ra sau

b)

Chỏm xương lên trên, ra ngoài, đường ráp ra sau

c)

Chỏm xương lên trên, vào trong, đường ráp ra sau

d)

Chỏm xương lên trên, ra ngoài, rãnh xoắn ra sau

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thủ thuật tiêm mông được thực hiện tại vị trí

a)

1/4 trên ngoài vùng mông.

b)

1/4 trên trong vùng mông.

c)

1/4 dưới ngoài vùng mông.

d)

1/4 dưới trong vùng mông

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Không thực hiện thủ thuật tiêm bắp ở vị trí nào

a)

Cơ Delta

b)

1/3 giữa mặt trước ngoài đùi