wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về gia công cơ khí

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào dùng để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc dọd bóng và chính xác thấp?

a)

Doa

b)

bao

c)

mài

d)

phay

2.

Chọn loại máy công cụ để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay?

a)

Máy mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy xúc

d)

máy bào giường

3.

Cho công thức S= Sz . Z .n (mm/ph) với S, là lượng chạy dao cho một răng (mm/ph); z : Số răng của dao; n : số vòng quay của dao. Hỏi S là chuyển động dao của nhóm máy nào?

a)

Mai

b)

bào

c)

tiện

d)

phay

4.

Phương pháp gia công nào có khả năng cho độ bóng bề mặt chi tiết gia công cao nhất?

a)

bào

b)

dao

c)

khoan

d)

rèn tự do

5.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện có đường kính D = 500mm, tốc độ cắt bằng 41,4 m/ph: v=piDn/1000?

a)

100v/ph

b)

200 v/ph

c)

300v/ph

d)

400v/ph

6.

Chuyển động chính là quay tròn của phôi, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào?

a)

khoan

b)

tiện

c)

mài

d)

phay

7.

Phương pháp gia công bề mặt lỗ chính xác nhất?

a)

xọc

b)

doa

c)

khoan

d)

khoét

8.

Phương pháp nào sau đây không gia công được răng bánh răng?

a)

Bào

b)

mài

c)

tiện

d)

phay

9.

V=piDn/1000 (m/ph) D: đường kính phôi. tốc độ cắt V của nhóm máy?

a)

tiện

b)

bào

c)

phay

d)

khoan

10.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt dùng cho nguyên công mài?

a)

25m/ph

b)

25 m/giây

c)

0,25mm/răng

d)

2.5mm/ hành trình kép

11.

Phương pháp nào dưới đây gia công được lỗ trên phôi chưa có lỗ sẵn?

a)

mài

b)

khoan

c)

doa

d)

phay

12.

Phương pháp nào sau đây để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc độ bóng và độ chính xác thấp?

a)

mài

b)

bào

c)

doa

d)

phay

13.

Chọn loại máy công cụ nào để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay?

a)

mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy xọc

14.

Chỉ ra loại máy cătx có thể thực hiện chạy dao vòng?

a)

phay

b)

doa

c)

mài tròn

d)

khoan

15.

Chỉ ra loại máy có dụng cụ cắt thực hiện cả 2 chuyển động cơ bản?

a)

tiện

b)

phay

c)

khoan

d)

bào

16.

Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về tính đúc có

a)

Tính thiên tích

b)

tỉnh chảy loãng

c)

tính có ngoài

d)

tính bền nhiệt độ

17.

Vật liệu nào sau đây dễ cắt nhất bằng ngọn lửa O + CHz ?

a)

GX 15-32

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

18.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng điện cực dây và khí trợ bảo vệ ?

a)

TIG

b)

MAG

c)

MIG

d)

hàn xì điện

19.

Khi tiên vật liệu GX 15-32 sẽ cho ta loại phối nào ?

a)

Dây

b)

xếp

c)

vun

d)

dây + xếp

20.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim cứng 1 cacbit ?

a)

95W18V2

b)

T15K6

c)

BK8

d)

CD130

21.

Vật liệu nào dưới đây là thép gió ?

a)

90W18V2

b)

T15K6

c)

CT61

d)

10Mn2

22.

Giản đồ trạng thái biểu thị yếu tố nào dưới đây của hợp kim là đầy đủ nhất ?

a)

Tổ chức

b)

tính bền nhiệt

c)

thành phần

d)

tổ chức và thành phần

23.

Loại điện cực hàn nào sau đây sử dụng cho hàn MIG ?

a)

Dây hàn nóng chảy

b)

điện cực vonfram

c)

điện cực than

24.

Loại vảy hàn nào là vảy hàn cứng ?

a)

10% Pb+90% Si

b)

40% Pb+60% Sn

c)

2%Ag + 80%Cu

25.

Loại thép nào dưới đây cần tham C rồi mới tôi được ?

a)

Ct51

b)

c20

c)

55Mn

d)

40Cr

26.

Máy công cụ nào dưới đây có thể gia công được ren lỗ ?

a)

Máy xọc

b)

máy mài phẳng

c)

máy khoan đứng

27.

Chữ hoặc số nào dưới đây cho kí hiệu φ100 ± 0,5 cho biết kích thước giới hạn lớn nhất ?

a)

φ100

b)

±0,5

c)

+0,5

d)

φ100,5

28.

Kí hiệu nào chỉ độ cứng cao nhất ?

a)

Ra2

b)

Ra1,5

c)

Ra1

d)

Ra0,2

29.

Trong các số đo sau, số đo nào có độ sai lệch nhỏ nhất ?

a)

φ50 ± 0,4

b)

φ50 ± 0,2

c)

φ50 mũ 0,3

d)

φ60 mũ -0,5

30.

Kí hiệu nào sau đây có sai lệch nhỏ nhất ?

a)

Φ100±0,6

b)

Φ120-0,3-0.2

c)

ф200.0,2-0,4

d)

ф150±0,1

31.

Bô chuyên dông nào sau dây bien chuyên dông lien tuc thành gián doan ?

a)

man tít

b)

dai

c)

truc vít- bánh vít

d)

Bánh rǎng-thanh rǎng

32.

Câu 212. Kí hiêu nào duới dây biểu thị kích thướcvà dung sai lỗ?

a)

Φ100H7

b)

80h6

c)

90g5

d)

100h6

33.

