wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA DƯỢC 133-195

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Do vitamin b12 có........ Tương đối dài nên vitamin b12 hấp thụ mạnh phức xạ trông thấy, vitamin b12 có màu. Ứng dụng tính chất này để định tính và định lượng vitamin b12

a)

Mạch carbon

b)

Vòng thơm

c)

Hệ nối đôi luân phiên

d)

Cấu trúc hóa học

2.

Cấu trúc hóa của cobalamin (vitamin b12) có nguyên tử

a)

Cobalt

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Niken

3.

Do vitamin a có dây nối luôn phiên nên vitamin a dễ bị oxi hóa; không bền vững trong không khí, ánh sáng. Vì vậy trong bao bì kín thêm...... Như tocoferol, các este của axit galic

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất chống ôxy hóa

c)

Các axit

d)

Các base

4.

Dâu vitamin A có ........... Tương đối dài nên vitamin a hấp thụ mạnh bức xạ vòng tử ngoại và các bức xạ vùng trông thấy. Vì vậy vitamin A có màu hơi vàng. Ứng dụng để định tính ,định lượng vitamin A

a)

Mạch cacbon

b)

Hệ dây nối đôi luân phiên

c)

Vòng thơm

d)

Cấu trúc hóa học

5.

Cấu trúc hóa học của vitamin A, ........ Dễ ether hóa hoặc este Hóa. Dưới dạng este hóa chế phẩm vững bền với các tác nhân oxy hóa hơn vitamin A. Chế phẩm dược dụng là retinol acetat , retinol palmitat

a)

Nhóm acid

b)

Nhóm aldehyd

c)

Nhóm alcol bậc nhất

d)

Nhóm ceton

6.

Hóa tính của vitamin D

a)

Hóa tính của hệ dây nối đôi và cấu trúc kiểu sterol

b)

Hóa tính của hệ dây nối đôi và nhóm alcol

c)

Hóa tính của hệ dây nối đôi và cấu trúc morphinan

d)

Hóa tính của nhân thơm, base amin

7.

Vitamin D bị ....... Khi nhiệt độ và không khí, đặc biệt có mặt các muối vô cơ như tricalci phosphat . Dạng bào chế không nên dùng dạng viên có thêm muối vô cơ, tốt nhất là dung dịch dầu vì nó bền vững hơn

a)

Oxy hoá

b)

Khử

c)

Acid hóa

d)

Kiềm hoá

8.

Vitamin D có hệ dây nối đôi nên vitamin D........ Dựa vào tính chất này để định tính , định lượng

a)

Hấp thu ánh sáng tử ngoại

b)

Có tính acid

c)

Có tính kiềm

d)

Dễ tan trong nc

9.

Cấu trúc hóa học của tocoferol, nhóm hiđroxit phenol có ....... Tính axit làm cho tocoferol dễ tham gia phản ứng thế vào vị trí ortho hoặc para nếu các vị trí đó còn tự do. Vì vậy, các tocoferol dễ bị oxy hóa

a)

Tính oxy hóa

b)

Tính khử

c)

Tính base

d)

Tính oxy hóa khử

10.

Vitamin E có tính thử, dễ bị oxi hóa nên dùng vitamin E để .......... Các chất nhu carotene , vitamin A

a)

Bảo quản

b)

Oxy hóa

c)

Khử

d)

Trung hoà

11.

Cấu trúc chung của

a)

Thuốc ức chế bơm proton

b)

Thuốc kháng histamin ở thụ thể H1

c)

Thuốc lợi tiểu thiazid

d)

Kháng sinh beta-lactam

12.

Hóa tính của clopheniramin maleat

a)

Hóa tính của hệ dây nối đôi và ancol

b)

Hóa tính của nhân thơm và base amin

c)

Hóa tính của nhân thơm và nhóm ancol

d)

Hóa tính của hệ dây và base amin

13.

Chlorpheniramin maleat có tính bazơ do có nhóm amin nên có thể định lượng clopheramin maleat bằng

a)

Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan , Dung môi là dimethylsulfoxyd , chất chuẩn tetra butylamoni hydroxyl , chỉ thị đo thế

b)

Phương Pháp đo độ hấp thụ ở 273 nm vs A (1%, 1cm) là 520

c)

Phương phát to axit trong môi ( dùng axit acetic khan ) , chỉ thị tím tinh thể, HClO4 0,1M

d)

Phương pháp HPLC

14.

