wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Công Nghệ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu

a)

song song

b)

vuông góc

c)

xuyên tâm

d)

bất kì

2.

Hình chiếu phối cảnh có mấy loại thường gặp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh

a)

vuông góc với một mặt của vật thể.

b)

song song với một mặt của vật thể.

c)

không song song với một mặt nào của vật thể.

d)

cắt một mặt của vật thể.

4.

Trong phương pháp vẽ hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng tầm mắt là

a)

mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.

b)

mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.

c)

mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng.

d)

mặt phẳng hình chiếu.

5.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?

a)

Đèn sợi đốt.

b)

Đai ốc.

c)

Bulong.

d)

mặt bàn.

6.

Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

7.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh

8.

Vòng chân ren được vẽ

a)

cả vòng.

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng.

d)

1/4 vòng.

9.

Các hình biểu diễn thể hiện cái gì của chi tiết máy?

a)

Hình dạng.

b)

Độ dài.

c)

Độ rộng.

d)

Số lượng.

10.

Các kích thước thể hiện điều gì của các bộ phận của chi tiết máy?

a)

Độ lớn.

b)

Hình dáng.

c)

Chiều dài

d)

Chiều rộng

11.

Khung tên gồm cái gì?

a)

Các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

b)

Tên người vẽ.

c)

Tên người yêu cầu bản vẽ.

d)

Tên bản vẽ.

12.

Độ nhám bề mặt là gì?

a)

Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.

b)

Là một chi tiết trong bản vẽ.

c)

Là một phần của sản phẩm.

d)

Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm.

13.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là ....bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu trục đo.

14.

Điền vào chỗ chấm. Mặt đứng là...biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trước.

a)

Hình cắt bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Mặt cắt bằng

d)

Hình chiếu bằng

15.

Bước 1 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ

16.

Bước 2 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ

17.

Phần mềm Autocad được phát hành bởi quốc gia

a)

Mỹ

b)

Đức

c)

Anh

d)

Pháp

18.

Để xóa đối tượng trên màn hình CAD ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh Line.

b)

Lệnh Erase.

c)

Lệnh Trim.

d)

Lệnh Offset.

19.

Để cắt đối tượng trên màn hình CAD ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh Line.

b)

Lệnh Erase.

c)

Lệnh Trim.

d)

Lệnh Offset.

20.

Cho biết thao tác Command: OS được sử dụng trong.

a)

Bật chế độ truy bắt điểm

b)

Tạo lớp đối tượng Layer

c)

Khởi động phần mềm

d)

Thiết lập khổ giấy.

21.

Thiết kế kĩ thuật không vận dụng:

a)

Toán học

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Công nghệ

d)

phép chiếu

22.

Họat động thiết kế gồm mấy bước chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hoạt động thiết kế không có bước nào sau đây?

a)

Xác định vấn đề

b)

Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.

c)

Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.

d)

vận hành sản phẩm

24.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Có mấy nghề nghiệp liên quan đến thiết kế?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

26.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

27.

Trong quy trình, bước nào có tính chất quyết định cho tính sáng tạo của hoạt động thiết kế kĩ thuật?

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

d)

Kiểm chứng giải pháp

28.

Công việc chủ yếu của bước 2 là gì?

a)

Nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

b)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được. Một trong những cách xấy dựng tiêu chí là dựa vào sự phân tích các giải pháp hay sản phẩm đang có.

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế phản ánh đầy đủ hình dạng, kết cấu, các thông số kĩ thuật, các quy trình công nghệ đủ để sản xuất, chế tạo sản phẩm.

d)

Nguyên mẫu sẽ được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.

29.

Bước cuối cùng trong quy trình thiết kế kỹ thuật là

a)

xác định vấn đề.

b)

lập hồ sơ kỹ thuật.

c)

xác định yêu cầu.

d)

kiểm chứng giải pháp.

30.

