wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại Khoa

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ngoại khoa phát triển mạnh mẽ từ thế kỷ nào?

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX – XX

d)

XXI

2.

Người đầu tiên sử dụng phương pháp sát trùng trong phẫu thuật là:

a)

Louis Pasteur

b)

Joseph Lister

c)

Alexander Fleming

d)

James Blundell

3.

Mục đích nào KHÔNG thuộc mục đích của phẫu thuật?

a)

Điều trị triệt căn

b)

Điều trị phòng ngừa

c)

Điều trị nội khoa bảo tồn

d)

Tái tạo chỉnh hình

4.

Nguyên tắc vô khuẩn nào sau đây là đúng?

a)

Dụng cụ nghi ngờ vô khuẩn vẫn dùng

b)

Vô khuẩn tiếp xúc với vô khuẩn

c)

Dụng cụ vô khuẩn dùng chung

d)

Chỉ cần vô khuẩn tay

5.

Điều dưỡng bị cảm cúm khi làm việc tại phòng mổ cần:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Uống thuốc dự phòng

c)

Không được vào phòng mổ

d)

Giảm thời gian đứng mổ

6.

Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn vết mổ thường gặp nhất là:

a)

E. coli

b)

Pseudomonas aeruginosa

c)

Staphylococcus aureus

d)

Clostridium perfringens

7.

Mủ do trực khuẩn mủ xanh có đặc điểm:

a)

Vàng, đặc, không mùi

b)

Trắng đục, loãng

c)

Xanh, mùi trái cây

d)

Nâu đen, rất hôi

8.

Dung dịch thường dùng khi nhiễm Pseudomonas aeruginosa tại chỗ là:

a)

NaCl 0,9%

b)

Oxy già

c)

Cồn 70°

d)

Acid boric 0,1%

9.

Hai yếu tố quyết định nhiễm khuẩn ngoại khoa là:

a)

Tuổi và giới

b)

Độc lực vi khuẩn và sức đề kháng

c)

Thời gian mổ và tay nghề

d)

Dinh dưỡng và thuốc

10.

Dấu hiệu xấu trong nhiễm khuẩn toàn thân là:

a)

Sốt cao

b)

Mạch nhanh

c)

Mạch – nhiệt phân ly

d)

Gan lách to

11.

Độ ẩm thích hợp trong phòng mổ là:

a)

40–45%

b)

45–50%

c)

50–55%

d)

55–60%

12.

toàn thân là:

a)

Sốt cao

b)

Mạch nhanh

c)

Mạch – nhiệt phân ly

d)

Gan lách to

13.

Độ ẩm thích hợp trong phòng mổ là:

a)

40–45%

b)

45–50%

c)

50–55%

d)

55–60%

14.

Nhiệt độ thích hợp của phòng mổ là:

a)

15–17°C

b)

18–23°C

c)

24–27°C

d)

28–30°C

15.

Số người tối đa cho phép trong phòng mổ là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

16.

Điều dưỡng vòng trong đứng đối diện phẫu thuật viên chính khi:

a)

Mổ nội soi

b)

Mổ cấp cứu

c)

Mổ hở

d)

Mổ nhiễm

17.

Trải vải che mổ đúng nguyên tắc là:

a)

Từ xa đến gần

b)

Từ gần đến xa

c)

Trải tuỳ vị trí

d)

Trải sau mổ

18.

Khi rót dung dịch vô khuẩn cần:

a)

Rót từ rất cao

b)

Chạm miệng chén

c)

Rót vừa đủ cao, không bắn

d)

Rót sát miệng chén

19.

Mục đích chính của vô khuẩn ngoại khoa là:

a)

Làm sạch phòng mổ

b)

Ngăn vi khuẩn xâm nhập vùng mổ

c)

Giảm đau

d)

Bảo vệ nhân viên

20.

Khi chuyển NB từ bàn mổ sang băng ca cần chú ý nhất:

a)

Đặt NB ngồi

b)

Thay đổi tư thế nhanh

c)

Giữ tư thế nằm ngang

d)

Không cần giữ ấm

21.

Biện pháp phòng nôn trào khi vận chuyển NB sau mổ là:

a)

Nằm ngửa

b)

Nghiêng đầu sang một bên

c)

Ngồi dậy sớm

d)

Uống nước

22.

Bàn giao NB sau mổ cần ưu tiên thông tin nào?

a)

Tuổi

b)

Chẩn đoán

c)

Dấu sinh tồn và dẫn lưu

d)

Địa chỉ

23.

