NEW
Font size
WorksheetsHÓA DƯỢC 133-195
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Do vitamin b12 có........ Tương đối dài nên vitamin b12 hấp thụ mạnh phức xạ trông thấy, vitamin b12 có màu. Ứng dụng tính chất này để định tính và định lượng vitamin b12
Mạch carbon
Vòng thơm
Hệ nối đôi luân phiên
Cấu trúc hóa học
Cấu trúc hóa của cobalamin (vitamin b12) có nguyên tử
Cobalt
Sắt
Đồng
Niken
Do vitamin a có dây nối luôn phiên nên vitamin a dễ bị oxi hóa; không bền vững trong không khí, ánh sáng. Vì vậy trong bao bì kín thêm...... Như tocoferol, các este của axit galic
Chất oxi hóa
Chất chống ôxy hóa
Các axit
Các base
Dâu vitamin A có ........... Tương đối dài nên vitamin a hấp thụ mạnh bức xạ vòng tử ngoại và các bức xạ vùng trông thấy. Vì vậy vitamin A có màu hơi vàng. Ứng dụng để định tính ,định lượng vitamin A
Mạch cacbon
Hệ dây nối đôi luân phiên
Vòng thơm
Cấu trúc hóa học
Cấu trúc hóa học của vitamin A, ........ Dễ ether hóa hoặc este Hóa. Dưới dạng este hóa chế phẩm vững bền với các tác nhân oxy hóa hơn vitamin A. Chế phẩm dược dụng là retinol acetat , retinol palmitat
Nhóm acid
Nhóm aldehyd
Nhóm alcol bậc nhất
Nhóm ceton
Hóa tính của vitamin D
Hóa tính của hệ dây nối đôi và cấu trúc kiểu sterol
Hóa tính của hệ dây nối đôi và nhóm alcol
Hóa tính của hệ dây nối đôi và cấu trúc morphinan
Hóa tính của nhân thơm, base amin
Vitamin D bị ....... Khi nhiệt độ và không khí, đặc biệt có mặt các muối vô cơ như tricalci phosphat . Dạng bào chế không nên dùng dạng viên có thêm muối vô cơ, tốt nhất là dung dịch dầu vì nó bền vững hơn
Oxy hoá
Khử
Acid hóa
Kiềm hoá
Vitamin D có hệ dây nối đôi nên vitamin D........ Dựa vào tính chất này để định tính , định lượng
Hấp thu ánh sáng tử ngoại
Có tính acid
Có tính kiềm
Dễ tan trong nc
Cấu trúc hóa học của tocoferol, nhóm hiđroxit phenol có ....... Tính axit làm cho tocoferol dễ tham gia phản ứng thế vào vị trí ortho hoặc para nếu các vị trí đó còn tự do. Vì vậy, các tocoferol dễ bị oxy hóa
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính base
Tính oxy hóa khử
Vitamin E có tính thử, dễ bị oxi hóa nên dùng vitamin E để .......... Các chất nhu carotene , vitamin A
Bảo quản
Oxy hóa
Khử
Trung hoà
Cấu trúc chung của
Thuốc ức chế bơm proton
Thuốc kháng histamin ở thụ thể H1
Thuốc lợi tiểu thiazid
Kháng sinh beta-lactam
Hóa tính của clopheniramin maleat
Hóa tính của hệ dây nối đôi và ancol
Hóa tính của nhân thơm và base amin
Hóa tính của nhân thơm và nhóm ancol
Hóa tính của hệ dây và base amin
Chlorpheniramin maleat có tính bazơ do có nhóm amin nên có thể định lượng clopheramin maleat bằng
Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan , Dung môi là dimethylsulfoxyd , chất chuẩn tetra butylamoni hydroxyl , chỉ thị đo thế
Phương Pháp đo độ hấp thụ ở 273 nm vs A (1%, 1cm) là 520
Phương phát to axit trong môi ( dùng axit acetic khan ) , chỉ thị tím tinh thể, HClO4 0,1M
Phương pháp HPLC
Hóa tính của diphenhydramin hydroclorid
Hóa tính của hệ dây nối đôi và nhóm alcol
Hóa tính của nhân thơm và muối hydroclorid của base amin
Hóa tính của nhân thơm và nhóm alcol
Hóa tính của hệ dây nối đôi và nhóm acid
Hóa tính cơ bản của promethazin hydroclorid là dễ oxi hóa do nhân phenothiazin. Chỗ nào có thể oxi hóa được promethazin
FeCl2
HCl
FeCl3
NaCl
