wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu hệ tiết niệu

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nơi chứa nước tiểu của thận là

a)

Bao xơ

b)

Vùng vỏ nhu mô thận

c)

Vùng tủy nhu mô thận

d)

Xoang thận

2.

Bờ ngoài thận trái liên quan với

a)

Bờ dưới của tỳ

b)

Bờ dưới của gan

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng góc tỳ

3.

Bờ ngoài thận phải liên quan với

a)

Bờ dưới của tỳ

b)

Bờ dưới của gan

c)

Bờ trước của gan

d)

Bờ dưới của ty

4.

Bờ trong thận trái liên quan với

a)

Tĩnh mạch chủ bụng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch thận

5.

Mặt sau của gan có đặc điểm:

a)

Chia thành bốn thùy

b)

Có rốn gan

c)

Không có phúc mạc phủ

d)

Có ba rãnh

6.

Bờ trong thận phải liên quan với:

a)

Tĩnh mạch chủ bụng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch thận

7.

Trọng lượng trung bình của thận ở người trưởng thành

a)

120-130 g

b)

135-140 g

c)

140-150 g

d)

150-170 g

8.

Số đơn vị thận ở mỗi thận là

a)

1tr-1,5tr

b)

2tr-3tr

c)

1,5tr-2tr

d)

1tr-2tr

9.

Chiều dài của thận có kích thước

a)

8cm

b)

9 cm

c)

10 см

d)

12 cm

10.

Mô tả sau đây về xoang thận là đúng

a)

Chiếm 1/2 giữa thận

b)

Chiếm 1/3 giữa thận

c)

Chiếm 1/4 giữa thận

d)

Chiếm 2/3 giữa thận

11.

Các thành phần nào sau đây thuộc tiểu cầu thận

a)

Bao Bowmann

b)

Cuộn mao mạch

c)

Ông thận

d)

Bao Bowmann và cuộn mao mạch

12.

Số lượng tháp Mampighi ở mỗi thận

a)

8-10 tháp

b)

10-12 tháp

c)

9.- 12 tháp

d)

9-14 tháp

13.

Niệu quản có chiều dài

a)

15cm

b)

20cm

c)

25cm

d)

30cm

14.

Niệu quản được chia làm mấy đoạn

a)

2 đọan

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

15.

Chiều rộng của thận có kích thuớc

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

16.

Dung tích trung hình của bàng quang là

a)

100-200 ml

b)

150-200 ml

c)

250-300 ml

d)

300-350 ml

17.

Phía trước bàng quang liên quan với:

a)

Xương mu

b)

Từ cung

c)

Trực tràng

d)

Âm đạo

18.

Bàng quang có 3 mặt là:

a)

Mặt sau, mặt trước, mặt trên

b)

Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới

c)

Mặt sau, mặt trên, mặt dưới

d)

Mặt trên, mặt dưới, mặt bên

19.

Niệu đạo ở nam giới dài

a)

12cm

b)

14cm

c)

16cm

d)

18cm

20.

Niệu đạo ở nữ giới dài khoảng

a)

2- 3cm

b)

4- 5cm

c)

5- 6cm

d)

3-4cm

21.

Áp suất lọc (Pi) được tính theo công thức sau đây:

a)

Pl = Ph - ( Pk + Pb )

b)

Pl = Ph - ( Pk - Pb)

c)

Pl = Ph + ( Pk - Pb)

d)

Tất cả đều sai

22.

Điều kiện để xay ra quá trình lọc

a)

Ph > Pk-Pb

b)

Ph > Pk+ Pb

c)

Ph < Pk+ Pb

d)

Ph - Pk+Pb

23.

Mức lọc cầu thận 24h là

a)

150-160 lit

b)

160-170 lit

c)

170-180 lit

d)

180-190 lit

24.