Nguyên mẫu là

a)

giải pháp tốt nhất vừa đáp ứng yêu cầu, tiêu chí của sản phẩm, vừa phù hợp với nguồn lực thực hiện về tài chính, công nghệ, trang thiết bị và nhân lực thực hiện.

b)

hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế

c)

phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.

d)

nghiên cứu kiến thúc và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

31.

Trong bước xác định vấn đề của quy trinh thiết kế kỹ thuật có nội dung quan trọng là

a)

yêu cầu cần được xác định.

b)

lựa chọn giải pháp tốt nhất.

c)

cần làm rõ đối tượng sẽ sử dụng sản phẩm.

d)

vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì.

32.

Trong bước lập hồ sơ kỹ thuật của quy trinh thiết kế kỹ thuật có nội dung quan trọng là

a)

vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì.

b)

lựa chọn giải pháp tốt nhất.

c)

phản ánh đầy đủ hình dạng, kết cấu, các thông số kỹ thuật, chế tạo sản phẩm.

d)

yêu cầu cần được xác định.

33.

Hãy xác định vấn đề cho tình huống dưới đây: Gia đình Nam sử dụng dây phơi ngoài trời, đây là cách làm quần áo khô tự nhiên dựa vào ánh nắng mặt trời, tiết kiệm chi phí. Một hôm, do không có ai ở nhà, toàn bộ quần áo phơi bị ướt khi trời mưa, Nam phải giặt lại toàn bộ số quần áo trên. Nam không muốn điều này xảy ra nữa.

a)

Nam muốn quần áo tự động giặt khi không có ai ở nhà.

b)

Nam muốn quần áo phơi phơi ngoài trời.

c)

Nam muốn quần áo phơi không bị ướt khi không có ai ở nhà.

d)

Nam muốn quần áo khô nhanh chóng.

34.

Có mấy yếu tố về sản phẩm ảnh hưởng tới thiết kế kĩ thuật?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

35.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tính thẩm mĩ.

b)

Tài chính.

c)

Công nghệ.

d)

Thiết bị.

36.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn

b)

Phát triển bền vững

c)

Công nghệ

d)

Năng lượng

37.

Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, có mấy yếu tố cần được quan tâm?

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

38.

Vòng đời của sản phẩm trên thị trường trải qua mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

39.

Quan sát hình dưới đây và cho biết hình nào được thiết kế cân đối nhất giữa các bộ phận cũng như tỉ lệ chung?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

40.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn.

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn.

c)

Người ngồi không không đúng tư thế.

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

41.

Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật gồm có

a)

4 nguyên tắc tối ưu và 4 nguyên tắc phát triển bền vững.

b)

4 nguyên tắc tối ưu và 2 nguyên tắc phát triển bền vững.

c)

3 nguyên tắc tối ưu và 3 nguyên tắc phát triển bền vững.

d)

2 nguyên tắc tối ưu và 4 nguyên tắc phát triển bền vững.

42.

Nguyên tắc nào không thuộc nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kỹ thuật ?

a)

Giải pháp tối ưu.

b)

Tối thiểu tài chính.

c)

Đơn giản hóa.

d)

Bảo vệ môi trường.

43.

Nguyên tắc phát triển bền vững là

a)

đơn giản hóa.

b)

lặp đi lặp lại.

c)

tối ưu và đơn giản.

d)

tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường.

44.

Trong nguyên tắc bảo vệ môi trường cần xét trên mấy yếu tố ?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

45.

Nguyên tắc tối ưu thứ hai trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

c)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

46.

ý nghĩa rất lớn, cho phép giải quyết được nhiều vấn đề, đáp ứng được nhiều nhu cầu của xã hội, con người với một nguồn lực tài chính hữu hạn gọi là nguyên tắc

a)

tiết kiệm tài nguyên.

b)

bảo vệ môi trường.

c)

tối thiểu tài chính.

d)

giải pháp tối ưu.

47.

Một số thiết kế sản phẩm thân thiện với môi trường là

a)

túi ni lông, túi nhựa.

b)

túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học, túi ni lông.

c)

túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học.

d)

túi vải, ống hút tre, túi ni lông.

