wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 2

Total questions: 63

Worksheet time: 16hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò cơ bản của các chủ thể trung gian trong thị trường là

a)

Thực hiện chuyển giao công nghê

b)

Môi giới trên thị trường tài chính

c)

Làm cầu nối xúc tiến đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Làm cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa - dịch vụ trên thị trường

2.

Vai trò nào sau đây của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là quan trọng nhất

a)

Điều tiết thị trường, khắc phục các khuyết tật của kinh tế thị trường và đảm bảo công bằng xã hội

b)

Tạo ra lợi nhuận tối đa cho các doanh nghiệp nhà nước

c)

Quản lý giá cả

d)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

3.

Chính sách tài khóa có thể tác động đến tăng trưởng kinh tế thông qua

a)

Thay đổi lãi suất

b)

Điều chỉnh thuế và chi tiêu chính phủ

c)

Kiểm soát lạm phát

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài

4.

Công thức chung của tư bản theo C.Mác là

a)

H – T – H

b)

T – H – T'

c)

T – H – T

d)

H – H – T

5.

Giá trị thặng dư được tạo ra từ quá trình nào

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Sản xuất sử dụng hàng hóa sức lao động

c)

Thương mại quốc tế

d)

Phân phối tài sản

6.

Tư bản khả biến là phần tư bản dùng để

a)

Mua máy móc

b)

Mua sức lao động

c)

Đầu tư bất động sản

d)

Chi cho thuế

7.

Hàng hóa sức lao động có giá trị và giá trị sử dụng đặc biệt vì

a)

Là tài sản vô hình

b)

Gắn với lao động trí óc

c)

Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn bản thân nó

d)

Không có giá cả

8.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Có bằng cấp và sức khỏe

b)

Có kỹ năng và kinh nghiệm

c)

Người lao động tự do và không sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Có giấy phép và hợp đồng

9.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây

a)

Tư bản bất biến luôn thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản bất biến là một bộ phận của tư bản cố định

c)

Tư bản lưu động là một bộ phận của tư bản khả biến

d)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

10.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây về các phạm trù tư bản:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến luôn thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

d)

Tư bản khả biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

11.

Ngày lao động là 8h, m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

12.

Giá trị thặng dư tương đối thu được từ?

a)

Tăng giá bán

b)

Giảm chi phí vận chuyển

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Tăng giờ làm việc

13.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') được tính bằng công thức?

a)

m' = m/c x 100%

b)

m' = m/v x 100%

c)

m' = c/v x 100%

d)

m' = (c+v)/m x 100%

14.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết tổng lợi nhuận

b)

Đo lường trình độ bóc lột sức lao động

c)

Xác định giá bán sản phẩm

d)

Tính toán chi phí sản xuất

15.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức?

a)

M = m' x V

b)

M = m' x C

c)

M = (c+v) x m'

d)

M = m' / (c+v)

16.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng

b)

Là số tiền trong số lượng + thưởng + thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá của sức lao động

17.

Việc giảm thời gian lao động tất yếu bằng cách tăng năng suất lao động xã hội sẽ làm tăng loại giá trị thặng dư nào?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư bình quân

18.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Giá trị thặng dư thu được nhờ kéo dài ngày lao động

b)

Giá trị thặng dư thu được nhờ tăng năng suất lao động xã hội

c)

Phần giá trị thặng dư dôi ra ngoài giá trị thặng dư bình quân, do áp dụng kỹ thuật tiên tiến nhất

d)

Giá trị thặng dư thu được nhờ tăng giá bán

19.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng nhất về sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?

a)

Máy móc hiện đại làm giảm vai trò của lao động sống và khiến giá trị thặng dư giảm dần

b)

Giá trị thặng dư không còn đóng vai trò trung tâm trong sản xuất hiện đại

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư ngày càng tăng lên nhờ áp dụng công nghệ cao

d)

Giá trị thặng dư chỉ còn tồn tại trong lĩnh vực sản xuất vật chất

20.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tái sản xuất giản đơn

b)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

Tiêu dùng giá trị thặng dư

d)

Bán sản phẩm với giá cao

21.

Nguồn gốc trực tiếp và nhu yếu của tích lũy tư bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Tái sản kế thừa của các nhà tư bản

b)

Giá trị thặng dư do công nhân tạo ra

c)

Của cải tiết kiệm từ tiêu dùng cá nhân

d)

Các khoản vay từ ngân hàng và tổ chức tài chính

22.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tích lũy

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng cho cá nhân nhà tư bản

c)

Một phần giá trị thặng dư được tiêu dùng, một phần tích lũy

d)

Tái sản xuất với quy mô không thay đổi, giá trị thặng dư sử dụng hết cho tiêu dùng

23.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng

b)

Giá trị thặng dư được biến thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất

c)

Quy mô sản xuất giảm dần

d)

Sản xuất chỉ đáp ứng nhu cầu cơ bản

24.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là gì?

a)

Tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

25.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên phản ánh?

a)

Năng suất lao động giảm

b)

Tư bản bất biến tăng nhanh hơn tư bản khả biến

c)

Tư bản khả biến tăng nhanh hơn tư bản bất biến

d)

Tư bản bất biến giảm

26.