Hóa tính của diphenhydramin hydroclorid

a)

Hóa tính của hệ dây nối đôi và nhóm alcol

b)

Hóa tính của nhân thơm và muối hydroclorid của base amin

c)

Hóa tính của nhân thơm và nhóm alcol

d)

Hóa tính của hệ dây nối đôi và nhóm acid

15.

Hóa tính cơ bản của promethazin hydroclorid là dễ oxi hóa do nhân phenothiazin. Chỗ nào có thể oxi hóa được promethazin

a)

FeCl2

b)

HCl

c)

FeCl3

d)

NaCl

16.

Promethazin có tính bazơ hoặc amin bậc lll ở mạch nhánh nên có thể định lượng promethazin bằng

a)

Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, Dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetra butylamoni hydroxyl, chỉ thị đo thế

b)

Phương pháp đo độ hấp thụ ở 273 nm vs A ( 1%, 1cm) là 520

c)

Phương Pháp do axit trong môi trường khan, dùng axit acetic băng , có mặt Hg(CH3COO)², chỉ thị tím tinh thể, chuẩn độ bằng dung dịch HClO4 0, 1M cho đến khi chuyển sang xanh lục

d)

Phương pháp đo iod, chuẩn bằng 2,6-diclophenol-indophenol

17.

Tác nhân gây loét dạ dày-tá tràng là.........( Những chất sau dạ dày tiết ra để tiêu hóa thức ăn)

a)

Acid hydrochloric và pepsin

b)

Chất nhầy và acid hydrochloric

c)

NaHCO3 và pepsin

d)

Chất nhầy và NaHCO3

18.

Hidroxyd nhôm có tính chất

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Lưỡng tính

d)

Oxy hóa khử

19.

Hydroxyd nhôm có tính chất lưỡng tính, nghĩa là tan được trong

a)

Ethanol

b)

Dung dịch acid

c)

Dung dịch kiềm

d)

Dung dịch kiềm và acid

20.

Hòa tan hỗn dịch nhôm hidroxyd gel vào trong một lượng axit HCl loãng vừa đủ, thêm alizarin và amoniac , tạo tủa.............. không tan trong acid acetic

a)

Màu xanh

b)

Màu trắng

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

21.

Định lượng nhôm hidroxyd gel bằng

a)

Phương pháp đo độ hấp thụ UV

b)

Cân tủa hoặc đo quang

c)

HPLC

d)

Phương pháp đo complexon , môi trường đệm acetate pH 4,8

22.

Tất cả các thuốc kháng histamin H2 đều có một....... Và một mạch nhánh -CH2-S-CH2-CH2-R

a)

Vòng benzene

b)

Dị vòng 5 cạnh

c)

Nhân thơm

d)

Khung steroid

23.

Hóa tính củ a cimetidin trong nước tạo hỗn dịch đục, thêm axit HCL hỗn dịch trở nên trong, thêm tiếp axit silicovolframic : .........

a)

Tạo tủa

b)

Sủi bọt

c)

Tách lớp

d)

Xuất hiện đỏ anh đào

24.

Cimetidin có tính bazơ nên có thể định lượn g cimetidin bằng

a)

Phương pháp đo độ hấp thụ UV

b)

Phương pháp đo axit trong môi trường khan, dung môi axit axetic, chỉ thị đo điện thế, dung dịch chuẩn acid percloric

c)

Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, dung môi acid acetic , chỉ thị đo điện thế

d)

Phương pháp complexon , môi trường đệm acetate pH 4,8

25.

Cimetidin điều chế dạng muối HCl............. Để pha dung dịch tiêm, Dung dịch uống

a)

Dễ tan trong cồn

b)

Khó tan trong cồn

c)

Dễ tan trong nước

d)

Khó tan trong nước

26.

Hóa tính của famotidin

a)

Có tính khử, hấp thụ bức xạ tử ngoại

b)

Có tính oxy hóa, hấp thụ bức xạ tử ngoại

c)

Có tính acid , hấp thụ bức xạ tử ngoại

d)

Có tính base , hấp thụ bức xạ tử ngoại

27.

Tính bazơ của famotidin: dung dịch famotidin trong axit HCl loãng tạo tủa.......... Với axit silicovolframic

a)

Màu vàng

b)

Màu tím

c)

Màu trắng

d)

Màu xanh

28.

Famotidin có tính bazơ nên có thể định lượng famotidin bằng

a)

Phương pháp hấp thụ UV

b)

Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetrabutylamoni hydroxyd , chỉ thị đo thế

c)

Phương pháp đo acid trong môi trường khan , dung môi acid acetic, dung dịch chuẩn là acid percloric, chỉ thị đo điện thế

d)

Phương pháp đo complexon, môi trường đệm acetate pH 4, 8

29.