Thủng dạ dày–tá tràng gặp nhiều nhất ở:

a)

Nữ

b)

Trẻ em

c)

Nam

d)

Người già

24.

Đau trong thủng dạ dày–tá tràng có tính chất:

a)

Âm ỉ

b)

Từng cơn

c)

Dữ dội như dao đâm

d)

Đau lan chậm

25.

Dấu hiệu quan trọng nhất khi khám bụng là:

a)

Bụng chướng

b)

Co cứng như gỗ

c)

Bí trung đại tiện

d)

Sốt

26.

Hình ảnh X-quang đặc trưng là:

a)

Quai ruột giãn

b)

Mức nước hơi

c)

Liềm hơi dưới cơ hoành

d)

Tắc ruột

27.

Sau bao lâu ổ bụng chuyển sang viêm phúc mạc nhiễm khuẩn?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

12h - 24h

d)

48 giờ

28.

Sau bao lâu ổ bụng chuyển sang viêm phúc mạc nhiễm khuẩn?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

48 giờ

29.

Xét nghiệm máu thường gặp là:

a)

Hồng cầu tăng

b)

Bạch cầu giảm

c)

Bạch cầu tăng cao

d)

Tiểu cầu giảm

30.

Điều trị chủ yếu thủng dạ dày–tá tràng là:

a)

Nội khoa

b)

Bảo tồn

c)

Phẫu thuật

d)

Theo dõi

31.

Can thiệp điều dưỡng quan trọng trước mổ là:

a)

Cho ăn

b)

Đặt sonde hút dạ dày

c)

Vận động

d)

Giảm đau sớm

32.

Nguy cơ lớn nhất khi mổ muộn là:

a)

Thiếu máu

b)

Suy gan

c)

Nhiễm khuẩn – choáng

d)

Tắc ruột

33.

Tư thế giúp NB thở dễ trước mổ là:

a)

Fowler

b)

Trendelenburg

c)

Nằm sấp

d)

Nằm ngửa duỗi chân

34.

Dẫn lưu thường đặt sau mổ thủng dạ dày là:

a)

Dưới gan – Douglas

b)

Hố chậu

c)

Mạc nối

d)

Sau phúc mạc

35.

Thời điểm cắt chỉ vết mổ bụng thông thường là:

a)

Ngày 3–4

b)

Ngày 5

c)

Ngày 6–7

d)

Ngày 10–12

36.

Dấu hiệu sớm của chảy máu sau mổ là:

a)

Sốt

b)

Đau tăng

c)

Mạch nhanh, HA giảm

d)

Bí tiểu

37.

Phòng liệt ruột sau mổ hiệu quả nhất là:

a)

Nhịn ăn

b)

Vận động sớm

c)

Nằm yên

d)

Truyền dịch nhiều

38.

Rút sonde tiểu khi nào là hợp lý?

a)

Càng sớm càng tốt

b)

Khi còn choáng

c)

Khi ổn định, có y lệnh

d)

Sau 7 ngày

39.

Chế độ ăn đầu tiên sau mổ dạ dày là:

a)

Cơm mềm

b)

Cháo đặc

c)

Lỏng, dễ tiêu

d)

Giàu béo

40.

Thuốc người bệnh mổ dạ dày cần tránh là:

a)

Vitamin

b)

Aspirin

c)

Thuốc kháng tiết

d)

Kháng sinh

41.

Vai trò chính của điều dưỡng phòng hồi sức là:

a)

Theo dõi sinh tồn và biến chứng

b)

Phát thuốc

c)

Ghi hồ sơ

d)

Thay băng

42.

Dấu hiệu đủ điều kiện chuyển NB về khoa là:

a)

Còn đau nhiều

b)

Sinh hiệu ổn định

c)

Còn thở oxy

d)

Còn dẫn lưu

43.

Biện pháp quan trọng nhất phòng

4 lines
44.

Dấu hiệu đủ điều kiện chuyển NB về khoa là:

a)

Còn đau nhiều

b)

Sinh hiệu ổn định

c)

Còn thở oxy

d)

Còn dẫn lưu

45.

Biện pháp quan trọng nhất phòng nhiễm trùng chéo là:

a)

Kháng sinh mạnh

b)

Vô khuẩn tuyệt đối

c)

Thay băng nhiều

d)

Dinh dưỡng tốt

46.