48.

Em sẽ không sử dụng sản phẩm nào dưới đây để đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Bóng đèn huỳnh quang.

b)

Bóng đèn compact.

c)

Bóng đèn sợi đốt.

d)

Bóng đèn LED

49.

Phương pháp đầu tiên trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

50.

Phương pháp thứ hai trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

51.

Phương pháp thứ ba trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

52.

Có mấy phương pháp chung trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

53.

Phương pháp thứ tư trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

54.

Phương pháp thứ năm trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp SCAMPER

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

55.

Có mấy phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

56.

Vật dụng ghi chép để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

57.

Thiết bị điện tử và các phần mềm để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

58.

Dụng cụ đo để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

59.

Vật liệu để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

60.

ý nào không phải việc Áp dụng các phương pháp, phương tiện vào giai đoạn tìm hiểu tổng quan là:

a)

Áp dụng phương pháp điều tra, thiết kế bảng hỏi

b)

Sử dụng công cụ tìm kiếm thông tin

c)

Tìm hiểu các giải pháp đã có trên thị trường, sử dụng bảng phân tích điểm mạnh, yếu và tính thú vị của chúng.

d)

vẽ mẫu trên giấy.

61.

Có mấy phương pháp được áp dụng vào giai đoạn tìm hiểu tổng quan?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

62.

Có mấy phương pháp được áp dụng vào giai đoạn xây dựng nguyên mẫu?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

63.

Phương pháp nào không được áp dụng vào giai đoạn xây dựng nguyên mẫu?

a)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ

b)

Sử dụng các dụng cụ cầm tay và thiết bị gia công cơ khí

c)

Sử dụng bảng kê nêu rõ các chi tiết làm nguyên mẫu của sản phẩm.

d)

cắt từng phần bảng vẽ.

64.

Câu 1. Chọn câu đúng sai.

a)

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là tìm hiểu tổng quan.

b)

Yêu cầu tiêu chí sản phẩm cần được xác định và phát biểu rõ ràng.

c)

Mỗi vấn đề chỉ cần một giải pháp, trên cơ sở đó xem xét, đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.

d)

Bước cuối cùng trong quy trình thiết kế kĩ thuật là lập hồ sơ kĩ thuật.

65.

Câu 2. Chọn câu đúng sai.

a)

Sản phẩm thiết kế cần tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

Để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người tiêu dùng về mức độ an toàn, có thể sử dụng màu sắc khác nhau.

c)

Khi thiết kế phải đảm bảo sản phẩm phù hợp, thuận tiện với con người.

d)

công nghệ không phải là yếu tố về nguồn lực của cơ sở sản xuất.

66.

Câu 3. Chọn ý đúng - sai trong các ý sau

a)

Mọi vật liệu trong các thiết kế đều rất ít xuất phát từ tài nguyên thiên nhiên.

b)

Thiết kế kĩ thuật cần tuân thủ nghiêm ngặt vấn đề bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững.

c)

Dầu thô, khí gas tự nhiên, tài nguyên nước ...là những nguồn tài nguyên vô tận.

d)

Tiết kiệm tài nguyên trong thiết kế sẽ giúp giảm thiểu sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

67.

Câu 4. Việc áp dụng các phương pháp, phương tiện và thiế kế kĩ thuật, nhận xét nào sau đây đúng, sai

a)

việc xác định vấn đề là bước đầu tiên.

b)

tìm hiểu tổng quan vấn đề là bước cuối cùng

c)

thử nghiệm sản phẩm và kiểm chứng là bước cuối cùng.

d)

đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp là bước sau khi xác định xong yêu cầu của sản phẩm

68.

Thiết kế sản phẩm lọc được nước suối đơn giản có tiến trình thực hiện

a)

gồm 7 bước

b)

hoàn thiện sản phẩm là bước cuối cùng

c)

xác định vấn đề là lọc được nước suối

d)

bước 4 là tạo ra được sản phẩm