Trong công thức tính áp suất lọc, ký hiệu Ph viết tắt của:

a)

Huyết áp mao mạch cầu thận

b)

Áp suất keo

c)

Áp suất thủy tinh trong học Bowmann

d)

Áp suất loc

25.

Mô tả nào về áp suất thủy tinh trong bọc Bowman là sai

a)

Đầy nước và các chất hòa tan từ lòng bọc Bowmana về lòng mạch

b)

Có trị số bình thưởng 18 miniHg

c)

Có trị số bình thường 60 minHg

d)

Đây nước và các chất hòa tan ngược chiều với huyết áp

26.

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở đoạn nào của ống thận

a)

Ông lượn gần

b)

Ông lượn xa

c)

Nhánh xuống qua Henle

d)

Nhánh lên quai Henle

27.

Bình thường huyết áp mao mạch tiểu cầu thận có giá trị trung bình

a)

18mmhg

b)

60mmhg

c)

32mmhg

d)

10mmhg

28.

Mô tả vị trí thận sau đây là sai:

a)

Thận nằm trong ổ bụng

b)

Nằm ngoài phúc mạc.

c)

Nằm trong góc tạo bởi xương suờn XI và cột sống thắt lưng

d)

Nằm trong góc tạo bởi xương sườn XII và cột sống thắt lưng

29.

Mô tả vị trí thận sau đây là sai:

a)

Thận nằm trong ổ bụng

b)

Năm trong phúc mạc.

c)

Nằm trong góc tạo bởi xương suờn XI và cột sống thắt lưng

d)

Nằm ngoài và trong phúc mạc

30.

Mặt trước thận phải liên quan với:

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng góc tỳ

c)

Đuôi tụy

d)

Tỳ

31.

Mặt trước thận trái liên quan với:

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng góc gan

c)

Đuôi tụy

d)

Tá tràng

32.

Mặt trước thận phải không liên quan với

a)

Mặt dưới gan

b)

Khúc 2 tá tràng

c)

Đuôi tụy

d)

Đại tràng góc gan

33.

Mặt trước thận trái không liên quan với:

a)

Đuôi tụy

b)

Tá tràng

c)

Đại tráng góc tỳ

d)

Tỳ

34.

Mặt sau 2 thận không liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc

c)

Xương sườn XI, XII

d)

Cơ vùng cột sống thắt lưng

35.

Mặt sau hai thận liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc

c)

Xương sườn VIII, IX

d)

Dạ dày

36.

Thành phần nào KHÔNG thuộc rốn thận.

a)

Động mạch thận

b)

Tĩnh mạch thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

37.

Vị trí của rốn thận

a)

Bờ ngoài thận

b)

Bờ trong thận

c)

Bờ trước thận

d)

Bờ sau thận

38.

Niệu quản không bị thắt hẹp ở

a)

Chỗ nối với bể thận

b)

Chỗ bắt chéo phía trước động mạch chậu

c)

Chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng

d)

Chỗ đồ vào bàng quang

39.

Số lượng tiểu thủy tinh hoàn trong tinh hoàn là

a)

150-200

b)

250-300

c)

200-250

d)

150-250

40.

Ở nữ giới phía sau bàng quang liên quan với

a)

Xương mu

b)

Trực tràng

c)

Âm hộ

d)

Tử cung, âm đạo

41.

Ở nam giới phía sau bàng quang liên quan với

a)

Xương mu

b)

Trưc tràng

c)

Niệu đạo

d)

Tuyến tiền liệt

42.

Theo giải phẫu, niệu đạo nam giới KHÔNG gồm đoạn nào:

a)

Niệu đạo cố định

b)

Niệu đạo tiền liệt

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo xốp

43.

Đoạn niệu đạo di động ở nam giới là

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo mắng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo màng, niệu đạo xốp

44.

Theo giải phẫu niệu đạo nam giới được chia làm

a)

Niệu đạo di động

b)

Niệu đạp xốp

c)

Niệu đạp tiền liệt

d)

Niệu đạo màng

45.