Promethazin có tính bazơ hoặc amin bậc lll ở mạch nhánh nên có thể định lượng promethazin bằng
Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, Dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetra butylamoni hydroxyl, chỉ thị đo thế
Phương pháp đo độ hấp thụ ở 273 nm vs A ( 1%, 1cm) là 520
Phương Pháp do axit trong môi trường khan, dùng axit acetic băng , có mặt Hg(CH3COO)², chỉ thị tím tinh thể, chuẩn độ bằng dung dịch HClO4 0, 1M cho đến khi chuyển sang xanh lục
Phương pháp đo iod, chuẩn bằng 2,6-diclophenol-indophenol
Tác nhân gây loét dạ dày-tá tràng là.........( Những chất sau dạ dày tiết ra để tiêu hóa thức ăn)
Acid hydrochloric và pepsin
Chất nhầy và acid hydrochloric
NaHCO3 và pepsin
Chất nhầy và NaHCO3
Hidroxyd nhôm có tính chất
Acid
Kiềm
Lưỡng tính
Oxy hóa khử
Hydroxyd nhôm có tính chất lưỡng tính, nghĩa là tan được trong
Ethanol
Dung dịch acid
Dung dịch kiềm
Dung dịch kiềm và acid
Hòa tan hỗn dịch nhôm hidroxyd gel vào trong một lượng axit HCl loãng vừa đủ, thêm alizarin và amoniac , tạo tủa.............. không tan trong acid acetic
Màu xanh
Màu trắng
Màu đỏ
Màu vàng
Định lượng nhôm hidroxyd gel bằng
Phương pháp đo độ hấp thụ UV
Cân tủa hoặc đo quang
HPLC
Phương pháp đo complexon , môi trường đệm acetate pH 4,8
Tất cả các thuốc kháng histamin H2 đều có một....... Và một mạch nhánh -CH2-S-CH2-CH2-R
Vòng benzene
Dị vòng 5 cạnh
Nhân thơm
Khung steroid
Hóa tính củ a cimetidin trong nước tạo hỗn dịch đục, thêm axit HCL hỗn dịch trở nên trong, thêm tiếp axit silicovolframic : .........
Tạo tủa
Sủi bọt
Tách lớp
Xuất hiện đỏ anh đào
Cimetidin có tính bazơ nên có thể định lượn g cimetidin bằng
Phương pháp đo độ hấp thụ UV
Phương pháp đo axit trong môi trường khan, dung môi axit axetic, chỉ thị đo điện thế, dung dịch chuẩn acid percloric
Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, dung môi acid acetic , chỉ thị đo điện thế
Phương pháp complexon , môi trường đệm acetate pH 4,8
Cimetidin điều chế dạng muối HCl............. Để pha dung dịch tiêm, Dung dịch uống
Dễ tan trong cồn
Khó tan trong cồn
Dễ tan trong nước
Khó tan trong nước
Hóa tính của famotidin
Có tính khử, hấp thụ bức xạ tử ngoại
Có tính oxy hóa, hấp thụ bức xạ tử ngoại
Có tính acid , hấp thụ bức xạ tử ngoại
Có tính base , hấp thụ bức xạ tử ngoại
Tính bazơ của famotidin: dung dịch famotidin trong axit HCl loãng tạo tủa.......... Với axit silicovolframic
Màu vàng
Màu tím
Màu trắng
Màu xanh
Famotidin có tính bazơ nên có thể định lượng famotidin bằng
Phương pháp hấp thụ UV
Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetrabutylamoni hydroxyd , chỉ thị đo thế
Phương pháp đo acid trong môi trường khan , dung môi acid acetic, dung dịch chuẩn là acid percloric, chỉ thị đo điện thế
Phương pháp đo complexon, môi trường đệm acetate pH 4, 8
Cấu trúc chung của
Thuốc kháng histamin ở thụ thể H1
Thuốc ức chế bơm proton
Thuốc lợi tiểu thiazid
Kháng sinh betalactam
Các thuốc ức chế proton dễ bị phân hủy trong
Môi trường acid
Môi trường kiềm
Môi trường trung tính
Môi trường kiềm và acid
Các thuốc ức chế bơm proton dễ phân hủy trong môi trường axit nên có dạng bào chế
Viên tan trong dạ dày
Viên tan trong ruột
Viên nang
Thuốc bột
Trong cấu trúc hóa học của thuốc ức chế bơm proton , nhân pyridine (C5H5N) có
Tính acid
Tính base
Tính oxy hoá
Tính khử
Độ ổn định của dung dịch omeprazol phụ thuộc..............