Vòng tuần hoàn của tư bản là?

a)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

b)

Sự trao đổi hàng hóa trên thị trường

c)

Quá trình lưu chuyển tiền tệ trong ngân hàng

d)

Vòng đời của một sản phẩm

27.

Thời gian sản xuất là?

a)

Thời gian lao động để tạo ra sản phẩm

b)

Thời gian mà tư bản nằm trong giai đoạn sản xuất

c)

Thời gian tiêu thụ sản phẩm

d)

Thời gian luân chuyển vốn

28.

Thời gian lưu thông là?

a)

Thời gian để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ

c)

Thời gian mà tư bản chỉ tồn tại dưới hình thái tiền tệ và hàng hóa

d)

Thời gian mà tư bản nằm trong quá trình sản xuất

29.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng gì?

a)

Tổng thời gian của một vòng tuần hoàn tư bản

b)

Số vòng tuần hoàn của tư bản trong 1 năm

c)

Thời gian sản xuất cộng thời gian lưu thông của tư bản

d)

Tổng lượng tư bản sử dụng trong 1 năm

30.

Khi tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư tạo ra trong một thời kỳ giảm

b)

Khối lượng giá trị thặng dư tạo ra trong một thời kỳ tăng

c)

Giá trị của tư bản bất biến tăng

d)

Giá trị của tư bản khả biến giảm

31.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản bất biến mà giá trị của nó?

a)

Chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất

b)

Chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

c)

Biến đổi theo từng chu kỳ sản xuất

d)

Không chuyển vào sản phẩm

32.

Tư bản lưu động chuyển giá trị của nó có thể nào?

a)

Chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

b)

Chuyển toàn bộ vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất

c)

Không chuyển vào sản phẩm

d)

Biến đổi liên tục

33.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là do?

a)

Sự lạc hậu về kỹ thuật

b)

Quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên

c)

Quan hệ cung - cầu về tài sản trên thị trường

d)

Thay đổi nhu cầu tiêu dùng

34.

Hao mòn vô hình của tư bản cố định là do?

a)

Cường độ sử dụng quá cao

b)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ làm cho tư bản cố định cũ bị mất giá

c)

Quan hệ cung - cầu về tài sản trên thị trường

d)

Người sử dụng không thực hiện bảo dưỡng định kỳ theo yêu cầu của nhà sản xuất

35.

Chọn ý không đúng về mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư được "che giấu"

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư xét về lượng bằng nhau trong mọi trường hợp

c)

Giá trị thặng dư được hình thành trong sản xuất, còn lợi nhuận thể hiện trên thị trường

d)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện biến tướng của giá trị thặng dư

36.

Tỷ suất lợi nhuận (p') là tỷ lệ tính theo phần trăm giữa?

a)

Lợi nhuận và tổng tư bản ứng trước

b)

Lợi nhuận và tư bản bất biến

c)

Lợi nhuận và tư bản khả biến

d)

Lợi nhuận và doanh thu

37.

Chọn ý đúng về mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận (p') và tỷ suất giá trị thặng dư (m'):

a)

p' nhỏ hơn m'

b)

m' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

c)

p' phản ánh trực tiếp trình độ bóc lột của nhà tư bản

d)

p' lớn hơn m'

38.

Lợi nhuận bình quân là?

a)

Lợi nhuận mà mọi doanh nghiệp đều có thể đạt được khi đầu tư tư bản vào các ngành

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào những ngành khác nhau

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào cùng một ngành

d)

Lợi nhuận bình quân giữa nông nghiệp, công nghiệp, làm nghiệp, thương mại

39.

Sự hình thành lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất là kết quả của?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Độc quyền sản xuất

d)

Quy luật cung cầu

40.

Giá cả sản xuất bằng?

a)

Giá trị hàng hóa cộng với lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

c)

Giá bán trên thị trường

d)

Chi phí nguyên vật liệu

41.

Vai trò chủ yếu của tư bản thương nghiệp trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Giảm giá cả hàng hóa

c)

Tăng hiệu quả chu chuyển tư bản

d)

Làm giảm cầu hàng hóa

42.

Tư bản thương nghiệp có chức năng gì?

a)

Trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Biến hàng hóa thành tiền và tiền thành hàng hóa, thúc đẩy lưu thông hàng hóa

c)

Cho vay vốn

d)

Thúc đẩy phát triển hệ thống hạ tầng giao thông vận tải và thị trường tài chính

43.

Lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Lợi nhuận từ sản xuất

b)

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp nhượng lại cho nhà tư bản thương nghiệp

c)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp

d)

Phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán của nhà tư bản thương nghiệp

44.

Nguồn gốc của tư bản cho vay là:

a)

Tư bản sử dụng trong lĩnh vực sản xuất

b)

Tư bản sử dụng trong lĩnh vực thương mại

c)

Tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi

d)

Tư bản sử dụng trong đầu tư tài chính

45.