Niệu đạo cố định ở nam giới gồm có

a)

Niệu đạo màng, niệu đạo xốp

b)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng

46.

Số lượng đơn vị thận ở mỗi thận là

a)

1 triệu - 1,5 triệu

b)

1 triệu - 2 triệu

c)

1,5 triệu - 2 triệu

d)

2 triệu - 3 triệu

47.

Thành bàng quang được cấu tạo gồm có các lớp, trừ

a)

Lớp thanh mạc

b)

Lớp cơ

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp niêm mạc

48.

Chiều dày trung bình của thận là:

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

49.

Trung bình trong 1 ngày lượng nước tiểu bài tiết ra là

a)

1- 2.0 lít

b)

1.5 - 2.0 lít

c)

2,0 - 3,0 lít

d)

1-1,5 lít

50.

Hai mặt của thận là:

a)

Mặt trước, mặt sau

b)

Mặt ngoài mặt trong

c)

Mặt trên, mặt dưới

d)

Mặt trước, mặt trong

51.

Bình thường áp lực lọc ở cầu thận có giá trị

a)

15 mmHg

b)

10 mmHg

c)

20 mmHg

d)

25 mmHg

52.

Giá trị bình thường của áp lực keo mao mạch cầu thận

a)

10 mmHg

b)

18 mmHg

c)

32 mmHg

d)

60 mmHg

53.

Giá trị bình thường của Áp lực nước tạo bao Bowmann (Pb) là:

a)

10 mmHg

b)

18 mmHg

c)

32 mmHg

d)

60 mmHg

54.

Sự khác nhau cơ bản của dịch lọc ở cầu thuận và huyết tương là nồng độ của

a)

Glucose

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Protid

55.

Ngưỡng tái hấp thu đường của thận là:

a)

100mg - 120mg Glucose trong 100 ml máu

b)

120ug - 160ng Glucose trong 100 ml máu

c)

160mg-180mg Glucose trong 100 ml máu

d)

180ug - 200mg Glucose trong 100 ml máu

56.

Quá trình tái hấp thu nước ở ống lượn xa nhờ vào hormone nào:

a)

ADH

b)

Erythropoietin

c)

Renin

d)

Aldosteron

57.

Tổ chức cạnh cầu thận tiết ra chất nào điều hòa quá trình sinh hồng cầu:

a)

Renin

b)

ADH

c)

Angiotensin

d)

Erythropoietin

58.

Thận điều hòa huyết áp nhờ vào hệ thống:

a)

Renin - Angiotensin

b)

Erythropoietin

c)

Cortisol

d)

Adrenalin

59.

Chất được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần:

a)

Nước

b)

Na.

c)

Acid amin

d)

Cl-

60.

Chất nào không được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần:

a)

Glucose

b)

Nước

c)

Acid amin

d)

Vitamin

61.

Dấu hiệu cầu bàng quang gặp khi:

a)

Bàng quang rỗng nằm dưới khớp mu

b)

Bàng quang rỗng nằm trên khớp mu

c)

Bàng quang căng nằm dưới khớp mu

d)

Bàng quang căng nằm trên khớp mu

62.

Nước tiểu được tạo ra ở thành phần nào của thận:

a)

Bao xơ

b)

Vùng vỏ nhu mô thận

c)

Vùng tủy nhu mô thận

d)

Đơn vị thận

63.

Cấu trúc vi thể nằm ở vùng vỏ nhu mô thận:

a)

Quai henle

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

64.

Cấu trúc vi thể không nằm ở vùng vỏ nhu mô thận:

a)

Quai henle

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

65.

Nước tiểu được tạo ra là kết quả của quá trình:

a)

Lọc ở cầu thận

b)

Tái hấp thu ở ống thận

c)

Bài tiết tích cực ở ống thận

d)

Lọc ở cầu thận và quá trình trao đổi chất ở ống thận