Cấu trúc chung của

a)

Thuốc kháng histamin ở thụ thể H1

b)

Thuốc ức chế bơm proton

c)

Thuốc lợi tiểu thiazid

d)

Kháng sinh betalactam

30.

Các thuốc ức chế proton dễ bị phân hủy trong

a)

Môi trường acid

b)

Môi trường kiềm

c)

Môi trường trung tính

d)

Môi trường kiềm và acid

31.

Các thuốc ức chế bơm proton dễ phân hủy trong môi trường axit nên có dạng bào chế

a)

Viên tan trong dạ dày

b)

Viên tan trong ruột

c)

Viên nang

d)

Thuốc bột

32.

Trong cấu trúc hóa học của thuốc ức chế bơm proton , nhân pyridine (C5H5N) có

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính oxy hoá

d)

Tính khử

33.

Độ ổn định của dung dịch omeprazol phụ thuộc..............

a)

Dung môi

b)

Môi trường

c)

Điều kiện bảo quản

d)

pH

34.

Trong............, omeprazol nhanh chóng bị phân hủy

a)

Môi trường cồn

b)

Môi trường acid

c)

Môi trường kiềm

d)

Moi trường trung tính

35.

Trong .........., omeprazol khá bền vững

a)

Môi trường kiềm

b)

Môi trường acid

c)

Môi trường lỏng

d)

Môi trường cồn

36.

Omeprazol vừa có...........(A)......... vừa có .......(B) .....hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại

a)

A. Tính khử, B . Tính oxy hóa

b)

A. Tính acid , B. Tính base

c)

A. Tính acid , B. Tính khử

d)

A. Tính base , B. Tính oxy hóa

37.

Tính bazơ của omeprazol : và chế phẩm vào nước tạo hỗn dịch đục. Thêm..........., lắc, hỗn dịch trở nên trong. Dung dịch này cho phản ứng tạo tủa với một số thuốc thử chung của alkaloid

a)

Nước

b)

Dung dịch NaOH

c)

Acid HCl

d)

Cồn

38.

Tính axit của omeprazol : hòa tan chế phẩm vào hỗn dịch đục. Thêm............, lắc, hỗn dịch trở nên trong. Trung hòa kiềm dư , dung dịch sẽ tạo muối kết tủa hoặc có màu với một số ion kim loại nặng

a)

Dung dịch acid HCl

b)

Nước

c)

Cồn

d)

Dung dịch NaOH

39.

Omeprazole có tính axit nên có thể định lượng omeprazol bằng

a)

Phương bắt đo kiềm , dung môi ethanol, chỉ thị đo điện thế

b)

Phương pháp đo hấp thụ UV

c)

Phương Pháp đô axit trong môi trường khan, dung môi acid acetic, dung dịch chuẩn là acid percloric, chỉ thị đo điện thế

d)

Phương pháp đo complexon, môi trường đệm acetate pH 4, 8

40.

Bismuth subsalicylate là este nên dễ bị ......tạo acid salicylic và bismuth hydroxyd

a)

Oxy hóa

b)

Khử hoá

c)

Thủy phân

d)

Trung hòa

41.

Đun bismuth subsalicylate với dung dịch NaOH loãng. Để nguội, lọc. Trung hòa dịch Lộc bằng axit HCl loãng, thêm vài giọt dung dịch sắt (lll) clorid. Dung dịch có........

a)

Màu tím

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

42.

Đun bismuth subsalicylate với dung dịch NaOH loãng, để nguội, lọc . Hòa tan tủa bằng axit HCL vừa đủ. Thêm dung dịch amoniac tạo........

a)

Tủa vàng

b)

Tủa trắng

c)

Tủa đỏ

d)

Tủa xanh

43.

Bisacodyl có ........, dễ thủy phân và hấp thụ bức xạ tử ngoại

a)

Tính base

b)

Tính acid

c)

Tính khử

d)

Tính oxy hóa

44.

Đun chế phẩm bisacodyl với dung dịch NaOH 10% . Axit hóa bằng dung dịch HCl loãng . Thêm dung dịch sắt (lll) clorid. Dung dịch có.......

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

45.

Đun chế phẩm bisacodyl với dung dịch NaOH 10%. Trung hòa bằng axit HCL. Thêm dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Đun nóng, tạo........

a)

Tủa xanh

b)

Tủa đỏ

c)

Tủa đen

d)

Tủa vàng

46.