Dung môi
Môi trường
Điều kiện bảo quản
pH
Trong............, omeprazol nhanh chóng bị phân hủy
Môi trường cồn
Môi trường acid
Môi trường kiềm
Moi trường trung tính
Trong .........., omeprazol khá bền vững
Môi trường kiềm
Môi trường acid
Môi trường lỏng
Môi trường cồn
Omeprazol vừa có...........(A)......... vừa có .......(B) .....hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại
A. Tính khử, B . Tính oxy hóa
A. Tính acid , B. Tính base
A. Tính acid , B. Tính khử
A. Tính base , B. Tính oxy hóa
Tính bazơ của omeprazol : và chế phẩm vào nước tạo hỗn dịch đục. Thêm..........., lắc, hỗn dịch trở nên trong. Dung dịch này cho phản ứng tạo tủa với một số thuốc thử chung của alkaloid
Nước
Dung dịch NaOH
Acid HCl
Cồn
Tính axit của omeprazol : hòa tan chế phẩm vào hỗn dịch đục. Thêm............, lắc, hỗn dịch trở nên trong. Trung hòa kiềm dư , dung dịch sẽ tạo muối kết tủa hoặc có màu với một số ion kim loại nặng
Dung dịch acid HCl
Nước
Cồn
Dung dịch NaOH
Omeprazole có tính axit nên có thể định lượng omeprazol bằng
Phương bắt đo kiềm , dung môi ethanol, chỉ thị đo điện thế
Phương pháp đo hấp thụ UV
Phương Pháp đô axit trong môi trường khan, dung môi acid acetic, dung dịch chuẩn là acid percloric, chỉ thị đo điện thế
Phương pháp đo complexon, môi trường đệm acetate pH 4, 8
Bismuth subsalicylate là este nên dễ bị ......tạo acid salicylic và bismuth hydroxyd
Oxy hóa
Khử hoá
Thủy phân
Trung hòa
Đun bismuth subsalicylate với dung dịch NaOH loãng. Để nguội, lọc. Trung hòa dịch Lộc bằng axit HCl loãng, thêm vài giọt dung dịch sắt (lll) clorid. Dung dịch có........
Màu tím
Màu xanh
Màu vàng
Màu đỏ
Đun bismuth subsalicylate với dung dịch NaOH loãng, để nguội, lọc . Hòa tan tủa bằng axit HCL vừa đủ. Thêm dung dịch amoniac tạo........
Tủa vàng
Tủa trắng
Tủa đỏ
Tủa xanh
Bisacodyl có ........, dễ thủy phân và hấp thụ bức xạ tử ngoại
Tính base
Tính acid
Tính khử
Tính oxy hóa
Đun chế phẩm bisacodyl với dung dịch NaOH 10% . Axit hóa bằng dung dịch HCl loãng . Thêm dung dịch sắt (lll) clorid. Dung dịch có.......
Màu xanh
Màu tím
Màu vàng
Màu đỏ
Đun chế phẩm bisacodyl với dung dịch NaOH 10%. Trung hòa bằng axit HCL. Thêm dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Đun nóng, tạo........