Câu 213. Chũ hoǎc sõ nào trong kí hiêu Φ100h7 biêu thi cho kích thuớc danh nghīa ?

a)

100

b)

7

c)

ф100

d)

h

34.

Câu 214. Chữ hoặc số nào trong kí hiêu Φ100H7 biểu thi cho thông so lỗ?

a)

Φ

b)

7

c)

ф100

d)

H

35.

Câu 215. Kí hiệu nào dưới đây biểu thị cho độ không vuông góc?

a)

O

b)

Hình bình hành

c)

Vuông góc

36.

Câu 216. Chũ hoặc sõ nào trong kí hiệu Φ200-o,5+0,4biểu thi cho sai lệch dưới?

a)

Φ95,5

b)

+0,4

c)

ф200,4

d)

-0,5

37.

Câu 217. Chuyển đông nào sau đây biến chuyển đông quay thành thẳng ?

a)

bánh rǎng di truợt

b)

truc vít bánh vít

c)

xích

d)

bánh rǎng-thanh rǎng

38.

Câu 218. Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước trên bản vẽ chế tao chi tiết ?

a)

100

b)

ф80

c)

90-0,5+0,1

d)

ф100

39.

Câu 219. Chỉ ra bộ truyền được dùng trong đầu phân độ ?

a)

Xích

b)

vít me -dai ốc

c)

truc vít- bánh vít

d)

bánh rǎng-thanh rǎng

40.

Câu 220. Yêu tô nào dánh giá dô bóng chi tiet gia công?

a)

Ðô phẳng

b)

dô nhâp nhô tế vi

c)

đô song

d)

dô lồi lõm

41.

Câu 221. Chữ sõ nào sau đây trong kí hiệu Φ100h7 biểu thị cho hệ thống trục ?

a)

H

b)

100

c)

7

d)

ф100

42.

Câu 222. Loại máy nào sau dây không gia công duoc lo tròn xoay ?

a)

T260A

b)

phay

c)

mài

d)

cà a và c

43.

Câu 223. Phuong pháp nào sau dây có khà nǎng truyên chuyên dông giua hai truc vuông góc?

a)

Truc vít- bánh vít

b)

thanh rǎng-bánh rǎng

c)

vít-me- dai ốc

44.

Câu 224. Phuong pháp nào sau dây hình thành mõi hàn trang thái rắn ?

a)

Hàn siêu âm

b)

hàn nổ

c)

hàn xì diên

d)

hàn plasma

45.

Câu 225. Trong các dạng ô sau, dang nào là ô chính phuơng diên tâm ?

a)

Hình lập phương

b)

Hình vuông 2 đường chéo

c)

Hình vuông dấu chấm ở giữa

d)

Hình vuông

46.

Câu 226. Trong các yếu tõ sau dây, yếu tõ nào làm chãt luong vât dúc hóa ?

a)

Thiên tích lón

b)

dộ chay loãng cao

c)

đô co nhỏ

d)

a và c

47.

Câu 227. Phương pháp làm khuôn nào sau đây cho dăm chắt hỗn hợp làm khuôn tương đối đều?

a)

Làm khuôn bằng chưỡng gạt

b)

Làm khuôn bằng máy vừa rắn vừa ép

c)

Làm khuôn bằng máy ép

48.

Tính chất nào của hợp kim đúc gây khuyết tật bên trong vât dúc ?

a)

Ðộ co ngót

b)

tính chảy loãng

c)

tính thiên tích

d)

tính hòa tan khí

49.

Ðể nãu chay GX 40-60 lỏng, vật liệu nào được đưa vào nhằm loại bỏ tạp chất không có lợi ?

a)

CaCO3

b)

Fe-Si

c)

Fe-Mn

d)

ca b và c

50.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để rót kim loại Al?

a)

1500-1600℃

b)

700-780℃

c)

100-1350℃

d)

1040-1170℃

51.

Chon loai lò nào sau dây để nấu chảy hợp kim Cu thích hợp nhất?

a)

Lò diên

b)

lò đứng

c)

lò chuyển

d)

lò diên hồ quang

52.

Phương pháp hàn nào thuộc nhóm hàn áp lực ?

a)

Hàn điểm

b)

hàn đuờng

c)

hàn giáp nối

d)

hàn nổ

53.

Cho sơ đò hV, góc nào là góc nghiêng chính ?

a)

1a

b)

2Y

c)

3

d)

4

54.

Chọn loại cơ cấu cho truyền đông nhiều cấp độ lien tục ?

a)

Phân cấp

b)

vô câp

c)

gián doan

d)

a và b

55.

Chon loai mâm cǎp nào dể lǎp các chi tiết tròn xoay ?

a)

Ba chấu-tròn xoay

b)

4 chấu

c)

mai lua

d)

a và b

56.

Chon loai dao tiên nào dể gia công côn ngoài ?

a)

Ðầu thẳng

b)

dầu cong

c)

dinh hình

d)

a và b

57.

Trong các loai chì sau, chì nào chúa nhiều tạp chất nhất ?

a)

C4

b)

Co

c)

C3

d)

C2

58.

Miền sai lệch nào sau đây của kích thước trụ có giá trị nhỏ 1?

a)

B

b)

k

c)

2a

d)

2b

59.

Chọn nhiêt dô thích họp để rót họp kim dồng vào khuôn ?

a)

1200-1500℃

b)

700-730℃

c)

1040-1170℃

d)

1500-1600℃

60.

Trong các trị số sau, hãy chọn tốc độ cắt cho nguyên công mài ?

a)

35m/s

b)

35m/ph

c)

35mm/vòng

d)

35mm/rǎng