Nguyên nhân làm giảm sức đề kháng toàn thân là:

a)

Vết thương sạch

b)

Thể trạng suy kiệt

c)

Tuổi trẻ

d)

Giới nam

47.

Dấu hiệu viêm giai đoạn đầu tại chỗ gồm:

a)

Hoại tử

b)

Mủ

c)

Sưng – nóng – đỏ – đau

d)

Chảy máu

48.

Mủ do tụ cầu thường có tính chất:

a)

Loãng, hôi

b)

Vàng, đặc, không hôi

c)

Xanh

d)

Nâu đen

49.

Bạch cầu tăng trên bao nhiêu được xem là nhiễm khuẩn?

a)

>8.000/mm³

b)

>9.000/mm³

c)

>10.000/mm³

d)

>12.000/mm³

50.

Khi kháng sinh dùng 72 giờ không hiệu quả, cần nghĩ đến:

a)

NB không hợp tác

b)

Dùng sai kháng sinh

c)

Thiếu dinh dưỡng

d)

Tuổi cao

51.

Nguyên tắc điều trị khi đã có mủ là:

a)

Băng kín

b)

Rạch dẫn lưu mủ

c)

Tăng kháng sinh

d)

Chườm lạnh

52.

Điều dưỡng phòng mổ cần kiểm tra gạc trước khi:

a)

Mổ

b)

Rửa tay

c)

Đóng vết mổ

d)

Chuyển NB

53.

Nguyên tắc sạch – bẩn trong mổ nhằm:

a)

Tiết kiệm dụng cụ

b)

Giảm thời gian mổ

c)

Phòng nhiễm trùng

d)

Giảm đau

54.

Dung dịch rửa tay trước mổ phải là:

a)

Nước máy

b)

Nước đun sôi

c)

Nước lọc tiệt trùng

d)

Nước muối

55.

Điều dưỡng vòng ngoài KHÔNG có nhiệm vụ:

a)

Lấy thêm dụng cụ

b)

Theo dõi sinh tồn

c)

Trực tiếp trao dụng cụ vô khuẩn

d)

Hỗ trợ kíp mổ

56.

Vai trò điều dưỡng trưởng phòng mổ là:

a)

Trực tiếp mổ

b)

Điều phối chương trình mổ

c)

Gây mê

d)

Chăm sóc hồi sức

57.

Khi nào cần thay khẩu trang trong phòng mổ?

a)

Khi nói chuyện

b)

Khi bị ẩm

c)

Khi mổ lâu

d)

Khi khó thở

58.

Vùng áo được tính vô khuẩn của điều dưỡng

4 lines
59.

Khi nào cần thay khẩu trang trong phòng mổ?

a)

Khi nói chuyện

b)

Khi bị ẩm

c)

Khi mổ lâu

d)

Khi khó thở

60.

Vùng áo được tính vô khuẩn của điều dưỡng vòng trong là:

a)

Toàn thân

b)

Từ cổ trở xuống

c)

Từ thắt lưng trở lên mặt trước

d)

Toàn bộ áo

61.

Mục đích đặt sonde dạ dày trước mổ thủng là:

a)

Cho ăn

b)

Giảm đau

c)

Hút dịch, giảm trào

d)

Chẩn đoán

62.

Dấu hiệu nguy hiểm cần báo bác sĩ ngay sau mổ là:

a)

Đau nhẹ

b)

Mệt

c)

Máu tươi qua dẫn lưu

d)

Khát nước

63.

Nguyên nhân gây choáng sau mổ thường do:

a)

Đói

b)

Đau – mất máu – nhiễm khuẩn

c)

Mất ngủ

d)

Tuổi cao

64.

Biện pháp nâng cao sức đề kháng tốt nhất là:

a)

Truyền dịch

b)

Nghỉ ngơi và dinh dưỡng

c)

Thuốc giảm đau

d)

Kháng sinh

65.

Mục tiêu chăm sóc sau mổ quan trọng nhất là:

a)

NB ngủ ngon

b)

Phòng biến chứng

c)

Thay băng đẹp

d)

Giảm chi phí

66.

Khi NB có dấu hiệu choáng cần ưu tiên:

a)

Cho ăn

b)

Giữ ấm – truyền dịch

c)

Tập đi

d)

Rút dẫn lưu

67.

Thành công của phẫu thuật ngoại khoa phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Máy móc

b)

Thuốc

c)

Phối hợp ê-kíp phẫu thuật và điều dưỡng

d)

Thời gian mổ