Tủa xanh
Tủa đỏ
Tủa đen
Tủa vàng
Đun chế phẩm bisacodyl với dung dịch NaOH 10%. Trung hòa bằng axit sunfuric loãng, Lọc . Thêm ethanol và axit sunfuric vào dịch lọc. Đun nóng, tạo ethyl acetate có.........
Mùi trứng thối
Mùi nước tiểu
Mùi hắc
Mùi thơm
Bisacodyl có tính base : cho một ít chế phẩm vào nước, lắc, k tan. Thêm vài giọt axit HCl loãng và lắc...........
Tan hoàn toàn
Sủi bọt khí
Tách lớp
Xuất hiện màu xanh
Bisacodyl có tính bazơ nên định lượng bằng
Phương pháp đo độ hấp thụ UV
Phương pháp đo axit trong môi trường khan, dung môi acid acetic, chất chuẩn acid percloric, chỉ thị 1-naphtobenzein hoặc đo điện thế
Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, Dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetrabutylamoni hydroxyd, chỉ thị đo điện thế
Phương pháp complexon, môi trường đệm acetate pH 4, 8
Định tính ion sun phát trong MgSO4 bằng thuốc thử
CaCl2
MgCl2
BaCl2
FeCl2
Định tính ion Mg²+ trong MgSO4 bằng thuốc thử
NH4Cl
NH4OH
(NH4)2CO3
(NH4)2HPO4
Định lượng MgSO4 bằng
Phương pháp đo complexon, chất chuẩn EDTA, chỉ thị đen eriocrom T, dung dịch đệm amoniac pH 10
Phương sắp đo kiềm trong môi trường khan, Dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetrabutylamoni hydroxyd, chỉ thị đo thế
Phương pháp đo độ hấp thụ UV
Phương pháp đo acid trong môi trường khan, dung môi acid acetic, chất chuẩn acid percloric, chỉ thị 1-naphtobenzein hoặc đo điện thế
Tính chất vật lý của oresol (Ó-Oral rehydration salts) :
Bột màu trắng, dễ tan trong cồn
Bột màu vàng, dễ tan trong cồn
Bột màu trắng, dễ tan trong nước
Bột màu vàng, dễ tan trong nước
Định tính ion natri trong oresol: hòa tan bột oresol vào nước. Dung dịch tác dụng với magnesi uranyl acetate tạo tủa........., hình mặt nhẫn
Màu trắng
Màu đỏ
Màu xanh
Màu vàng
Định tính ion Kali trong oresol : hòa tan bột oresol vào nước. Dung dịch tác dụng với natri cobalnitrit tạo .....
Tủa vàng
Tủa trắng
Tủa xanh
Tủa đỏ
Định tính clorit trong oresol: Hòa bột oresol vào nước, dung dịch tác dụng với thuốc thử bạc nitrat tạo tủa trắng, tủa tan trong
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch NH4OH
Dung dịch KMnO4
Định tính ion hydrocarbonat trong oresol: Hòa tan bột oresol vào nước. Axit hóa bằng dung dịch rồi đun sôi, khí bay lên là..........
NH3
H2S
O2
CO2
Định tính ion citrat trong oresol: hòa tan bột oresol vào nước, axit hóa bằng dung dịch rồi đun sôi, khi bay lên làm đục...........
Nước vôi trong
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Nước javen
Định tính glucozơ trong oresol: hòa tan bột oresol vào nước, chiêm Hóa dung dịch rồi thêm đồng (ll) sulfat và đun nóng, tạo.........
Khí làm xanh giấy quỳ
Tủa trắng
Tủa đỏ
Tủa vàng
Định lượng ion clorid trong oresol bằng
Phương pháp đo iod
Phương pháp complexon
Phương pháp đo kiềm
Phương pháp đo bạc
Định lượng ion bisacarbonat ( HCO3) trong oresol bằng
Phương phác đo axit trong môi trường nước
Phương pháp đo bạc
Phương pháp đo iod
Phương pháp đo complexon