Lợi tức là gì?

a)

Lợi nhuận thu được trong đầu tư sản xuất công nghiệp

b)

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản cho vay

c)

Lợi nhuận thu được trong cho thuê bất động sản

d)

Phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán của nhà tư bản thương nghiệp

46.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức lợi nhuận bình quân và quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

b)

Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong lĩnh vực thương nghiệp

c)

Năng suất lao động

d)

Giá cả thị trường

47.

Tư bản giả là gì?

a)

Tư bản không có giá trị thật

b)

Các loại chứng khoán (cổ phiếu, trái phiếu, ...)

c)

Tư bản được tạo ra từ lừa đảo

d)

Tư bản được sử dụng trong hoạt động kinh doanh phi sản xuất

48.

Công ty cổ phần là hình thức tổ chức kinh doanh nào?

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty mà tư bản của nó được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

49.

Cổ phiếu là gì?

a)

Chứng chỉ vay nợ của công ty

b)

Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu một phần tư bản của công ty và quyền hưởng cổ tức

c)

Giấy tờ mua bán hàng hóa

d)

Giấy tờ xác nhận một khoản vay nợ của công ty

50.

Trái phiếu là gì?

a)

Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu một phần tư bản của công ty

b)

Giấy tờ xác nhận một khoản vay nợ của công ty hoặc chính phủ, cam kết trả lãi cố định

c)

Giấy tờ xác nhận một tài sản bảo đảm của công ty

d)

Hợp đồng mua bán tài sản

51.

Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra hoạt động gì?

a)

Mua bán hàng hóa tiêu dùng

b)

Mua bán ngoại tệ

c)

Mua bán, trao đổi các giấy tờ có giá (cổ phiếu, trái phiếu, ...)

d)

Mua bán bất động sản

52.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Giá trị của đất đai

b)

Lợi nhuận mà người nông dân thu được

c)

Phần giá trị thặng dư đòi ra ngoài lợi nhuận bình quân, do nhà tư bản nông nghiệp nộp cho địa chủ

d)

Thuế mà nhà nước thu từ đất đai

53.

Địa tô chênh lệch I là loại địa tô thu được trên?

a)

Đất đại có vị trí thuận lợi, gần thị trường tiêu thụ

b)

Đất đại có độ màu mỡ trung bình và xấu

c)

Đất đại có độ màu mỡ cao và vị trí thuận lợi hơn

d)

Đất đại không có điều kiện sản xuất tốt

54.

Ý nào dưới đây là đúng nhất theo lý luận Mác về địa tô?

a)

Địa tô tuyệt đối gắn liền với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch hình thành do giá cả thị trường

c)

Địa tô xuất hiện nhờ cải cách ruộng đất

d)

Địa tô là sản phẩm của nền kinh tế kế hoạch

55.

Địa tô tuyệt đối là loại địa tô thu được trên?

a)

Đất có độ màu mỡ và vị trí tốt nhất

b)

Đất đại có độ màu mỡ kém nhất

c)

Tất cả mọi loại đất đai

d)

Đất đại thuộc sở hữu nhà nước

56.

Nguyên nhân tồn tại địa tô tuyệt đối là do?

a)

Đất đại khan hiếm

b)

Độc quyền sở hữu ruộng đất

c)

Nhu cầu lương thực tăng cao

d)

Chính sách bảo hộ sản xuất nông nghiệp

57.

Địa tô độc quyền là loại địa tô thu được đối với?

a)

Đất đai có vị trí đặc biệt

b)

Đất đai có tính chất đặc biệt

c)

Đất đai được cải tạo

d)

Đất đai do nhà nước quản lý

58.

Giá cả ruộng đất là gì?

a)

Địa tô thu được trên đất đai có điều kiện sản xuất xấu nhất

b)

Địa tô thu được trên đất đai có điều kiện sản xuất tốt nhất

c)

Địa tô quy về một lần, được xác định trên cơ sở địa tô và lãi suất ngân hàng

d)

Địa tô thu được trên đất đai có điều kiện sản xuất trung bình

59.

Trong các hình thức tư bản dưới đây, tư bản cho vay không bắt nguồn từ hình thức nào?

a)

Tư bản tạm thời nhàn rỗi của các công ty

b)

Tư bản công nghiệp tham gia sản xuất trực tiếp

c)

Tiền tiết kiệm của người lao động

d)

Vốn tích lũy từ ngân sách nhà nước

60.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p > m

c)

p < m

d)

p = 0

61.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hoá là gì?

a)

Chi phí sử dụng lao động sống và chi phí lao động quá khứ

b)

Chi phí mua tư liệu sản xuất

c)

Chi phí do nhà tư bản ứng ra để mua nguyên vật liệu

d)

Chi phí nhượng quyền thương hiệu

62.

Dựa vào cơ sở nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản vào giá trị sản phẩm

d)

Mức độ hao mòn của tư bản cố định

63.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

A. Nguyên vật liệu, nhiên liệu, năng lượng cho sản xuất

b)

B. Các phương tiện vận tải

c)

C. Nhà xưởng

d)

D. Thiết bị, máy móc