Đun chế phẩm bisacodyl với dung dịch NaOH 10%. Trung hòa bằng axit sunfuric loãng, Lọc . Thêm ethanol và axit sunfuric vào dịch lọc. Đun nóng, tạo ethyl acetate có.........

a)

Mùi trứng thối

b)

Mùi nước tiểu

c)

Mùi hắc

d)

Mùi thơm

47.

Bisacodyl có tính base : cho một ít chế phẩm vào nước, lắc, k tan. Thêm vài giọt axit HCl loãng và lắc...........

a)

Tan hoàn toàn

b)

Sủi bọt khí

c)

Tách lớp

d)

Xuất hiện màu xanh

48.

Bisacodyl có tính bazơ nên định lượng bằng

a)

Phương pháp đo độ hấp thụ UV

b)

Phương pháp đo axit trong môi trường khan, dung môi acid acetic, chất chuẩn acid percloric, chỉ thị 1-naphtobenzein hoặc đo điện thế

c)

Phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, Dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetrabutylamoni hydroxyd, chỉ thị đo điện thế

d)

Phương pháp complexon, môi trường đệm acetate pH 4, 8

49.

Định tính ion sun phát trong MgSO4 bằng thuốc thử

a)

CaCl2

b)

MgCl2

c)

BaCl2

d)

FeCl2

50.

Định tính ion Mg²+ trong MgSO4 bằng thuốc thử

a)

NH4Cl

b)

NH4OH

c)

(NH4)2CO3

d)

(NH4)2HPO4

51.

Định lượng MgSO4 bằng

a)

Phương pháp đo complexon, chất chuẩn EDTA, chỉ thị đen eriocrom T, dung dịch đệm amoniac pH 10

b)

Phương sắp đo kiềm trong môi trường khan, Dung môi là dimethylsulfoxyd, chất chuẩn tetrabutylamoni hydroxyd, chỉ thị đo thế

c)

Phương pháp đo độ hấp thụ UV

d)

Phương pháp đo acid trong môi trường khan, dung môi acid acetic, chất chuẩn acid percloric, chỉ thị 1-naphtobenzein hoặc đo điện thế

52.

Tính chất vật lý của oresol (Ó-Oral rehydration salts) :

a)

Bột màu trắng, dễ tan trong cồn

b)

Bột màu vàng, dễ tan trong cồn

c)

Bột màu trắng, dễ tan trong nước

d)

Bột màu vàng, dễ tan trong nước

53.

Định tính ion natri trong oresol: hòa tan bột oresol vào nước. Dung dịch tác dụng với magnesi uranyl acetate tạo tủa........., hình mặt nhẫn

a)

Màu trắng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Màu vàng

54.

Định tính ion Kali trong oresol : hòa tan bột oresol vào nước. Dung dịch tác dụng với natri cobalnitrit tạo .....

a)

Tủa vàng

b)

Tủa trắng

c)

Tủa xanh

d)

Tủa đỏ

55.

Định tính clorit trong oresol: Hòa bột oresol vào nước, dung dịch tác dụng với thuốc thử bạc nitrat tạo tủa trắng, tủa tan trong

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NH4OH

d)

Dung dịch KMnO4

56.

Định tính ion hydrocarbonat trong oresol: Hòa tan bột oresol vào nước. Axit hóa bằng dung dịch rồi đun sôi, khí bay lên là..........

a)

NH3

b)

H2S

c)

O2

d)

CO2

57.

Định tính ion citrat trong oresol: hòa tan bột oresol vào nước, axit hóa bằng dung dịch rồi đun sôi, khi bay lên làm đục...........

a)

Nước vôi trong

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

Nước javen

58.

Định tính glucozơ trong oresol: hòa tan bột oresol vào nước, chiêm Hóa dung dịch rồi thêm đồng (ll) sulfat và đun nóng, tạo.........

a)

Khí làm xanh giấy quỳ

b)

Tủa trắng

c)

Tủa đỏ

d)

Tủa vàng

59.

Định lượng ion clorid trong oresol bằng

a)

Phương pháp đo iod

b)

Phương pháp complexon

c)

Phương pháp đo kiềm

d)

Phương pháp đo bạc

60.

Định lượng ion bisacarbonat ( HCO3) trong oresol bằng

a)

Phương phác đo axit trong môi trường nước

b)

Phương pháp đo bạc

c)

Phương pháp đo iod

d)

Phương pháp đo complexon